Quyết định 3221/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh An Giang
| Số hiệu | 3221/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3221/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH (PHI ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1562/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 6907/TTr-SXD ngày 02 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh An Giang (gồm 02 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH (PHI ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
XÂY DỰNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3221/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
|
1 |
1.115014 |
Chia sẻ phần giảm doanh thu |
|
2 |
1.115015 |
Thanh toán chi phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Chia sẻ phần giảm doanh thu (Mã TTHC: 1.115014). Tổng thời gian thực hiện: 80 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 ngày x 24 giờ = 1920 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có). Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng. |
Cán bộ BPMC bất kỳ |
15 phút |
Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoạch tài chính (KHTC) |
Công chức TN&TKQ |
105 phút |
Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng KHTC |
48 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
|
Bước 4 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên phòng |
1796 giờ |
Mẫu 05; dự thảo kết quả |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo phòng |
48 giờ |
Mẫu 05; dự thảo kết quả |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
24 giờ |
Mẫu 05; kết quả |
|
Bước 7 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu |
Văn thư Sở |
02 giờ |
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
Mẫu 04 |
2. Thanh toán chi phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn (Mã TTHC: 1.115015). Tổng thời gian thực hiện: 80 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 ngày x 24 giờ = 1920 giờ)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có). Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng. |
Cán bộ BPMC bất kỳ |
15 phút |
Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoạch tài chính (KHTC) |
Công chức TN&TKQ |
105 phút |
Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng KHTC |
48 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
|
Bước 4 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên phòng |
1796 giờ |
Mẫu 05; dự thảo kết quả |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký |
Lãnh đạo phòng |
48 giờ |
Mẫu 05; dự thảo kết quả |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
24 giờ |
Mẫu 05; kết quả |
|
Bước 7 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu |
Văn thư Sở |
02 giờ |
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
Mẫu 04 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3221/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH (PHI ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1562/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 6907/TTr-SXD ngày 02 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh An Giang (gồm 02 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH (PHI ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
XÂY DỰNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3221/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
|
1 |
1.115014 |
Chia sẻ phần giảm doanh thu |
|
2 |
1.115015 |
Thanh toán chi phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Chia sẻ phần giảm doanh thu (Mã TTHC: 1.115014). Tổng thời gian thực hiện: 80 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 ngày x 24 giờ = 1920 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có). Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng. |
Cán bộ BPMC bất kỳ |
15 phút |
Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoạch tài chính (KHTC) |
Công chức TN&TKQ |
105 phút |
Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng KHTC |
48 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
|
Bước 4 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên phòng |
1796 giờ |
Mẫu 05; dự thảo kết quả |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo phòng |
48 giờ |
Mẫu 05; dự thảo kết quả |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
24 giờ |
Mẫu 05; kết quả |
|
Bước 7 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu |
Văn thư Sở |
02 giờ |
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
Mẫu 04 |
2. Thanh toán chi phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn (Mã TTHC: 1.115015). Tổng thời gian thực hiện: 80 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 ngày x 24 giờ = 1920 giờ)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có). Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng. |
Cán bộ BPMC bất kỳ |
15 phút |
Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoạch tài chính (KHTC) |
Công chức TN&TKQ |
105 phút |
Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng KHTC |
48 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
|
Bước 4 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên phòng |
1796 giờ |
Mẫu 05; dự thảo kết quả |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký |
Lãnh đạo phòng |
48 giờ |
Mẫu 05; dự thảo kết quả |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
24 giờ |
Mẫu 05; kết quả |
|
Bước 7 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu |
Văn thư Sở |
02 giờ |
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
Mẫu 04 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh