Quyết định 3599/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện nhiệm vụ lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
| Số hiệu | 3599/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Thanh Bình |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3599/QĐ-UBND |
Huế, ngày 24 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Quyết định số 2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 4699/TTr-SYT ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Sở Y tế thành phố Huế về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết một số thủ tục hành chính và thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết một số thủ tục hành chính và thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố. (chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Thời hạn ủy quyền
Từ ngày 01/12/2025 đến ngày 01/3/2027.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này; công khai các nội dung được ủy quyền tại Quyết định này cho các tổ chức, cá nhân liên quan biết và thực hiện; tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh hoặc chấm dứt nội dung ủy quyền tại Quyết định này để phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 3599 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
|
TT |
NỘI DUNG |
CĂN CỨ |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
||
|
1 |
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định |
Khoản B.2 Mục 1 Phần I Quyết định 2278/QĐ-BYT |
|
2 |
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Khoản B.3 Mục 1 Phần I Quyết định 2278/QĐ-BYT |
|
3 |
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh |
Khoản B.4 Mục 1 Phần I Quyết định 2278/QĐ-BYT |
|
4 |
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Khoản B.11 Mục 1 Phần I Quyết định 2278/QĐ-BYT |
|
II. NHIỆM VỤ |
||
|
1 |
Trường hợp trên địa bàn không có cơ sở bán lẻ thuốc phải kiểm soát đặc biệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ định cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhượng lại thuốc phải kiểm soát đặc biệt để bảo đảm đủ thuốc cho người bệnh |
Khoản 8 Điều 34 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
2 |
Quy định về báo cáo thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Điều 35 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
3 |
Quy định về hủy thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Điều 36 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
4 |
Việc cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt, dược liệu thuộc danh mục loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc hữu phải kiểm soát |
Điều 49 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
5 |
Việc cấp phép nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam |
Điều 62 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
6 |
Việc cấp phép nhập khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Điều 67 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
7 |
Việc cấp phép nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam, trừ nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Điều 73 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
8 |
Quy định về báo cáo xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trừ thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Điều 81 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
9 |
Việc kiểm soát nhập khẩu thuốc |
Điều 83, 87 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
10 |
Việc kiểm nghiệm xác định chất lượng thuốc trước khi lưu hành |
Điều 88 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
11 |
Quy định về thu hồi nguyên liệu làm thuốc |
Điều 100, 101 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
12 |
Quy định về quảng cáo thuốc |
Điều 108 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3599/QĐ-UBND |
Huế, ngày 24 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Quyết định số 2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 4699/TTr-SYT ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Sở Y tế thành phố Huế về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết một số thủ tục hành chính và thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết một số thủ tục hành chính và thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố. (chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Thời hạn ủy quyền
Từ ngày 01/12/2025 đến ngày 01/3/2027.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này; công khai các nội dung được ủy quyền tại Quyết định này cho các tổ chức, cá nhân liên quan biết và thực hiện; tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh hoặc chấm dứt nội dung ủy quyền tại Quyết định này để phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 3599 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
|
TT |
NỘI DUNG |
CĂN CỨ |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
||
|
1 |
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định |
Khoản B.2 Mục 1 Phần I Quyết định 2278/QĐ-BYT |
|
2 |
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Khoản B.3 Mục 1 Phần I Quyết định 2278/QĐ-BYT |
|
3 |
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh |
Khoản B.4 Mục 1 Phần I Quyết định 2278/QĐ-BYT |
|
4 |
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Khoản B.11 Mục 1 Phần I Quyết định 2278/QĐ-BYT |
|
II. NHIỆM VỤ |
||
|
1 |
Trường hợp trên địa bàn không có cơ sở bán lẻ thuốc phải kiểm soát đặc biệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ định cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhượng lại thuốc phải kiểm soát đặc biệt để bảo đảm đủ thuốc cho người bệnh |
Khoản 8 Điều 34 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
2 |
Quy định về báo cáo thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Điều 35 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
3 |
Quy định về hủy thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Điều 36 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
4 |
Việc cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt, dược liệu thuộc danh mục loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc hữu phải kiểm soát |
Điều 49 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
5 |
Việc cấp phép nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam |
Điều 62 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
6 |
Việc cấp phép nhập khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Điều 67 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
7 |
Việc cấp phép nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam, trừ nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Điều 73 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
8 |
Quy định về báo cáo xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trừ thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Điều 81 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
9 |
Việc kiểm soát nhập khẩu thuốc |
Điều 83, 87 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
10 |
Việc kiểm nghiệm xác định chất lượng thuốc trước khi lưu hành |
Điều 88 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
11 |
Quy định về thu hồi nguyên liệu làm thuốc |
Điều 100, 101 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
|
12 |
Quy định về quảng cáo thuốc |
Điều 108 Nghị định 163/2025/NĐ-CP |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh