Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3354/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh thời gian báo cáo trong Phụ lục danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê kèm theo Quyết định 1842/QĐ-UBND về biểu mẫu báo cáo thống kê và phân công thực hiện thu thập thông tin thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 3354/QĐ-UBND
Ngày ban hành 06/07/2026
Ngày có hiệu lực 06/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Võ Ngọc Hiệp
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3354/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 06 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH THỜI GIAN BÁO CÁO TRONG PHỤ LỤC DANH MỤC BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1842/QĐ-UBND NGÀY 24/10/2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ VÀ PHÂN CÔNG THỰC HIỆN THU THẬP THÔNG TIN THUỘC HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 01/2021/QH15 và Luật số 138/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 13/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành biểu mẫu báo cáo thống kê và phân công thực hiện thu thập thông tin thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Thống kê tỉnh tại Tờ trình số 512/TTr-TKT ngày 25 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh thời gian nhận Báo cáo trong Phụ lục danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê dùng để thu thập Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND tỉnh (chi tiết theo các phụ lục đính kèm).

Mẫu biểu báo cáo và các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND tỉnh.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh được phân công thực hiện thu thập, cung cấp thông tin thống kê tại Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thực hiện; kiểm tra, giám sát việc gửi báo cáo thống kê đúng biểu mẫu, đúng thời gian quy định.

2. Giao Thống kê tỉnh chủ trì, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này; làm đầu mối tổng hợp biểu mẫu báo cáo thống kê cấp tỉnh; cập nhật thời gian nhận báo cáo trên phần mềm gửi, nhận báo cáo thống kê theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Thống kê tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Hiệp

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ DÙNG ĐỂ THU THẬP HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 3354/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

TT chung

TT từng sở, ngành

Tên biểu

Ký hiệu biểu

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

 

 

1. SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1

1

Số tổ chức khoa học và công nghệ

Biểu số: 001.N/T1401-KHCN

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

2

2

Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Biểu số: 002.2N/T1402-KHCN

2 Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

3

3

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 003.T/T0402.3-KHCN

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

4

4

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 004.T/T0402.4-KHCN

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

5

5

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 005.Q/T0405-KHCN

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

6

6

Số thuê bao điện thoại, thuê bao truy nhập Internet băng rộng

Biểu số: 006.H/T1301-04-KHCN

Quý;

Năm

- Báo cáo quý: Ngày 20 tháng sau quý báo cáo;

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

7

7

Tỷ lệ dân số được phủ sóng bởi mạng di động

Biểu số: 007.N/T1309-KHCN

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

a.

 

2. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

8

1

Giáo dục mầm non

Biểu số: 001.N/T1501-02-03-04-05-GDĐT

Năm

Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo

9

2

Giáo dục phổ thông

Biểu số: 002.N/T1506-07-08-09-10-11-12-14- GDĐT

Năm

Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo

10

3

Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông

Biểu số: 003.N/T1513-GDĐT

Năm

Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo

11

4

Giáo dục mầm non chia theo xã/phường/đặc khu

Biểu số: 004.N/T1501-02-03-04-05-GDĐT

Năm

Cuối năm học: Ngày 20 tháng 06 năm báo cáo

12

5

Giáo viên, học sinh giáo dục phổ thông chia theo xã/phường/đặc khu

Biểu số: 005.N/T1506-07-08-09-10-11-12-14- GDĐT

Năm

- Đầu năm học: ngày 20 tháng 11 năm báo cáo;

- Cuối năm học: Ngày 20 tháng 06 năm báo cáo

13

6

Học sinh phổ thông chia theo lớp học

Biểu số: 006.N/T1510-GDĐT

Năm

- Đầu năm học: ngày 20 tháng 11 năm báo cáo;

- Cuối năm học: Ngày 20 tháng 06 năm báo cáo

14

7

Học sinh tốt nghiệp chia theo xã/phường/đặc khu

Biểu số: 007.N/T-GDĐT

Năm

Ngày 20 tháng 8 năm báo cáo

15

8

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 008.T/T0402.3-GDĐT

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

16

9

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 009.T/T0402.4-GDĐT

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

17

10

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 010.Q/T0405-GDĐT

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

18

11

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp

Biểu số: 011.N/T-GDĐT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

19

12

Giáo viên dạy nghề

Biểu số: 012.N/T-GDĐT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

20

13

Học sinh học nghề

Biểu số: 013.N/T-GDĐT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

21

14

Tuyển mới học nghề

Biểu số: 014.N/T-GDĐT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

22

15

Học sinh học nghề tốt nghiệp

Biểu số: 015.N/T-GDĐT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

23

16

Số lao động được đào tạo nghề

Biểu số: 016.H/T0203- GDĐT

Tháng; năm

- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng;

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

a.

 

3. SỞ Y TẾ

24

1

Số bác sĩ và giường bệnh

Biểu số: 001.N/T1601-YT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

25

2

Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

Biểu số: 002.N/T1604-YT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

26

3

Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng

Biểu số: 003.N/T1605-YT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

27

4

HIV AIDS

Biểu số: 004.N/T1606-07-YT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

28

5

Một số chỉ tiêu y tế

Biểu số: 005.H/T-YT

Tháng;

Năm

- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng;

- Báo cáo năm: Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo

29

6

Cơ sở y tế và giường bệnh chia theo loại cơ sở y tế

Biểu số: 006.N/T-YT

Năm

Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo

30

7

Nhân lực y tế ngành y chia theo loại hình và đơn vị hành chính

Biểu số: 007.N/T1601-YT

Năm

Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo

31

8

Nhân lực y tế ngành dược chia theo loại hình và đơn vị hành chính

Biểu số: 008.N/T1601-YT

Năm

Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo

32

9

Y tế xã/phường/đặc khu và các chỉ tiêu y tế

Biểu số: 009.N/T1601-YT

Năm

Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo

33

10

Ngô độc thực phẩm

Biểu số: 010.N/T-YT

Năm

Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo

34

11

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 011.T/T0402.3-YT

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

35

12

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 012.T/T0402.4-YT

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

36

13

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 013.Q/T0405-YT

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

a.

 

4. SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

37

1

Huy chương thi đấu thể thao quốc tế

Biểu số: 002.N/T-VHTTDL

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

38

2

Huy chương thi đấu thể thao quốc tế

Biểu số: 003.N/T-VHTTDL

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

39

3

Huy chương thi đấu thể thao quốc gia

Biểu số: 004.N/T-VHTTDL

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

40

4

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 005.T/T0402.3-VHTTDL

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

41

5

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 006.T/T0402.4-VHTTDL

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

42

6

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 007.Q/T0405-VHTTDL

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

a.

 

5. SỞ NỘI VỤ

43

1

Tỷ lệ nữ đại biểu hội đồng nhân dân

Biểu số: 001.K/T0210-NV

Nhiệm kỳ

Đầu nhiệm kỳ (Sau 15 ngày công bố kết quả cấp tỉnh)

44

2

Tỷ lệ Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp có lãnh đạo chủ chốt là nữ

Biểu số: 002.N/T0211-NV

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

45

3

Số cơ sở, lao động trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp

Biểu số: 003.5N/T0302.1-NV

5 Năm

Ngày 12 tháng 3 năm sau năm điều tra

46

4

Số lao động trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp

Biểu số: 004.5N/T0302.2-NV

5 Năm

Ngày 12 tháng 3 năm sau năm điều tra

47

5

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 005.T/T0402.3-NV

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

48

6

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 006.T/T0402.4-NV

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

49

7

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 007.Q/T0405-NV

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

50

8

Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo

Biểu số: 008.H/T0203-NV

Quý;

Năm

- Báo cáo quý: Ngày 20 tháng cuối cùng quý báo cáo;

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

51

9

Một số chỉ tiêu lao động và xã hội

Biểu số: 009.H/T0203-NV

Tháng; năm

- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng;

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

52

10

Số lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng

Biểu số: 010.N/T-NV

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

53

11

Số nhà tình nghĩa được xây dựng và sửa chữa bàn giao cho các hộ dân cư sử dụng

Biểu số: 011.N/T-NV

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

a.

 

6. SỞ TƯ PHÁP

54

1

Số cuộc kết hôn

Biểu số: 001.N/T0111-TP

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

55

2

Số trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh

Biểu số: 002.N/T0115-TP

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

56

3

Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử

Biểu số: 003.N/T0116-TP

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

57

4

Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý

Biểu số: 004.N/T2004-TP

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

58 61

5

Báo cáo số cuộc kết hôn có yếu tố nước ngoài

Biểu số: 005.N/T0111-TP

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

59 6

6

Báo cáo tỷ lệ trẻ em sinh ra trong năm (từ 0 đến 12 tháng tuổi) đã được đăng ký khai sinh

Biểu số: 006.N/T0115-TP

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

60 6

7

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 007.T/T0402.3-TP

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

61 6

8

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 008.T/T0402.4-TP

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

62

9

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 009.Q/T0405-TP

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

 

 

7. SỞ TÀI CHÍNH

63 6

1

Chi ngân sách nhà nước tỉnh trực thuộc trung ương

Biểu số: 001.H/T0602-TC

Tháng;

Quý I;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Báo cáo tháng:

+ Ngày 18 hàng tháng năm báo cáo

- Số liệu ước tính:

+ Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo;

+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo;

+ Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;

+ Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo

- Số liệu sơ bộ:

+ Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo;

+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;

+ Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo;

+ Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo

- Số liệu chính thức:

+ Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo

64 6

2

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý

Biểu số: 002.T/T0402.3-TC

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

65 6

3

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 003.T/T0402.4-TC

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

66 6

4

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 004.Q/T0405-TC

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

67 7

5

Doanh nghiệp đăng ký thành lập

Biểu số: 005.T/T0305-TC

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

68 7

6

Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động

Biểu số: 006.T/T0306.1-TC

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

69 7

7

Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, giải thể

Biểu số: 007.T/T0306.2-TC

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

70 7

8

Số dự án và vốn đầu tư nước ngoài đăng ký

Biểu số: 008.H/T0401.1-TC

Tháng;

Năm

- Báo cáo tháng: Ngày 15 tháng báo cáo;

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

71 7

9

Lũy kế các dự án đầu tư nước ngoài còn hiệu lực

Biểu số: 009.N/T0401.2-TC

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

8. SỞ CÔNG THƯƠNG

72 7

1

Năng lực sản xuất một số sản phẩm công nghiệp

Biểu số: 001.2N/T0903-CT

2 Năm

Ngày 30 tháng 3 năm có số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9

73 76

2

Số lượng chợ

Biểu số: 002.N/T1004.1-CT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

74 7

3

Số lượng siêu thị, trung tâm thương mại

Biểu số: 003.N/T1004.2-CT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

75 7

4

Số thương nhân có giao dịch thương mại điện tử

Biểu số: 004.2N/T1306-CT

2 Năm

Ngày 30 tháng 3 năm có số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8

76 7

5

Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Biểu số: 005.N/T2110-CT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

77 80

6

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 006.T/T0402.3-CT

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

78 8

7

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 007.T/T0402.4-CT

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

79 8

8

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 008.Q/T0405-CT

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

80 3

9

Báo cáo hoạt động quản lý thị trường

Biểu số: 009.T/T-CT

Tháng

Ngày 15 hàng tháng

a.

 

9. SỞ XÂY DỰNG

81 84

1

Số lượng đô thị

Biểu số: 001.N/T0117-XD

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

82 8

2

Tổng diện tích nhà ở theo dự án hoàn thành trong năm

Biểu số: 002.N/T0409-XD

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

83 8

3

Số lượng nhà ở tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn thành trong năm

Biểu số: 003.N/T0410-XD

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

84 8

4

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

Biểu số: 004.N/T1805-XD

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

85 8

5

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 005.T/T0402.3-XD

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

86 8

6

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 006.T/T0402.4-XD

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

87

7

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 007.Q/T0405-XD

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

 

 

10. SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

88 9

1

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu

Biểu số: 001.N/T0814-NNMT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

89 9

2

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn

Biểu số: 002.N/T1806-NNMT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

90 9

3

Diện tích rừng hiện có

Biểu số: 003.N/T2101-NNMT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

91 9

4

Diện tích rừng bị thiệt hại

Biểu số: 004.H/T2102-NNMT

Quý;

Năm

- Báo cáo quý: Ngày 20 tháng cuối quý báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 10 tháng 4 năm sau năm báo cáo

92 5

5

Tỷ lệ che phủ rừng

Biểu số: 005.N/T2103-NNMT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

93 6

6

Tiến độ gieo trồng cây hàng năm

Biểu số: 006.T/T0802-NNMT

Tháng

Ngày 18 tháng báo cáo

94 7

7

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 007.T/T0402.3-NNMT

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

95 8

8

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 008.T/T0402.4-NNMT

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

96 9

9

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 009.Q/T0405-NNMT

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

97 0

10

Hiện trạng sử dụng đất đai phân theo đối tượng sử dụng, quản lý

Biểu số: 010.N/T0101.1-NNMT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

98 1

11

Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp

Biểu số: 011.N/T0101.2-NNMT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

99 1

12

Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp

Biểu số: 012.N/T0101.3-NNMT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

100 3

13

Hiện trạng sử dụng đất chia theo xã/phường/đặc khu

Biểu số: 013.N/T0101.4-NNMT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

101 4

14

Cơ cấu sử dụng đất chia theo xã/phường/đặc khu

Biểu số: 014.N/ T0101.5-NNMT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

102 1

15

Số khu và diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên

Biểu số: 015.5N/T2105-NNMT

5 Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

103 1

16

Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại đất

Biểu số: 016.5N/T2106-NNMT

5 Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

104 1

17

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý

Biểu số: 017.N/T2107-NNMT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

105 1

18

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý

Biểu số: 018.N/T2108-NNMT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

106 1

19

Tỷ lệ ngày có nồng độ bụi PM2,5 và bụi PM10 trong môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại các đô thị loại IV trở lên

Biểu số: 019.N/T2111-NNMT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

107 1

20

Tình hình dịch bệnh trên các loại cây trồng phân theo diện tích và mật độ nhiễm bệnh

Biểu số: 020.T/T0802-03-NNMT

Tháng

Ngày 10 hàng tháng

108 1

21

Tình hình dịch bệnh trên đàn gia súc, gia cầm xảy ra trong tháng

Biểu số: 021.T/T0806-NNMT

Tháng

Ngày 10 hàng tháng

109 1

22

Số lượng vắc xin tiêm phòng cho gia súc, gia cầm thực hiện trong tháng

Biểu số: 022.T/T0806-NNMT

Tháng

Ngày 10 hàng tháng

110 1

23

Số lượng tàu thuyền nghề cá

Biểu số: 023.H/T0813-NNMT

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- 6 tháng: Ngày 10 tháng 7 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 10 tháng 10 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 10 tháng 01 năm sau năm báo cáo

111 1

24

Số lượng tàu thuyền phân theo chiều dài

Biểu số: 024.H/T0813-NNMT

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- 6 tháng: Ngày 10 tháng 7 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 10 tháng 10 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 10 tháng 01 năm sau năm báo cáo

112 1

25

Tàu thuyền đóng mới trong kỳ

Biểu số: 025.H/T0813-NNMT

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- 6 tháng: Ngày 10 tháng 7 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 10 tháng 10 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 10 tháng 01 năm sau năm báo cáo

113 6

26

Tình hình tưới các loại cây hàng năm, lâu năm

Biểu số: 026.T/T0802-03-NNMT

Tháng

Ngày 10 hàng tháng

114 7

27

Diện tích rừng trồng theo chương trình bảo vệ và phát triển rừng bền vững

Biểu số: 027.H/T0808-NNMT

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 3 năm sau năm báo cáo

115 1

28

Thiên tai và mức độ thiệt hại

Biểu số: 028.H/T2104-NNMT

Tháng;

Năm

- Báo cáo tháng: Ngày 19 tháng báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 22 tháng 02 năm sau năm báo cáo

116 1

29

Giảm nghèo

Biểu số: 029.N/T- NNMT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

117 1

30

Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều

Biểu số: 030.N/T1803- NNMT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

118 1

31

Một số chỉ tiêu xã hội

Biểu số: 031.H/T0203- NNMT

Tháng; năm

- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng;

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

a.

 

11. BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH

119 1

1

Số người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Biểu số: 001.N/T0704-05-06.1-BHXH

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

120 1

2

Số người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp chia theo địa phương

Biểu số: 002.N/T0704-05-06.2-BHXH

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

121 1

3

Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Biểu số: 003.N/T0707.1-BHXH

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

122 1

4

Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp chia theo địa phương

Biểu số: 004.N/T0707.2-BHXH

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

123 1

5

Thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Biểu số: 005.H/T0708-BHXH

Quý;

Năm

- Số liệu ước tính:

+ Quý I: Ngày 18 tháng 3;

+ Quý II và 6 tháng: Ngày 18 tháng 6;

+ Quý III và 9 tháng: Ngày 18 tháng 9;

+ Quý IV và năm báo cáo: Ngày 18 tháng 11;

- Số liệu sơ bộ:

+ Quý I: Ngày 18 tháng 6;

+ Quý II và 6 tháng: Ngày 18 tháng 9;

+ Quý III và 9 tháng: Ngày 18 tháng 11;

+ Quý IV và năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo;

- Số liệu chính thức quý, năm:

+ Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

124 1

6

Số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp và số người hưởng bảo hiểm thất nghiệp

Biểu số: 006.H/T-BHXH

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

12. CÔNG AN TỈNH

125 1

1

Tai nạn giao thông

Biểu số: 001.H/T1901-CA

Tháng;

6 tháng;

Năm

- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo;

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

126 1

2

Tình hình cháy, nổ và mức độ thiệt hại

Biểu số: 002.H/T1902-CA

Tháng;

6 tháng;

Năm

- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo;

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

127 1

3

Tình hình cứu hộ, cứu nạn trong phòng cháy và chữa c

Biểu số: 003.H/T1903-CA

Tháng;

6 tháng;

Năm

- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo;

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

128 1

4

Người nước ngoài tạm trú tại tỉnh

Biểu số: 004.H/T-CA

Tháng

Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo

a.

 

13. THUẾ TỈNH

129 2

1

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh trực thuộc trung ương

Biểu số: 001.H/T0601-THUE

Tháng;

Quý I;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Báo cáo tháng:

+ Ngày 18 hàng tháng năm báo cáo

- Số liệu ước tính:

+ Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo;

+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo;

+ Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;

+ Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo

- Số liệu sơ bộ:

+ Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo;

+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;

+ Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo;

+ Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo

- Số liệu chính thức:

+ Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo

a.

 

14. TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH

130 1

1

Số vụ ly hôn

Biểu số: 001.N/T0113-TA

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

131 1

2

Tuổi ly hôn trung bình

Biểu số: 002.N/T0114-TA

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

132 1

3

Số vụ án, số bị cáo đã xét xử sơ thẩm

Biểu số: 003.N/T2003-TA

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

133 1

4

Báo cáo chính thức lãnh đạo ngành tòa án

Biểu số 004.N/T-TA

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

15. VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH

134 1

1

Số vụ án, số bị can đã khởi tố

Biểu số: 001.H/T2001-VKS

6 tháng;

Năm

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 7 năm báo cáo;

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

135 1

2

Số vụ án, số bị can đã truy tố

Biểu số: 002.H/T2002-VKS

6 tháng;

Năm

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 7 năm báo cáo;

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

136 1

3

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

Biểu số: 003.H/T-VKS

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

16. NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC KHU VỰC X

137 1

1

Số dư huy động vốn, dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Biểu số: 001.H/T0701-02-NHNN

Tháng;

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Số liệu ước tính:

+ Tháng: Ngày 18 hàng tháng;

+ Quý I: Ngày 18 tháng 3;

+ Quý II và 6 tháng: Ngày 18 tháng 6;

+ Quý III và 9 tháng: Ngày 18 tháng 9;

+ Quý IV và năm: Ngày 18 tháng 11

- Số liệu sơ bộ:

+ Tháng: Ngày 18 tháng sau tháng báo cáo;

+ Quý I: Ngày 18 tháng 6;

+ Quý II và 6 tháng: Ngày 18 tháng 9;

+ Quý III và 9 tháng: Ngày 18 tháng 11;

+ Quý IV và năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo

- Chính thức tháng, quý, năm:

+ Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo.

138 1

2

Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ

Biểu số: 002.H/T0703-NHNN

Tháng;

Quý;

Năm

30 ngày kể từ ngày cuối cùng của kỳ báo cáo

139 1

3

Một số chỉ tiêu về tiền tệ, ngân hàng

Biểu số: 003.H/T0601-NHNN

Quý I;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Số liệu ước tính:

+ Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo;

+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo;

+ Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;

+ Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo;

- Số liệu sơ bộ:

+ Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo;

+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;

+ Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo;

+ Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo;

- Số liệu chính thức:

+ Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo

 

 

17. BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH

140 1

1

Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Biểu số: 001.N/T2109-KCNCX

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

141 1

2

Tình hình hoạt động của các khu công nghiệp trên địa bàn

Biểu số: 002.N/T-KCN

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

142 1

3

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 003.T/T0402.3-KCN

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

143 1

4

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 004.T/T0402.4-KCN

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

144 1

5

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 005.Q/T0405-KCN

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

 

 

18. KHO BẠC NHÀ NƯỚC KHU VỰC XVI

145 1

1

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 001.T/T0402.3-KB

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

146 1

2

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 002.T/T0402.4-KB

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

147 1

3

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 003.Q/T0405-KB

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

 

 

19. CÔNG TY TNHH XỔ SỐ KIẾN THIẾT

148 1

1

Hoạt động kinh doanh xổ số

Biểu số: 001A.H/T0601-XS

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm.

- Số liệu ước tính:

+ Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo;

+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo;

+ Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;

+ Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo

- Số liệu sơ bộ:

+ Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo;

+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;

+ Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo;

+ Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo

- Số liệu chính thức năm:

+ Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo

a.

 

20. BAN TỔ CHỨC TỈNH ỦY

149 1

1

Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng

Biểu số: 001.K/T0209-BTC

Nhiệm kỳ

Đầu nhiệm kỳ (Sau 15 ngày công bố Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh/thành phố)

 

 

21. CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC XIII

150 1

1

Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu

Biểu số: 001.H/T0601-HQ

- Quý;

- 6 tháng;

- 9 tháng;

- Năm.

- Số liệu ước tính:

+ Quý I: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo;

+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 5 năm báo cáo;

+ Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;

+ Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo

- Số liệu sơ bộ:

+ Quý I: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo;

+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;

+ Quý III, 9 tháng: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo;

+ Quý IV, cả năm: Ngày 18 tháng 3 năm sau năm báo cáo

- Số liệu chính thức:

+ Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo

151 1

2

Hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hóa

Biểu số: 002.T/T-HQ

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

 

 

22. TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT

152 1

1

Thống kê tuyển mới và số sinh viên đang học

Biểu số: 001.N/T-ĐH

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

153 1

2

Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học

Biểu số: 002.N/T-ĐH

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

154

3

Số cán bộ, giảng viên, nhân viên

Biểu số: 003.N/T-ĐH

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

23. TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH THUẬN

155

1

Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học

Biểu số: 001.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

156

2

Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp

Biểu số: 002.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

157

3

Số cán bộ, giảng viên, nhân viên

Biểu số: 003.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

24. TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ - KỸ THUẬT BÌNH THUẬN

158

1

Thống kê tuyển mới và học sinh, sinh viên đang học

Biểu số: 001.N/T-KTKT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

159 1

2

Số học sinh tốt nghiệp Số học sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề

Biểu số: 002.N/T-KTKT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

160 1

3

Số cán bộ, giảng viên, nhân viên

Biểu số: 003.N/T-KTKT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

25. ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

161 1

1

Thống kê tuyển mới và số sinh viên đang học

Biểu số: 001.N/T-ĐH

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

162 1

2

Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học

Biểu số: 002.N/T-ĐH

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

163 1

3

Số cán bộ, giảng viên, nhân viên

Biểu số: 003.N/T-ĐH

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

26. ĐẠI HỌC YERSIN

164 1

1

Thống kê tuyển mới và số sinh viên đang học

Biểu số: 001.N/T-ĐH

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

165 1

2

Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học

Biểu số: 002.N/T-ĐH

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

166 1

3

Số cán bộ, giảng viên, nhân viên

Biểu số: 003.N/T-ĐH

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

27. CAO ĐẲNG ĐÀ LẠT

167 1

1

Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học

Biểu số: 001.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

168 1

2

Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp

Biểu số: 002.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

169 1

3

Số cán bộ, giảng viên, nhân viên

Biểu số: 003.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

28. CAO ĐẲNG DU LỊCH

170 1

1

Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học

Biểu số: 001.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

171 1

2

Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp

Biểu số: 002.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

172 1

3

Số cán bộ, giảng viên, nhân viên

Biểu số: 003.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

29. CAO ĐẲNG Y TẾ

173 1

1

Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học

Biểu số: 001.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

174 1

2

Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp

Biểu số: 002.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

175 1

3

Số cán bộ, giảng viên, nhân viên

Biểu số: 003.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

30. CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ BẢO LỘC

176 1

1

Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang học

Biểu số: 001.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

177 1

2

Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp

Biểu số: 002.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

178 1

3

Số cán bộ, giảng viên, nhân viên

Biểu số: 003.N/T-

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

31. TRUNG CẤP KINH TẾ - KỸ THUẬT QUỐC VIỆT

179 1

1

Thống kê tuyển mới và học sinh, sinh viên đang học

Biểu số: 001.N/T-KTKT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

180 1

2

Số học sinh tốt nghiệp Số học sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề

Biểu số: 002.N/T-KTKT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

181 1

3

Số cán bộ, giảng viên, nhân viên

Biểu số: 003.N/T-KTKT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

32. TRUNG CẤP KINH TẾ - KỸ THUẬT PHƯƠNG NAM

182 1

1

Thống kê tuyển mới và học sinh, sinh viên đang học

Biểu số: 001.N/T-KTKT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

183 1

2

Số học sinh tốt nghiệp Số học sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề

Biểu số: 002.N/T-KTKT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

184 1

3

Số cán bộ, giảng viên, nhân viên

Biểu số: 003.N/T-KTKT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

33. ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM TỈNH

185 1

1

Số nhà tình thương được xây dựng và sửa chữa bàn giao cho các hộ dân cư sử dụng

Biểu số: 01.N/T-MT

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

186 1

2

Quỹ vì người nghèo và nhà tình thương đã xây dựng, sửa chữa

Biểu số: 02.N/T-MT

Tháng;

Năm

- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo;

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

34. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN GIAO THÔNG

187 1

1

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTGT

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

188 1

2

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTGT

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

189 1

3

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTGT

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

 

 

35. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN NÔNG NGHIỆP

190 1

1

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTNNPTNT

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

191 1

2

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTNNPTNT

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

192 1

3

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTNNPTNT

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

 

 

36. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SỐ 1

193 1

1

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

194 1

2

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTDDCN

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

195 1

3

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTDDCN

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

 

 

37. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SỐ 2

196 1

1

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

197 2

2

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTDDCN

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

198 2

3

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTDDCN

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

 

 

38. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SỐ 3

199 2

1

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

200 2

2

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTDDCN

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

201 2

3

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTDDCN

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

 

 

39. BÁO VÀ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TỈNH

202 2

1

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý

Biểu số: 001.T/T0402.3-PTTH

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

203 2

2

Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý

Biểu số: 002.T/T0402.4-PTTH

Tháng

Ngày 15 tháng báo cáo

204 2

3

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành trong năm

Biểu số: 003.Q/T0405-PTTH

Quý;

6 tháng;

9 tháng;

Năm

- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;

- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;

- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;

- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

 

 

40. VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

205 2

1

Tỷ lệ người dân có sử dụng dịch vụ công trực tuyến

Biểu số: 001.N/T1311-KHCN

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

206 2

2

Số dịch vụ hành chính công có phát sinh hồ sơ trực tuyến

Biểu số: 002.N/T1312-KHCN

Năm

Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...