Quyết định 319/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hàng hải và Đường thuỷ nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 319/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chức |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 319/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 03 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 55/TTr-SXD ngày 30/01/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; Trung tâm Phục vụ hành chính công niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua DV BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn 1.013466.H42 |
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
2 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải 1.001223.H42 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
3 |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động 1.000940.H42 |
03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
4 |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động 1.007949.H42 |
03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
5 |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển 1.000892.H42 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
6 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ 2.000378.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
7 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thuỷ nội địa địa phương 2.002624.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
8 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ 2.002625.H42 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
9 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển 2.001802.H42 |
Trong thời gian 15 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình. - Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp: sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
10 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động 1.013467.H42 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
11 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn 1.013468.H42 |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
12 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa 2.002001.000.00.00.H42 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
- Nghị định số 14/2026/NĐ- CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình. |
|
|
|
13 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa 2.001998.000.00.00.H42 |
- Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ sở đào tạo. - Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
- Nghị định số 14/2026/NĐ- CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình. |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 319/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 03 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 55/TTr-SXD ngày 30/01/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; Trung tâm Phục vụ hành chính công niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua DV BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn 1.013466.H42 |
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
2 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải 1.001223.H42 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
3 |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động 1.000940.H42 |
03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
4 |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động 1.007949.H42 |
03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
5 |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển 1.000892.H42 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
6 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ 2.000378.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
7 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thuỷ nội địa địa phương 2.002624.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
8 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ 2.002625.H42 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
9 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển 2.001802.H42 |
Trong thời gian 15 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình. - Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp: sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
10 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động 1.013467.H42 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
11 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn 1.013468.H42 |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
|
12 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa 2.002001.000.00.00.H42 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
- Nghị định số 14/2026/NĐ- CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình. |
|
|
|
13 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa 2.001998.000.00.00.H42 |
- Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ sở đào tạo. - Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
- Nghị định số 14/2026/NĐ- CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình. |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh