Quyết định 3635/QĐ-UBND bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 3635/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/12/2020 |
| Ngày có hiệu lực | 01/12/2020 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Lê Anh Quân |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3635/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 01 tháng 12 năm 2020 |
VỀ VIỆC BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN VĨNH BẢO
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 25/5/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết: số 37/NQ-HĐND ngày 19/7/2019, số 34/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình, dự án đầu tư cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách Nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2020;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 600/TTr-STN&MT ngày 13/11/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vĩnh Bảo, cụ thể:
Tổng số dự án, công trình bổ sung kế hoạch sử dụng đất: 19 dự án, công trình; diện tích đất quy hoạch thực hiện các dự án, công trình là 8,32 ha (Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo các quy định của pháp luật; cập nhật diện tích đất thực hiện các dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Bảo theo quy định.
b) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa đúng theo quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 11/7/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ.
c) Căn cứ quy định tại Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, chủ trì phối hợp cùng Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo kiểm tra, rà soát những dự án trong kế hoạch sử dụng đất được bổ sung năm 2020 của huyện; loại bỏ ra khỏi danh mục những dự án không đủ điều kiện, đảm bảo việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định của pháp luật.
2. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo có trách nhiệm:
a) Cập nhật, chỉnh lý số liệu các loại đất biến động do thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất các dự án, công trình theo đúng danh mục dự án, công trình phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất được Hội đồng nhân dân thành phố chấp thuận, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và quy định của pháp luật hiện hành.
3. Các nội dung khác tại Quyết định số 1311/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố không thay đổi.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
HUYỆN VĨNH BẢO
(Kèm theo Quyết định số 3635/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3635/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 01 tháng 12 năm 2020 |
VỀ VIỆC BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN VĨNH BẢO
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 25/5/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết: số 37/NQ-HĐND ngày 19/7/2019, số 34/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình, dự án đầu tư cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách Nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2020;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 600/TTr-STN&MT ngày 13/11/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vĩnh Bảo, cụ thể:
Tổng số dự án, công trình bổ sung kế hoạch sử dụng đất: 19 dự án, công trình; diện tích đất quy hoạch thực hiện các dự án, công trình là 8,32 ha (Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo các quy định của pháp luật; cập nhật diện tích đất thực hiện các dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Bảo theo quy định.
b) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa đúng theo quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 11/7/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ.
c) Căn cứ quy định tại Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, chủ trì phối hợp cùng Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo kiểm tra, rà soát những dự án trong kế hoạch sử dụng đất được bổ sung năm 2020 của huyện; loại bỏ ra khỏi danh mục những dự án không đủ điều kiện, đảm bảo việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định của pháp luật.
2. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo có trách nhiệm:
a) Cập nhật, chỉnh lý số liệu các loại đất biến động do thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất các dự án, công trình theo đúng danh mục dự án, công trình phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất được Hội đồng nhân dân thành phố chấp thuận, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và quy định của pháp luật hiện hành.
3. Các nội dung khác tại Quyết định số 1311/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố không thay đổi.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
HUYỆN VĨNH BẢO
(Kèm theo Quyết định số 3635/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
TT |
Hạng mục |
Mã |
Diện tích (ha) |
Loại đất hiện trạng |
Chủ đầu tư |
Địa điểm (Xã, thị trấn) |
Vị trí trên tờ bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Dự án xây dựng mở rộng cơ sở may và đào tạo nghề cho người khuyết tật |
SKC |
1,39 |
LUC, DHT |
Công ty Cổ phần Phát triển việc làm và hỗ trợ người khuyết tật An Tuấn |
xã An Hòa |
Tờ bản đồ số 2 |
Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố; Quyết định chủ trương đầu tư số 207/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố; Công văn số 7050/UBND-XD1 ngày 09/11/2020 của UBND thành phố về việc giãn hiệu lực Quyết định chủ trương đầu tư và giãn tiến độ thực hiện dự án. Dự án không thuộc trường hợp thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013. |
|
2 |
Bổ sung diện tích đất thực hiện Dự án xây dựng tuyến đường từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn (Đoạn qua huyện Vĩnh Bảo) |
DHT |
3,23 |
LUC, ONT |
Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình |
xã Hưng Nhân, Đồng Minh |
Tờ bản đồ số 2, 08, 07, 10, 11, 13 |
Công văn số 5648-CV/VPTU ngày 17/10/2019 của Thành ủy về việc tham gia ý kiến đối với Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi Dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn; nguồn vốn BOT và ngân sách tỉnh Thái Bình; Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
|
3 |
Bổ sung diện tích thực hiện dự án Dự án xây dựng Trung tâm y tế huyện Vĩnh Bảo |
DHT |
0,10 |
LUC, |
Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo |
xã Nhân Hòa |
Lô CC15 quy hoạch chi tiết Thị trấn Vĩnh Bảo 1/2000 |
Công văn số 3523/VP-QH2 ngày 07/10/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố; Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 18/12/2019 về việc thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2020; Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
|
4 |
Dự án xây dựng Trụ sở làm việc Kho bạc nhà nước huyện Vĩnh Bảo |
TSC |
0,30 |
LUC, |
Kho bạc nhà nước thành phố Hải Phòng |
Thị Trấn Vĩnh Bảo |
Tờ bản đồ số 51, thửa đất số 16, 12, 20, 19, 10, 11, 4, 3, 17 |
Quyết định số 2360/QĐ-BTC ngày 28/10/2016 của Bộ Tài chính về việc phê duyệt bổ sung, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng của Kho bạc Nhà nước giai đoạn 2016-2020; Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
|
5 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ODT |
0,78 |
LUC, DHT |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
KDC Hòa Bình, Thị trấn Vĩnh Bảo |
Thửa đất số 124-130, 40-130, tờ bản đồ số 31, 32 |
Công văn số 373/SXD-QHKT ngày 30/01/2020 của Sở Xây dựng; Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 18/12/2019 về việc thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2020; Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
|
6 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ODT |
0,10 |
NTS |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
KDC Bắc Hải, Thị trấn Vĩnh Bảo |
Thửa số 23, 97(2), tờ bản đề số 36 |
Công văn số 373/SXD-QHKT ngày 30/01/2020 của Sở Xây dựng; Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 18/12/2019 về việc thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2020; Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
|
7 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ODT |
0,01 |
DHT |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
KDC Bắc Hải, Thị trấn Vĩnh Bảo |
Thửa số 10(7), tờ bản đồ số 21 |
Công văn số 373/SXD-QHKT ngày 30/01/2020 của Sở Xây dựng; Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 18/12/2019 về việc thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2020; Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
|
8 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ODT |
0,004 |
DHT |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
KP Đông Thái, Thị trấn Vĩnh Bảo |
Thửa số 02, tờ bản đồ số 41 |
|
|
9 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ONT |
0,01 |
LUC |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
Thôn Quân Thiềng, xã Đồng Minh |
Thửa số 635, tờ bản đồ số 15 |
Công văn số 373/SXD-QHKT ngày 30/01/2020 của Sở Xây dựng; Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 18/12/2019 về việc thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2020; Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
|
10 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ONT |
0,01 |
NTS |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
Thôn Cấp Lực, xã Đồng Minh |
Thửa số 635, tờ bản đồ số 04 |
|
|
11 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ONT |
0,35 |
LUC, DHT |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
Thôn Quán Khái, xã Vĩnh Phong |
Thửa 47-50, 54, 58, tờ bản đồ số 04 |
|
|
12 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ONT |
0,16 |
LUC |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
Thôn Gáo, xã Vĩnh Long |
Thửa 342-347, tờ bản đồ số 07 |
|
|
13 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ONT |
0,09 |
NTS |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
Thôn Lô Đông, xã Vĩnh Long |
Thửa 43, 46, tờ bản đồ Lô Đông |
|
|
14 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ONT |
0,37 |
LUC, DHT |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
Thôn Hà Phương, xã Thắng Thủy |
Thửa 990-1010, tờ bản đồ số 11 |
|
|
15 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ONT |
0,51 |
LUC, DHT |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
Thôn Nghĩa Lý, xã Hiệp Hòa |
Thửa đất số 179 đến 163, tờ bản đồ số 06 |
|
|
16 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ONT |
0,17 |
LUC |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
KDC Bắc Hải, Thị trấn Vĩnh Bảo |
Thửa đất số 36-62, 137-140, tờ bản đồ số 21, 22 |
Công văn số 2399/SXD-QHKT ngày 21/5/2020 của Sở Xây dựng; Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 18/12/2019 về việc thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2020; Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
|
17 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ONT |
0,46 |
LUC |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
KDC Bắc Hải, Thị trấn Vĩnh Bảo |
Thửa đất số 44-71, 118-141, tờ bản đồ số 22, 36, 37 |
|
|
18 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ONT |
0,16 |
LUC |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
Thôn An Quý, xã Cộng Hiến |
Thửa đất số 28, 30, 31, tờ bản đồ số 02 |
|
|
19 |
Đấu giá vào mục đích làm nhà ở |
ONT |
0,12 |
LUC |
UBND huyện Vĩnh Bảo |
Thôn Hậu Đông, xã Liên Am |
Thửa đất số 68, tờ bản đồ số 10 |
|
|
Tổng cộng |
|
8,32 |
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh