Quyết định 374/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 374/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 11/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 374/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 11 tháng 7 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong các lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh Lâm Đồng)
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
Mã TTHC: 2.001283.000.00.00.H36
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
09 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
|
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
3,5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
3. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
Mã TTHC: 2.001261.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
3,5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 374/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 11 tháng 7 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong các lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh Lâm Đồng)
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
Mã TTHC: 2.001283.000.00.00.H36
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
09 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
|
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
3,5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
3. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
Mã TTHC: 2.001261.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
3,5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc
|
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
06 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
5. Thủ tục Cấp lại cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
Mã TTHC: 1.001279.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
3,5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
6. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
Mã TTHC: 2.000629.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
3,5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
7. Thủ tục Cấp giấy phép bán lẻ rượu.
Mã TTHC: 2.000620.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
6,5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
8. Thủ tục Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu.
Mã TTHC: 2.001240.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
3,5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
9. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu.
Mã TTHC: 2.000615.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
3,5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
10. Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý.
Mã TTHC: 1.012568.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan của địa phương xem xét, quyết định giao tài sản.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
50 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
04 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
11. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ.
Mã TTHC: 1.012569.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định thực hiện việc thu hồi
|
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
35 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
04 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
12. Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện.
Mã TTHC: 2.001384.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
19 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
Mã TTHC: 2.000206.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
14 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
14. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Mã TTHC: 2.000181.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
11 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
15. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Mã TTHC: 2.000162.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
09 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
16. Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Mã TTHC: 2.000150.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
09 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
17. Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
Mã TTHC: 2.002096.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
24 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, số hoá, phát hành |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh