Quyết định 3158/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 3158/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Phú Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3158/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 15 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5863/TTr-SXD ngày 10/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính (Viết tắt: TTHC) cấp tỉnh, cấp xã (trong đó có 06 TTHC cấp tỉnh; 03 TTHC cấp xã); phê duyệt 09 quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với các TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT.CHỦ TỊCH |
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 3158/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
1. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan Giải quyết |
|
1 |
1.013276 |
Chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Đối với trường hợp phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc sau khi nhận được ý kiến các cơ quan |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số diều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
- UBND tỉnh. - Sở Xây dựng |
|
1 9 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Sở Xây dựng |
|
3 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
Trong thời hạn không quá 01 ngày đối với đám tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Sở Xây dựng |
|
4 |
1.002798 |
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Sở Xây dựng |
|
5 |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Sở Xây dựng |
|
6 |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
- UBND tỉnh. - Sở Xây dựng. |
2. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp xã hoặc nộp trực tuyến một phần tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ |
UBND cấp xã |
|
2 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
- Trong thời hạn không quá 01 ngày đối với đám tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đốn tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp xã hoặc nộp trực tuyến một phần tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
UBND cấp xã |
|
3 |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp xã hoặc nộp trực tuyến một phần tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
UBND cấp xã |
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc (1.013276)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định và chuyển hồ sơ giấy đến Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ. |
Trường hợp không lấy ý kiến: 12 giờ làm việc Trường hợp lấy ý kiến: 28 giờ làm việc |
|
|
Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. |
||||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Vào số văn bản; - Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển bộ phận văn thư lấy số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Trường hợp không lấy ý kiến: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Trường hợp phải lấy ý kiến: 56 giờ làm việc (7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3158/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 15 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5863/TTr-SXD ngày 10/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính (Viết tắt: TTHC) cấp tỉnh, cấp xã (trong đó có 06 TTHC cấp tỉnh; 03 TTHC cấp xã); phê duyệt 09 quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với các TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT.CHỦ TỊCH |
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 3158/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
1. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan Giải quyết |
|
1 |
1.013276 |
Chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Đối với trường hợp phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc sau khi nhận được ý kiến các cơ quan |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số diều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
- UBND tỉnh. - Sở Xây dựng |
|
1 9 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Sở Xây dựng |
|
3 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
Trong thời hạn không quá 01 ngày đối với đám tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Sở Xây dựng |
|
4 |
1.002798 |
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Sở Xây dựng |
|
5 |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Sở Xây dựng |
|
6 |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
- UBND tỉnh. - Sở Xây dựng. |
2. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp xã hoặc nộp trực tuyến một phần tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ |
UBND cấp xã |
|
2 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
- Trong thời hạn không quá 01 ngày đối với đám tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đốn tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp xã hoặc nộp trực tuyến một phần tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
UBND cấp xã |
|
3 |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp xã hoặc nộp trực tuyến một phần tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
UBND cấp xã |
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc (1.013276)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định và chuyển hồ sơ giấy đến Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ. |
Trường hợp không lấy ý kiến: 12 giờ làm việc Trường hợp lấy ý kiến: 28 giờ làm việc |
|
|
Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. |
||||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Vào số văn bản; - Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển bộ phận văn thư lấy số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Trường hợp không lấy ý kiến: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Trường hợp phải lấy ý kiến: 56 giờ làm việc (7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ giấy đến Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ. |
22 giờ làm việc |
|
|
Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. |
||||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Vào số văn bản; - Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhân đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
3. Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (1.013274)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định và chuyển hồ sơ giấy đến Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc (Đối với đám tang) 04 giờ làm việc (Đối với trường hợp khác) |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý. |
01 giờ làm việc (Đối với đám tang) 04 giờ làm việc (Đối với trường hợp khác) |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ. |
04 giờ làm việc (Đối với đám tang) 22 giờ làm việc (Đối với trường hợp khác) |
|
|
Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. |
||||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
01 giờ làm việc (Đối với đám tang) 04 giờ làm việc (Đối với trường hợp khác) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
01 giờ làm việc (Đối với đám tang) 04 giờ làm việc (Đối với trường hợp khác) |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Vào số văn bản; - Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
01 giờ làm việc (Đối với đám tang) 04 giờ làm việc (Đối với trường hợp khác) |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải TTHC; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- Đối với đám tang: 8 giờ làm việc (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) - Đối với trường hợp khác: 40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định và chuyển hồ sơ giấy đến Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ; |
78 giờ làm việc |
|
|
- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ; |
||||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Vào số văn bản; - Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ làm việc (12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
5. Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (1.000314)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định và chuyển hồ sơ giấy đến Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ; |
22 giờ làm việc |
|
|
- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. |
||||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Vào số văn bản; - Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định và chuyển hồ sơ giấy đến Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ. |
Trường hợp không lấy ý kiến: 12 giờ làm việc Trường hợp lấy ý kiến: 28 giờ làm việc |
|
|
Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. |
||||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Vào số văn bản; - Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển bộ phận văn thư lấy số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Trường hợp không lấy ý kiến: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Trường hợp phải lấy ý kiến: 56 giờ làm việc (7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG.
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DV công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; Chuyển hồ sơ giấy đến phòng Kinh tế. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Kinh tế |
Phân công nhiệm vụ thẩm định cho chuyên viên. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng Kinh tế |
- Kiểm tra hồ sơ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ. |
28 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kinh tế |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư xã |
Vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản và gửi kết quả cho bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
2. Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (1.013274)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DV công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; Chuyển hồ sơ giấy đến phòng Kinh tế. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Kinh tế |
Phân công nhiệm vụ thẩm định cho chuyên viên. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng Kinh tế |
- Kiểm tra hồ sơ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ. |
28 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kinh tế |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư xã |
Vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản và gửi kết quả cho bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
3. Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (1.000314)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DV công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; Chuyển hồ sơ giấy đến phòng Kinh tế. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Kinh tế |
Phân công nhiệm vụ thẩm định cho chuyên viên. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng Kinh tế |
- Kiểm tra hồ sơ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ. |
28 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kinh tế |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư xã |
Vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản và gửi kết quả cho bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh