Quyết định 3248/QĐ-UBND năm 2026 về giá dịch vụ công thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 3248/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chức |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3248/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15; số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15; số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 157/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 905/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ công thực hiện Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (không bao gồm phí và lệ phí), như sau:
1. Giá dịch vụ công Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (gồm: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức; Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân; Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức; Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân; Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức; Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân) được thực hiện theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Giá dịch vụ công Trích đo bản đồ địa chính, Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính, Đo đạc tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3248/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15; số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15; số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 157/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 905/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ công thực hiện Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (không bao gồm phí và lệ phí), như sau:
1. Giá dịch vụ công Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (gồm: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức; Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân; Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức; Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân; Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức; Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân) được thực hiện theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Giá dịch vụ công Trích đo bản đồ địa chính, Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính, Đo đạc tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2. Văn phòng Đăng ký đất đai và các cơ quan, tổ chức có liên quan.
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh công khai giá dịch vụ trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Công khai Giá dịch vụ trên Trang Thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
b) Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định, mức giá đề xuất bảo đảm nguyên tắc, căn cứ, phương pháp định giá.
c) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Giá dịch vụ kèm theo Quyết định này;
d) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết cho phù hợp.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường công khai Giá dịch vụ trên Trang Thông tin điện tử.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực V, Trưởng Thuế tỉnh Ninh Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
2. Các trường hợp đã tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ hoặc các hợp đồng dịch vụ đã ký trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì Giá dịch vụ được áp dụng theo Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Không bao gồm các công việc phải thu phí và lệ phí)
(Kèm
theo Quyết định số 3248/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh Ninh
Bình)
I.1. Giá dịch vụ Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
|
STT |
Tên dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ (đã bao gồm thuế VAT) |
|||||
|
Đất |
Tài sản |
Đất +Tài sản |
||||||
|
I.1.1 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức |
|||||||
|
I.1.1.1 |
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu |
|
||||||
|
1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
1.869.000 |
1.837.000 |
2.362.000 |
|||
|
2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
1.865.000 |
1.833.000 |
2.358.000 |
|||
|
I.1.1.2 |
Đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN; Đăng ký đối với đất được giao để quản lý |
|||||||
|
1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
344.000 |
312.000 |
447.000 |
|||
|
2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
340.000 |
308.000 |
443.000 |
|||
|
I.1.2 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân |
|||||||
|
I.1.2.1 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân một hồ sơ một thửa đất |
|||||||
|
1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
1.528.000 |
1.407.000 |
1.884.000 |
|||
|
2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
1.467.000 |
1.346.000 |
1.805.000 |
|||
|
I.1.2.2 |
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN |
|||||||
|
1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
1.063.000 |
949.000 |
1.321.000 |
|||
|
2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
1.041.000 |
927.000 |
1.273.000 |
|||
|
I.1.2.3 |
Cấp GCN đối với hồ sơ đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN |
|||||||
|
1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
1.372.000 |
1.358.000 |
1.772.000 |
|||
|
2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
1.312.000 |
1.254.000 |
1.637.000 |
|||
|
I.1.2.4 |
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN chi phí cho mỗi thửa đất tăng thêm khi cấp chung Giấy chứng nhận |
|||||||
|
1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Thửa |
274.000 |
|
|
|||
|
2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Thửa |
256.000 |
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.2. Giá dịch vụ Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
|
STT |
Tên dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ (Đã bao gồm thuế VAT) |
||||
|
Đất |
Tài sản |
Đất + Tài sản |
|||||
|
I.2.1 |
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức |
||||||
|
1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
1.087.000 |
1.003.000 |
1.411.000 |
||
|
2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
1.083.000 |
1.000.000 |
1.407.000 |
||
|
Ghi chú: - (1) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì giá dịch vụ tính bằng 90% giá dịch vụ quy định tại mục I.2.1 tương ứng. - (2) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo giá dịch vụ Đăng ký biến động đất đai quy định tại mục I.3.1 tương ứng. |
|||||||
|
I.2.2 |
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân |
||||||
|
I.2.2.1 |
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân một hồ sơ một thửa đất |
||||||
|
1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
830.000 |
746.000 |
1.042.000 |
||
|
2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
799.000 |
734.000 |
1.011.000 |
||
|
I.2.2.2 |
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN chi phí cho mỗi thửa đất tăng thêm khi cấp chung GCN |
||||||
|
1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Thửa |
104.000 |
|
|
||
|
2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Thửa |
103.000 |
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (1) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức giá dịch vụ tại mục I.2.2.1 thì mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm giá dịch vụ quy định I.2.2.2. (2) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì giá dịch vụ được tính bằng 90% giá dịch vụ Đăng ký, cấp đổi cấp lại quy định tại mục I.2.2.1 tương ứng. (3) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo giá dịch vụ Đăng ký biến động đất đai quy định tại mục I.3.2 tương ứng. (4) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng giá dịch vụ đối với trường hợp cấp GCN riêng lẻ lần đầu quy định tại mục I.1.2.1 |
I.3. Giá dịch vụ Đăng ký biến động đất đai
|
STT |
Tên dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ (Đã bao gồm thuế VAT) |
|||||||||||||
|
Đất |
Tài sản |
Đất + Tài sản |
||||||||||||||
|
I.3.1 |
Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức |
|||||||||||||||
|
I.3.1.1 |
Giá dịch vụ đăng ký biến động về đất có thực hiện cấp mới GCN |
|||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
1.093.000 |
1.093.000 |
1.310.000 |
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
1.089.000 |
1.089.000 |
1.306.000 |
|||||||||||
|
I.3.1.2 |
Giá dịch vụ đăng ký biến động về đất không thực hiện cấp mới GCN |
|||||||||||||||
|
1 |
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
867.000 |
837.000 |
1.026.000 |
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
863.000 |
834.000 |
1.022.000 |
|||||||||||
|
2 |
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
867.000 |
837.000 |
1.026.000 |
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
863.000 |
834.000 |
1.022.000 |
|||||||||||
|
3 |
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
876.000 |
845.000 |
1.037.000 |
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
872.000 |
841.000 |
1.033.000 |
|||||||||||
|
4 |
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
|||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
445.000 |
413.000 |
520.000 |
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
441.000 |
409.000 |
516.000 |
|||||||||||
|
5 |
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
298.000 |
294.000 |
335.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
295.000 |
290.000 |
331.000 |
|
||||||||||
|
6 |
Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
283.000 |
258.000 |
321.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
279.000 |
254.000 |
317.000 |
|
||||||||||
|
7 |
Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
188.000 |
164.000 |
197.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
184.000 |
160.000 |
193.000 |
|
||||||||||
|
8 |
Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
309.000 |
280.000 |
354.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
305.000 |
276.000 |
350.000 |
|
||||||||||
|
9 |
Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề |
|
|
|||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
295.000 |
268.000 |
336.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
291.000 |
264.000 |
332.000 |
|
||||||||||
|
10 |
Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp GCN hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
345.000 |
315.000 |
390.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
341.000 |
311.000 |
386.000 |
|
||||||||||
|
11 |
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
345.000 |
315.000 |
390.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
341.000 |
311.000 |
386.000 |
|
||||||||||
|
12 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
345.000 |
315.000 |
390.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
341.000 |
311.000 |
386.000 |
|
||||||||||
|
13 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
345.000 |
315.000 |
390.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
341.000 |
311.000 |
386.000 |
|
||||||||||
|
14 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
354.000 |
322.000 |
401.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
350.000 |
319.000 |
398.000 |
|
||||||||||
|
15 |
Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
345.000 |
315.000 |
390.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
341.000 |
311.000 |
386.000 |
|
||||||||||
|
16 |
Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
345.000 |
315.000 |
390.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
341.000 |
311.000 |
386.000 |
|
||||||||||
|
17 |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
345.000 |
315.000 |
390.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
341.000 |
311.000 |
386.000 |
|
||||||||||
|
18 |
Chuyển mục đích sử dụng đất |
|
|
|||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
376.000 |
341.000 |
429.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
372.000 |
337.000 |
425.000 |
|
||||||||||
|
19 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của CP |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
195.000 |
183.000 |
276.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
194.000 |
183.000 |
276.000 |
|
||||||||||
|
20 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
195.000 |
183.000 |
276.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
194.000 |
183.000 |
276.000 |
|
||||||||||
|
21 |
Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất |
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
358.000 |
326.000 |
407.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
354.000 |
322.000 |
403.000 |
|
||||||||||
|
22 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
188.000 |
164.000 |
197.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
184.000 |
160.000 |
193.000 |
|
||||||||||
|
23 |
Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
189.000 |
181.000 |
204.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
185.000 |
177.000 |
200.000 |
|
||||||||||
|
24 |
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai (gồm:Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất) |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
269.000 |
254.000 |
296.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
265.000 |
250.000 |
292.000 |
|
||||||||||
|
25 |
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai (Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất) |
|||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
232.000 |
218.000 |
257.000 |
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
228.000 |
214.000 |
253.000 |
|||||||||||
|
26 |
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai |
|||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
762.000 |
735.000 |
890.000 |
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
758.000 |
731.000 |
886.000 |
|||||||||||
|
27 |
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất |
|||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
780.000 |
750.000 |
913.000 |
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
776.000 |
746.000 |
909.000 |
|||||||||||
|
28 |
Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài |
|||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
327.000 |
300.000 |
368.000 |
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
323.000 |
296.000 |
364.000 |
|||||||||||
|
29 |
Chuyển hình thức sử dụng đất |
|
|
|
||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
340.000 |
311.000 |
385.000 |
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
337.000 |
307.000 |
381.000 |
|||||||||||
|
30 |
Nhà nước thu hồi đất |
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
295.000 |
268.000 |
336.000 |
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
291.000 |
264.000 |
332.000 |
|||||||||||
|
31 |
Hủy kết quả đăng ký |
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
295.000 |
268.000 |
336.000 |
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
291.000 |
264.000 |
332.000 |
|||||||||||
|
I.3.2 |
Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân |
|||||||||||||||
|
I.3.2.1 |
Giá dịch vụ đăng ký biến động về đất có thực hiện cấp mới GCN |
|||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
937.000 |
947.000 |
1.249.000 |
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
933.000 |
943.000 |
1.245.000 |
|||||||||||
|
I.3.2.2 |
Giá dịch vụ đăng ký biến động về đất không thực hiện cấp mới GCN |
|||||||||||||||
|
1 |
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa |
|||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
681.000 |
712.000 |
915.000 |
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
677.000 |
709.000 |
911.000 |
|||||||||||
|
2 |
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
681.000 |
712.000 |
915.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
677.000 |
709.000 |
911.000 |
|
||||||||||
|
3 |
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
681.000 |
712.000 |
915.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
677.000 |
709.000 |
911.000 |
|
||||||||||
|
4 |
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
681.000 |
712.000 |
915.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
677.000 |
709.000 |
911.000 |
|
||||||||||
|
5 |
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
684.000 |
714.000 |
919.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
680.000 |
710.000 |
915.000 |
|
||||||||||
|
6 |
Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
236.000 |
230.000 |
272.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
232.000 |
226.000 |
268.000 |
|
||||||||||
|
7 |
Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
233.000 |
229.000 |
268.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
229.000 |
225.000 |
264.000 |
|
||||||||||
|
8 |
Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
245.000 |
234.000 |
284.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
241.000 |
231.000 |
281.000 |
|
||||||||||
|
9 |
Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
240.000 |
232.000 |
278.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
236.000 |
228.000 |
274.000 |
|
||||||||||
|
10 |
Các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của DN |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
245.000 |
235.000 |
285.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
241.000 |
231.000 |
282.000 |
|
||||||||||
|
11 |
Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp GCN hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
449.000 |
473.000 |
611.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
445.000 |
469.000 |
607.000 |
|
||||||||||
|
12 |
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
449.000 |
473.000 |
611.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
445.000 |
469.000 |
607.000 |
|
||||||||||
|
13 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
594.000 |
625.000 |
802.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
590.000 |
622.000 |
798.000 |
|
||||||||||
|
14 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
594.000 |
625.000 |
802.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
590.000 |
622.000 |
798.000 |
|
||||||||||
|
15 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
594.000 |
625.000 |
802.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
590.000 |
622.000 |
798.000 |
|
||||||||||
|
16 |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ |
|
|
|||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
270.000 |
259.000 |
303.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
266.000 |
256.000 |
299.000 |
|
||||||||||
|
17 |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
276.000 |
307.000 |
403.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
272.000 |
303.000 |
399.000 |
|
||||||||||
|
18 |
Chuyển mục đích sử dụng đất |
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
271.000 |
306.000 |
396.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
268.000 |
302.000 |
392.000 |
|
||||||||||
|
19 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
151.000 |
151.000 |
194.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
147.000 |
138.000 |
174.000 |
|
||||||||||
|
20 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
151.000 |
151.000 |
194.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
147.000 |
138.000 |
174.000 |
|
||||||||||
|
21 |
Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất; thửa đất được tách ra để cấp riêng Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã được cấp chung cho nhiều thửa đất |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
279.000 |
308.000 |
407.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
275.000 |
304.000 |
403.000 |
|
||||||||||
|
.22 |
Xác định lại diện tích đất ở |
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
276.000 |
307.000 |
403.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
272.000 |
303.000 |
399.000 |
|
||||||||||
|
23 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
266.000 |
304.000 |
388.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
263.000 |
300.000 |
384.000 |
|
||||||||||
|
24 |
Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
271.000 |
306.000 |
396.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
268.000 |
302.000 |
392.000 |
|
||||||||||
|
25 |
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai (gồm:Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất) |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
282.000 |
248.000 |
327.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
279.000 |
244.000 |
323.000 |
|
||||||||||
|
26 |
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai (xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất) |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
280.000 |
232.000 |
323.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
277.000 |
228.000 |
320.000 |
|
||||||||||
|
27 |
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
594.000 |
626.000 |
819.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
590.000 |
622.000 |
815.000 |
|
||||||||||
|
28 |
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
276.000 |
307.000 |
403.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
272.000 |
303.000 |
399.000 |
|
||||||||||
|
29 |
Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài |
|
||||||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
271.000 |
306.000 |
396.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
268.000 |
302.000 |
392.000 |
|
||||||||||
|
30 |
Chuyển hình thức sử dụng đất |
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
275.000 |
307.000 |
401.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
271.000 |
303.000 |
397.000 |
|
||||||||||
|
31 |
Nhà nước thu hồi đất |
|
|
|
|
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
116.000 |
108.000 |
131.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
112.000 |
104.000 |
127.000 |
|
||||||||||
|
32 |
Hủy kết quả đăng ký |
|
|
|
|
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tiếp |
Đồng/hồ sơ/GCN |
203.000 |
195.000 |
244.000 |
|
||||||||||
|
|
Theo hình thức trực tuyến |
Đồng/hồ sơ/GCN |
199.000 |
191.000 |
240.000 |
|
||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.4. Giá dịch vụ Trích lục hồ sơ địa chính
|
STT |
Tên dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ (Đã bao gồm thuế VAT) |
|
|
Trích lục hồ sơ địa chính dạng số |
Trích lục hồ sơ địa chính dạng giấy |
|||
|
1 |
Trích lục hồ sơ địa chính cho 01 thửa đất |
Đồng/hồ sơ |
78.000 |
117.000 |
|
2 |
Trích lục hồ sơ địa chính cho 01 khu đất dưới 05 thửa đất (đơn giá tính cho 01 thửa) |
Đồng/hồ sơ |
63.000 |
94.000 |
|
3 |
Trích lục hồ sơ địa chính cho 01 khu đất từ 05 đến 10 thửa đất (đơn giá tính cho 01 thửa) |
Đồng/hồ sơ |
51.000 |
76.000 |
|
4 |
Trích lục hồ sơ địa chính cho 01 khu đất trên 10 thửa đất (đơn giá tính cho 01 thửa) |
Đồng/hồ sơ |
39.000 |
58.000 |
Ghi chú:
Trong trường hợp chính sách về thuế VAT tại Phụ lục I có sự thay đổi (miễn, giảm) theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thực hiện theo quy định hiện hành.
GIÁ DỊCH VỤ CÔNG TRÍCH ĐO BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐO
ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG CHO TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN
ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
II.1. Giá dịch vụ Trích đo bản đồ địa chính
|
|
Quy mô diện tích thửa đất |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ (đã bao gồm thuế VAT) |
|
|
Đất đô thị (các phường) |
Đất ngoài đô thị (các xã) |
|||
|
1 |
Khu đo <100 (m2) |
Đồng/thửa |
3.765.000 |
2.533.000 |
|
2 |
Khu đo 100 ÷ 300 (m2) |
Đồng/thửa |
4.471.000 |
3.008.000 |
|
3 |
Khu đo > 300 ÷ 500 (m2) |
Đồng/thửa |
4.739.000 |
3.200.000 |
|
4 |
Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2) |
Đồng/thửa |
5.805.000 |
3.896.000 |
|
5 |
Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2) |
Đồng/thửa |
7.969.000 |
5.337.000 |
|
6 |
Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2) |
Đồng/thửa |
12.238.000 |
8.234.000 |
|
7 |
Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha) |
Đồng/thửa |
14.685.000 |
9.881.000 |
|
8 |
Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha) |
Đồng/thửa |
15.909.000 |
10.704.000 |
|
9 |
Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha) |
Đồng/thửa |
17.133.000 |
11.528.000 |
|
10 |
Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha) |
Đồng/thửa |
19.581.000 |
13.174.000 |
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp người sử dụng đất, người sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cung cấp dịch vụ trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp sau:
- Trích đo bản đồ địa chính được thực hiện đối với khu vực đã có bản đồ địa chính nhưng thay đổi ranh giới của 75% thửa đất trở lên khi thực hiện dồn điền, đổi thửa; khu vực chỉ có bản đồ địa chính dạng giấy đã rách nát, hư hỏng không thể khôi phục và không thể sử dụng để số hóa; khu vực đã có bản đồ địa chính nhưng được lập bằng phương pháp ảnh hàng không, phương pháp bàn đạc bằng máy kinh vĩ quang cơ có tỷ lệ bản đồ nhỏ hơn so với tỷ lệ bản đồ cần đo vẽ theo quy định; khu vực đã thực hiện quy hoạch sử dụng đất để hình thành các khu trung tâm hành chính, khu đô thị, khu dân cư, khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp;
- Trích đo bản đồ địa chính được thực hiện riêng đối với từng thửa đất hoặc nhiều thửa đất trong phạm vi một mảnh trích đo bản đồ địa chính theo tỷ lệ cần thành lập đối với nơi chưa có bản đồ địa chính.
(2) Trường hợp tách từ 01 thửa thành n thửa, thì thực hiện thu giá dịch vụ trích đo bản đồ địa chính của n thửa được tách ra.
(3) Trường hợp gộp các thửa liền nhau thành 01 thửa thì chỉ thu giá dịch vụ trích đo bản đồ địa chính 01 thửa theo diện tích gộp lại.
|
STT |
Quy mô diện tích thửa đất |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ (đã bao gồm thuế VAT) |
|
|
Đất đô thị (các phường) |
Đất ngoài đô thị (các xã) |
|||
|
1 |
Khu đo <100 (m2) |
Đồng/thửa |
3.032.000 |
2.044.000 |
|
2 |
Khu đo 100 ÷ 300 (m2) |
Đồng/thửa |
3.600.000 |
2.428.000 |
|
3 |
Khu đo > 300 ÷ 500 (m2) |
Đồng/thửa |
3.816.000 |
2.582.000 |
|
4 |
Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2) |
Đồng/thửa |
4.674.000 |
3.144.000 |
|
5 |
Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2) |
Đồng/thửa |
6.417.000 |
4.307.000 |
|
6 |
Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2) |
Đồng/thửa |
9.855.000 |
6.645.000 |
|
7 |
Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha) |
Đồng/thửa |
11.826.000 |
7.974.000 |
|
8 |
Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha) |
Đồng/thửa |
12.811.000 |
8.639.000 |
|
9 |
Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha) |
Đồng/thửa |
13.797.000 |
9.303.000 |
|
10 |
Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha) |
Đồng/thửa |
15.768.000 |
10.632.000 |
Ghi chú: Áp dụng trong trường hợp trích đo nhiều thửa đất cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng một ngày và người sử dụng đất, người sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cung cấp dịch vụ đối với trường hợp sau
- Trích đo bản đồ địa chính được thực hiện đối với khu vực đã có bản đồ địa chính nhưng thay đổi ranh giới của 75% thửa đất trở lên khi thực hiện dồn điền, đổi thửa; khu vực chỉ có bản đồ địa chính dạng giấy đã rách nát, hư hỏng không thể khôi phục và không thể sử dụng để số hóa; khu vực đã có bản đồ địa chính nhưng được lập bằng phương pháp ảnh hàng không, phương pháp bàn đạc bằng máy kinh vĩ quang cơ có tỷ lệ bản đồ nhỏ hơn so với tỷ lệ bản đồ cần đo vẽ theo quy định; khu vực đã thực hiện quy hoạch sử dụng đất để hình thành các khu trung tâm hành chính, khu đô thị, khu dân cư, khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp;
- Trích đo bản đồ địa chính được thực hiện riêng đối với từng thửa đất hoặc nhiều thửa đất trong phạm vi một mảnh trích đo bản đồ địa chính theo tỷ lệ cần thành lập đối với nơi chưa có bản đồ địa chính.
|
STT |
Quy mô diện tích thửa đất |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ (đã bao gồm thuế VAT) |
|
|
Đất đô thị (các phường) |
Đất ngoài đô thị (các xã) |
|||
|
I |
Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính |
|||
|
1 |
Khu đo <100 (m2) |
Đồng/thửa |
1.516.000 |
1.022.000 |
|
2 |
Khu đo 100 ÷ 300 (m2) |
Đồng/thửa |
1.800.000 |
1.214.000 |
|
3 |
Khu đo > 300 ÷ 500 (m2) |
Đồng/thửa |
1.908.000 |
1.291.000 |
|
4 |
Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2) |
Đồng/thửa |
2.337.000 |
1.572.000 |
|
5 |
Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2) |
Đồng/thửa |
3.208.000 |
2.153.000 |
|
6 |
Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2) |
Đồng/thửa |
4.927.000 |
3.322.000 |
|
7 |
Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha) |
Đồng/thửa |
5.913.000 |
3.987.000 |
|
8 |
Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha) |
Đồng/thửa |
6.405.000 |
4.319.000 |
|
9 |
Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha) |
Đồng/thửa |
6.898.000 |
4.651.000 |
|
10 |
Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha) |
Đồng/thửa |
7.884.000 |
5.316.000 |
|
II |
Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp |
|||
|
1 |
Khu đo <100 (m2) |
Đồng/thửa |
763.000 |
515.000 |
|
2 |
Khu đo 100 ÷ 300 (m2) |
Đồng/thửa |
906.000 |
612.000 |
|
3 |
Khu đo > 300 ÷ 500 (m2) |
Đồng/thửa |
960.000 |
651.000 |
|
4 |
Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2) |
Đồng/thửa |
1.176.000 |
792.000 |
|
5 |
Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2) |
Đồng/thửa |
1.614.000 |
1.086.000 |
|
6 |
Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2) |
Đồng/thửa |
2.479.000 |
1.675.000 |
|
7 |
Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha) |
Đồng/thửa |
2.975.000 |
2.011.000 |
|
8 |
Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha) |
Đồng/thửa |
3.223.000 |
2.178.000 |
|
9 |
Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha) |
Đồng/thửa |
3.471.000 |
2.346.000 |
|
10 |
Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha) |
Đồng/thửa |
3.967.000 |
2.681.000 |
Ghi chú: Áp dụng trong trường hợp đã có bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất cho những khu vực đã có bản đồ địa chính chính quy dạng số và người sử dụng đất, người sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cung cấp dịch vụ đo đạc.
(1) Trường hợp chỉnh lý tách từ 01 thửa thành n thửa, thì thực hiện thu giá dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng cho từng thửa đất của bản đồ địa chính của n thửa được tách ra
(2) Trường hợp chỉnh lý gộp các thửa liền nhau thành 01 thửa thì chỉ thu giá dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng cho từng thửa đất của bản đồ địa chính của 01 thửa theo diện tích gộp lại.
II.4. Giá dịch vụ Đo đạc tài sản gắn liền với đất
|
STT |
Quy mô diện tích của tài sản |
ĐVT |
Giá dịch vụ (Đã bao gồm thuế VAT) |
||
|
Đất đô thị (các phường) |
Đất ngoài đô thị (các xã) |
||||
|
I |
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất |
||||
|
1 |
Tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác |
||||
|
1.1 |
Khu đo <100 (m2) |
Đồng/tài sản |
1.882.000 |
1.266.000 |
|
|
1.2 |
Khu đo 100 ÷ 300 (m2) |
Đồng/tài sản |
2.235.000 |
1.504.000 |
|
|
1.3 |
Khu đo > 300 ÷ 500 (m2) |
Đồng/tài sản |
2.369.000 |
1.600.000 |
|
|
1.4 |
Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2) |
Đồng/tài sản |
2.902.000 |
1.948.000 |
|
|
1.5 |
Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2) |
Đồng/tài sản |
3.984.000 |
2.668.000 |
|
|
1.6 |
Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2) |
Đồng/tài sản |
6.119.000 |
4.117.000 |
|
|
1.7 |
Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha) |
Đồng/tài sản |
7.342.000 |
4.940.000 |
|
|
1.8 |
Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha) |
Đồng/tài sản |
7.954.000 |
5.352.000 |
|
|
1.9 |
Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha) |
Đồng/tài sản |
8.566.000 |
5.764.000 |
|
|
1.10 |
Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha) |
Đồng/tài sản |
9.790.000 |
6.587.000 |
|
|
2 |
Tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng khác |
||||
|
2.1 |
Khu đo <100 (m2) |
Đồng/tài sản |
1.129.000 |
760.000 |
|
|
2.2 |
Khu đo 100 ÷ 300 (m2) |
Đồng/tài sản |
1.341.000 |
902.000 |
|
|
2.3 |
Khu đo > 300 ÷ 500 (m2) |
Đồng/tài sản |
1.421.000 |
960.000 |
|
|
2.4 |
Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2) |
Đồng/tài sản |
1.741.000 |
1.168.000 |
|
|
2.5 |
Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2) |
Đồng/tài sản |
2.390.000 |
1.601.000 |
|
|
2.6 |
Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2) |
Đồng/tài sản |
3.671.000 |
2.470.000 |
|
|
2.7 |
Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha) |
Đồng/tài sản |
4.405.000 |
2.964.000 |
|
|
2.8 |
Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha) |
Đồng/tài sản |
4.772.000 |
3.211.000 |
|
|
2.9 |
Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha) |
Đồng/tài sản |
5.140.000 |
3.458.000 |
|
|
1.10 |
Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha) |
Đồng/tài sản |
5.874.000 |
3.952.000 |
|
|
II |
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất |
||||
|
1 |
Tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác |
||||
|
1.1 |
Khu đo <100 (m2) |
Đồng/tài sản |
2.635.000 |
1.773.000 |
|
|
1.2 |
Khu đo 100 ÷ 300 (m2) |
Đồng/tài sản |
3.130.000 |
2.106.000 |
|
|
1.3 |
Khu đo > 300 ÷ 500 (m2) |
Đồng/tài sản |
3.317.000 |
2.240.000 |
|
|
1.4 |
Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2) |
Đồng/tài sản |
4.063.000 |
2.727.000 |
|
|
1.5 |
Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2) |
Đồng/tài sản |
5.578.000 |
3.736.000 |
|
|
1.6 |
Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2) |
Đồng/tài sản |
8.566.000 |
5.764.000 |
|
|
1.7 |
Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha) |
Đồng/tài sản |
10.280.000 |
6.916.000 |
|
|
1.8 |
Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha) |
Đồng/tài sản |
11.136.000 |
7.493.000 |
|
|
1.9 |
Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha) |
Đồng/tài sản |
11.993.000 |
8.069.000 |
|
|
1.10 |
Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha) |
Đồng/tài sản |
13.706.000 |
9.222.000 |
|
|
Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì thu giá dịch vụ đo đạc tầng sát mặt đất theo mục II.4.II.1, từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính bằng 0,5 lần giá dịch vụ đo đạc tầng sát mặt đất. |
|||||
|
2 |
Tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng khác |
||||
|
2.1 |
Khu đo <100 (m2) |
Đồng/tài sản |
1.129.000 |
760.000 |
|
|
2.2 |
Khu đo 100 ÷ 300 (m2) |
Đồng/tài sản |
1.341.000 |
902.000 |
|
|
2.3 |
Khu đo > 300 ÷ 500 (m2) |
Đồng/tài sản |
1.421.000 |
960.000 |
|
|
2.4 |
Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2) |
Đồng/tài sản |
1.741.000 |
1.168.000 |
|
|
2.5 |
Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2) |
Đồng/tài sản |
2.390.000 |
1.601.000 |
|
|
2.6 |
Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2) |
Đồng/tài sản |
3.671.000 |
2.470.000 |
|
|
2.7 |
Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha) |
Đồng/tài sản |
4.405.000 |
2.964.000 |
|
|
2.8 |
Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha) |
Đồng/tài sản |
4.772.000 |
3.211.000 |
|
|
2.9 |
Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha) |
Đồng/tài sản |
5.140.000 |
3.458.000 |
|
|
1.10 |
Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha) |
Đồng/tài sản |
5.874.000 |
3.952.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Áp dụng trong trường hợp chủ sở hữu tài sản có nhu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải được đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.
(1) Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì mức giá cho mỗi tầng tính độc lập.
(2) Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ thu giá dịch vụ trích đo địa chính thửa đất mà không thu giá dịch vụ đo đạc tài sản gắn liền với đất.
(3) Trường hợp đo đạc tài sản đồng thời với trích đo bản đồ địa chính mà tài sản gắn liền với đất không trùng với ranh giới thửa đất thì thu tiền giá dịch vụ theo giá tại Phụ lục II.1 cộng thêm giá dịch vụ đo đạc tài sản tại Phụ lục II.4.I.
(4) Trường hợp thửa đất có nhiều hạng mục công trình riêng lẻ, độc lập thì mức giá tính riêng cho mỗi hạng mục công trình.
|
STT |
Quy mô diện tích thửa đất |
ĐVT |
Giá dịch vụ (Đã bao gồm thuế VAT) |
||||||
|
Đất đô thị (các phường) |
Đất ngoài đô thị (các xã) |
||||||||
|
II.5.1 |
Kiểm tra, thẩm định bản trích đo bản đồ địa chính; kiểm tra, thẩm định bản vẽ tách thửa, hợp thửa đất (bằng 25 % giá dịch vụ Trích đo bản đồ địa chính mục II.1) |
||||||||
|
1 |
Khu đo <100 (m2) |
Đồng/thửa |
941.000 |
633.000 |
|||||
|
2 |
Khu đo 100 ÷ 300 (m2) |
Đồng/thửa |
1.117.000 |
752.000 |
|||||
|
3 |
Khu đo > 300 ÷ 500 (m2) |
Đồng/thửa |
1.184.000 |
800.000 |
|||||
|
4 |
Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2) |
Đồng/thửa |
1.451.000 |
974.000 |
|||||
|
5 |
Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2) |
Đồng/thửa |
1.992.000 |
1.334.000 |
|||||
|
6 |
Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2) |
Đồng/thửa |
3.059.000 |
2.058.000 |
|||||
|
7 |
Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha) |
Đồng/thửa |
3.671.000 |
2.470.000 |
|||||
|
8 |
Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha) |
Đồng/thửa |
3.977.000 |
2.676.000 |
|||||
|
9 |
Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha) |
Đồng/thửa |
4.283.000 |
2.882.000 |
|||||
|
10 |
Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha) |
Đồng/thửa |
4.895.000 |
3.293.000 |
|||||
|
II.5.2 |
Kiểm tra, thẩm định bản đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính; kiểm tra, thẩm định bản vẽ tách thửa, hợp thửa đất (bằng 25 % giá dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính mục II.3.I) |
||||||||
|
1 |
Khu đo <100 (m2) |
Đồng/thửa |
379.000 |
255.000 |
|||||
|
2 |
Khu đo 100 ÷ 300 (m2) |
Đồng/thửa |
450.000 |
303.000 |
|||||
|
3 |
Khu đo > 300 ÷ 500 (m2) |
Đồng/thửa |
477.000 |
322.000 |
|||||
|
4 |
Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2) |
Đồng/thửa |
584.000 |
393.000 |
|||||
|
5 |
Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2) |
Đồng/thửa |
802.000 |
538.000 |
|||||
|
6 |
Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2) |
Đồng/thửa |
1.231.000 |
830.000 |
|||||
|
7 |
Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha) |
Đồng/thửa |
1.478.000 |
996.000 |
|||||
|
8 |
Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha) |
Đồng/thửa |
1.601.000 |
1.079.000 |
|||||
|
9 |
Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha) |
Đồng/thửa |
1.724.000 |
1.162.000 |
|||||
|
10 |
Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha) |
Đồng/thửa |
1.971.000 |
1.329.000 |
|||||
|
II.5.3 |
Kiểm tra, thẩm định trường hợp đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác đồng thời với trích đo địa chính thửa đất (bằng 25 % giá dịch vụ Đo đạc tài sản gắn liền với đất mục II.4.I.1) |
||||||||
|
1 |
Khu đo <100 (m2) |
Đồng/thửa |
470.000 |
316.000 |
|||||
|
2 |
Khu đo 100 ÷ 300 (m2) |
Đồng/thửa |
558.000 |
376.000 |
|||||
|
3 |
Khu đo > 300 ÷ 500 (m2) |
Đồng/thửa |
592.000 |
400.000 |
|||||
|
4 |
Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2) |
Đồng/thửa |
725.000 |
487.000 |
|||||
|
5 |
Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2) |
Đồng/thửa |
996.000 |
667.000 |
|||||
|
6 |
Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2) |
Đồng/thửa |
1.529.000 |
1.029.000 |
|||||
|
7 |
Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha) |
Đồng/thửa |
1.835.000 |
1.235.000 |
|||||
|
8 |
Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha) |
Đồng/thửa |
1.988.000 |
1.338.000 |
|||||
|
9 |
Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha) |
Đồng/thửa |
2.141.000 |
1.441.000 |
|||||
|
10 |
Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha) |
Đồng/thửa |
2.447.000 |
1.646.000 |
|||||
|
II.5.4 |
Kiểm tra, thẩm định trường hợp đo đạc tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng khác đồng thời với trích đo địa chính thửa đất (bằng 25 % giá dịch vụ Đo đạc tài sản gắn liền với đất mục II.4.I.2) |
||||||||
|
1 |
Khu đo <100 (m2) |
Đồng/thửa |
282.000 |
190.000 |
|||||
|
2 |
Khu đo 100 ÷ 300 (m2) |
Đồng/thửa |
335.000 |
225.000 |
|||||
|
3 |
Khu đo > 300 ÷ 500 (m2) |
Đồng/thửa |
355.000 |
240.000 |
|||||
|
4 |
Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2) |
Đồng/thửa |
435.000 |
292.000 |
|||||
|
5 |
Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2) |
Đồng/thửa |
597.000 |
400.000 |
|||||
|
6 |
Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2) |
Đồng/thửa |
917.000 |
617.000 |
|||||
|
7 |
Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha) |
Đồng/thửa |
1.101.000 |
741.000 |
|||||
|
8 |
Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha) |
Đồng/thửa |
1.193.000 |
802.000 |
|||||
|
9 |
Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha) |
Đồng/thửa |
1.285.000 |
864.000 |
|||||
|
10 |
Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha) |
Đồng/thửa |
1.468.000 |
988.000 |
|||||
|
II.5.5 |
Kiểm tra, thẩm định trường hợp đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất (bằng 25 % giá dịch vụ Đo đạc tài sản gắn liền với đất mục II.4.II.1) |
||||||||
|
1 |
Khu đo <100 (m2) |
Đồng/thửa |
658.000 |
443.000 |
|||||
|
2 |
Khu đo 100 ÷ 300 (m2) |
Đồng/thửa |
782.000 |
526.000 |
|||||
|
3 |
Khu đo > 300 ÷ 500 (m2) |
Đồng/thửa |
829.000 |
560.000 |
|||||
|
4 |
Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2) |
Đồng/thửa |
1.015.000 |
681.000 |
|||||
|
5 |
Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2) |
Đồng/thửa |
1.394.000 |
934.000 |
|||||
|
6 |
Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2) |
Đồng/thửa |
2.141.000 |
1.441.000 |
|||||
|
7 |
Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha) |
Đồng/thửa |
2.570.000 |
1.729.000 |
|||||
|
8 |
Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha) |
Đồng/thửa |
2.784.000 |
1.873.000 |
|||||
|
9 |
Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha) |
Đồng/thửa |
2.998.000 |
2.017.000 |
|||||
|
10 |
Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha) |
Đồng/thửa |
3.426.000 |
2.305.000 |
|||||
|
II.5.6 |
Kiểm tra, thẩm định trường hợp đo đạc tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng khác không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất (bằng 25 % giá dịch vụ Đo đạc tài sản gắn liền với đất mục II.4.II.2) |
||||||||
|
1 |
Khu đo <100 (m2) |
Đồng/thửa |
282.000 |
190.000 |
|||||
|
2 |
Khu đo 100 ÷ 300 (m2) |
Đồng/thửa |
335.000 |
225.000 |
|||||
|
3 |
Khu đo > 300 ÷ 500 (m2) |
Đồng/thửa |
355.000 |
240.000 |
|||||
|
4 |
Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2) |
Đồng/thửa |
435.000 |
292.000 |
|||||
|
5 |
Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2) |
Đồng/thửa |
597.000 |
400.000 |
|||||
|
6 |
Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2) |
Đồng/thửa |
917.000 |
617.000 |
|||||
|
7 |
Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha) |
Đồng/thửa |
1.101.000 |
741.000 |
|||||
|
8 |
Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha) |
Đồng/thửa |
1.193.000 |
802.000 |
|||||
|
9 |
Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha) |
Đồng/thửa |
1.285.000 |
864.000 |
|||||
|
10 |
Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha) |
Đồng/thửa |
1.468.000 |
988.000 |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Trong trường hợp chính sách về thuế VAT tại Phụ lục II có sự thay đổi (miễn, giảm) theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thực hiện theo quy định hiện hành.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh