Quyết định 3238/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 3238/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3238/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 23 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung liên quan đến người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 55/TTr-KTM ngày 21 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ MỞ CHU LAI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3238/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||
|
1 |
Quy trình thủ tục Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014196.H17 |
|
|
2 |
Quy trình thủ tục Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014197.H17 |
|
|
3 |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014198.H17 |
|
|
4 |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014199.H17 |
|
|
5 |
Quy trình thủ tục Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014200.H17 |
|
|
6 |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014201.H17 |
|
PHẦN B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Tổ chức, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
a) Kiểm tra, hướng dẫn ban đầu, đảm bảo thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định, tiếp nhận, ký số cá nhân hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. b) Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: Xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Chậm nhất là 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ, xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
28 giờ làm việc (3,5 ngày làm việc) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ, nghiên cứu nội dung, dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
|
|||
|
b) Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện để cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động thì chuyên viên dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
Đảm bảo trước 03 ngày làm việc tính từ bước 2 |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xem xét, trình Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3238/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 23 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung liên quan đến người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 55/TTr-KTM ngày 21 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ MỞ CHU LAI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3238/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||
|
1 |
Quy trình thủ tục Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014196.H17 |
|
|
2 |
Quy trình thủ tục Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014197.H17 |
|
|
3 |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014198.H17 |
|
|
4 |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014199.H17 |
|
|
5 |
Quy trình thủ tục Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014200.H17 |
|
|
6 |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014201.H17 |
|
PHẦN B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Tổ chức, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
a) Kiểm tra, hướng dẫn ban đầu, đảm bảo thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định, tiếp nhận, ký số cá nhân hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. b) Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: Xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Chậm nhất là 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ, xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
28 giờ làm việc (3,5 ngày làm việc) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ, nghiên cứu nội dung, dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
|
|||
|
b) Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện để cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động thì chuyên viên dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
Đảm bảo trước 03 ngày làm việc tính từ bước 2 |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xem xét, trình Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Tổ chức, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
a) Kiểm tra, hướng dẫn ban đầu, đảm bảo thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định, tiếp nhận, ký số cá nhân hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. b) Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: Xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Chậm nhất là 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ, xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
12 giờ làm việc (1,5 ngày làm việc) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ, nghiên cứu nội dung, dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
||||
|
b) Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện để cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, chuyên viên dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xem xét, trình Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Tổ chức, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
a) Kiểm tra, hướng dẫn ban đầu, đảm bảo thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định, tiếp nhận, ký số cá nhân hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. b) Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: Xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Chậm nhất là 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư . |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ, xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
28 giờ làm việc (3,5 ngày làm việc) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ, nghiên cứu nội dung, dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư . |
||||
|
b) Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện để gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, chuyên viên dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư . |
Đảm bảo trước 03 ngày làm việc tính từ bước 2 |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xem xét, trình Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Tổ chức, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
a) Kiểm tra, hướng dẫn ban đầu, đảm bảo thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định, tiếp nhận, ký số cá nhân hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. b) Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: Xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Chậm nhất là 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ, xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
68 giờ làm việc (8,5 ngày làm việc) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ, nghiên cứu nội dung, dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
||||
|
b) Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện để cấp giấy phép lao động, chuyên viên dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
|
Đảm bảo trước 03 ngày làm việc tính từ bước 2 |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xem xét, trình Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Tổ chức, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
a) Kiểm tra, hướng dẫn ban đầu, đảm bảo thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định, tiếp nhận, ký số cá nhân hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. b) Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: Xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Chậm nhất là 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ, xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
12 giờ làm việc (1,5 ngày làm việc) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ, nghiên cứu nội dung, dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
||||
|
b) Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện để cấp lại giấy phép lao động, chuyên viên dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xem xét, trình Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Tổ chức, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
a) Kiểm tra, hướng dẫn ban đầu, đảm bảo thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định, tiếp nhận, ký số cá nhân hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. b) Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: Xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Chậm nhất là 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ, xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
68 giờ làm việc (8,5 ngày làm việc) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ, nghiên cứu nội dung, dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
||||
|
b) Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện để cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, chuyên viên dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư. |
Đảm bảo trước 03 ngày làm việc tính từ bước 2 |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xem xét, trình Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh