Quyết định 3366/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 08 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Chính sách đặc thù khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 3366/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3366/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 08 (TÁM) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ KHUYẾN KHÍCH, HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 266/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng dân tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh, Bến Tre và Vĩnh Long (cũ) trước sắp xếp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1401/TTr-STC ngày 25 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 08 (Tám) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chính sách đặc thù khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 08 thủ tục hành chính trong lĩnh vực chính sách đặc thù khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp được ban hành kèm theo Quyết định số 569/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố danh mục 113 thủ tục hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Bến Tre.
2. Bãi bỏ Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc phê duyệt 08 quy trình nội bộ ban hành mới lĩnh vực chính sách đặc thù khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3366/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
Lĩnh vực: Chính sách đặc thù khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp (08 TTHC) |
|||
|
1 |
1.011747 |
Hỗ trợ chi phí thuê kế toán 500.000 đồng/tháng, tối đa 12 tháng, giải ngân 06 tháng/lần |
Nghị quyết 266/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng dân tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh, Bến Tre và Vĩnh Long (cũ) trước sắp xếp. |
|
2 |
1.011760 |
Hỗ trợ doanh nghiệp sử dụng chữ ký số 01 năm với định mức hỗ trợ tối đa 1.500.000 đồng/năm/doanh nghiệp |
|
|
3 |
1.011761 |
Khuyến khích cá nhân, nhóm cá nhân, tổ chức trong tỉnh tham gia, phấn đấu đạt kết quả cao tại các cuộc thi cấp huyện, cấp tỉnh, cấp vùng, cấp quốc gia, cấp quốc tế về khởi nghiệp |
|
|
4 |
1.011762 |
Hỗ trợ cố vấn khởi nghiệp trong hiện thực hóa sản phẩm, tư vấn thành lập và định hướng hoạt động ban đầu của doanh nghiệp cho cá nhân, nhóm cá nhân, tổ chức có ý tưởng, dự án khởi nghiệp đạt giải ba hoặc tương đương trở lên trong các cuộc thi khởi nghiệp cấp tỉnh; giải khuyến khích hoặc tương đương trở lên trong các cuộc thi khởi nghiệp cấp vùng, quốc gia hoặc quốc tế. Chi phí hỗ trợ không quá 20.000.000 đồng/ý tưởng, dự án khởi nghiệp |
|
|
5 |
1.011763 |
Hỗ trợ 50% kinh phí cho các tổ chức thành lập cơ sở ươm tạo, cơ sở kỹ thuật, khu làm việc chung cho các nhóm khởi nghiệp, doanh nghiệp đổi mới sáng tạo. Mức hỗ trợ tối đa không quá 200 triệu đồng/dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Quy mô thực hiện giai đoạn 2023-2025 không quá 02 cơ sở ươm tạo, cơ sở kỹ thuật, khu làm việc chung cho các nhóm khởi nghiệp, doanh nghiệp đổi mới sáng tạo |
|
|
6 |
1.011764 |
Hỗ trợ tư vấn, thực hiện hồ sơ xin cấp chủ trương đầu tư với chi phí hỗ trợ không quá 30.000.000 đồng/hợp đồng/doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ không quá 01 lần |
|
|
7 |
1.011765 |
Hỗ trợ chi phí thuê xây dựng và quảng bá tài liệu số về doanh nghiệp, mức hỗ trợ tối đa 30.000.000 đồng/hợp đồng/doanh nghiệp; mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ không quá 01 lần |
|
|
8 |
1.011766 |
Câu lạc bộ, hội ngành nghề được thành lập mới với sự tham gia, cam kết hoạt động lâu dài và có thể hiện vai trò trong việc tổ chức, định hướng trong các hoạt động của ít nhất 05 doanh nghiệp thuộc nhóm dẫn đầu được hỗ trợ 01 lần với tổng kinh phí 30.000.000 đồng |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3366/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 08 (TÁM) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ KHUYẾN KHÍCH, HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 266/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng dân tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh, Bến Tre và Vĩnh Long (cũ) trước sắp xếp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1401/TTr-STC ngày 25 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 08 (Tám) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chính sách đặc thù khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 08 thủ tục hành chính trong lĩnh vực chính sách đặc thù khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp được ban hành kèm theo Quyết định số 569/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố danh mục 113 thủ tục hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Bến Tre.
2. Bãi bỏ Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc phê duyệt 08 quy trình nội bộ ban hành mới lĩnh vực chính sách đặc thù khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3366/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
Lĩnh vực: Chính sách đặc thù khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp (08 TTHC) |
|||
|
1 |
1.011747 |
Hỗ trợ chi phí thuê kế toán 500.000 đồng/tháng, tối đa 12 tháng, giải ngân 06 tháng/lần |
Nghị quyết 266/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng dân tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh, Bến Tre và Vĩnh Long (cũ) trước sắp xếp. |
|
2 |
1.011760 |
Hỗ trợ doanh nghiệp sử dụng chữ ký số 01 năm với định mức hỗ trợ tối đa 1.500.000 đồng/năm/doanh nghiệp |
|
|
3 |
1.011761 |
Khuyến khích cá nhân, nhóm cá nhân, tổ chức trong tỉnh tham gia, phấn đấu đạt kết quả cao tại các cuộc thi cấp huyện, cấp tỉnh, cấp vùng, cấp quốc gia, cấp quốc tế về khởi nghiệp |
|
|
4 |
1.011762 |
Hỗ trợ cố vấn khởi nghiệp trong hiện thực hóa sản phẩm, tư vấn thành lập và định hướng hoạt động ban đầu của doanh nghiệp cho cá nhân, nhóm cá nhân, tổ chức có ý tưởng, dự án khởi nghiệp đạt giải ba hoặc tương đương trở lên trong các cuộc thi khởi nghiệp cấp tỉnh; giải khuyến khích hoặc tương đương trở lên trong các cuộc thi khởi nghiệp cấp vùng, quốc gia hoặc quốc tế. Chi phí hỗ trợ không quá 20.000.000 đồng/ý tưởng, dự án khởi nghiệp |
|
|
5 |
1.011763 |
Hỗ trợ 50% kinh phí cho các tổ chức thành lập cơ sở ươm tạo, cơ sở kỹ thuật, khu làm việc chung cho các nhóm khởi nghiệp, doanh nghiệp đổi mới sáng tạo. Mức hỗ trợ tối đa không quá 200 triệu đồng/dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Quy mô thực hiện giai đoạn 2023-2025 không quá 02 cơ sở ươm tạo, cơ sở kỹ thuật, khu làm việc chung cho các nhóm khởi nghiệp, doanh nghiệp đổi mới sáng tạo |
|
|
6 |
1.011764 |
Hỗ trợ tư vấn, thực hiện hồ sơ xin cấp chủ trương đầu tư với chi phí hỗ trợ không quá 30.000.000 đồng/hợp đồng/doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ không quá 01 lần |
|
|
7 |
1.011765 |
Hỗ trợ chi phí thuê xây dựng và quảng bá tài liệu số về doanh nghiệp, mức hỗ trợ tối đa 30.000.000 đồng/hợp đồng/doanh nghiệp; mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ không quá 01 lần |
|
|
8 |
1.011766 |
Câu lạc bộ, hội ngành nghề được thành lập mới với sự tham gia, cam kết hoạt động lâu dài và có thể hiện vai trò trong việc tổ chức, định hướng trong các hoạt động của ít nhất 05 doanh nghiệp thuộc nhóm dẫn đầu được hỗ trợ 01 lần với tổng kinh phí 30.000.000 đồng |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh