Quyết định 3895/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương trong lĩnh vực Xuất cảnh, nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 3895/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Phùng Thành Vinh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3895/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 26 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC;
Căn cứ Quyết định số 4246/QĐ-BCA-QLXNC ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ đối với việc cấp thẻ ABTC trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 2055/TTr-SNgV ngày 18/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 2532/QĐ-UBND ngày 16/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An và Quyết định số 2700/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT CẢNH,
NHẬP CẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 3895/QĐ-UBND ngày 26/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương (3.000242) |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp phải xác minh nhiều nơi thì gia hạn thêm không quá 10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công Bộ Công an: dichvucong.bocongan.gov.vn |
Không |
- Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam năm 2019 (Luật số 49/2019/QH14 ngày 22/11/2019) được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 23/2023/QH15 và Luật số 118/2025/QH15; - Quyết định số 28/2026/QĐ- TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 3895/QĐ-UBND ngày 26/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương (3.000242)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì cấp giấy hẹn trả kết quả hoặc hệ thống của Cổng dịch vụ công thông báo bằng tin nhắn (SMS) hoặc thư điện tử (email) đối với hồ sơ trực tuyến để cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định và nhập vào hệ thống phần mềm quản lý; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Ngoại vụ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo mẫu AP09. |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Hành chính - Tổng hợp - Lãnh sự |
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh: + Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ: không tiếp nhận hồ sơ; trả lời bằng văn bản hoặc thông báo trên Cổng Dịch vụ công, nêu rõ lý do không tiếp nhận cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp biết theo mẫu AP10. + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu văn bản xin ý kiến các cơ quan Thuế, Hải quan, Bảo hiểm xã hội, Công an tỉnh để xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp phát sinh những vấn đề phức tạp, gửi các cơ quan khác để xác minh. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công an tỉnh, Thuế, Hải quan, Bảo hiểm xã hội |
- Trong thời gian 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị từ Sở Ngoại vụ các cơ quan Công an tỉnh, Thuế, Hải quan, Bảo hiểm xã hội có văn bản trả lời xác minh. Nếu không có văn bản trả lời thì xem như đồng ý và phải chịu trách nhiệm về nội dung này. |
104 giờ làm việc |
|
|
- Trong trường hợp xác minh nhiều nơi thì các cơ quan này có văn bản trao đổi Sở Ngoại vụ để gia hạn thời gian trả lời không quá 10 ngày. |
184 giờ làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Chuyên viên phòng Hành chính - Tổng hợp - Lãnh sự |
- Tổng hợp ý kiến của các đơn vị liên quan và xét năng lực sản xuất kinh doanh, khả năng, kế hoạch hợp tác của doanh nghiệp với các đối tác của nền kinh tế thành viên APEC: + Với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC theo mẫu AP01. + Với trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu AP10. |
20 giờ làm việc |
|
|
Trong trường hợp phát hiện dấu hiệu nghi vấn hoặc nội dung cần làm rõ ngoài thành phần quy định hoặc sau khi tổng hợp ý kiến của các đơn vị có liên quan: làm văn bản đề nghị doanh nghiệp cung cấp thêm các tài liệu liên quan để xem xét theo mẫu AP09. Nếu thời hạn 01 tháng doanh nghiệp không trả lời thì Sở Ngoại vụ thực hiện đóng hồ sơ. |
01 tháng (Không tính vào thời gian giải quyết) |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp - Lãnh sự |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra kết quả thẩm định; - Xem xét, ký trình Chủ tịch UBND tỉnh dự thảo văn bản đồng ý hoặc không đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư Sở |
- Vào số, phát hành văn bản; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 22 ngày làm việc - 32 ngày làm việc (tương đương 176 giờ làm việc - 256 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3895/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 26 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC;
Căn cứ Quyết định số 4246/QĐ-BCA-QLXNC ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ đối với việc cấp thẻ ABTC trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 2055/TTr-SNgV ngày 18/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 2532/QĐ-UBND ngày 16/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An và Quyết định số 2700/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT CẢNH,
NHẬP CẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 3895/QĐ-UBND ngày 26/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương (3.000242) |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp phải xác minh nhiều nơi thì gia hạn thêm không quá 10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công Bộ Công an: dichvucong.bocongan.gov.vn |
Không |
- Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam năm 2019 (Luật số 49/2019/QH14 ngày 22/11/2019) được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 23/2023/QH15 và Luật số 118/2025/QH15; - Quyết định số 28/2026/QĐ- TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 3895/QĐ-UBND ngày 26/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương (3.000242)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì cấp giấy hẹn trả kết quả hoặc hệ thống của Cổng dịch vụ công thông báo bằng tin nhắn (SMS) hoặc thư điện tử (email) đối với hồ sơ trực tuyến để cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định và nhập vào hệ thống phần mềm quản lý; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Ngoại vụ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo mẫu AP09. |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Hành chính - Tổng hợp - Lãnh sự |
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh: + Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ: không tiếp nhận hồ sơ; trả lời bằng văn bản hoặc thông báo trên Cổng Dịch vụ công, nêu rõ lý do không tiếp nhận cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp biết theo mẫu AP10. + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu văn bản xin ý kiến các cơ quan Thuế, Hải quan, Bảo hiểm xã hội, Công an tỉnh để xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp phát sinh những vấn đề phức tạp, gửi các cơ quan khác để xác minh. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công an tỉnh, Thuế, Hải quan, Bảo hiểm xã hội |
- Trong thời gian 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị từ Sở Ngoại vụ các cơ quan Công an tỉnh, Thuế, Hải quan, Bảo hiểm xã hội có văn bản trả lời xác minh. Nếu không có văn bản trả lời thì xem như đồng ý và phải chịu trách nhiệm về nội dung này. |
104 giờ làm việc |
|
|
- Trong trường hợp xác minh nhiều nơi thì các cơ quan này có văn bản trao đổi Sở Ngoại vụ để gia hạn thời gian trả lời không quá 10 ngày. |
184 giờ làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Chuyên viên phòng Hành chính - Tổng hợp - Lãnh sự |
- Tổng hợp ý kiến của các đơn vị liên quan và xét năng lực sản xuất kinh doanh, khả năng, kế hoạch hợp tác của doanh nghiệp với các đối tác của nền kinh tế thành viên APEC: + Với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC theo mẫu AP01. + Với trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu AP10. |
20 giờ làm việc |
|
|
Trong trường hợp phát hiện dấu hiệu nghi vấn hoặc nội dung cần làm rõ ngoài thành phần quy định hoặc sau khi tổng hợp ý kiến của các đơn vị có liên quan: làm văn bản đề nghị doanh nghiệp cung cấp thêm các tài liệu liên quan để xem xét theo mẫu AP09. Nếu thời hạn 01 tháng doanh nghiệp không trả lời thì Sở Ngoại vụ thực hiện đóng hồ sơ. |
01 tháng (Không tính vào thời gian giải quyết) |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp - Lãnh sự |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra kết quả thẩm định; - Xem xét, ký trình Chủ tịch UBND tỉnh dự thảo văn bản đồng ý hoặc không đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư Sở |
- Vào số, phát hành văn bản; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 22 ngày làm việc - 32 ngày làm việc (tương đương 176 giờ làm việc - 256 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh