Quyết định 3231/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Giáo dục thường xuyên thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 3231/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Nguyễn Văn Khởi |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3231/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1580/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực giáo dục thường xuyên thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; đồng thời bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 23, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41 mục số 1 và số thứ tự 08 và 09 mục số 2 tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị; Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 3231/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP THÀNH PHỐ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định |
Cơ quan thực hiện |
|
Lĩnh vực giáo dục thường xuyên |
|||
|
1 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã |
a) Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, huyện, tỉnh. b) Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên. c) Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định |
Lĩnh vực |
|
|
Thủ tục hành chính cấp thành phố |
||
|
1 |
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
2 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
3 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
4 |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021; Thông tư 08/2023/TTBLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
5 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
6 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
7 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại |
Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Giáo dục thường xuyên |
|
8 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại |
Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Giáo dục thường xuyên |
|
9 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
10 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
11 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
12 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
13 |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
14 |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
15 |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
16 |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
17 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II) |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
18 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
19 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II) |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
20 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I) |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
21 |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Thông tư 27/2025/TTBGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
22 |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Thông tư 27/2025/TTBGDĐT ngày 31/12/2025 Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
Thủ tục hành chính cấp xã |
|
|
|
23 |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Thông tư 27/2025/TTBGDĐT ngày 31/12/2025 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
24 |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Thông tư 27/2025/TTBGDĐT ngày 31/12/2025 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
1. Thủ tục đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
1.1. Trình tự thực hiện
Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai việc tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo quy trình sau đây:
a) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
b) Xây dựng báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, bản tổng hợp kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, số liệu của báo cáo tự đánh giá và bản tổng hợp kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3231/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1580/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực giáo dục thường xuyên thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; đồng thời bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 23, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41 mục số 1 và số thứ tự 08 và 09 mục số 2 tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị; Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 3231/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP THÀNH PHỐ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định |
Cơ quan thực hiện |
|
Lĩnh vực giáo dục thường xuyên |
|||
|
1 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã |
a) Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, huyện, tỉnh. b) Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên. c) Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định |
Lĩnh vực |
|
|
Thủ tục hành chính cấp thành phố |
||
|
1 |
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
2 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
3 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
4 |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021; Thông tư 08/2023/TTBLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
5 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
6 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
7 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại |
Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Giáo dục thường xuyên |
|
8 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại |
Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Giáo dục thường xuyên |
|
9 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
10 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
11 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
12 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
13 |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
14 |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
15 |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
16 |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
17 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II) |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
18 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
19 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II) |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
20 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I) |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|
21 |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Thông tư 27/2025/TTBGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
22 |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Thông tư 27/2025/TTBGDĐT ngày 31/12/2025 Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
Thủ tục hành chính cấp xã |
|
|
|
23 |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Thông tư 27/2025/TTBGDĐT ngày 31/12/2025 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
24 |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Thông tư 27/2025/TTBGDĐT ngày 31/12/2025 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
1. Thủ tục đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
1.1. Trình tự thực hiện
Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai việc tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo quy trình sau đây:
a) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
b) Xây dựng báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, bản tổng hợp kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, số liệu của báo cáo tự đánh giá và bản tổng hợp kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá;
c) Tổ chức cuộc họp xem xét, đánh giá, thống nhất kết quả tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã.
d) Căn cứ kết quả tự đánh giá, nếu xã đáp ứng đủ điều kiện công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ở mức độ nào thì Ủy ban nhân dân cấp xã gửi hồ sơ đề nghị công nhận ở mức độ đó.
1.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ theo một trong ba cách thức sau:
a) Trực tiếp.
b) Qua đường bưu điện.
c) Nộp trực tuyến.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết
a) Các xã, phường, thị trấn gửi hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã đến Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 28 tháng 02 của năm sau liền kề năm đánh giá.
b) Thời gian hoàn thành việc đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã trước ngày 31 tháng 3 của năm sau liền kề năm đánh giá.
1.5. Đối tượng thực hiện
Các xã, phường, thị trấn, đặc khu.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.
1.7. Kết quả thực hiện
Quyết định công nhận của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
1.8. Phí, lệ phí: Không.
1.9. Mẫu quyết định công nhận:
- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 01 của Phụ lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 02 của Phụ lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện:
Các xã, phường, đặc khu phải có kết quả tự đánh giá, công nhận và nộp đầy đủ các hồ sơ đúng thời hạn.
a) Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 1 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 6 Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 2 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 7 Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, huyện, tỉnh.
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên.
- Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.
Mẫu số 01: Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm...
|
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /TTr-….. |
….., ngày ... tháng ... năm ... |
TỜ TRÌNH
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm...
Kính gửi: ………………………………….
Căn cứ................................. ;
Căn cứ Hướng dẫn số .../HĐ-UBND ngày.... tháng... năm của Ủy ban nhân dân tỉnh… ..................................................................hướng dẫn thực hiện quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, tỉnh.
Ủy ban nhân dân xã .............. đã tổ chức tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm ……………..; kết quả tự đánh giá đạt được mức độ ………………….
Ủy ban nhân dân xã ......................đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã năm ……… đối với xã ………….
Hồ sơ trình kèm theo gồm: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã (kèm theo Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các chỉ tiêu, tiêu chí năm và các minh chứng tương ứng với từng chỉ tiêu, tiêu chí).
Căn cứ kết quả tự đánh giá, Ủy ban nhân dân xã................. đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, đánh giá, công nhận xã ............................ đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ ................................................................... theo quy định./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Mẫu số 02: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
|
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /BC-UBND |
……, ngày ... tháng ... năm ... |
BÁO
CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN
“CỘNG ĐỒNG HỌC TẬP” CẤP XÃ
A. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tình hình chung
2. Mục đích tự đánh giá
3. Tóm tắt quá trình và những vấn đề nổi bật trong hoạt động tự đánh giá
B. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
I. Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã
1. Chỉ tiêu 1: Thực hiện công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Xây dựng chương trình, kế hoạch thực hiện công tác xây dựng XHHT hằng năm và tổ chức triển khai, thực hiện đầy đủ các chương trình, kế hoạch[1]
a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng kế hoạch, triển khai các hoạt động cụ thể tổ chức Tuần lễ hưởng ứng HTSĐ và báo cáo theo quy định
a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 1: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
4. Tiêu chí 2: Huy động nguồn lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương
5. Chỉ tiêu 1: Bố trí đủ kinh phí từ ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước để thực hiện xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
6. Chỉ tiêu 2: Triển khai các hoạt động vận động, huy động nguồn lực xã hội tham gia xây dựng XHHT ở địa phương theo chủ trương xã hội hóa và đạt kết quả tích cực
a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt.
7. Chỉ tiêu 3: Xây dựng cơ chế phối hợp giữa Hội Khuyến học cấp xã, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã và các cơ sở giáo dục, các thiết chế văn hóa trên địa bàn xã trong quá trình xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 2: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
II. Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm văn hóa, thể thao cấp xã
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3 của Tiêu chí 3 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên.
….
Kết luận về Tiêu chí 3: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
III. Tiêu chí 4: Kết quả PCGD - xóa mù chữ
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3; Chỉ tiêu 4 của Tiêu chí 4 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên
…
Kết luận về Tiêu chí 4: Nêu tóm tắt điểm mạnh nổi bật, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
IV. Tiêu chí 5: Tác dụng của việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2 của Tiêu chí 5 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên.
Kết luận về Tiêu chí 5: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
…
C. KẾT LUẬN CHUNG
Yêu cầu ngắn gọn, nhưng phải nêu được những vấn đề sau:
- Số lượng và tỷ lệ phần trăm (%) các chỉ tiêu, tiêu chí Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
- Mức tự đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã năm....
- Các kết luận khác (nếu có).
|
|
..., ngày
tháng năm |
|
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU.... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
…., ngày … tháng …. năm …. |
BẢNG TỔNG HỢP TỰ ĐÁNH GIÁ
Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 1 (hoặc mức độ 2)
(Kèm theo Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã)
1. Xã tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ... (ghi tên xã tự đánh giá)
2. Kết quả
2.1.Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu
|
TT |
Tiêu chí, chỉ tiêu |
Loại văn bản, tài liệu, minh chứng |
Số, ký hiệu, ngày tháng văn bản, tài liệu, minh chứng |
Trích yếu văn bản, tài liệu, minh chứng |
Kết quả tự đánh giá |
|
|
Đạt |
Không đạt |
|||||
|
|
Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Chỉ tiêu 1: Thực hiện công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT |
|
|
|
|
|
|
… |
….. |
|
|
|
|
|
|
II |
Tiêu chí 2: Huy động nguồn lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Chỉ tiêu 1: ... |
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu 2: ... |
|
|
|
|
|
|
III |
Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm văn hóa, thể thao cấp xã |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Chỉ tiêu 1:... |
|
|
|
|
|
|
… |
…. |
|
|
|
|
|
|
IV |
Tiêu chí 4: Kết quả PCGD - xóa mù chữ |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chỉ tiêu 1: ... |
|
|
|
|
|
|
… |
…. |
|
|
|
|
|
|
V |
Tiêu chí 5: Tác dụng của việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã |
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Chỉ tiêu 1: ... |
|
|
|
|
|
|
… |
… |
|
|
|
|
|
Ghi chú: Lần lượt liệt kê các loại văn bản, tài liệu, minh chứng và tự đánh giá theo từng tiêu chí, chỉ tiêu đối với “Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ 1, “Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ 2 theo quy định (tên tiêu chí, chỉ tiêu được ghi đúng theo nội dung quy định).
2.2.Tổng hợp kết quả tự đánh giá
a) Đánh giá chỉ tiêu
- Tổng số chỉ tiêu đạt: …/… tỷ lệ:... %; trong đó:
- Tổng số chỉ tiêu không đạt: …/… tỷ lệ:... %.
b) Đánh giá tiêu chí
- Tổng số tiêu chí đạt: …/… tỷ lệ: ... %; trong đó:
- Tổng số tiêu chí không đạt: …/… tỷ lệ:... %;
c) Kết quả tự đánh giá: Xã, phường, đặc khu ... (ghi tên cụ thể đơn vị hành chính cấp xã) đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ ... hoặc không đạt.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh