Quyết định 373/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch do Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng do tỉnh Nghệ An ban hành
| Số hiệu | 373/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Thanh An |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 373/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT GIÁ TIÊU THỤ SẢN PHẨM NƯỚC SẠCH DO CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NGHỆ AN SẢN XUẤT, CUNG ỨNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giá số 140/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 85/2024/NĐ-CP ngày 20/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 quy định về phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021 quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Thực hiện Thông báo số 59/TB-UBND ngày 27/01/2026 của UBND tỉnh Nghệ An kết luận của UBND tỉnh tại phiên họp thường kỳ tháng 01 năm 2026;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Báo cáo số 6922/BC-STC ngày 10/10/2025 và Báo cáo số 827/BC-STC ngày 02/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này phê duyệt giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ dân cư là khách hàng sử dụng sản phẩm nước sạch do Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng.
b) Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch
1. Giá tiêu thụ nước sạch:
a) Các đối tượng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do nhà máy nước sạch Cầu Bạch, Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên thuộc Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng:
|
TT |
Nhóm khách hàng sử dụng nước |
Lượng nước sạch sử dụng/tháng |
Mức giá do các nhà máy nước sạch Cầu Bạch, Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên sản xuất, cung ứng (đồng/m3) |
||
|
Đô thị |
Nông thôn (trừ địa bàn các xã: Nghi Lộc, Trung Lộc, Đông Lộc, Yên Trung) |
Địa bàn các xã: Nghi Lộc, Trung Lộc, Đông Lộc, Yên Trung |
|||
|
1 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). |
- Mức từ 1m3 -10 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
10.800 |
8.750 |
8.300 |
|
- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng). |
13.900 |
10.000 |
9.700 |
||
|
- Từ trên 20 m3 - 30 m3(hộ/tháng). |
20.200 |
15.000 |
13.000 |
||
|
- Trên 30 m3 (hộ/tháng) |
24.900 |
22.900 |
14.500 |
||
|
2 |
Nước dùng cho sinh hoạt tại Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). |
Theo sử dụng thực tế |
16.700 |
12.200 |
13.000 |
|
3 |
Nước dùng cho sinh hoạt tại trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân) |
Theo sử dụng thực tế |
15.000 |
11.000 |
11.700 |
|
4 |
Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất |
Theo sử dụng thực tế |
20.800 |
15.300 |
16.200 |
|
5 |
Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ |
Theo sử dụng thực tế |
29.900 |
25.300 |
20.000 |
|
|
Giá bình quân theo khu vực |
|
13.700 |
9.800 |
|
Riêng đối với các khách hàng ở địa bàn xã Hưng Chính, thành phố Vinh (trước sắp xếp) (nay thuộc phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An) đang áp dụng giá nước theo quy định tại khoản 2, Điều 2 Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 của UBND tỉnh Nghệ An thì áp dụng theo mức giá Nông thôn quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 2 Quyết định này.
b) Các đối tượng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch khác thuộc Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng:
|
TT |
Nhóm khách hàng sử dụng nước |
Lượng nước sạch sử dụng/ tháng |
Mức giá do các nhà máy nước sạch khác sản xuất, cung ứng (đồng/m3) |
|
1 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). |
- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
7.500 |
|
- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng). |
9.200 |
||
|
- Từ trên 20 m3 - 30 m3(hộ/tháng). |
12.700 |
||
|
- Trên 30 m3 (hộ/tháng) |
16.400 |
||
|
2 |
Nước dùng cho sinh hoạt tại Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). |
Theo sử dụng thực tế |
11.000 |
|
3 |
Nước dùng cho sinh hoạt tại trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân) |
Theo sử dụng thực tế |
9.900 |
|
4 |
Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất |
Theo sử dụng thực tế |
13.800 |
|
5 |
Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ |
Theo sử dụng thực tế |
23.300 |
|
6 |
Nước sạch phục vụ sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư Bản Chắn và Bản Phòng, xã Tương Dương |
Theo sử dụng thực tế |
3.800 |
|
7 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư các khối, bản còn lại xã Tương Dương |
Theo sử dụng thực tế |
5.400 |
|
8 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư thuộc xã Mường Xén |
Theo sử dụng thực tế |
4.300 |
|
|
Giá bình quân theo khu vực |
|
8.600 |
2. Mức giá trên đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt; giá dịch vụ thoát nước theo quy định).
3. Hàng năm, Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An có trách nhiệm rà soát việc thực hiện phương án giá nước sạch và giá nước sạch dự kiến cho năm tiếp theo. Trường hợp các yếu tố chi phí sản xuất kinh doanh nước sạch (chi phí nước thô, vật tư, hóa chất, nhân công...) biến động làm giá nước sạch năm tiếp theo tăng hoặc giảm, Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An có trách nhiệm báo cáo và lập hồ sơ phương án giá nước sạch gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh kịp thời.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2026.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 373/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT GIÁ TIÊU THỤ SẢN PHẨM NƯỚC SẠCH DO CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NGHỆ AN SẢN XUẤT, CUNG ỨNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giá số 140/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 85/2024/NĐ-CP ngày 20/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 quy định về phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021 quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Thực hiện Thông báo số 59/TB-UBND ngày 27/01/2026 của UBND tỉnh Nghệ An kết luận của UBND tỉnh tại phiên họp thường kỳ tháng 01 năm 2026;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Báo cáo số 6922/BC-STC ngày 10/10/2025 và Báo cáo số 827/BC-STC ngày 02/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này phê duyệt giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ dân cư là khách hàng sử dụng sản phẩm nước sạch do Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng.
b) Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch
1. Giá tiêu thụ nước sạch:
a) Các đối tượng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do nhà máy nước sạch Cầu Bạch, Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên thuộc Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng:
|
TT |
Nhóm khách hàng sử dụng nước |
Lượng nước sạch sử dụng/tháng |
Mức giá do các nhà máy nước sạch Cầu Bạch, Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên sản xuất, cung ứng (đồng/m3) |
||
|
Đô thị |
Nông thôn (trừ địa bàn các xã: Nghi Lộc, Trung Lộc, Đông Lộc, Yên Trung) |
Địa bàn các xã: Nghi Lộc, Trung Lộc, Đông Lộc, Yên Trung |
|||
|
1 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). |
- Mức từ 1m3 -10 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
10.800 |
8.750 |
8.300 |
|
- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng). |
13.900 |
10.000 |
9.700 |
||
|
- Từ trên 20 m3 - 30 m3(hộ/tháng). |
20.200 |
15.000 |
13.000 |
||
|
- Trên 30 m3 (hộ/tháng) |
24.900 |
22.900 |
14.500 |
||
|
2 |
Nước dùng cho sinh hoạt tại Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). |
Theo sử dụng thực tế |
16.700 |
12.200 |
13.000 |
|
3 |
Nước dùng cho sinh hoạt tại trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân) |
Theo sử dụng thực tế |
15.000 |
11.000 |
11.700 |
|
4 |
Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất |
Theo sử dụng thực tế |
20.800 |
15.300 |
16.200 |
|
5 |
Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ |
Theo sử dụng thực tế |
29.900 |
25.300 |
20.000 |
|
|
Giá bình quân theo khu vực |
|
13.700 |
9.800 |
|
Riêng đối với các khách hàng ở địa bàn xã Hưng Chính, thành phố Vinh (trước sắp xếp) (nay thuộc phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An) đang áp dụng giá nước theo quy định tại khoản 2, Điều 2 Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 của UBND tỉnh Nghệ An thì áp dụng theo mức giá Nông thôn quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 2 Quyết định này.
b) Các đối tượng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch khác thuộc Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng:
|
TT |
Nhóm khách hàng sử dụng nước |
Lượng nước sạch sử dụng/ tháng |
Mức giá do các nhà máy nước sạch khác sản xuất, cung ứng (đồng/m3) |
|
1 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). |
- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
7.500 |
|
- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng). |
9.200 |
||
|
- Từ trên 20 m3 - 30 m3(hộ/tháng). |
12.700 |
||
|
- Trên 30 m3 (hộ/tháng) |
16.400 |
||
|
2 |
Nước dùng cho sinh hoạt tại Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). |
Theo sử dụng thực tế |
11.000 |
|
3 |
Nước dùng cho sinh hoạt tại trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân) |
Theo sử dụng thực tế |
9.900 |
|
4 |
Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất |
Theo sử dụng thực tế |
13.800 |
|
5 |
Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ |
Theo sử dụng thực tế |
23.300 |
|
6 |
Nước sạch phục vụ sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư Bản Chắn và Bản Phòng, xã Tương Dương |
Theo sử dụng thực tế |
3.800 |
|
7 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư các khối, bản còn lại xã Tương Dương |
Theo sử dụng thực tế |
5.400 |
|
8 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư thuộc xã Mường Xén |
Theo sử dụng thực tế |
4.300 |
|
|
Giá bình quân theo khu vực |
|
8.600 |
2. Mức giá trên đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt; giá dịch vụ thoát nước theo quy định).
3. Hàng năm, Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An có trách nhiệm rà soát việc thực hiện phương án giá nước sạch và giá nước sạch dự kiến cho năm tiếp theo. Trường hợp các yếu tố chi phí sản xuất kinh doanh nước sạch (chi phí nước thô, vật tư, hóa chất, nhân công...) biến động làm giá nước sạch năm tiếp theo tăng hoặc giảm, Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An có trách nhiệm báo cáo và lập hồ sơ phương án giá nước sạch gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh kịp thời.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2026.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh