Quyết định 387/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch, Quốc tịch, Nuôi con nuôi, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 387/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 30/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 387/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 30 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, NUÔI CON NUÔI, CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Tư pháp: số 361/QĐ-BTP ngày 23/01/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 163/QĐ-BTP ngày 16/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 3713/QĐ- BTP ngày 26/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 160/QĐ-BTP về việc công bố thủ tục hành chính được được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 162/QĐ- BTP về việc công bố thủ tục hành chính được được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội (đợt 1); Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND Thành phố về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố uỷ quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 216/QĐ-TTPVHCC ngày 13/02/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực Hộ tịch, Quốc tịch, Chứng thực, Nuôi con nuôi, Hòa giải ở cơ sở, Bồi thường nhà nước, Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội tại Công văn số 747/STP-VP ngày 04/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 62 thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch, Quốc tịch, Nuôi con nuôi, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình giải quyết các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này thay thế các quy trình giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt tại Phụ lục kèm theo các Quyết định số: 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2025; 1048/QĐ-TTPVHCC ngày 09/7/2025; 1067/QĐ-TTPVHCC ngày 15/7/2025; 1273/QĐ-TTPVHCC ngày 10/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, UBND cấp xã, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC
THẨM QUYỀN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết
định số 387/QĐ-TTPVHCC
ngày 30 tháng 03 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố)
|
STT |
Tên quy trình |
Mã TTHC |
|
A. |
Danh mục QTNB-QTĐT giải quyết TTHC cấp Thành phố |
|
|
I |
Lĩnh vực Hộ tịch |
|
|
1 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
2.000635 |
|
2 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
2.002516 |
|
II |
Lĩnh vực Quốc tịch |
|
|
1 |
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
2.001895 |
|
2 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
2.002039 |
|
3 |
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
2.002038 |
|
4 |
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
2.002036 |
|
5 |
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
1.005136 |
|
III |
Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
|
|
1 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
1.003976 |
|
2 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
1.004878 |
|
3 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
1.003179 |
|
4 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
1.003160 |
|
5 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
1.003198 |
|
B. |
Danh mục QTNB-QTĐT giải quyết TTHC cấp xã |
|
|
I |
Lĩnh vực Hộ tịch |
|
|
1 |
Đăng ký khai sinh |
1.001193 |
|
2 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000528 |
|
3 |
Đăng ký lại khai sinh |
1.004884 |
|
4 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000522 |
|
5 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
1.001022 |
|
6 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
2.000779 |
|
7 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
1.000689 |
|
8 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
1.001695 |
|
9 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.004772 |
|
10 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.000893 |
|
11 |
Đăng ký kết hôn |
1.000894 |
|
12 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
2.000806 |
|
13 |
Đăng ký lại kết hôn |
1.004746 |
|
14 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
2.000513 |
|
15 |
Đăng ký khai tử |
1.000656 |
|
16 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
1.001766 |
|
17 |
Đăng ký lại khai tử |
1.005461 |
|
18 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
2.000497 |
|
19 |
Đăng ký giám hộ |
1.004837 |
|
20 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
1.001669 |
|
21 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ |
1.004845 |
|
22 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
2.000756 |
|
23 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
3.000323 |
|
24 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
3.000322 |
|
25 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
1.004859 |
|
26 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
2.000748 |
|
27 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002189 |
|
28 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.000554 |
|
29 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
2.000547 |
|
30 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
1.003583 |
|
31 |
Đăng ký kết hôn lưu động |
1.000593 |
|
32 |
Đăng ký khai tử lưu động |
1.000419 |
|
33 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
1.004873 |
|
34 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
2.000635 |
|
35 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
2.002516 |
|
II |
Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
|
|
1 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
2.001263 |
|
2 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
2.001255 |
|
3 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002363 |
|
III |
Lĩnh vực Chứng thực |
|
|
1 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
2.000908 |
|
2 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận. |
2.000815 |
|
3 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
2.000884 |
|
4 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
2.000992 |
|
5 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
2.001008 |
|
6 |
Thủ tục chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở |
2.001035 |
|
7 |
Chứng thực Di chúc |
2.001019 |
|
8 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
2.001016 |
|
9 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2.001406 |
|
10 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
2.000913 |
|
11 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
2.000927 |
|
12 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
2.000942 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 387/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 30 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, NUÔI CON NUÔI, CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Tư pháp: số 361/QĐ-BTP ngày 23/01/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 163/QĐ-BTP ngày 16/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 3713/QĐ- BTP ngày 26/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 160/QĐ-BTP về việc công bố thủ tục hành chính được được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 162/QĐ- BTP về việc công bố thủ tục hành chính được được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội (đợt 1); Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND Thành phố về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố uỷ quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 216/QĐ-TTPVHCC ngày 13/02/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực Hộ tịch, Quốc tịch, Chứng thực, Nuôi con nuôi, Hòa giải ở cơ sở, Bồi thường nhà nước, Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội tại Công văn số 747/STP-VP ngày 04/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 62 thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch, Quốc tịch, Nuôi con nuôi, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình giải quyết các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này thay thế các quy trình giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt tại Phụ lục kèm theo các Quyết định số: 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2025; 1048/QĐ-TTPVHCC ngày 09/7/2025; 1067/QĐ-TTPVHCC ngày 15/7/2025; 1273/QĐ-TTPVHCC ngày 10/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, UBND cấp xã, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC
THẨM QUYỀN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết
định số 387/QĐ-TTPVHCC
ngày 30 tháng 03 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố)
|
STT |
Tên quy trình |
Mã TTHC |
|
A. |
Danh mục QTNB-QTĐT giải quyết TTHC cấp Thành phố |
|
|
I |
Lĩnh vực Hộ tịch |
|
|
1 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
2.000635 |
|
2 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
2.002516 |
|
II |
Lĩnh vực Quốc tịch |
|
|
1 |
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
2.001895 |
|
2 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
2.002039 |
|
3 |
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
2.002038 |
|
4 |
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
2.002036 |
|
5 |
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
1.005136 |
|
III |
Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
|
|
1 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
1.003976 |
|
2 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
1.004878 |
|
3 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
1.003179 |
|
4 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
1.003160 |
|
5 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
1.003198 |
|
B. |
Danh mục QTNB-QTĐT giải quyết TTHC cấp xã |
|
|
I |
Lĩnh vực Hộ tịch |
|
|
1 |
Đăng ký khai sinh |
1.001193 |
|
2 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000528 |
|
3 |
Đăng ký lại khai sinh |
1.004884 |
|
4 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000522 |
|
5 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
1.001022 |
|
6 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
2.000779 |
|
7 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
1.000689 |
|
8 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
1.001695 |
|
9 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.004772 |
|
10 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.000893 |
|
11 |
Đăng ký kết hôn |
1.000894 |
|
12 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
2.000806 |
|
13 |
Đăng ký lại kết hôn |
1.004746 |
|
14 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
2.000513 |
|
15 |
Đăng ký khai tử |
1.000656 |
|
16 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
1.001766 |
|
17 |
Đăng ký lại khai tử |
1.005461 |
|
18 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
2.000497 |
|
19 |
Đăng ký giám hộ |
1.004837 |
|
20 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
1.001669 |
|
21 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ |
1.004845 |
|
22 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
2.000756 |
|
23 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
3.000323 |
|
24 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
3.000322 |
|
25 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
1.004859 |
|
26 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
2.000748 |
|
27 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002189 |
|
28 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.000554 |
|
29 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
2.000547 |
|
30 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
1.003583 |
|
31 |
Đăng ký kết hôn lưu động |
1.000593 |
|
32 |
Đăng ký khai tử lưu động |
1.000419 |
|
33 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
1.004873 |
|
34 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
2.000635 |
|
35 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
2.002516 |
|
II |
Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
|
|
1 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
2.001263 |
|
2 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
2.001255 |
|
3 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002363 |
|
III |
Lĩnh vực Chứng thực |
|
|
1 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
2.000908 |
|
2 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận. |
2.000815 |
|
3 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
2.000884 |
|
4 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
2.000992 |
|
5 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
2.001008 |
|
6 |
Thủ tục chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở |
2.001035 |
|
7 |
Chứng thực Di chúc |
2.001019 |
|
8 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
2.001016 |
|
9 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2.001406 |
|
10 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
2.000913 |
|
11 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
2.000927 |
|
12 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
2.000942 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
