Quyết định 3144/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 3144/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3144/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 17 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 4263 /TTr- SGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 100% Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (phụ lục danh mục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 632/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3144/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Số TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới |
Ghi chú |
||
|
Trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Trực tiếp |
||||||
|
I. CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
1.001492 |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
2 |
1.000716 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
3 |
1.000939 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
4 |
1.001493 |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
5 |
1.001495 |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
6 |
1.000718 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
7 |
1.001499 |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
8 |
1.001497 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
9 |
1.001496 |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
10 |
1.006446 |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
11 |
1.008723 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
12 |
1.008722 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
13 |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
14 |
2.000729 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
15 |
1.008720 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
16 |
2.000451 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
17 |
2.000680 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
18 |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
19 |
1.001501 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
20 |
1.013767 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
21 |
1.001088 |
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
22 |
3.000181 |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
23 |
2.002479 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
24 |
2.002478 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông. |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
25 |
2.002480 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
26 |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
27 |
1.012953 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
28 |
1.012954 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
29 |
1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
30 |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
31 |
1.004999 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
32 |
2.001987 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
33 |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
34 |
1.005061 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
35 |
1.004988 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
36 |
1.005008 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
37 |
3.000297 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
38 |
3.000298 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
39 |
3.000299 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
40 |
3.000303 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
41 |
3.000300 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
42 |
3.000301 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
43 |
3.000302 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
44 |
3.000304 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
45 |
3.000305 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
46 |
3.000306 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
47 |
1.012959 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
48 |
1.012958 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
49 |
1.012960 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
50 |
2.000189 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
51 |
1.000389 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
52 |
1.000167 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
53 |
1.000138 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
54 |
2.001959 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
x |
x |
|
|
|
55 |
2.000632 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
56 |
1.000553 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
57 |
1.000530 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
58 |
1.000509 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
59 |
1.000482 |
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
60 |
1.000154 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
61 |
1.010593 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
62 |
1.010594 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
63 |
1.010595 |
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục. |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
64 |
1.010596 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
65 |
1.010927 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
66 |
1.010928 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
67 |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
68 |
2.000130 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
69 |
1.013762 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
70 |
1.013759 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục (cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp) |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
71 |
1.013761 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
72 |
1.013763 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
73 |
1.013764 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
74 |
1.013760 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
75 |
1.013765 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
76 |
3.000316 |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
77 |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
78 |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
79 |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
80 |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
81 |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
82 |
1.013752 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
83 |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
84 |
1.013756 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
85 |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
86 |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
87 |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
88 |
1.000259 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
Kiểm định chất lượng |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
89 |
1.000713 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
90 |
1.000715 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
91 |
1.000711 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
92 |
1.002982 |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
93 |
1.000288 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
94 |
1.000280 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
95 |
1.000691 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
96 |
1.002407 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Ủy ban nhân dân xã, Cơ sở giáo dục, Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
97 |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
98 |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
99 |
2.002593 |
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
100 |
1.009002 |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Cơ sở giáo dục đại học, Cơ sở giáo dục |
x |
x |
|
|
|
101 |
2.002756 |
Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
102 |
1.014333 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Cơ sở giáo dục đại học, Cơ sở giáo dục |
x |
x |
|
|
|
103 |
1.014334 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
104 |
2.002811 |
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
105 |
2.002812 |
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
106 |
2.002813 |
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
107 |
1.005090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
Thi, tuyển sinh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
108 |
1.005098 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thi, tuyển sinh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
109 |
1.009394 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
Thi, tuyển sinh |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
110 |
1.005095 |
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thi, tuyển sinh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
111 |
1.013338 |
Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thi, tuyển sinh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
112 |
1.005142 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thi, tuyển sinh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
113 |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
Văn bằng, chứng chỉ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
114 |
3.000465 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
Văn bằng, chứng chỉ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
115 |
3.000466 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
Văn bằng, chứng chỉ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
II. CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
1.006444 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
Giáo dục mầm non |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
2 |
1.006445 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Giáo dục mầm non |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
3 |
1.006390 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
Giáo dục mầm non |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
4 |
1.012961 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Giáo dục mầm non |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
5 |
1.012962 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Giáo dục mầm non |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
6 |
1.004552 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
Giáo dục tiểu học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
7 |
1.004563 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
Giáo dục tiểu học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
8 |
1.001639 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
Giáo dục tiểu học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
9 |
2.001842 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
Giáo dục tiểu học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
10 |
1.005099 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
Giáo dục tiểu học |
Cơ sở giáo dục |
x |
x |
|
|
|
11 |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
Giáo dục tiểu học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
12 |
1.005108 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
TTGDTX |
x |
x |
|
|
|
13 |
2.001904 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
TTGDTX |
x |
x |
|
|
|
14 |
3.000182 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
trường THCS |
x |
x |
|
|
|
15 |
2.002481 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
16 |
2.002482 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
17 |
2.002483 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
18 |
1.012964 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
19 |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
20 |
1.012966 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
21 |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
22 |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
23 |
3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
Giáo dục thường xuyên |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
24 |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
Giáo dục thường xuyên |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
25 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
Giáo dục thường xuyên |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
26 |
1.012970 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
27 |
1.012973 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Cơ sở giáo dục khác |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
28 |
3.000309 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
Cơ sở giáo dục khác |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
29 |
1.012972 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
Cơ sở giáo dục khác |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
30 |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Cơ sở giáo dục khác |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
31 |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Cơ sở giáo dục khác |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
32 |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
Cơ sở giáo dục khác |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
33 |
1.008725 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
34 |
1.003702 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người ( đối với học sinh công lập) |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
35 |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
36 |
1.008724 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
37 |
1.008950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
38 |
1.008951 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
39 |
2.002771 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Cơ sở giáo dục |
x |
x |
|
|
|
40 |
2.002770 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Cơ sở giáo dục |
x |
x |
|
|
|
41 |
1.014335 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
42 |
1.014336 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Cơ sở giáo dục |
x |
x |
|
|
|
43 |
1.014337 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học, trường trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
44 |
2.001960 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
45 |
2.002284 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
x |
x |
|
|
|
46 |
3.000467 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
Văn bằng, chứng chỉ |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
47 |
3.000468 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
Văn bằng, chứng chỉ |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3144/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 17 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 4263 /TTr- SGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 100% Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (phụ lục danh mục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 632/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3144/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Số TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới |
Ghi chú |
||
|
Trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Trực tiếp |
||||||
|
I. CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
1.001492 |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
2 |
1.000716 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
3 |
1.000939 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
4 |
1.001493 |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
5 |
1.001495 |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
6 |
1.000718 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
7 |
1.001499 |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
8 |
1.001497 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
9 |
1.001496 |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
10 |
1.006446 |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
11 |
1.008723 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
12 |
1.008722 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
13 |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
14 |
2.000729 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
15 |
1.008720 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
16 |
2.000451 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
17 |
2.000680 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
18 |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
19 |
1.001501 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
20 |
1.013767 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
21 |
1.001088 |
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
22 |
3.000181 |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
23 |
2.002479 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
24 |
2.002478 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông. |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
25 |
2.002480 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
26 |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
27 |
1.012953 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
28 |
1.012954 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
29 |
1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
30 |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
Giáo dục trung học |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
31 |
1.004999 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
32 |
2.001987 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
33 |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
34 |
1.005061 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
35 |
1.004988 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
36 |
1.005008 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
37 |
3.000297 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
38 |
3.000298 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
39 |
3.000299 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
40 |
3.000303 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
41 |
3.000300 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
42 |
3.000301 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
43 |
3.000302 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
44 |
3.000304 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
45 |
3.000305 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
46 |
3.000306 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
47 |
1.012959 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
48 |
1.012958 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
Các cơ sở giáo dục khác |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
49 |
1.012960 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
50 |
2.000189 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
51 |
1.000389 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
52 |
1.000167 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
53 |
1.000138 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
54 |
2.001959 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
x |
x |
|
|
|
55 |
2.000632 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
56 |
1.000553 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
57 |
1.000530 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
58 |
1.000509 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
59 |
1.000482 |
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
60 |
1.000154 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
61 |
1.010593 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
62 |
1.010594 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
63 |
1.010595 |
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục. |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
64 |
1.010596 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
65 |
1.010927 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
66 |
1.010928 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
67 |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
68 |
2.000130 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
69 |
1.013762 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
70 |
1.013759 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục (cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp) |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
71 |
1.013761 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
72 |
1.013763 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
73 |
1.013764 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
74 |
1.013760 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
75 |
1.013765 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
76 |
3.000316 |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
77 |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
78 |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
79 |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
80 |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
81 |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
82 |
1.013752 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
83 |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
84 |
1.013756 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
85 |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
86 |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
87 |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
88 |
1.000259 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
Kiểm định chất lượng |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
89 |
1.000713 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
90 |
1.000715 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
91 |
1.000711 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
92 |
1.002982 |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
93 |
1.000288 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
94 |
1.000280 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
95 |
1.000691 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
96 |
1.002407 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Ủy ban nhân dân xã, Cơ sở giáo dục, Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
97 |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
98 |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
99 |
2.002593 |
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
100 |
1.009002 |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Cơ sở giáo dục đại học, Cơ sở giáo dục |
x |
x |
|
|
|
101 |
2.002756 |
Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
102 |
1.014333 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Cơ sở giáo dục đại học, Cơ sở giáo dục |
x |
x |
|
|
|
103 |
1.014334 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
104 |
2.002811 |
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
105 |
2.002812 |
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
106 |
2.002813 |
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
107 |
1.005090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
Thi, tuyển sinh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
108 |
1.005098 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thi, tuyển sinh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
109 |
1.009394 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
Thi, tuyển sinh |
UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
110 |
1.005095 |
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thi, tuyển sinh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
111 |
1.013338 |
Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thi, tuyển sinh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
112 |
1.005142 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thi, tuyển sinh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
113 |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
Văn bằng, chứng chỉ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
114 |
3.000465 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
Văn bằng, chứng chỉ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
115 |
3.000466 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
Văn bằng, chứng chỉ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
|
|
II. CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
1.006444 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
Giáo dục mầm non |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
2 |
1.006445 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Giáo dục mầm non |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
3 |
1.006390 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
Giáo dục mầm non |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
4 |
1.012961 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Giáo dục mầm non |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
5 |
1.012962 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Giáo dục mầm non |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
6 |
1.004552 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
Giáo dục tiểu học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
7 |
1.004563 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
Giáo dục tiểu học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
8 |
1.001639 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
Giáo dục tiểu học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
9 |
2.001842 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
Giáo dục tiểu học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
10 |
1.005099 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
Giáo dục tiểu học |
Cơ sở giáo dục |
x |
x |
|
|
|
11 |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
Giáo dục tiểu học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
12 |
1.005108 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
TTGDTX |
x |
x |
|
|
|
13 |
2.001904 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
TTGDTX |
x |
x |
|
|
|
14 |
3.000182 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
trường THCS |
x |
x |
|
|
|
15 |
2.002481 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
16 |
2.002482 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
17 |
2.002483 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
18 |
1.012964 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
19 |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
20 |
1.012966 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
21 |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
22 |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
23 |
3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
Giáo dục thường xuyên |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
24 |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
Giáo dục thường xuyên |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
25 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
Giáo dục thường xuyên |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
26 |
1.012970 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
27 |
1.012973 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Cơ sở giáo dục khác |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
28 |
3.000309 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
Cơ sở giáo dục khác |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
29 |
1.012972 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
Cơ sở giáo dục khác |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
30 |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Cơ sở giáo dục khác |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
31 |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Cơ sở giáo dục khác |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
32 |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
Cơ sở giáo dục khác |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
33 |
1.008725 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
34 |
1.003702 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người ( đối với học sinh công lập) |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
35 |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
36 |
1.008724 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
37 |
1.008950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
38 |
1.008951 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
39 |
2.002771 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Cơ sở giáo dục |
x |
x |
|
|
|
40 |
2.002770 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Cơ sở giáo dục |
x |
x |
|
|
|
41 |
1.014335 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
42 |
1.014336 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Cơ sở giáo dục |
x |
x |
|
|
|
43 |
1.014337 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học, trường trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
44 |
2.001960 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
45 |
2.002284 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
x |
x |
|
|
|
46 |
3.000467 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
Văn bằng, chứng chỉ |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
|
47 |
3.000468 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
Văn bằng, chứng chỉ |
UBND cấp xã |
x |
x |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh