Quyết định 3354/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh thời gian báo cáo trong Phụ lục danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê kèm theo Quyết định 1842/QĐ-UBND về biểu mẫu báo cáo thống kê và phân công thực hiện thu thập thông tin thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 3354/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Võ Ngọc Hiệp |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3354/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 01/2021/QH15 và Luật số 138/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 13/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành biểu mẫu báo cáo thống kê và phân công thực hiện thu thập thông tin thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Xét đề nghị của Thống kê tỉnh tại Tờ trình số 512/TTr-TKT ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh thời gian nhận Báo cáo trong Phụ lục danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê dùng để thu thập Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND tỉnh (chi tiết theo các phụ lục đính kèm).
Mẫu biểu báo cáo và các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND tỉnh.
1. Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh được phân công thực hiện thu thập, cung cấp thông tin thống kê tại Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thực hiện; kiểm tra, giám sát việc gửi báo cáo thống kê đúng biểu mẫu, đúng thời gian quy định.
2. Giao Thống kê tỉnh chủ trì, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này; làm đầu mối tổng hợp biểu mẫu báo cáo thống kê cấp tỉnh; cập nhật thời gian nhận báo cáo trên phần mềm gửi, nhận báo cáo thống kê theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Thống kê tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ
DÙNG ĐỂ THU THẬP HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 3354/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
TT chung |
TT từng sở, ngành |
Tên biểu |
Ký hiệu biểu |
Kỳ báo cáo |
Ngày nhận báo cáo |
|
|
|
||||
|
1 |
1 |
Số tổ chức khoa học và công nghệ |
Biểu số: 001.N/T1401-KHCN |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
2 |
2 |
Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Biểu số: 002.2N/T1402-KHCN |
2 Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
3 |
3 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 003.T/T0402.3-KHCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
4 |
4 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 004.T/T0402.4-KHCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
5 |
5 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 005.Q/T0405-KHCN |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
6 |
6 |
Số thuê bao điện thoại, thuê bao truy nhập Internet băng rộng |
Biểu số: 006.H/T1301-04-KHCN |
Quý; Năm |
- Báo cáo quý: Ngày 20 tháng sau quý báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
7 |
7 |
Tỷ lệ dân số được phủ sóng bởi mạng di động |
Biểu số: 007.N/T1309-KHCN |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
8 |
1 |
Giáo dục mầm non |
Biểu số: 001.N/T1501-02-03-04-05-GDĐT |
Năm |
Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo |
|
9 |
2 |
Giáo dục phổ thông |
Biểu số: 002.N/T1506-07-08-09-10-11-12-14- GDĐT |
Năm |
Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo |
|
10 |
3 |
Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông |
Biểu số: 003.N/T1513-GDĐT |
Năm |
Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo |
|
11 |
4 |
Giáo dục mầm non chia theo xã/phường/đặc khu |
Biểu số: 004.N/T1501-02-03-04-05-GDĐT |
Năm |
Cuối năm học: Ngày 20 tháng 06 năm báo cáo |
|
12 |
5 |
Giáo viên, học sinh giáo dục phổ thông chia theo xã/phường/đặc khu |
Biểu số: 005.N/T1506-07-08-09-10-11-12-14- GDĐT |
Năm |
- Đầu năm học: ngày 20 tháng 11 năm báo cáo; - Cuối năm học: Ngày 20 tháng 06 năm báo cáo |
|
13 |
6 |
Học sinh phổ thông chia theo lớp học |
Biểu số: 006.N/T1510-GDĐT |
Năm |
- Đầu năm học: ngày 20 tháng 11 năm báo cáo; - Cuối năm học: Ngày 20 tháng 06 năm báo cáo |
|
14 |
7 |
Học sinh tốt nghiệp chia theo xã/phường/đặc khu |
Biểu số: 007.N/T-GDĐT |
Năm |
Ngày 20 tháng 8 năm báo cáo |
|
15 |
8 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 008.T/T0402.3-GDĐT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
16 |
9 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 009.T/T0402.4-GDĐT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
17 |
10 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 010.Q/T0405-GDĐT |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
18 |
11 |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Biểu số: 011.N/T-GDĐT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
19 |
12 |
Giáo viên dạy nghề |
Biểu số: 012.N/T-GDĐT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
20 |
13 |
Học sinh học nghề |
Biểu số: 013.N/T-GDĐT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
21 |
14 |
Tuyển mới học nghề |
Biểu số: 014.N/T-GDĐT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
22 |
15 |
Học sinh học nghề tốt nghiệp |
Biểu số: 015.N/T-GDĐT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
23 |
16 |
Số lao động được đào tạo nghề |
Biểu số: 016.H/T0203- GDĐT |
Tháng; năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
24 |
1 |
Số bác sĩ và giường bệnh |
Biểu số: 001.N/T1601-YT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
25 |
2 |
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin |
Biểu số: 002.N/T1604-YT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
26 |
3 |
Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng |
Biểu số: 003.N/T1605-YT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
27 |
4 |
HIV và AIDS |
Biểu số: 004.N/T1606-07-YT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
28 |
5 |
Một số chỉ tiêu y tế |
Biểu số: 005.H/T-YT |
Tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng; - Báo cáo năm: Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo |
|
29 |
6 |
Cơ sở y tế và giường bệnh chia theo loại cơ sở y tế |
Biểu số: 006.N/T-YT |
Năm |
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo |
|
30 |
7 |
Nhân lực y tế ngành y chia theo loại hình và đơn vị hành chính |
Biểu số: 007.N/T1601-YT |
Năm |
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo |
|
31 |
8 |
Nhân lực y tế ngành dược chia theo loại hình và đơn vị hành chính |
Biểu số: 008.N/T1601-YT |
Năm |
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo |
|
32 |
9 |
Y tế xã/phường/đặc khu và các chỉ tiêu y tế |
Biểu số: 009.N/T1601-YT |
Năm |
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo |
|
33 |
10 |
Ngô độc thực phẩm |
Biểu số: 010.N/T-YT |
Năm |
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo |
|
34 |
11 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 011.T/T0402.3-YT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
35 |
12 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 012.T/T0402.4-YT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
36 |
13 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 013.Q/T0405-YT |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
37 |
1 |
Huy chương thi đấu thể thao quốc tế |
Biểu số: 002.N/T-VHTTDL |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
38 |
2 |
Huy chương thi đấu thể thao quốc tế |
Biểu số: 003.N/T-VHTTDL |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
39 |
3 |
Huy chương thi đấu thể thao quốc gia |
Biểu số: 004.N/T-VHTTDL |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
40 |
4 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 005.T/T0402.3-VHTTDL |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
41 |
5 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 006.T/T0402.4-VHTTDL |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
42 |
6 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 007.Q/T0405-VHTTDL |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
43 |
1 |
Tỷ lệ nữ đại biểu hội đồng nhân dân |
Biểu số: 001.K/T0210-NV |
Nhiệm kỳ |
Đầu nhiệm kỳ (Sau 15 ngày công bố kết quả cấp tỉnh) |
|
44 |
2 |
Tỷ lệ Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp có lãnh đạo chủ chốt là nữ |
Biểu số: 002.N/T0211-NV |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
45 |
3 |
Số cơ sở, lao động trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp |
Biểu số: 003.5N/T0302.1-NV |
5 Năm |
Ngày 12 tháng 3 năm sau năm điều tra |
|
46 |
4 |
Số lao động trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp |
Biểu số: 004.5N/T0302.2-NV |
5 Năm |
Ngày 12 tháng 3 năm sau năm điều tra |
|
47 |
5 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 005.T/T0402.3-NV |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
48 |
6 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 006.T/T0402.4-NV |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
49 |
7 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 007.Q/T0405-NV |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
50 |
8 |
Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo |
Biểu số: 008.H/T0203-NV |
Quý; Năm |
- Báo cáo quý: Ngày 20 tháng cuối cùng quý báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
51 |
9 |
Một số chỉ tiêu lao động và xã hội |
Biểu số: 009.H/T0203-NV |
Tháng; năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
52 |
10 |
Số lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng |
Biểu số: 010.N/T-NV |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
53 |
11 |
Số nhà tình nghĩa được xây dựng và sửa chữa bàn giao cho các hộ dân cư sử dụng |
Biểu số: 011.N/T-NV |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
54 |
1 |
Số cuộc kết hôn |
Biểu số: 001.N/T0111-TP |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
55 |
2 |
Số trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh |
Biểu số: 002.N/T0115-TP |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
56 |
3 |
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử |
Biểu số: 003.N/T0116-TP |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
57 |
4 |
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý |
Biểu số: 004.N/T2004-TP |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
58 61 |
5 |
Báo cáo số cuộc kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Biểu số: 005.N/T0111-TP |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
59 6 |
6 |
Báo cáo tỷ lệ trẻ em sinh ra trong năm (từ 0 đến 12 tháng tuổi) đã được đăng ký khai sinh |
Biểu số: 006.N/T0115-TP |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
60 6 |
7 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 007.T/T0402.3-TP |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
61 6 |
8 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 008.T/T0402.4-TP |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
62 |
9 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 009.Q/T0405-TP |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
63 6 |
1 |
Chi ngân sách nhà nước tỉnh trực thuộc trung ương |
Biểu số: 001.H/T0602-TC |
Tháng; Quý I; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: + Ngày 18 hàng tháng năm báo cáo - Số liệu ước tính: + Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo - Số liệu sơ bộ: + Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo - Số liệu chính thức: + Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo |
|
64 6 |
2 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.3-TC |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
65 6 |
3 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 003.T/T0402.4-TC |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
66 6 |
4 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 004.Q/T0405-TC |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
67 7 |
5 |
Doanh nghiệp đăng ký thành lập |
Biểu số: 005.T/T0305-TC |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
68 7 |
6 |
Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động |
Biểu số: 006.T/T0306.1-TC |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
69 7 |
7 |
Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, giải thể |
Biểu số: 007.T/T0306.2-TC |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
70 7 |
8 |
Số dự án và vốn đầu tư nước ngoài đăng ký |
Biểu số: 008.H/T0401.1-TC |
Tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 15 tháng báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
71 7 |
9 |
Lũy kế các dự án đầu tư nước ngoài còn hiệu lực |
Biểu số: 009.N/T0401.2-TC |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
72 7 |
1 |
Năng lực sản xuất một số sản phẩm công nghiệp |
Biểu số: 001.2N/T0903-CT |
2 Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm có số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 |
|
73 76 |
2 |
Số lượng chợ |
Biểu số: 002.N/T1004.1-CT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
74 7 |
3 |
Số lượng siêu thị, trung tâm thương mại |
Biểu số: 003.N/T1004.2-CT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
75 7 |
4 |
Số thương nhân có giao dịch thương mại điện tử |
Biểu số: 004.2N/T1306-CT |
2 Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm có số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 |
|
76 7 |
5 |
Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
Biểu số: 005.N/T2110-CT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
77 80 |
6 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 006.T/T0402.3-CT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
78 8 |
7 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 007.T/T0402.4-CT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
79 8 |
8 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 008.Q/T0405-CT |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
80 3 |
9 |
Báo cáo hoạt động quản lý thị trường |
Biểu số: 009.T/T-CT |
Tháng |
Ngày 15 hàng tháng |
|
a. |
|
||||
|
81 84 |
1 |
Số lượng đô thị |
Biểu số: 001.N/T0117-XD |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
82 8 |
2 |
Tổng diện tích nhà ở theo dự án hoàn thành trong năm |
Biểu số: 002.N/T0409-XD |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
83 8 |
3 |
Số lượng nhà ở và tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.N/T0410-XD |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
84 8 |
4 |
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung |
Biểu số: 004.N/T1805-XD |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
85 8 |
5 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 005.T/T0402.3-XD |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
86 8 |
6 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 006.T/T0402.4-XD |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
87 |
7 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 007.Q/T0405-XD |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
88 9 |
1 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu |
Biểu số: 001.N/T0814-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
89 9 |
2 |
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn |
Biểu số: 002.N/T1806-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
90 9 |
3 |
Diện tích rừng hiện có |
Biểu số: 003.N/T2101-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
91 9 |
4 |
Diện tích rừng bị thiệt hại |
Biểu số: 004.H/T2102-NNMT |
Quý; Năm |
- Báo cáo quý: Ngày 20 tháng cuối quý báo cáo - Báo cáo năm: Ngày 10 tháng 4 năm sau năm báo cáo |
|
92 5 |
5 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
Biểu số: 005.N/T2103-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
93 6 |
6 |
Tiến độ gieo trồng cây hàng năm |
Biểu số: 006.T/T0802-NNMT |
Tháng |
Ngày 18 tháng báo cáo |
|
94 7 |
7 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 007.T/T0402.3-NNMT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
95 8 |
8 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 008.T/T0402.4-NNMT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
96 9 |
9 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 009.Q/T0405-NNMT |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
97 0 |
10 |
Hiện trạng sử dụng đất đai phân theo đối tượng sử dụng, quản lý |
Biểu số: 010.N/T0101.1-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
98 1 |
11 |
Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp |
Biểu số: 011.N/T0101.2-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
99 1 |
12 |
Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp |
Biểu số: 012.N/T0101.3-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
100 3 |
13 |
Hiện trạng sử dụng đất chia theo xã/phường/đặc khu |
Biểu số: 013.N/T0101.4-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
101 4 |
14 |
Cơ cấu sử dụng đất chia theo xã/phường/đặc khu |
Biểu số: 014.N/ T0101.5-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
102 1 |
15 |
Số khu và diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên |
Biểu số: 015.5N/T2105-NNMT |
5 Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
103 1 |
16 |
Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại đất |
Biểu số: 016.5N/T2106-NNMT |
5 Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
104 1 |
17 |
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý |
Biểu số: 017.N/T2107-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
105 1 |
18 |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý |
Biểu số: 018.N/T2108-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
106 1 |
19 |
Tỷ lệ ngày có nồng độ bụi PM2,5 và bụi PM10 trong môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại các đô thị loại IV trở lên |
Biểu số: 019.N/T2111-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
107 1 |
20 |
Tình hình dịch bệnh trên các loại cây trồng phân theo diện tích và mật độ nhiễm bệnh |
Biểu số: 020.T/T0802-03-NNMT |
Tháng |
Ngày 10 hàng tháng |
|
108 1 |
21 |
Tình hình dịch bệnh trên đàn gia súc, gia cầm xảy ra trong tháng |
Biểu số: 021.T/T0806-NNMT |
Tháng |
Ngày 10 hàng tháng |
|
109 1 |
22 |
Số lượng vắc xin tiêm phòng cho gia súc, gia cầm thực hiện trong tháng |
Biểu số: 022.T/T0806-NNMT |
Tháng |
Ngày 10 hàng tháng |
|
110 1 |
23 |
Số lượng tàu thuyền nghề cá |
Biểu số: 023.H/T0813-NNMT |
6 tháng; 9 tháng; Năm |
- 6 tháng: Ngày 10 tháng 7 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 10 tháng 10 năm báo cáo; - Năm: Ngày 10 tháng 01 năm sau năm báo cáo |
|
111 1 |
24 |
Số lượng tàu thuyền phân theo chiều dài |
Biểu số: 024.H/T0813-NNMT |
6 tháng; 9 tháng; Năm |
- 6 tháng: Ngày 10 tháng 7 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 10 tháng 10 năm báo cáo; - Năm: Ngày 10 tháng 01 năm sau năm báo cáo |
|
112 1 |
25 |
Tàu thuyền đóng mới trong kỳ |
Biểu số: 025.H/T0813-NNMT |
6 tháng; 9 tháng; Năm |
- 6 tháng: Ngày 10 tháng 7 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 10 tháng 10 năm báo cáo; - Năm: Ngày 10 tháng 01 năm sau năm báo cáo |
|
113 6 |
26 |
Tình hình tưới các loại cây hàng năm, lâu năm |
Biểu số: 026.T/T0802-03-NNMT |
Tháng |
Ngày 10 hàng tháng |
|
114 7 |
27 |
Diện tích rừng trồng theo chương trình bảo vệ và phát triển rừng bền vững |
Biểu số: 027.H/T0808-NNMT |
6 tháng; 9 tháng; Năm |
- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
115 1 |
28 |
Thiên tai và mức độ thiệt hại |
Biểu số: 028.H/T2104-NNMT |
Tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 19 tháng báo cáo - Báo cáo năm: Ngày 22 tháng 02 năm sau năm báo cáo |
|
116 1 |
29 |
Giảm nghèo |
Biểu số: 029.N/T- NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
117 1 |
30 |
Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều |
Biểu số: 030.N/T1803- NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
118 1 |
31 |
Một số chỉ tiêu xã hội |
Biểu số: 031.H/T0203- NNMT |
Tháng; năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
119 1 |
1 |
Số người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
Biểu số: 001.N/T0704-05-06.1-BHXH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
120 1 |
2 |
Số người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp chia theo địa phương |
Biểu số: 002.N/T0704-05-06.2-BHXH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
121 1 |
3 |
Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
Biểu số: 003.N/T0707.1-BHXH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
122 1 |
4 |
Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp chia theo địa phương |
Biểu số: 004.N/T0707.2-BHXH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
123 1 |
5 |
Thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
Biểu số: 005.H/T0708-BHXH |
Quý; Năm |
- Số liệu ước tính: + Quý I: Ngày 18 tháng 3; + Quý II và 6 tháng: Ngày 18 tháng 6; + Quý III và 9 tháng: Ngày 18 tháng 9; + Quý IV và năm báo cáo: Ngày 18 tháng 11; - Số liệu sơ bộ: + Quý I: Ngày 18 tháng 6; + Quý II và 6 tháng: Ngày 18 tháng 9; + Quý III và 9 tháng: Ngày 18 tháng 11; + Quý IV và năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo; - Số liệu chính thức quý, năm: + Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
124 1 |
6 |
Số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp và số người hưởng bảo hiểm thất nghiệp |
Biểu số: 006.H/T-BHXH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
125 1 |
1 |
Tai nạn giao thông |
Biểu số: 001.H/T1901-CA |
Tháng; 6 tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo; - Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
126 1 |
2 |
Tình hình cháy, nổ và mức độ thiệt hại |
Biểu số: 002.H/T1902-CA |
Tháng; 6 tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo; - Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
127 1 |
3 |
Tình hình cứu hộ, cứu nạn trong phòng cháy và chữa c |
Biểu số: 003.H/T1903-CA |
Tháng; 6 tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo; - Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
128 1 |
4 |
Người nước ngoài tạm trú tại tỉnh |
Biểu số: 004.H/T-CA |
Tháng |
Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
129 2 |
1 |
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh trực thuộc trung ương |
Biểu số: 001.H/T0601-THUE |
Tháng; Quý I; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: + Ngày 18 hàng tháng năm báo cáo - Số liệu ước tính: + Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo - Số liệu sơ bộ: + Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo - Số liệu chính thức: + Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
130 1 |
1 |
Số vụ ly hôn |
Biểu số: 001.N/T0113-TA |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
131 1 |
2 |
Tuổi ly hôn trung bình |
Biểu số: 002.N/T0114-TA |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
132 1 |
3 |
Số vụ án, số bị cáo đã xét xử sơ thẩm |
Biểu số: 003.N/T2003-TA |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
133 1 |
4 |
Báo cáo chính thức lãnh đạo ngành tòa án |
Biểu số 004.N/T-TA |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
134 1 |
1 |
Số vụ án, số bị can đã khởi tố |
Biểu số: 001.H/T2001-VKS |
6 tháng; Năm |
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 7 năm báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
135 1 |
2 |
Số vụ án, số bị can đã truy tố |
Biểu số: 002.H/T2002-VKS |
6 tháng; Năm |
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 7 năm báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
136 1 |
3 |
Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền |
Biểu số: 003.H/T-VKS |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
137 1 |
1 |
Số dư huy động vốn, dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Biểu số: 001.H/T0701-02-NHNN |
Tháng; Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Số liệu ước tính: + Tháng: Ngày 18 hàng tháng; + Quý I: Ngày 18 tháng 3; + Quý II và 6 tháng: Ngày 18 tháng 6; + Quý III và 9 tháng: Ngày 18 tháng 9; + Quý IV và năm: Ngày 18 tháng 11 - Số liệu sơ bộ: + Tháng: Ngày 18 tháng sau tháng báo cáo; + Quý I: Ngày 18 tháng 6; + Quý II và 6 tháng: Ngày 18 tháng 9; + Quý III và 9 tháng: Ngày 18 tháng 11; + Quý IV và năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo - Chính thức tháng, quý, năm: + Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo. |
|
138 1 |
2 |
Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ |
Biểu số: 002.H/T0703-NHNN |
Tháng; Quý; Năm |
30 ngày kể từ ngày cuối cùng của kỳ báo cáo |
|
139 1 |
3 |
Một số chỉ tiêu về tiền tệ, ngân hàng |
Biểu số: 003.H/T0601-NHNN |
Quý I; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Số liệu ước tính: + Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo; - Số liệu sơ bộ: + Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo; - Số liệu chính thức: + Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
140 1 |
1 |
Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
Biểu số: 001.N/T2109-KCNCX |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
141 1 |
2 |
Tình hình hoạt động của các khu công nghiệp trên địa bàn |
Biểu số: 002.N/T-KCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
142 1 |
3 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 003.T/T0402.3-KCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
143 1 |
4 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 004.T/T0402.4-KCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
144 1 |
5 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 005.Q/T0405-KCN |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
145 1 |
1 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 001.T/T0402.3-KB |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
146 1 |
2 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.4-KB |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
147 1 |
3 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.Q/T0405-KB |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
148 1 |
1 |
Hoạt động kinh doanh xổ số |
Biểu số: 001A.H/T0601-XS |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm. |
- Số liệu ước tính: + Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo - Số liệu sơ bộ: + Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo - Số liệu chính thức năm: + Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
149 1 |
1 |
Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng |
Biểu số: 001.K/T0209-BTC |
Nhiệm kỳ |
Đầu nhiệm kỳ (Sau 15 ngày công bố Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh/thành phố) |
|
|
|
||||
|
150 1 |
1 |
Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu |
Biểu số: 001.H/T0601-HQ |
- Quý; - 6 tháng; - 9 tháng; - Năm. |
- Số liệu ước tính: + Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 5 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo - Số liệu sơ bộ: + Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo - Số liệu chính thức: + Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo |
|
151 1 |
2 |
Hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hóa |
Biểu số: 002.T/T-HQ |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
|
|
||||
|
152 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
153 1 |
2 |
Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học |
Biểu số: 002.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
154 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
155 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
156 |
2 |
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp |
Biểu số: 002.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
157 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
158 |
1 |
Thống kê tuyển mới và học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
159 1 |
2 |
Số học sinh tốt nghiệp Số học sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề |
Biểu số: 002.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
160 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
161 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
162 1 |
2 |
Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học |
Biểu số: 002.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
163 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
164 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
165 1 |
2 |
Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học |
Biểu số: 002.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
166 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
167 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
168 1 |
2 |
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp |
Biểu số: 002.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
169 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
170 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
171 1 |
2 |
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp |
Biểu số: 002.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
172 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
173 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
174 1 |
2 |
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp |
Biểu số: 002.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
175 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
176 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
177 1 |
2 |
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp |
Biểu số: 002.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
178 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
179 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
180 1 |
2 |
Số học sinh tốt nghiệp Số học sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề |
Biểu số: 002.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
181 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
182 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
183 1 |
2 |
Số học sinh tốt nghiệp Số học sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề |
Biểu số: 002.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
184 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
185 1 |
1 |
Số nhà tình thương được xây dựng và sửa chữa bàn giao cho các hộ dân cư sử dụng |
Biểu số: 01.N/T-MT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
186 1 |
2 |
Quỹ vì người nghèo và nhà tình thương đã xây dựng, sửa chữa |
Biểu số: 02.N/T-MT |
Tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
187 1 |
1 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTGT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
188 1 |
2 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTGT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
189 1 |
3 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTGT |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
190 1 |
1 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTNNPTNT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
191 1 |
2 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTNNPTNT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
192 1 |
3 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTNNPTNT |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
193 1 |
1 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
194 1 |
2 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTDDCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
195 1 |
3 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTDDCN |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
196 1 |
1 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
197 2 |
2 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTDDCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
198 2 |
3 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTDDCN |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
199 2 |
1 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
200 2 |
2 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTDDCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
201 2 |
3 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTDDCN |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
202 2 |
1 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 001.T/T0402.3-PTTH |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
203 2 |
2 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.4-PTTH |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
204 2 |
3 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.Q/T0405-PTTH |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
205 2 |
1 |
Tỷ lệ người dân có sử dụng dịch vụ công trực tuyến |
Biểu số: 001.N/T1311-KHCN |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
206 2 |
2 |
Số dịch vụ hành chính công có phát sinh hồ sơ trực tuyến |
Biểu số: 002.N/T1312-KHCN |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3354/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 01/2021/QH15 và Luật số 138/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 13/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành biểu mẫu báo cáo thống kê và phân công thực hiện thu thập thông tin thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Xét đề nghị của Thống kê tỉnh tại Tờ trình số 512/TTr-TKT ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh thời gian nhận Báo cáo trong Phụ lục danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê dùng để thu thập Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND tỉnh (chi tiết theo các phụ lục đính kèm).
Mẫu biểu báo cáo và các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND tỉnh.
1. Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh được phân công thực hiện thu thập, cung cấp thông tin thống kê tại Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thực hiện; kiểm tra, giám sát việc gửi báo cáo thống kê đúng biểu mẫu, đúng thời gian quy định.
2. Giao Thống kê tỉnh chủ trì, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này; làm đầu mối tổng hợp biểu mẫu báo cáo thống kê cấp tỉnh; cập nhật thời gian nhận báo cáo trên phần mềm gửi, nhận báo cáo thống kê theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Thống kê tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ
DÙNG ĐỂ THU THẬP HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 3354/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
TT chung |
TT từng sở, ngành |
Tên biểu |
Ký hiệu biểu |
Kỳ báo cáo |
Ngày nhận báo cáo |
|
|
|
||||
|
1 |
1 |
Số tổ chức khoa học và công nghệ |
Biểu số: 001.N/T1401-KHCN |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
2 |
2 |
Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Biểu số: 002.2N/T1402-KHCN |
2 Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
3 |
3 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 003.T/T0402.3-KHCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
4 |
4 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 004.T/T0402.4-KHCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
5 |
5 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 005.Q/T0405-KHCN |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
6 |
6 |
Số thuê bao điện thoại, thuê bao truy nhập Internet băng rộng |
Biểu số: 006.H/T1301-04-KHCN |
Quý; Năm |
- Báo cáo quý: Ngày 20 tháng sau quý báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
7 |
7 |
Tỷ lệ dân số được phủ sóng bởi mạng di động |
Biểu số: 007.N/T1309-KHCN |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
8 |
1 |
Giáo dục mầm non |
Biểu số: 001.N/T1501-02-03-04-05-GDĐT |
Năm |
Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo |
|
9 |
2 |
Giáo dục phổ thông |
Biểu số: 002.N/T1506-07-08-09-10-11-12-14- GDĐT |
Năm |
Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo |
|
10 |
3 |
Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông |
Biểu số: 003.N/T1513-GDĐT |
Năm |
Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo |
|
11 |
4 |
Giáo dục mầm non chia theo xã/phường/đặc khu |
Biểu số: 004.N/T1501-02-03-04-05-GDĐT |
Năm |
Cuối năm học: Ngày 20 tháng 06 năm báo cáo |
|
12 |
5 |
Giáo viên, học sinh giáo dục phổ thông chia theo xã/phường/đặc khu |
Biểu số: 005.N/T1506-07-08-09-10-11-12-14- GDĐT |
Năm |
- Đầu năm học: ngày 20 tháng 11 năm báo cáo; - Cuối năm học: Ngày 20 tháng 06 năm báo cáo |
|
13 |
6 |
Học sinh phổ thông chia theo lớp học |
Biểu số: 006.N/T1510-GDĐT |
Năm |
- Đầu năm học: ngày 20 tháng 11 năm báo cáo; - Cuối năm học: Ngày 20 tháng 06 năm báo cáo |
|
14 |
7 |
Học sinh tốt nghiệp chia theo xã/phường/đặc khu |
Biểu số: 007.N/T-GDĐT |
Năm |
Ngày 20 tháng 8 năm báo cáo |
|
15 |
8 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 008.T/T0402.3-GDĐT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
16 |
9 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 009.T/T0402.4-GDĐT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
17 |
10 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 010.Q/T0405-GDĐT |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
18 |
11 |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Biểu số: 011.N/T-GDĐT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
19 |
12 |
Giáo viên dạy nghề |
Biểu số: 012.N/T-GDĐT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
20 |
13 |
Học sinh học nghề |
Biểu số: 013.N/T-GDĐT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
21 |
14 |
Tuyển mới học nghề |
Biểu số: 014.N/T-GDĐT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
22 |
15 |
Học sinh học nghề tốt nghiệp |
Biểu số: 015.N/T-GDĐT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
23 |
16 |
Số lao động được đào tạo nghề |
Biểu số: 016.H/T0203- GDĐT |
Tháng; năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
24 |
1 |
Số bác sĩ và giường bệnh |
Biểu số: 001.N/T1601-YT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
25 |
2 |
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin |
Biểu số: 002.N/T1604-YT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
26 |
3 |
Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng |
Biểu số: 003.N/T1605-YT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
27 |
4 |
HIV và AIDS |
Biểu số: 004.N/T1606-07-YT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
28 |
5 |
Một số chỉ tiêu y tế |
Biểu số: 005.H/T-YT |
Tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng; - Báo cáo năm: Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo |
|
29 |
6 |
Cơ sở y tế và giường bệnh chia theo loại cơ sở y tế |
Biểu số: 006.N/T-YT |
Năm |
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo |
|
30 |
7 |
Nhân lực y tế ngành y chia theo loại hình và đơn vị hành chính |
Biểu số: 007.N/T1601-YT |
Năm |
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo |
|
31 |
8 |
Nhân lực y tế ngành dược chia theo loại hình và đơn vị hành chính |
Biểu số: 008.N/T1601-YT |
Năm |
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo |
|
32 |
9 |
Y tế xã/phường/đặc khu và các chỉ tiêu y tế |
Biểu số: 009.N/T1601-YT |
Năm |
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo |
|
33 |
10 |
Ngô độc thực phẩm |
Biểu số: 010.N/T-YT |
Năm |
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo |
|
34 |
11 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 011.T/T0402.3-YT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
35 |
12 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 012.T/T0402.4-YT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
36 |
13 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 013.Q/T0405-YT |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
37 |
1 |
Huy chương thi đấu thể thao quốc tế |
Biểu số: 002.N/T-VHTTDL |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
38 |
2 |
Huy chương thi đấu thể thao quốc tế |
Biểu số: 003.N/T-VHTTDL |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
39 |
3 |
Huy chương thi đấu thể thao quốc gia |
Biểu số: 004.N/T-VHTTDL |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
40 |
4 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 005.T/T0402.3-VHTTDL |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
41 |
5 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 006.T/T0402.4-VHTTDL |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
42 |
6 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 007.Q/T0405-VHTTDL |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
43 |
1 |
Tỷ lệ nữ đại biểu hội đồng nhân dân |
Biểu số: 001.K/T0210-NV |
Nhiệm kỳ |
Đầu nhiệm kỳ (Sau 15 ngày công bố kết quả cấp tỉnh) |
|
44 |
2 |
Tỷ lệ Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp có lãnh đạo chủ chốt là nữ |
Biểu số: 002.N/T0211-NV |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
45 |
3 |
Số cơ sở, lao động trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp |
Biểu số: 003.5N/T0302.1-NV |
5 Năm |
Ngày 12 tháng 3 năm sau năm điều tra |
|
46 |
4 |
Số lao động trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp |
Biểu số: 004.5N/T0302.2-NV |
5 Năm |
Ngày 12 tháng 3 năm sau năm điều tra |
|
47 |
5 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 005.T/T0402.3-NV |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
48 |
6 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 006.T/T0402.4-NV |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
49 |
7 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 007.Q/T0405-NV |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
50 |
8 |
Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo |
Biểu số: 008.H/T0203-NV |
Quý; Năm |
- Báo cáo quý: Ngày 20 tháng cuối cùng quý báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
51 |
9 |
Một số chỉ tiêu lao động và xã hội |
Biểu số: 009.H/T0203-NV |
Tháng; năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
52 |
10 |
Số lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng |
Biểu số: 010.N/T-NV |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
53 |
11 |
Số nhà tình nghĩa được xây dựng và sửa chữa bàn giao cho các hộ dân cư sử dụng |
Biểu số: 011.N/T-NV |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
54 |
1 |
Số cuộc kết hôn |
Biểu số: 001.N/T0111-TP |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
55 |
2 |
Số trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh |
Biểu số: 002.N/T0115-TP |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
56 |
3 |
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử |
Biểu số: 003.N/T0116-TP |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
57 |
4 |
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý |
Biểu số: 004.N/T2004-TP |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
58 61 |
5 |
Báo cáo số cuộc kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Biểu số: 005.N/T0111-TP |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
59 6 |
6 |
Báo cáo tỷ lệ trẻ em sinh ra trong năm (từ 0 đến 12 tháng tuổi) đã được đăng ký khai sinh |
Biểu số: 006.N/T0115-TP |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
60 6 |
7 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 007.T/T0402.3-TP |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
61 6 |
8 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 008.T/T0402.4-TP |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
62 |
9 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 009.Q/T0405-TP |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
63 6 |
1 |
Chi ngân sách nhà nước tỉnh trực thuộc trung ương |
Biểu số: 001.H/T0602-TC |
Tháng; Quý I; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: + Ngày 18 hàng tháng năm báo cáo - Số liệu ước tính: + Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo - Số liệu sơ bộ: + Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo - Số liệu chính thức: + Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo |
|
64 6 |
2 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.3-TC |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
65 6 |
3 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 003.T/T0402.4-TC |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
66 6 |
4 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 004.Q/T0405-TC |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
67 7 |
5 |
Doanh nghiệp đăng ký thành lập |
Biểu số: 005.T/T0305-TC |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
68 7 |
6 |
Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động |
Biểu số: 006.T/T0306.1-TC |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
69 7 |
7 |
Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, giải thể |
Biểu số: 007.T/T0306.2-TC |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
70 7 |
8 |
Số dự án và vốn đầu tư nước ngoài đăng ký |
Biểu số: 008.H/T0401.1-TC |
Tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 15 tháng báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
71 7 |
9 |
Lũy kế các dự án đầu tư nước ngoài còn hiệu lực |
Biểu số: 009.N/T0401.2-TC |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
72 7 |
1 |
Năng lực sản xuất một số sản phẩm công nghiệp |
Biểu số: 001.2N/T0903-CT |
2 Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm có số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 |
|
73 76 |
2 |
Số lượng chợ |
Biểu số: 002.N/T1004.1-CT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
74 7 |
3 |
Số lượng siêu thị, trung tâm thương mại |
Biểu số: 003.N/T1004.2-CT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
75 7 |
4 |
Số thương nhân có giao dịch thương mại điện tử |
Biểu số: 004.2N/T1306-CT |
2 Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm có số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 |
|
76 7 |
5 |
Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
Biểu số: 005.N/T2110-CT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
77 80 |
6 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 006.T/T0402.3-CT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
78 8 |
7 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 007.T/T0402.4-CT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
79 8 |
8 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 008.Q/T0405-CT |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
80 3 |
9 |
Báo cáo hoạt động quản lý thị trường |
Biểu số: 009.T/T-CT |
Tháng |
Ngày 15 hàng tháng |
|
a. |
|
||||
|
81 84 |
1 |
Số lượng đô thị |
Biểu số: 001.N/T0117-XD |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
82 8 |
2 |
Tổng diện tích nhà ở theo dự án hoàn thành trong năm |
Biểu số: 002.N/T0409-XD |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
83 8 |
3 |
Số lượng nhà ở và tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.N/T0410-XD |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
84 8 |
4 |
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung |
Biểu số: 004.N/T1805-XD |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
85 8 |
5 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 005.T/T0402.3-XD |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
86 8 |
6 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 006.T/T0402.4-XD |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
87 |
7 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 007.Q/T0405-XD |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
88 9 |
1 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu |
Biểu số: 001.N/T0814-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
89 9 |
2 |
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn |
Biểu số: 002.N/T1806-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
90 9 |
3 |
Diện tích rừng hiện có |
Biểu số: 003.N/T2101-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
91 9 |
4 |
Diện tích rừng bị thiệt hại |
Biểu số: 004.H/T2102-NNMT |
Quý; Năm |
- Báo cáo quý: Ngày 20 tháng cuối quý báo cáo - Báo cáo năm: Ngày 10 tháng 4 năm sau năm báo cáo |
|
92 5 |
5 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
Biểu số: 005.N/T2103-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
93 6 |
6 |
Tiến độ gieo trồng cây hàng năm |
Biểu số: 006.T/T0802-NNMT |
Tháng |
Ngày 18 tháng báo cáo |
|
94 7 |
7 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 007.T/T0402.3-NNMT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
95 8 |
8 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 008.T/T0402.4-NNMT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
96 9 |
9 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 009.Q/T0405-NNMT |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
97 0 |
10 |
Hiện trạng sử dụng đất đai phân theo đối tượng sử dụng, quản lý |
Biểu số: 010.N/T0101.1-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
98 1 |
11 |
Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp |
Biểu số: 011.N/T0101.2-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
99 1 |
12 |
Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp |
Biểu số: 012.N/T0101.3-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
100 3 |
13 |
Hiện trạng sử dụng đất chia theo xã/phường/đặc khu |
Biểu số: 013.N/T0101.4-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
101 4 |
14 |
Cơ cấu sử dụng đất chia theo xã/phường/đặc khu |
Biểu số: 014.N/ T0101.5-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
102 1 |
15 |
Số khu và diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên |
Biểu số: 015.5N/T2105-NNMT |
5 Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
103 1 |
16 |
Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại đất |
Biểu số: 016.5N/T2106-NNMT |
5 Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
104 1 |
17 |
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý |
Biểu số: 017.N/T2107-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
105 1 |
18 |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý |
Biểu số: 018.N/T2108-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
106 1 |
19 |
Tỷ lệ ngày có nồng độ bụi PM2,5 và bụi PM10 trong môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại các đô thị loại IV trở lên |
Biểu số: 019.N/T2111-NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
107 1 |
20 |
Tình hình dịch bệnh trên các loại cây trồng phân theo diện tích và mật độ nhiễm bệnh |
Biểu số: 020.T/T0802-03-NNMT |
Tháng |
Ngày 10 hàng tháng |
|
108 1 |
21 |
Tình hình dịch bệnh trên đàn gia súc, gia cầm xảy ra trong tháng |
Biểu số: 021.T/T0806-NNMT |
Tháng |
Ngày 10 hàng tháng |
|
109 1 |
22 |
Số lượng vắc xin tiêm phòng cho gia súc, gia cầm thực hiện trong tháng |
Biểu số: 022.T/T0806-NNMT |
Tháng |
Ngày 10 hàng tháng |
|
110 1 |
23 |
Số lượng tàu thuyền nghề cá |
Biểu số: 023.H/T0813-NNMT |
6 tháng; 9 tháng; Năm |
- 6 tháng: Ngày 10 tháng 7 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 10 tháng 10 năm báo cáo; - Năm: Ngày 10 tháng 01 năm sau năm báo cáo |
|
111 1 |
24 |
Số lượng tàu thuyền phân theo chiều dài |
Biểu số: 024.H/T0813-NNMT |
6 tháng; 9 tháng; Năm |
- 6 tháng: Ngày 10 tháng 7 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 10 tháng 10 năm báo cáo; - Năm: Ngày 10 tháng 01 năm sau năm báo cáo |
|
112 1 |
25 |
Tàu thuyền đóng mới trong kỳ |
Biểu số: 025.H/T0813-NNMT |
6 tháng; 9 tháng; Năm |
- 6 tháng: Ngày 10 tháng 7 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 10 tháng 10 năm báo cáo; - Năm: Ngày 10 tháng 01 năm sau năm báo cáo |
|
113 6 |
26 |
Tình hình tưới các loại cây hàng năm, lâu năm |
Biểu số: 026.T/T0802-03-NNMT |
Tháng |
Ngày 10 hàng tháng |
|
114 7 |
27 |
Diện tích rừng trồng theo chương trình bảo vệ và phát triển rừng bền vững |
Biểu số: 027.H/T0808-NNMT |
6 tháng; 9 tháng; Năm |
- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
115 1 |
28 |
Thiên tai và mức độ thiệt hại |
Biểu số: 028.H/T2104-NNMT |
Tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 19 tháng báo cáo - Báo cáo năm: Ngày 22 tháng 02 năm sau năm báo cáo |
|
116 1 |
29 |
Giảm nghèo |
Biểu số: 029.N/T- NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
117 1 |
30 |
Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều |
Biểu số: 030.N/T1803- NNMT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
118 1 |
31 |
Một số chỉ tiêu xã hội |
Biểu số: 031.H/T0203- NNMT |
Tháng; năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
119 1 |
1 |
Số người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
Biểu số: 001.N/T0704-05-06.1-BHXH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
120 1 |
2 |
Số người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp chia theo địa phương |
Biểu số: 002.N/T0704-05-06.2-BHXH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
121 1 |
3 |
Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
Biểu số: 003.N/T0707.1-BHXH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
122 1 |
4 |
Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp chia theo địa phương |
Biểu số: 004.N/T0707.2-BHXH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
123 1 |
5 |
Thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
Biểu số: 005.H/T0708-BHXH |
Quý; Năm |
- Số liệu ước tính: + Quý I: Ngày 18 tháng 3; + Quý II và 6 tháng: Ngày 18 tháng 6; + Quý III và 9 tháng: Ngày 18 tháng 9; + Quý IV và năm báo cáo: Ngày 18 tháng 11; - Số liệu sơ bộ: + Quý I: Ngày 18 tháng 6; + Quý II và 6 tháng: Ngày 18 tháng 9; + Quý III và 9 tháng: Ngày 18 tháng 11; + Quý IV và năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo; - Số liệu chính thức quý, năm: + Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
124 1 |
6 |
Số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp và số người hưởng bảo hiểm thất nghiệp |
Biểu số: 006.H/T-BHXH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
125 1 |
1 |
Tai nạn giao thông |
Biểu số: 001.H/T1901-CA |
Tháng; 6 tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo; - Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
126 1 |
2 |
Tình hình cháy, nổ và mức độ thiệt hại |
Biểu số: 002.H/T1902-CA |
Tháng; 6 tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo; - Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
127 1 |
3 |
Tình hình cứu hộ, cứu nạn trong phòng cháy và chữa c |
Biểu số: 003.H/T1903-CA |
Tháng; 6 tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo; - Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
128 1 |
4 |
Người nước ngoài tạm trú tại tỉnh |
Biểu số: 004.H/T-CA |
Tháng |
Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
129 2 |
1 |
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh trực thuộc trung ương |
Biểu số: 001.H/T0601-THUE |
Tháng; Quý I; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: + Ngày 18 hàng tháng năm báo cáo - Số liệu ước tính: + Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo - Số liệu sơ bộ: + Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo - Số liệu chính thức: + Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
130 1 |
1 |
Số vụ ly hôn |
Biểu số: 001.N/T0113-TA |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
131 1 |
2 |
Tuổi ly hôn trung bình |
Biểu số: 002.N/T0114-TA |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
132 1 |
3 |
Số vụ án, số bị cáo đã xét xử sơ thẩm |
Biểu số: 003.N/T2003-TA |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
133 1 |
4 |
Báo cáo chính thức lãnh đạo ngành tòa án |
Biểu số 004.N/T-TA |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
134 1 |
1 |
Số vụ án, số bị can đã khởi tố |
Biểu số: 001.H/T2001-VKS |
6 tháng; Năm |
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 7 năm báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
135 1 |
2 |
Số vụ án, số bị can đã truy tố |
Biểu số: 002.H/T2002-VKS |
6 tháng; Năm |
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 7 năm báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
136 1 |
3 |
Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền |
Biểu số: 003.H/T-VKS |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
137 1 |
1 |
Số dư huy động vốn, dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Biểu số: 001.H/T0701-02-NHNN |
Tháng; Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Số liệu ước tính: + Tháng: Ngày 18 hàng tháng; + Quý I: Ngày 18 tháng 3; + Quý II và 6 tháng: Ngày 18 tháng 6; + Quý III và 9 tháng: Ngày 18 tháng 9; + Quý IV và năm: Ngày 18 tháng 11 - Số liệu sơ bộ: + Tháng: Ngày 18 tháng sau tháng báo cáo; + Quý I: Ngày 18 tháng 6; + Quý II và 6 tháng: Ngày 18 tháng 9; + Quý III và 9 tháng: Ngày 18 tháng 11; + Quý IV và năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo - Chính thức tháng, quý, năm: + Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo. |
|
138 1 |
2 |
Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ |
Biểu số: 002.H/T0703-NHNN |
Tháng; Quý; Năm |
30 ngày kể từ ngày cuối cùng của kỳ báo cáo |
|
139 1 |
3 |
Một số chỉ tiêu về tiền tệ, ngân hàng |
Biểu số: 003.H/T0601-NHNN |
Quý I; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Số liệu ước tính: + Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo; - Số liệu sơ bộ: + Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo; - Số liệu chính thức: + Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
140 1 |
1 |
Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
Biểu số: 001.N/T2109-KCNCX |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
141 1 |
2 |
Tình hình hoạt động của các khu công nghiệp trên địa bàn |
Biểu số: 002.N/T-KCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
142 1 |
3 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 003.T/T0402.3-KCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
143 1 |
4 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 004.T/T0402.4-KCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
144 1 |
5 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 005.Q/T0405-KCN |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
145 1 |
1 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 001.T/T0402.3-KB |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
146 1 |
2 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.4-KB |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
147 1 |
3 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.Q/T0405-KB |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
148 1 |
1 |
Hoạt động kinh doanh xổ số |
Biểu số: 001A.H/T0601-XS |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm. |
- Số liệu ước tính: + Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo - Số liệu sơ bộ: + Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo - Số liệu chính thức năm: + Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo |
|
a. |
|
||||
|
149 1 |
1 |
Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng |
Biểu số: 001.K/T0209-BTC |
Nhiệm kỳ |
Đầu nhiệm kỳ (Sau 15 ngày công bố Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh/thành phố) |
|
|
|
||||
|
150 1 |
1 |
Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu |
Biểu số: 001.H/T0601-HQ |
- Quý; - 6 tháng; - 9 tháng; - Năm. |
- Số liệu ước tính: + Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 5 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo - Số liệu sơ bộ: + Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo; + Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo; + Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo; + Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo - Số liệu chính thức: + Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo |
|
151 1 |
2 |
Hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hóa |
Biểu số: 002.T/T-HQ |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
|
|
||||
|
152 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
153 1 |
2 |
Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học |
Biểu số: 002.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
154 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
155 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
156 |
2 |
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp |
Biểu số: 002.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
157 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
158 |
1 |
Thống kê tuyển mới và học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
159 1 |
2 |
Số học sinh tốt nghiệp Số học sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề |
Biểu số: 002.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
160 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
161 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
162 1 |
2 |
Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học |
Biểu số: 002.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
163 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
164 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
165 1 |
2 |
Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học |
Biểu số: 002.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
166 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-ĐH |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
167 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
168 1 |
2 |
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp |
Biểu số: 002.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
169 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
170 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
171 1 |
2 |
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp |
Biểu số: 002.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
172 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
173 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
174 1 |
2 |
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp |
Biểu số: 002.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
175 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
176 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
177 1 |
2 |
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp |
Biểu số: 002.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
178 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-CĐ |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
179 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
180 1 |
2 |
Số học sinh tốt nghiệp Số học sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề |
Biểu số: 002.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
181 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
182 1 |
1 |
Thống kê tuyển mới và học sinh, sinh viên đang học |
Biểu số: 001.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
183 1 |
2 |
Số học sinh tốt nghiệp Số học sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề |
Biểu số: 002.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
184 1 |
3 |
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên |
Biểu số: 003.N/T-KTKT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
185 1 |
1 |
Số nhà tình thương được xây dựng và sửa chữa bàn giao cho các hộ dân cư sử dụng |
Biểu số: 01.N/T-MT |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
186 1 |
2 |
Quỹ vì người nghèo và nhà tình thương đã xây dựng, sửa chữa |
Biểu số: 02.N/T-MT |
Tháng; Năm |
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo; - Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
187 1 |
1 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTGT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
188 1 |
2 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTGT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
189 1 |
3 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTGT |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
190 1 |
1 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTNNPTNT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
191 1 |
2 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTNNPTNT |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
192 1 |
3 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTNNPTNT |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
193 1 |
1 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
194 1 |
2 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTDDCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
195 1 |
3 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTDDCN |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
196 1 |
1 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
197 2 |
2 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTDDCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
198 2 |
3 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTDDCN |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
199 2 |
1 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
200 2 |
2 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTDDCN |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
201 2 |
3 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTDDCN |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
202 2 |
1 |
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý |
Biểu số: 001.T/T0402.3-PTTH |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
203 2 |
2 |
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý |
Biểu số: 002.T/T0402.4-PTTH |
Tháng |
Ngày 15 tháng báo cáo |
|
204 2 |
3 |
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm |
Biểu số: 003.Q/T0405-PTTH |
Quý; 6 tháng; 9 tháng; Năm |
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo; - 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo; - 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo; - Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo |
|
|
|
||||
|
205 2 |
1 |
Tỷ lệ người dân có sử dụng dịch vụ công trực tuyến |
Biểu số: 001.N/T1311-KHCN |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
|
206 2 |
2 |
Số dịch vụ hành chính công có phát sinh hồ sơ trực tuyến |
Biểu số: 002.N/T1312-KHCN |
Năm |
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh