Quyết định 333/QĐ-UBND năm 2017 bổ sung quy hoạch cơ sở, điểm sản xuất gạch vào quy hoạch phát triển công nghiệp vật liệu xây dựng tỉnh Bắc Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
| Số hiệu | 333/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/03/2017 |
| Ngày có hiệu lực | 08/03/2017 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Giang |
| Người ký | Lại Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 333/QĐ-UBND |
Bắc Giang, ngày 08 tháng 3 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BỔ SUNG QUY HOẠCH MỘT SỐ CƠ SỞ, ĐIỂM SẢN XUẤT GẠCH VÀO QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP VẬT LIỆU XÂY DỰNG TỈNH BẮC GIANG ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;
Căn cứ Quyết định 1469/QĐ-TTg ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Công văn số 300/SXD-KT&VLXD ngày 28 tháng 02 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Các nội dung khác: Thực hiện theo Quyết định số 554/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2012 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch công nghiệp phát triển vật liệu xây dựng tỉnh Bắc Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÁC ĐIỂM
SẢN XUẤT GẠCH
(Kèm theo Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
ĐIỂM QUY HOẠCH |
ĐỊA CHỈ |
CÔNG SUẤT |
ĐƠN VỊ |
|
I |
GẠCH NUNG TUYNEL |
|||
|
1 |
Xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa |
Huyện Hiệp Hòa |
20 |
Triệu viên/năm |
|
2 |
Xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa |
Huyện Hiệp Hòa |
20 |
Triệu viên/năm |
|
3 |
Xã Xuân Cẩm, huyện Hiệp Hòa |
Huyện Hiệp Hòa |
20 |
Triệu viên/năm |
|
4 |
Xã Châu Minh, huyện Hiệp Hòa |
Huyện Hiệp Hòa |
20 |
Triệu viên/năm |
|
5 |
Hộ cá thể: Đào Thị Hà |
Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên |
20 |
Triệu viên/năm |
|
6 |
Hộ cá thể: Đào Văn Phú |
Xã Minh Đức, huyện Việt Yên |
20 |
Triệu viên/năm |
|
7 |
Công ty Cổ phần gạch Bình Sơn |
Xã Minh Đức, huyện Việt Yên |
20 |
Triệu viên/năm |
|
8 |
Công ty TNHH Thắng Lợi |
Xã Đồng Phúc, huyện Yên Dũng |
40 |
Triệu viên/năm |
|
9 |
Hộ cá thể: Hoàng Xuân Kỳ |
Xã Lão Hộ, huyện Yên Dũng |
20 |
Triệu viên/năm |
|
10 |
Công ty TNHH TMDV điện tử viễn thông Tạo Tuyến |
Xã Trí Yên, huyện Yên Dũng |
20 |
Triệu viên/năm |
|
11 |
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Tân Yên |
Xã Ngọc Châu, huyện Tân Yên |
40 |
Triệu viên/năm |
|
12 |
Công ty TNHH Sản xuất gạch ngói Ngọc Lý |
Xã Cao Xá, huyện Tân Yên |
20 |
Triệu viên/năm |
|
13 |
Hộ cá thể: Nguyễn Thị Hạnh |
Xã Cao Xá, huyện Tân Yên |
20 |
Triệu viên/năm |
|
14 |
Công ty Cổ phần thương mại Minh Trang |
Xã Tiên Nha, huyện Lục Nam |
20 |
Triệu viên/năm |
|
15 |
Hộ cá thể: Vũ Trí Vấn |
Xã Đan Hội, huyện Lục Nam |
20 |
Triệu viên/năm |
|
16 |
Công ty TNHH Phương Sơn |
Xã Cương Sơn, huyện Lục Nam |
20 |
Triệu viên/năm |
|
17 |
Xã Bình Sơn, huyện Lục Nam |
Huyện Lục Nam |
20 |
Triệu viên/năm |
|
18 |
Xã Huyền Sơn, huyện Lục Nam |
Huyện Lục Nam |
20 |
Triệu viên/năm |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 333/QĐ-UBND |
Bắc Giang, ngày 08 tháng 3 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BỔ SUNG QUY HOẠCH MỘT SỐ CƠ SỞ, ĐIỂM SẢN XUẤT GẠCH VÀO QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP VẬT LIỆU XÂY DỰNG TỈNH BẮC GIANG ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;
Căn cứ Quyết định 1469/QĐ-TTg ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Công văn số 300/SXD-KT&VLXD ngày 28 tháng 02 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Các nội dung khác: Thực hiện theo Quyết định số 554/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2012 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch công nghiệp phát triển vật liệu xây dựng tỉnh Bắc Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÁC ĐIỂM
SẢN XUẤT GẠCH
(Kèm theo Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
ĐIỂM QUY HOẠCH |
ĐỊA CHỈ |
CÔNG SUẤT |
ĐƠN VỊ |
|
I |
GẠCH NUNG TUYNEL |
|||
|
1 |
Xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa |
Huyện Hiệp Hòa |
20 |
Triệu viên/năm |
|
2 |
Xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa |
Huyện Hiệp Hòa |
20 |
Triệu viên/năm |
|
3 |
Xã Xuân Cẩm, huyện Hiệp Hòa |
Huyện Hiệp Hòa |
20 |
Triệu viên/năm |
|
4 |
Xã Châu Minh, huyện Hiệp Hòa |
Huyện Hiệp Hòa |
20 |
Triệu viên/năm |
|
5 |
Hộ cá thể: Đào Thị Hà |
Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên |
20 |
Triệu viên/năm |
|
6 |
Hộ cá thể: Đào Văn Phú |
Xã Minh Đức, huyện Việt Yên |
20 |
Triệu viên/năm |
|
7 |
Công ty Cổ phần gạch Bình Sơn |
Xã Minh Đức, huyện Việt Yên |
20 |
Triệu viên/năm |
|
8 |
Công ty TNHH Thắng Lợi |
Xã Đồng Phúc, huyện Yên Dũng |
40 |
Triệu viên/năm |
|
9 |
Hộ cá thể: Hoàng Xuân Kỳ |
Xã Lão Hộ, huyện Yên Dũng |
20 |
Triệu viên/năm |
|
10 |
Công ty TNHH TMDV điện tử viễn thông Tạo Tuyến |
Xã Trí Yên, huyện Yên Dũng |
20 |
Triệu viên/năm |
|
11 |
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Tân Yên |
Xã Ngọc Châu, huyện Tân Yên |
40 |
Triệu viên/năm |
|
12 |
Công ty TNHH Sản xuất gạch ngói Ngọc Lý |
Xã Cao Xá, huyện Tân Yên |
20 |
Triệu viên/năm |
|
13 |
Hộ cá thể: Nguyễn Thị Hạnh |
Xã Cao Xá, huyện Tân Yên |
20 |
Triệu viên/năm |
|
14 |
Công ty Cổ phần thương mại Minh Trang |
Xã Tiên Nha, huyện Lục Nam |
20 |
Triệu viên/năm |
|
15 |
Hộ cá thể: Vũ Trí Vấn |
Xã Đan Hội, huyện Lục Nam |
20 |
Triệu viên/năm |
|
16 |
Công ty TNHH Phương Sơn |
Xã Cương Sơn, huyện Lục Nam |
20 |
Triệu viên/năm |
|
17 |
Xã Bình Sơn, huyện Lục Nam |
Huyện Lục Nam |
20 |
Triệu viên/năm |
|
18 |
Xã Huyền Sơn, huyện Lục Nam |
Huyện Lục Nam |
20 |
Triệu viên/năm |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh