Quyết định 3344/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Huế
| Số hiệu | 3344/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 23/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Chí Tài |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3344/QĐ-UBND |
Huế, ngày 23 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1877/QĐ-BTP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 3405/STP-VP ngày 21 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 219 dịch vụ công trực tuyến (bao gồm: 152 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 65 dịch vụ công trực tuyến một phần) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Huế. (Phụ lục danh mục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp, UBND cấp xã có trách nhiệm:
a) Cập nhật các dịch vụ công trực tuyến đã được ban hành kèm theo Quyết định này thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp trên phần mềm Hệ thống cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế. Đồng thời, khai báo, tích hợp dịch vụ công trực tuyến từ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
b) Trên cơ sở Quyết định công bố danh mục TTHC được ban hành Sở Tư pháp chủ động phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố rà soát, tham mưu đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến để nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố;
c) Căn cứ danh mục TTHC được phê duyệt tại Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề ra các giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh, đảm bảo số lượng hồ sơ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy định;
d) Phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy trình TTHC và tiến hành kiểm thử để tích hợp, công khai các dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố;
b) Phối hợp với Sở Tư pháp và Trung tâm Phục vụ hành chính công để cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ ký điện tử và các giải pháp kỹ thuật liên quan để triển khai hiệu quả các dịch vụ công theo Danh mục dịch vụ công toàn trình, một phần tại Quyết định này;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND thành phố, UBND cấp xã thực hiện cấu hình quy trình xử lý dịch vụ công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung;
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2382/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3344/QĐ-UBND |
Huế, ngày 23 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1877/QĐ-BTP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 3405/STP-VP ngày 21 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 219 dịch vụ công trực tuyến (bao gồm: 152 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 65 dịch vụ công trực tuyến một phần) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Huế. (Phụ lục danh mục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp, UBND cấp xã có trách nhiệm:
a) Cập nhật các dịch vụ công trực tuyến đã được ban hành kèm theo Quyết định này thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp trên phần mềm Hệ thống cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế. Đồng thời, khai báo, tích hợp dịch vụ công trực tuyến từ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
b) Trên cơ sở Quyết định công bố danh mục TTHC được ban hành Sở Tư pháp chủ động phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố rà soát, tham mưu đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến để nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố;
c) Căn cứ danh mục TTHC được phê duyệt tại Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề ra các giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh, đảm bảo số lượng hồ sơ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy định;
d) Phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy trình TTHC và tiến hành kiểm thử để tích hợp, công khai các dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố;
b) Phối hợp với Sở Tư pháp và Trung tâm Phục vụ hành chính công để cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ ký điện tử và các giải pháp kỹ thuật liên quan để triển khai hiệu quả các dịch vụ công theo Danh mục dịch vụ công toàn trình, một phần tại Quyết định này;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND thành phố, UBND cấp xã thực hiện cấu hình quy trình xử lý dịch vụ công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung;
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2382/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 3344 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của UBND thành
phố Huế)
|
|
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Cấp thực hiện |
Trực tuyến toàn trình[1] |
Trực tuyến một phần[2] |
Không xác định là dịch vụ công trực tuyến[3] |
|
|
A |
CẤP THÀNH PHỐ |
154 |
118 |
36 |
0 |
|
|
I |
Lĩnh vực quốc tịch |
5 |
0 |
5 |
0 |
|
|
1 |
Nhập quốc tịch Việt Nam (2.002039) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
2 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002038) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước (1.005136) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
4 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002036) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (2.001895) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
II |
Lĩnh vực nuôi con nuôi |
5 |
2 |
3 |
0 |
|
|
6 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi (1.003198) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
7 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (1.003160) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
8 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (1.003179) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
9 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng (1.003976) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
10 |
Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi (1.004878) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
III |
Lĩnh vực hộ tịch |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch (2.002516) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
12 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (2.000635) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
IV |
Lĩnh vực bồi thường nhà nước |
3 |
0 |
3 |
0 |
|
|
13 |
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) (2.002191) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
14 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) (2.002192) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
15 |
Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh) (2.002193) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
V |
Lĩnh vực Luật sư |
20 |
20 |
0 |
0 |
|
|
16 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư (1.008614) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
17 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài (1.001928) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
18 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý (1.008628) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
19 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư (1.000828) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
20 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam (1.002384) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
21 |
Sáp nhập công ty luật (1.002234) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
22 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (1.002198) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
23 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư (1.008624) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
24 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư (1.000688) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
25 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (1.002368) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
26 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài (1.002398) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
27 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật (1.008709) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
28 |
Hợp nhất công ty luật (1.002218) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
29 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (1.002181) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
30 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh (1.002079) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
31 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (1.002032) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
32 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (1.002010) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
33 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên (1.002055) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
34 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư (1.002099) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
35 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân (1.002153) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
VI |
Lĩnh vực công chứng |
28 |
28 |
0 |
0 |
|
|
36 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên (1.013832) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
37 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác (1.013812) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
38 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (1.013810) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
39 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập (1.013843) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
40 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp (1.013848) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
41 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán (1.013853) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
42 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng (1.013836) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
43 |
Thành lập Văn phòng công chứng (1.013834) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
44 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (1.013842) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
45 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) (1.013805) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
46 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (1.013839) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
47 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng (1.013818) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
48 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (1.013808) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
49 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng (1.013807) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
50 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất (1.013840) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
51 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (1.013835) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
52 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài (1.013806) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
53 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng (3.000444) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
54 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 (1.013856) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
55 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng (1.013846) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
56 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (1.013849) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
57 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (1.013816) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
58 |
Cấp thẻ công chứng viên (1.013859) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
59 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên (1.013830) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
60 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng (1.013837) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
61 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên (1.013804) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
62 |
Bổ nhiệm công chứng viên (1.013803) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
63 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân (1.013852) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
VII |
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý |
12 |
12 |
0 |
0 |
|
|
64 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật (2.000970) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
65 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư (2.000977) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
66 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (2.000518) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
67 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (2.000587) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
68 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (2.000592) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
69 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (1.001233) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
70 |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (2.000596) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
71 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý (2.000829) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
72 |
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý (2.000840) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
73 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (2.000954) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
74 |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý (2.001687) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
75 |
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý (2.001680) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
VIII |
Lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
8 |
7 |
1 |
0 |
|
|
76 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên (2.001117) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
77 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán (1.002681) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
78 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên (2.001130) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
79 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân (1.002626) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
80 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên (1.001600) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
81 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (1.001842) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
82 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (1.008727) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
83 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (1.001633) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
IX |
Lĩnh vực trọng tài thương mại |
13 |
8 |
5 |
0 |
|
|
84 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài (2.000819) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
85 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.001609) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
86 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài (2.000822) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
87 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài (1.008885) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
88 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (1.008887) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
89 |
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.008888) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
90 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.008886) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
91 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.001248) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
92 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (1.008906) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
93 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (1.008889) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
94 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.008905) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
95 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (1.008890) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
96 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.008904) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
X |
Lĩnh vực tư vấn pháp luật |
6 |
6 |
0 |
0 |
|
|
97 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật (1.000404) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
98 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật (1.000426) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
99 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật (1.000390) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
100 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh (1.000588) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
101 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật (1.000627) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
102 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật (1.000614) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
XI |
Lĩnh vực giám định tư pháp |
9 |
3 |
6 |
0 |
|
|
103 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh (2.000894) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
104 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh (1.001122) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
105 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh (1.009832) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
106 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh (1.001216) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
107 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất (1.001117) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
108 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp (2.000555) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
109 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp (2.000568) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
110 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp (2.000823) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
111 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp (2.000890) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
XII |
Lĩnh vực đấu giá tài sản |
10 |
4 |
6 |
0 |
|
|
112 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.003915) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
113 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.000802) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
114 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (1.013635) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
115 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (1.013634) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
116 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến (2.001225) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
117 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001333) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
118 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001258) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
119 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001247) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
120 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001395) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
121 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản (2.002139) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
XIII |
Lĩnh vực hòa giải thương mại |
13 |
7 |
6 |
0 |
|
|
122 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (1.008910) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
123 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam (1.008908) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
124 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại (1.008907) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
125 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam (1.008911) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
126 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài (1.008909) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
127 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) (1.009283) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
128 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (1.009284) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
129 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam (1.008914) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
130 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập (1.008915) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
131 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập (1.008913) |
Cấp thành phố |
|
X |
|
|
|
132 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh (1.008916) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
133 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động (2.000515) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
134 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại (2.001716) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
XIV |
Lĩnh vực Thừa phát lại |
17 |
17 |
0 |
0 |
|
|
135 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài (1.008921) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
136 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại (1.008924) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
137 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại (1.008926) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
138 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (1.008937) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
139 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại (1.008931) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
140 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại (1.008929) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
141 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) (1.008923) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
142 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại (1.008934) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
143 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại (1.008925) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
144 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (1.008930) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
145 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại (1.008935) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
146 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (1.008933) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
147 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại (1.008927) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
148 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (1.008936) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
149 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (1.008932) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
150 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại (1.008928) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
151 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại (1.008922) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
XV |
Lĩnh vực chứng thực |
1 |
0 |
1 |
0 |
|
|
152 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc (2.000908) |
Cấp thành phố |
|
x |
|
|
|
XVI |
Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
|
153 |
Đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (3.000024) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
154 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (1.005464) |
Cấp thành phố |
X |
|
|
|
|
B |
CẤP XÃ |
65 |
36 |
29 |
|
|
|
I |
Lĩnh vực Hộ tịch |
41 |
29 |
12 |
0 |
|
|
155 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ (3.000323) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
156 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ (3.000322) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
157 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch (2.002516) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
158 |
Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi (2.002621) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
159 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.004827) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
160 |
Thủ tục đăng ký kết hôn (1.000894) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
161 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con (1.000689) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
162 |
Thủ tục đăng ký khai tử (1.000656) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
163 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động (1.000593) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
164 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động (1.000419) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
165 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000080) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
166 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000094) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
167 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000110) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
168 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động (1.003583) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
169 |
Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất (2.002622) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
170 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con (1.001022) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
171 |
Thủ tục đăng ký khai sinh (1.001193) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
172 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (1.004772) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
173 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn (1.004746) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
174 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (1.004873) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
175 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ (1.004845) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
176 |
Thủ tục đăng ký giám hộ (1.004837) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
177 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (1.004859) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
178 |
Đăng ký lại khai tử (1.005461) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
179 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh (1.004884) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
180 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (2.000635) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
181 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (1.000893) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
182 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài (2.000497) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
183 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) (2.000547) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
184 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài (2.000513) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
185 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài (2.000522) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
186 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài (2.000528) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
187 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (2.002189) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
188 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (2.000554) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
189 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài (2.000748) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
190 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài (2.000756) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
191 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài (1.001669) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
192 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (1.001695) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
193 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (2.000779) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
194 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài (1.001766) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
195 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài (2.000806) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
II |
Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
5 |
2 |
3 |
0 |
|
|
196 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (2.002363) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
197 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi (2.002349) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
198 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (1.003005) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
199 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước (2.001255) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
200 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước (2.001263) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
III |
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước |
1 |
0 |
1 |
0 |
|
|
201 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) (2.002165) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
IV |
Lĩnh vực chứng thực |
13 |
0 |
13 |
0 |
|
|
202 |
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở (2.001009) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
203 |
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001035) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
204 |
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (2.001016) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
205 |
Thủ tục chứng thực di chúc (2.001019) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
206 |
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001406) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
207 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã (2.000992) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
208 |
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật (2.001008) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
209 |
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực (2.000942) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
210 |
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch (2.000927) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
211 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch (2.000913) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
212 |
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) (2.000884) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
213 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (2.000815) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
214 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc (2.000908) |
Cấp xã |
|
X |
|
|
|
V |
Lĩnh vực phố biến, giáo dục pháp luật |
5 |
5 |
0 |
0 |
|
|
215 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) (1.002211) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
216 |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) (2.000950) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
217 |
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên (2.002080) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
218 |
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) (2.000930) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
219 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (2.000424) |
Cấp xã |
X |
|
|
|
|
|
Tổng |
219[4] |
152[5] |
65 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[1] Theo Khoản 1, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
[2] Theo Khoản 2, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
[3] Theo Khoản 3, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
[4] Có 2 TTHC thực hiện ở cả cấp thành phố và cấp xã: Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (2.000635); Xác nhận thông tin hộ tịch (2.002516)
[5] Có 2 TTHC thực hiện ở cả cấp thành phố và cấp xã: Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (2.000635); Xác nhận thông tin hộ tịch (2.002516)
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh