Quyết định 3330/QĐ-UBND năm 2025 áp dụng tài liệu hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 của Ủy ban nhân dân thành phố và Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 3330/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Trương Cảnh Tuyên |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3330/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố và Ban Chỉ đạo thực hiện áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành và tổ chức áp dụng tài liệu Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 của Ủy ban nhân dân thành phố và Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố (Đính kèm danh mục).
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai và thực hiện các hình thức công khai theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TÀI LIỆU HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA TCVN ISO 9001:2015 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VÀ VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm Quyết định số 3330/QĐ-UBND ngày 25. tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
|
STT |
Tên tài liệu |
|
1 |
Chính sách chất lượng |
|
2 |
Mục tiêu chất lượng |
|
3 |
Bản mô tả hệ thống quản lý chất lượng |
|
4 |
Quy trình kiểm soát thông tin dạng văn bản |
|
5 |
Quy trình quản lý rủi ro và cơ hội |
|
6 |
Quy trình đánh giá nội bộ hệ thống quản lý chất lượng |
|
7 |
Quy trình kiểm soát sự không phù hợp và hành động khắc phục |
|
8 |
Quy trình xem xét của lãnh đạo về Hệ thống quản lý chất lượng |
|
II. QUY TRÌNH HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2015 |
|
|
1 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
|
2 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
|
3 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
4 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
5 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển |
|
6 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
|
7 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
|
8 |
Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai. |
|
9 |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
10 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
11 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
13 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
14 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
15 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
16 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
17 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
18 |
Cấp giấy phép hoạt động cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
19 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
20 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
21 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
22 |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
23 |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
24 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
25 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý |
|
26 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý |
|
27 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
28 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
29 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
|
30 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
|
31 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao |
|
32 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
33 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
|
34 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
35 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
|
36 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
|
37 |
Cấp giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
38 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
39 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
|
40 |
Gia hạn giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
41 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
|
42 |
Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
43 |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
44 |
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản |
|
45 |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
|
46 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
|
47 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản |
|
48 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản |
|
49 |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
|
50 |
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản |
|
51 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản |
|
52 |
Phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
53 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt) |
|
54 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt) |
|
55 |
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
|
56 |
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
|
57 |
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân thành phố |
|
58 |
Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
59 |
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản |
|
60 |
Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
|
61 |
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
62 |
Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
|
63 |
Xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư |
|
64 |
Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất qui mô vừa và nhỏ |
|
65 |
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất qui mô vừa và nhỏ |
|
66 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất qui mô vừa và nhỏ |
|
67 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất dưới 3.000 m3/ngày đêm |
|
68 |
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất dưới 3.000 m3/ngày đêm |
|
69 |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất dưới 3.000 m3/ngày đêm |
|
70 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất dưới 3.000 m3/ngày đêm |
|
71 |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt dưới 2m3/giây (đối với sản xuất nông nghiệp), dưới 2.000kw (đối với phát điện), dưới 50.000m3/ngày đêm (đối với mục đích khác) |
|
72 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt dưới 2m3/giây (đối với sản xuất nông nghiệp), dưới 2.000kw (đối với phát điện), dưới 50.000m3/ngày đêm (đối với mục đích khác) |
|
73 |
Cấp lại giấy phép tài nguyên nước |
|
74 |
Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước |
|
75 |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh |
|
76 |
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
|
77 |
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước |
|
78 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
79 |
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
|
80 |
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
|
81 |
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất |
|
82 |
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
|
83 |
Điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
|
84 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình có phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
|
85 |
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp |
|
86 |
Phê duyệt, công bố dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
|
87 |
Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
|
88 |
Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án |
|
89 |
Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. |
|
90 |
Xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. |
|
91 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
|
92 |
Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
|
93 |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
|
94 |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
|
95 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
|
96 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý |
|
97 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
|
98 |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của địa phương |
|
99 |
Đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do Liên đoàn thể thao quốc gia hoặc Liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức |
|
100 |
Công nhận đơn vị đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã |
|
101 |
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
102 |
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
103 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
|
104 |
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội |
|
105 |
Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
106 |
Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
107 |
Đề nghị thành lập, chia tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
108 |
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích |
|
109 |
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
|
110 |
Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
|
111 |
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
112 |
Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
113 |
Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
|
114 |
Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
115 |
Đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
|
116 |
Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
|
117 |
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
|
118 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
|
119 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
|
120 |
Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
|
121 |
Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ |
|
122 |
Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
|
123 |
Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
|
124 |
Đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
|
125 |
Cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (gọi tắt là thẻ ABTC) |
|
126 |
Cử cán bộ, công chức đi công tác nước ngoài |
|
127 |
Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
128 |
Tặng danh hiệu Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân thành phố |
|
129 |
Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp thành phố |
|
130 |
Tặng danh hiệu Tập thể Lao động xuất sắc |
|
131 |
Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố theo đợt hoặc chuyên đề |
|
132 |
Tặng danh hiệu Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân thành phố theo đợt hoặc chuyên đề |
|
133 |
Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố (về thành tích đột xuất) |
|
134 |
Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố cho gia đình |
|
135 |
Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về thành tích đối ngoại |
|
136 |
Thủ tục thành lập hội |
|
137 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
|
138 |
Thủ tục Hội tự giải thể |
|
139 |
Thủ tục Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
|
140 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
141 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
142 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
|
143 |
Thủ tục Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
|
144 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp thành phố |
|
145 |
Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số |
|
146 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
|
147 |
Quy trình Phê duyệt dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn đầu tư công |
|
148 |
Quy trình Phê duyệt quyết toán dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
|
149 |
Quy trình Cấp giấy phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
|
150 |
Quy trình Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch, Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ |
|
151 |
Cho phép thành lập Văn phòng công chứng |
|
152 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
153 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
154 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
|
155 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
|
156 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
|
157 |
Miễn nhiệm công chứng viên |
|
158 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
|
159 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
160 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
|
161 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
|
162 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp |
|
163 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
|
164 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
|
165 |
Cho phép chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp |
|
166 |
Cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
|
167 |
Nhập quốc tịch Việt Nam |
|
168 |
Trở lại quốc tịch Việt Nam |
|
169 |
Thôi quốc tịch Việt Nam |
|
170 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
|
171 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
|
172 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
|
173 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
|
174 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
|
175 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
|
176 |
Cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá |
|
177 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá |
|
178 |
Cấp giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
|
179 |
Cấp giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
180 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh |
|
181 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
|
182 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
|
183 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
184 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
185 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
|
186 |
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
187 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
|
188 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
|
189 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiễm) |
|
190 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
|
191 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
|
192 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
193 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
|
194 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
|
195 |
Bổ nhiệm và chuyển ngạch lương chuyên viên chính và tương đương |
|
196 |
Nâng bậc lương thường xuyên ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương |
|
197 |
Thành lập các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp |
|
198 |
Giải quyết khiếu nại lần đầu |
|
199 |
Giải quyết khiếu nại lần hai |
|
200 |
Giải quyết tố cáo |
|
201 |
Xử phạt vi phạm hành chính |
|
202 |
Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính không người nhận |
|
203 |
Quy trình Tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản |
|
204 |
Quy trình Giao nhận và khai thác Tài liệu lưu trữ |
|
205 |
Quy trình Tiếp nhận, phát hành, quản lý tài liệu, vật mang bí mật nhà nước |
|
206 |
Quy trình Đánh giá, xếp loại công chức, viên chức và người lao động |
|
207 |
Quy trình cấp phát vật tư và văn phòng phẩm |
|
208 |
Quy trình thanh toán tiền lương, tiền thêm giờ |
|
209 |
Quy trình quản lý tài sản |
|
210 |
Quy trình mua sắm tài sản và sửa chữa cơ sở vật chất |
|
211 |
Quy trình tổ chức tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
212 |
Quy trình tiếp nhận, phân loại và xử lý đơn khiếu nại |
|
213 |
Quy trình tiếp nhận, phân loại và xử lý đơn tố cáo |
|
214 |
Ban hành Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính |
|
215 |
Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính |
|
216 |
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết cấp tỉnh, xã |
|
217 |
Tham gia ý kiến về quy định thủ tục hành chính tại đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có quy định thủ tục hành chính |
|
218 |
Tham gia ý kiến về quy định thủ tục hành chính trong soạn thảo dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định thủ tục hành chính |
|
219 |
Quy trình Biên tập tin, bài trên Cổng Thông tin điện tử thành phố Cần Thơ |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3330/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố và Ban Chỉ đạo thực hiện áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành và tổ chức áp dụng tài liệu Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 của Ủy ban nhân dân thành phố và Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố (Đính kèm danh mục).
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai và thực hiện các hình thức công khai theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TÀI LIỆU HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA TCVN ISO 9001:2015 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VÀ VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm Quyết định số 3330/QĐ-UBND ngày 25. tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
|
STT |
Tên tài liệu |
|
1 |
Chính sách chất lượng |
|
2 |
Mục tiêu chất lượng |
|
3 |
Bản mô tả hệ thống quản lý chất lượng |
|
4 |
Quy trình kiểm soát thông tin dạng văn bản |
|
5 |
Quy trình quản lý rủi ro và cơ hội |
|
6 |
Quy trình đánh giá nội bộ hệ thống quản lý chất lượng |
|
7 |
Quy trình kiểm soát sự không phù hợp và hành động khắc phục |
|
8 |
Quy trình xem xét của lãnh đạo về Hệ thống quản lý chất lượng |
|
II. QUY TRÌNH HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2015 |
|
|
1 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
|
2 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
|
3 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
4 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
5 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển |
|
6 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
|
7 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
|
8 |
Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai. |
|
9 |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
10 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
11 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
13 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
14 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
15 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
16 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
17 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
18 |
Cấp giấy phép hoạt động cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
19 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
20 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
21 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
22 |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
23 |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
24 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
25 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý |
|
26 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý |
|
27 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
28 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
29 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
|
30 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
|
31 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao |
|
32 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
33 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
|
34 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
35 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
|
36 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
|
37 |
Cấp giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
38 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
39 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
|
40 |
Gia hạn giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
41 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
|
42 |
Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
43 |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
44 |
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản |
|
45 |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
|
46 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
|
47 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản |
|
48 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản |
|
49 |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
|
50 |
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản |
|
51 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản |
|
52 |
Phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
53 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt) |
|
54 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt) |
|
55 |
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
|
56 |
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
|
57 |
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân thành phố |
|
58 |
Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
59 |
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản |
|
60 |
Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
|
61 |
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
62 |
Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
|
63 |
Xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư |
|
64 |
Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất qui mô vừa và nhỏ |
|
65 |
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất qui mô vừa và nhỏ |
|
66 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất qui mô vừa và nhỏ |
|
67 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất dưới 3.000 m3/ngày đêm |
|
68 |
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất dưới 3.000 m3/ngày đêm |
|
69 |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất dưới 3.000 m3/ngày đêm |
|
70 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất dưới 3.000 m3/ngày đêm |
|
71 |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt dưới 2m3/giây (đối với sản xuất nông nghiệp), dưới 2.000kw (đối với phát điện), dưới 50.000m3/ngày đêm (đối với mục đích khác) |
|
72 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt dưới 2m3/giây (đối với sản xuất nông nghiệp), dưới 2.000kw (đối với phát điện), dưới 50.000m3/ngày đêm (đối với mục đích khác) |
|
73 |
Cấp lại giấy phép tài nguyên nước |
|
74 |
Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước |
|
75 |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh |
|
76 |
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
|
77 |
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước |
|
78 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
79 |
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
|
80 |
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
|
81 |
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất |
|
82 |
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
|
83 |
Điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
|
84 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình có phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
|
85 |
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp |
|
86 |
Phê duyệt, công bố dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
|
87 |
Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
|
88 |
Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án |
|
89 |
Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. |
|
90 |
Xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. |
|
91 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
|
92 |
Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
|
93 |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
|
94 |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
|
95 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
|
96 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý |
|
97 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
|
98 |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của địa phương |
|
99 |
Đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do Liên đoàn thể thao quốc gia hoặc Liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức |
|
100 |
Công nhận đơn vị đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã |
|
101 |
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
102 |
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
103 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
|
104 |
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội |
|
105 |
Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
106 |
Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
107 |
Đề nghị thành lập, chia tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
108 |
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích |
|
109 |
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
|
110 |
Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
|
111 |
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
112 |
Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
113 |
Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
|
114 |
Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
115 |
Đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
|
116 |
Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
|
117 |
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
|
118 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
|
119 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
|
120 |
Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
|
121 |
Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ |
|
122 |
Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
|
123 |
Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
|
124 |
Đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
|
125 |
Cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (gọi tắt là thẻ ABTC) |
|
126 |
Cử cán bộ, công chức đi công tác nước ngoài |
|
127 |
Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
128 |
Tặng danh hiệu Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân thành phố |
|
129 |
Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp thành phố |
|
130 |
Tặng danh hiệu Tập thể Lao động xuất sắc |
|
131 |
Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố theo đợt hoặc chuyên đề |
|
132 |
Tặng danh hiệu Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân thành phố theo đợt hoặc chuyên đề |
|
133 |
Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố (về thành tích đột xuất) |
|
134 |
Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố cho gia đình |
|
135 |
Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về thành tích đối ngoại |
|
136 |
Thủ tục thành lập hội |
|
137 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
|
138 |
Thủ tục Hội tự giải thể |
|
139 |
Thủ tục Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
|
140 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
141 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
142 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
|
143 |
Thủ tục Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
|
144 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp thành phố |
|
145 |
Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số |
|
146 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
|
147 |
Quy trình Phê duyệt dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn đầu tư công |
|
148 |
Quy trình Phê duyệt quyết toán dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
|
149 |
Quy trình Cấp giấy phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
|
150 |
Quy trình Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch, Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ |
|
151 |
Cho phép thành lập Văn phòng công chứng |
|
152 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
153 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
154 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
|
155 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
|
156 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
|
157 |
Miễn nhiệm công chứng viên |
|
158 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
|
159 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
160 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
|
161 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
|
162 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp |
|
163 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
|
164 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
|
165 |
Cho phép chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp |
|
166 |
Cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
|
167 |
Nhập quốc tịch Việt Nam |
|
168 |
Trở lại quốc tịch Việt Nam |
|
169 |
Thôi quốc tịch Việt Nam |
|
170 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
|
171 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
|
172 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
|
173 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
|
174 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
|
175 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
|
176 |
Cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá |
|
177 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá |
|
178 |
Cấp giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
|
179 |
Cấp giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
180 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh |
|
181 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
|
182 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
|
183 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
184 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
185 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
|
186 |
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
187 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
|
188 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
|
189 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiễm) |
|
190 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
|
191 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
|
192 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
193 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
|
194 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
|
195 |
Bổ nhiệm và chuyển ngạch lương chuyên viên chính và tương đương |
|
196 |
Nâng bậc lương thường xuyên ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương |
|
197 |
Thành lập các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp |
|
198 |
Giải quyết khiếu nại lần đầu |
|
199 |
Giải quyết khiếu nại lần hai |
|
200 |
Giải quyết tố cáo |
|
201 |
Xử phạt vi phạm hành chính |
|
202 |
Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính không người nhận |
|
203 |
Quy trình Tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản |
|
204 |
Quy trình Giao nhận và khai thác Tài liệu lưu trữ |
|
205 |
Quy trình Tiếp nhận, phát hành, quản lý tài liệu, vật mang bí mật nhà nước |
|
206 |
Quy trình Đánh giá, xếp loại công chức, viên chức và người lao động |
|
207 |
Quy trình cấp phát vật tư và văn phòng phẩm |
|
208 |
Quy trình thanh toán tiền lương, tiền thêm giờ |
|
209 |
Quy trình quản lý tài sản |
|
210 |
Quy trình mua sắm tài sản và sửa chữa cơ sở vật chất |
|
211 |
Quy trình tổ chức tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
212 |
Quy trình tiếp nhận, phân loại và xử lý đơn khiếu nại |
|
213 |
Quy trình tiếp nhận, phân loại và xử lý đơn tố cáo |
|
214 |
Ban hành Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính |
|
215 |
Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính |
|
216 |
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết cấp tỉnh, xã |
|
217 |
Tham gia ý kiến về quy định thủ tục hành chính tại đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có quy định thủ tục hành chính |
|
218 |
Tham gia ý kiến về quy định thủ tục hành chính trong soạn thảo dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định thủ tục hành chính |
|
219 |
Quy trình Biên tập tin, bài trên Cổng Thông tin điện tử thành phố Cần Thơ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh