Quyết định 373/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 373/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 373/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 04 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 421/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Phi địa giới |
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DV BCCI |
||||||
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||||||
|
1 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
- Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II, thời hạn trả kết quả: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II, thời hạn trả kết quả: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. (Thời hạn giải quyết trường hợp về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II thời hạn giải quyết được cắt giảm từ 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ xuống còn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt, thực thi Phương án cắt giảm thời hạn giải quyết, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến đầu tư trên địa bàn tỉnh Điện Biên.) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
- Điểm a, điểm c khoản 6 Điều 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Khoản 2 Điều 1 và khoản 1, khoản 3 Điều 2 Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ (Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ). |
x |
x |
Toàn trình |
x |
|
2 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chi tiết tại Phụ lục Mức thu phí kèm theo |
- Điểm a, điểm c khoản 6 Điều 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điểm a, điểm c khoản 1 Điều 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ. |
x |
x |
Một phần |
x |
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
PHỤ LỤC
MỨC
THU PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
(Kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
Số TT |
Loại thông tin, dữ liệu |
Đơn vị tính |
Mức thu |
Ghi chú |
|
I |
Số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia |
|
|
|
|
1 |
Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia |
|
|
|
|
1.1 |
Cấp 0 |
điểm |
340.000 |
|
|
1.2 |
Hạng I |
điểm |
250.000 |
|
|
1.3 |
Hạng II |
điểm |
220.000 |
|
|
1.4 |
Hạng III |
điểm |
200.000 |
Áp dụng cho cả các điểm địa chính cơ sở |
|
2 |
Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia |
|
|
|
|
2.1 |
Hạng I |
điểm |
160.000 |
|
|
2.2 |
Hạng II |
điểm |
150.000 |
|
|
2.3 |
Hạng III |
điểm |
120.000 |
|
|
3 |
Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia |
|
|
|
|
3.1 |
Điểm cơ sở |
điểm |
200.000 |
|
|
3.2 |
Hạng I |
điểm |
160.000 |
|
|
3.3 |
Hạng II |
điểm |
140.000 |
|
|
4 |
Ghi chú điểm tọa độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia |
tờ |
20.000 |
|
|
II |
Dữ liệu ảnh hàng không |
|
|
|
|
1 |
Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số |
file |
250.000 |
|
|
2 |
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 16 μm |
file |
250.000 |
|
|
3 |
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 20 μm |
file |
200.000 |
|
|
4 |
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 22 μm |
file |
150.000 |
|
|
5 |
Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:2.000; 1:5.000 |
mảnh |
60.000 |
|
|
6 |
Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:10.000; 1:25.000; 1:50.000 |
mảnh |
70.000 |
|
|
III |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và hệ thống bản đồ địa hình quốc gia |
|
|
|
|
1 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia |
|
|
|
|
1.1 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 |
mảnh |
400.000 |
1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu phí. 2. Nếu đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thì không thu phí sử dụng bản đồ địa hình quốc gia định dạng số cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong trường hợp khai thác theo mảnh và đủ 07 nhóm lớp dữ liệu). 3. Trường hợp khai thác dữ liệu theo phạm vi địa lý thì thu bằng mức thu phí nhân với diện tích khu vực khai thác chia tổng diện tích các mảnh theo tỷ lệ tương ứng. (diện tích tối thiểu đề nghị khai thác bằng diện tích 01 mảnh bản đồ cùng tỷ lệ). |
|
1.2 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000 |
mảnh |
500.000 |
|
|
1.3 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 |
mảnh |
850.000 |
|
|
1.4 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000 |
mảnh |
1.500.000 |
|
|
1.5 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000 |
mảnh |
8.000.000 |
|
|
2 |
Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia |
|
|
|
|
2.1 |
Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy |
|
|
|
|
a |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn |
mảnh |
120.000 |
|
|
b |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 |
mảnh |
130.000 |
|
|
c |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000 |
mảnh |
140.000 |
|
|
d |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ hơn |
mảnh |
170.000 |
|
|
2.2 |
Bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn |
|
|
|
|
a |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 |
mảnh |
400.000 |
Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh. |
|
b |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000 |
mảnh |
440.000 |
|
|
c |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 |
mảnh |
670.000 |
|
|
d |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 |
mảnh |
760.000 |
|
|
đ |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000 |
mảnh |
950.000 |
|
|
e |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 |
mảnh |
2.000.000 |
|
|
g |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000 |
mảnh |
3.500.000 |
|
|
h |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000 |
mảnh |
5.000.000 |
|
|
i |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000 |
mảnh |
8.000.000 |
|
|
2.3 |
Bản đồ địa hình quốc gia định dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) |
mảnh |
Mức thu phí bằng 50% bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn cùng tỷ lệ |
|
|
3 |
Mô hình số độ cao |
|
|
|
|
3.1 |
Mô hình số độ cao độ chính xác cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m cho DEM có độ chính xác từ 0,1 đến 0,3 m. |
mảnh |
200.000 |
|
|
3.2 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: - Kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM có độ chính xác từ 0,4 đến 0,5 m - Kích thước pixel: 4 x 4 m cho DEM có độ chính xác 1 m |
mảnh |
80.000 |
|
|
3.3 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:10.000: - Kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,3 đến 0,5 m - Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,7 m |
mảnh |
170.000 |
|
|
3.4 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1,7 đến 3,3 m |
mảnh |
640.000 |
|
|
3.5 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 20 x 20 m cho DEM có độ chính xác từ 3,3 đến 6,7 m |
mảnh |
75.000 |
|
|
3.6 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: - Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,0 m - Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1 đến 2 m |
mảnh |
2.550.000 |
|
|
3.7 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: - Kích thước pixel: 25 x 25 m cho DEM có độ chính xác từ 2 đến 5 m - Kích thước pixel: 30 x 30 m cho DEM có độ chính xác từ 5 m trở lên |
mảnh |
300.000 |
|
|
IV |
Bản đồ hành chính định dạng số |
|
|
|
|
1 |
Bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb |
|
|
|
|
1.1 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
bộ |
4.000.000 |
|
|
1.2 |
Bản đồ hành chính cấp tỉnh |
bộ |
2.000.000 |
|
|
1.3 |
Bản đồ hành chính cấp huyện |
bộ |
1.000.000 |
|
|
2 |
Bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG |
Mức thu phí bằng 50% bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb cùng tỷ lệ |
||
|
V |
Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ trực tuyến qua môi trường mạng (định dạng WMS) |
|
|
|
|
1 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
01 năm/ tài khoản |
100.000 |
|
|
2 |
Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000 |
01 năm/ tài khoản |
2.400.000 |
|
|
3 |
Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000 |
01 năm/ tài khoản |
6.600.000 |
Gồm các dữ liệu: biên giới, địa giới; dân cư; giao thông; thủy văn. |
|
VI |
Thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia |
|
|
|
|
1 |
Dữ liệu đo động thời gian thực |
01 tháng/ máy thu |
750.000 |
Áp dụng tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã chêm dày trạm định vị vệ tinh quốc gia theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ. |
|
06 tháng/ máy thu |
4.280.000 |
|||
|
12 tháng/ máy thu |
6.750.000 |
|||
|
2 |
Dữ liệu GNSS tĩnh 24 giờ |
trạm/ngày |
220.000 |
Gồm: Giá trị tọa độ, độ cao của trạm. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 373/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 04 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 421/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Phi địa giới |
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DV BCCI |
||||||
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||||||
|
1 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
- Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II, thời hạn trả kết quả: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II, thời hạn trả kết quả: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. (Thời hạn giải quyết trường hợp về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II thời hạn giải quyết được cắt giảm từ 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ xuống còn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt, thực thi Phương án cắt giảm thời hạn giải quyết, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến đầu tư trên địa bàn tỉnh Điện Biên.) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
- Điểm a, điểm c khoản 6 Điều 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Khoản 2 Điều 1 và khoản 1, khoản 3 Điều 2 Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ (Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ). |
x |
x |
Toàn trình |
x |
|
2 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chi tiết tại Phụ lục Mức thu phí kèm theo |
- Điểm a, điểm c khoản 6 Điều 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điểm a, điểm c khoản 1 Điều 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ. |
x |
x |
Một phần |
x |
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
PHỤ LỤC
MỨC
THU PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
(Kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
Số TT |
Loại thông tin, dữ liệu |
Đơn vị tính |
Mức thu |
Ghi chú |
|
I |
Số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia |
|
|
|
|
1 |
Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia |
|
|
|
|
1.1 |
Cấp 0 |
điểm |
340.000 |
|
|
1.2 |
Hạng I |
điểm |
250.000 |
|
|
1.3 |
Hạng II |
điểm |
220.000 |
|
|
1.4 |
Hạng III |
điểm |
200.000 |
Áp dụng cho cả các điểm địa chính cơ sở |
|
2 |
Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia |
|
|
|
|
2.1 |
Hạng I |
điểm |
160.000 |
|
|
2.2 |
Hạng II |
điểm |
150.000 |
|
|
2.3 |
Hạng III |
điểm |
120.000 |
|
|
3 |
Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia |
|
|
|
|
3.1 |
Điểm cơ sở |
điểm |
200.000 |
|
|
3.2 |
Hạng I |
điểm |
160.000 |
|
|
3.3 |
Hạng II |
điểm |
140.000 |
|
|
4 |
Ghi chú điểm tọa độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia |
tờ |
20.000 |
|
|
II |
Dữ liệu ảnh hàng không |
|
|
|
|
1 |
Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số |
file |
250.000 |
|
|
2 |
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 16 μm |
file |
250.000 |
|
|
3 |
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 20 μm |
file |
200.000 |
|
|
4 |
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 22 μm |
file |
150.000 |
|
|
5 |
Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:2.000; 1:5.000 |
mảnh |
60.000 |
|
|
6 |
Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:10.000; 1:25.000; 1:50.000 |
mảnh |
70.000 |
|
|
III |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và hệ thống bản đồ địa hình quốc gia |
|
|
|
|
1 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia |
|
|
|
|
1.1 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 |
mảnh |
400.000 |
1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu phí. 2. Nếu đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thì không thu phí sử dụng bản đồ địa hình quốc gia định dạng số cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong trường hợp khai thác theo mảnh và đủ 07 nhóm lớp dữ liệu). 3. Trường hợp khai thác dữ liệu theo phạm vi địa lý thì thu bằng mức thu phí nhân với diện tích khu vực khai thác chia tổng diện tích các mảnh theo tỷ lệ tương ứng. (diện tích tối thiểu đề nghị khai thác bằng diện tích 01 mảnh bản đồ cùng tỷ lệ). |
|
1.2 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000 |
mảnh |
500.000 |
|
|
1.3 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 |
mảnh |
850.000 |
|
|
1.4 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000 |
mảnh |
1.500.000 |
|
|
1.5 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000 |
mảnh |
8.000.000 |
|
|
2 |
Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia |
|
|
|
|
2.1 |
Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy |
|
|
|
|
a |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn |
mảnh |
120.000 |
|
|
b |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 |
mảnh |
130.000 |
|
|
c |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000 |
mảnh |
140.000 |
|
|
d |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ hơn |
mảnh |
170.000 |
|
|
2.2 |
Bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn |
|
|
|
|
a |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 |
mảnh |
400.000 |
Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh. |
|
b |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000 |
mảnh |
440.000 |
|
|
c |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 |
mảnh |
670.000 |
|
|
d |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 |
mảnh |
760.000 |
|
|
đ |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000 |
mảnh |
950.000 |
|
|
e |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 |
mảnh |
2.000.000 |
|
|
g |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000 |
mảnh |
3.500.000 |
|
|
h |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000 |
mảnh |
5.000.000 |
|
|
i |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000 |
mảnh |
8.000.000 |
|
|
2.3 |
Bản đồ địa hình quốc gia định dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) |
mảnh |
Mức thu phí bằng 50% bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn cùng tỷ lệ |
|
|
3 |
Mô hình số độ cao |
|
|
|
|
3.1 |
Mô hình số độ cao độ chính xác cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m cho DEM có độ chính xác từ 0,1 đến 0,3 m. |
mảnh |
200.000 |
|
|
3.2 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: - Kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM có độ chính xác từ 0,4 đến 0,5 m - Kích thước pixel: 4 x 4 m cho DEM có độ chính xác 1 m |
mảnh |
80.000 |
|
|
3.3 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:10.000: - Kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,3 đến 0,5 m - Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,7 m |
mảnh |
170.000 |
|
|
3.4 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1,7 đến 3,3 m |
mảnh |
640.000 |
|
|
3.5 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 20 x 20 m cho DEM có độ chính xác từ 3,3 đến 6,7 m |
mảnh |
75.000 |
|
|
3.6 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: - Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,0 m - Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1 đến 2 m |
mảnh |
2.550.000 |
|
|
3.7 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: - Kích thước pixel: 25 x 25 m cho DEM có độ chính xác từ 2 đến 5 m - Kích thước pixel: 30 x 30 m cho DEM có độ chính xác từ 5 m trở lên |
mảnh |
300.000 |
|
|
IV |
Bản đồ hành chính định dạng số |
|
|
|
|
1 |
Bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb |
|
|
|
|
1.1 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
bộ |
4.000.000 |
|
|
1.2 |
Bản đồ hành chính cấp tỉnh |
bộ |
2.000.000 |
|
|
1.3 |
Bản đồ hành chính cấp huyện |
bộ |
1.000.000 |
|
|
2 |
Bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG |
Mức thu phí bằng 50% bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb cùng tỷ lệ |
||
|
V |
Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ trực tuyến qua môi trường mạng (định dạng WMS) |
|
|
|
|
1 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
01 năm/ tài khoản |
100.000 |
|
|
2 |
Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000 |
01 năm/ tài khoản |
2.400.000 |
|
|
3 |
Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000 |
01 năm/ tài khoản |
6.600.000 |
Gồm các dữ liệu: biên giới, địa giới; dân cư; giao thông; thủy văn. |
|
VI |
Thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia |
|
|
|
|
1 |
Dữ liệu đo động thời gian thực |
01 tháng/ máy thu |
750.000 |
Áp dụng tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã chêm dày trạm định vị vệ tinh quốc gia theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ. |
|
06 tháng/ máy thu |
4.280.000 |
|||
|
12 tháng/ máy thu |
6.750.000 |
|||
|
2 |
Dữ liệu GNSS tĩnh 24 giờ |
trạm/ngày |
220.000 |
Gồm: Giá trị tọa độ, độ cao của trạm. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh