Quyết định 31/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 31/2025/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 06/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Long Biên |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 31/2025/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 27 tháng 10 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021;
Căn cứ Thông tư 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1266/TTr-SKHCN ngày 28/8/2025.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
b) Các cơ quan, tổ chức khác liên quan đến hoạt động thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 2. Nội dung định mức kinh tế kỹ thuật
Định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa quy định tại Quyết định này quy định các mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, nguyên vật liệu sử dụng để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ, trong đó:
1. Hao phí lao động là thời gian lao động trực tiếp và gián tiếp cần thiết của các cấp bậc lao động bình quân để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ.
Mức hao phí của lao động trực tiếp được tính bằng công, mỗi công tương ứng với 8 giờ làm việc.
Mức hao phí của lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ) tính theo tỷ lệ phần trăm (%) của hao phí lao động trực tiếp quy định tại định mức kinh tế - kỹ thuật tương ứng.
2. Hao phí nguyên vật liệu là các loại vật liệu cần thiết được sử dụng trực tiếp để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ. Mức hao phí trong định mức được tính bằng số lượng từng loại vật liệu cụ thể.
3. Hao phí máy móc, thiết bị là các loại máy móc, thiết bị được sử dụng trực tiếp để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ. Mức hao phí trong định mức được tính bằng ca làm việc, mỗi ca tương ứng với 8 giờ làm việc.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ biên soạn và xuất bản các ấn phẩm thông tin khoa học và công nghệ (Phụ lục I kèm theo Quyết định).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 31/2025/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 27 tháng 10 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021;
Căn cứ Thông tư 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1266/TTr-SKHCN ngày 28/8/2025.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
b) Các cơ quan, tổ chức khác liên quan đến hoạt động thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 2. Nội dung định mức kinh tế kỹ thuật
Định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa quy định tại Quyết định này quy định các mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, nguyên vật liệu sử dụng để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ, trong đó:
1. Hao phí lao động là thời gian lao động trực tiếp và gián tiếp cần thiết của các cấp bậc lao động bình quân để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ.
Mức hao phí của lao động trực tiếp được tính bằng công, mỗi công tương ứng với 8 giờ làm việc.
Mức hao phí của lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ) tính theo tỷ lệ phần trăm (%) của hao phí lao động trực tiếp quy định tại định mức kinh tế - kỹ thuật tương ứng.
2. Hao phí nguyên vật liệu là các loại vật liệu cần thiết được sử dụng trực tiếp để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ. Mức hao phí trong định mức được tính bằng số lượng từng loại vật liệu cụ thể.
3. Hao phí máy móc, thiết bị là các loại máy móc, thiết bị được sử dụng trực tiếp để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ. Mức hao phí trong định mức được tính bằng ca làm việc, mỗi ca tương ứng với 8 giờ làm việc.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ biên soạn và xuất bản các ấn phẩm thông tin khoa học và công nghệ (Phụ lục I kèm theo Quyết định).
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ xây dựng và vận hành hệ thống thông tin khoa học và công nghệ, vận hành và phát triển cổng thông tin khoa học và công nghệ (Phụ lục II kèm theo Quyết định).
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ xây dựng và quản trị hạ tầng thông tin khoa học và công nghệ (Phụ lục III kèm theo Quyết định).
4. Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu hồ sơ công nghệ, chuyên gia công nghệ (Phụ lục IV kèm theo Quyết định).
5. Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ tổ chức triển lãm khoa học và công nghệ, hội chợ khoa học, công nghệ và thiết bị (Phụ lục V kèm theo Quyết định).
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thống kê khoa học và công nghệ (Phụ lục VI kèm theo Quyết định).
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tra cứu và cung cấp thông tin khoa học và công nghệ (Phụ lục VII kèm theo Quyết định).
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ lưu giữ, bảo quản tài liệu khoa học và công nghệ (Phụ lục VIII kèm theo Quyết định).
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa lập phương án giá, gửi Sở Tài chính thẩm định trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ khi các yếu tố hình thành định mức thay đổi (nếu có).
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ biên soạn và xuất bản các ấn phẩm thông tin khoa học và công nghệ
1. Biên soạn và xuất bản Bản tin khoa học và công nghệ giấy
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
1.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 số bản tin
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 4/9 |
19,25 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 6/9 |
0,59 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
2,976 |
|
1.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 01 số bản tin
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
19,84 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,003 ca |
1.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 01 số bản tin
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
0,03 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,01 |
* Ghi chú:
- Quy cách bản tin tiêu chuẩn tính định mức là 25 trang (Khổ giấy A4).
- Trường hợp tăng/giảm 01 trang, định mức nhân công và máy móc, thiết bị sử dụng được cộng/trừ với hệ số tăng/giảm là 0,5.
- Trường hợp khổ giấy thực tế khác khổ giấy quy chuẩn, định mức được nhân hệ số k = (diện tích khổ giấy thực tế/diện tích khổ giấy tiêu chuẩn).
- Các khoản mục chi phí chưa đưa vào xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng đơn giá dịch vụ Biên soạn và xuất bản Bản tin khoa học và công nghệ giấy gồm: nhuận bút tin/bài/ảnh, thù lao ban biên tập; in ấn bản tin; bưu phí phát hành bản tin;..
Tham chiếu Khoản 3 Mục 1 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
2. Biên soạn tin tức khoa học và công nghệ phát lên Cổng thông tin điện tử
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
2.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 tin
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 4/9 |
0,32 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 6/9 |
0,0002 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
0,048 |
|
2.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 01 tin
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
0,3531 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,0003 ca |
|
3 |
Máy ghi âm |
Máy ghi âm kỹ thuật số |
0,0047 ca |
2.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 01 tin
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
0,003 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,001 |
*Ghi chú:
Tham chiếu Khoản 1 Mục I Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ xây dựng và vận hành hệ thống thông tin khoa học và công nghệ; vận hành và phát triển cổng thông tin khoa học và công nghệ
1. Xây dựng và vận hành hệ thống thông tin khoa học và công nghệ
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
1.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 hệ thống thông tin
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 |
662,13 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
140,02 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
120,32 |
|
1.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 01 hệ thống thông tin
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
802,15 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,05 ca |
1.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 01 hệ thống thông tin
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
0,24 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,08 |
*Ghi chú:
Tham chiếu Điểm, b Khoản 1 Mục 7 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
2. Vận hành và phát triển cổng thông tin khoa học và công nghệ
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
2.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 cổng thông tin
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 |
12,21 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
17,69 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
4,485 |
|
2.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 01 cổng thông tin
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
29,9 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,03 ca |
2.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 01 cổng thông tin
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
0,15 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,05 |
*Ghi chú:
Tham chiếu Điểm b Khoản 2 Mục 7 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ HẠ TẦNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ xây dựng và quản trị hạ tầng thông tin khoa học và công nghệ
A. Quản trị hệ thống mạng
1. Quản trị thiết bị định tuyến
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
1.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 thiết bị định tuyến
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 |
192,69 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
5,49 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
29,727 |
|
1.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 01 thiết bị định tuyến
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
198,18 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,02 ca |
1.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 01 thiết bị định tuyến
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
0,09 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,03 |
*Ghi chú:
Tham chiếu Điểm b Khoản 1.1 Mục 6 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
2. Quản trị thiết bị chuyển mạch
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
2.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 thiết bị chuyển mạch
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 |
88,79 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
0,16 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
13,343 |
|
2.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 01 thiết bị chuyển mạch
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
88,95 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,01 ca |
2.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 01 thiết bị chuyển mạch
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
0,03 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,01 |
*Ghi chú:
Tham chiếu Điểm b Khoản 1.2 Mục 6 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
3. Quản trị thiết bị an toàn an ninh
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
3.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 thiết bị an toàn an ninh
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 |
140,13 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
1,25 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
21,207 |
|
3.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 01 thiết bị an toàn an ninh
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
141,38 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,01 ca |
3.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 01 thiết bị an toàn an ninh
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
0,06 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,02 |
*Ghi chú:
Tham chiếu Điểm b Khoản 1.3 Mục 6 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
B. Quản trị máy chủ
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 máy chủ
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 |
28,51 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
5,99 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
5,175 |
|
2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 01 máy chủ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
34,5 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,001 ca |
3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 01 máy chủ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
0,003 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,001 |
*Ghi chú:
Tham chiếu Điểm b Khoản 2 Mục 6 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
C. Quản trị các thiết bị công nghệ thông tin
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 máy tính để bàn
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 |
0,82 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
0,123 |
|
2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 01 máy tính để bàn
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
0,77 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,001 ca |
3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 01 máy tính để bàn
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
0,006 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,002 |
*Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 3 Mục 6 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
D. Tổ chức phục vụ kỹ thuật họp trực tuyến
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 1 cuộc họp (thời gian 4 giờ)
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 |
0,75 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
1,81 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
0,384 |
|
2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 1 cuộc họp (thời gian 4 giờ)
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
1,31 ca |
*Ghi chú:
- Thời gian cho 01 cuộc họp tiêu chuẩn tính định mức: 04 giờ. Nếu thời gian cuộc họp tăng thêm 01 giờ thì định mức nhân công và máy móc, thiết bị sử dụng được cộng với hệ số 0,125.
Tham chiếu Điểm b Khoản 4 Mục 6 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu hồ sơ công nghệ, chuyên gia công nghệ
1. Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu hồ sơ công nghệ
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
1.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 hồ sơ công nghệ
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
0,34 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 |
1,73 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
0,3105 |
|
1.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 01 hồ sơ công nghệ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
2,07 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,01 ca |
1.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 01 hồ sơ công nghệ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
0,03 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,01 |
*Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 1 Mục 3 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
2. Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu chuyên gia công nghệ
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
2.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 hồ sơ chuyên gia
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
0,335 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 |
1,532 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
0,2801 |
|
2.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 01 hồ sơ chuyên gia
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
1,867 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,009 ca |
2.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 01 hồ sơ chuyên gia
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
0,03 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,01 |
*Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 2 Mục 3 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ tổ chức triển lãm khoa học và công nghệ, hội chợ khoa học, công nghệ và thiết bị.
1. Tổ chức triển lãm thành tựu khoa học và công nghệ
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
1.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 sự kiện
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
33,19 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 |
45,53 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
11,808 |
|
1.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 01 sự kiện
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
78,72 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,65 ca |
1.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 01 sự kiện
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
3,15 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
1,05 |
*Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 1 Mục 5 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
- Bảng định mức trên được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô là 50 gian hàng. Nếu tăng/giảm 25 gian hàng thì định mức (vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm là 1,05/0,95.
- Trường hợp nếu số gian hàng tăng giảm với bước nhảy khác 25 thì định mức (vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2 chiều sau:
A = a1 + (a2 – a1) x (B – b1) : (b2-b1)
Trong đó:
A: Hệ số các thành phần hao phí (vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) tương ứng với số gian hàng B
B: Số gian hàng cần xác định hệ số
b1: Số gian hàng tại cận dưới liền kề với gian hàng B
b2: Số gian hàng tại cận trên liền kề với gian hàng B
a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1
a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2
2. Tổ chức triển lãm hình ảnh thành tựu khoa học và công nghệ
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
2.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 sự kiện
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
11,63 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 |
43,34 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
8,2455 |
|
2.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 01 sự kiện
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
53,96 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,36 ca |
2.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 01 sự kiện
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
1,74 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,58 |
*Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 2 Mục 5 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
- Bảng định mức trên được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô là 100 poster. Nếu tăng/giảm 25 poster thì định mức (Vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm là 1,05/0,95.
- Trường hợp nếu số poster tăng giảm với bước nhảy khác 25 thì định mức (vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2 chiều sau:
A = a1 + (a2 – a1) x (B – b1) : (b2-b1)
Trong đó:
A: Hệ số các thành phần hao phí (vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) tương ứng với số poster B
B: Số poster cần xác định hệ số
b1: Số poster tại cận dưới liền kề với poster B
b2: Số poster tại cận trên liền kề với poster B
a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1
a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2
3. Tổ chức hội chợ công nghệ và thiết bị (Techmart)
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
3.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 sự kiện
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
162,39 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 |
116,72 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
41,867 |
|
3.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 01 sự kiện
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
277,6 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
12,36 ca |
3.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 01 sự kiện
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
59,1 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
19,7 |
*Ghi chú:
Tham chiếu Điểm b Khoản 3 Mục 5 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
- Bảng định mức trên được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô là 250 gian hàng. Nếu tăng/giảm 50 gian hàng thì định mức (Vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) được nhân với hệ số tăng/ giảm là 1,1/0,9.
- Trường hợp nếu số gian hàng tăng giảm với bước nhảy khác 50 thì định mức (Vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2 chiều sau:
A = a1 + (a2 – a1) x (B – b1) : (b2-b1)
Trong đó:
A: Hệ số các thành phần hao phí (vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) tương ứng với số gian hàng B
B: Số gian hàng cần xác định hệ số
B1: Số gian hàng tại cận dưới liền kề với gian hàng B
b2: Số gian hàng tại cận trên liền kề với gian hàng B
a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1
a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THỐNG KÊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ thống kê khoa học và công nghệ
1. Điều tra thống kê khoa học và công nghệ
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
1.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 1 cuộc điều tra
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
342,3 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 |
658,9 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
150,18 |
|
1.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 1 cuộc điều tra
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
853,4 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
8,5 ca |
1.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 1 cuộc điều tra
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
40,8 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
13,6 |
*Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 1 Chương II Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
2. Báo cáo thống kê cấp tỉnh về khoa học và công nghệ
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
2.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 1 báo cáo
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
20,75 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 |
31,00 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
7,7625 |
|
2.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 1 báo cáo
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
41,75 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
2,21 ca |
2.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 1 báo cáo
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
10,5 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
3,5 |
*Ghi chú:
Tham chiếu Điểm b Khoản 2.1 Chương II Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
3. Báo cáo hoạt động nghiên cứu phát triển và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
3.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 1 báo cáo
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
7,02 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 |
10,13 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
2,5725 |
|
3.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 1 báo cáo
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
17,14 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,02 ca |
3.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 1 báo cáo
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
0,09 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,03 |
*Ghi chú:
Tham chiếu Điểm b Khoản 2.2 Chương II Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TRA CỨU VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ tra cứu và cung cấp thông tin khoa học và công nghệ.
1. Tra cứu tài liệu điện tử
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
1.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 1 phiếu trả lời
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
1,1873 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
0,1781 |
|
1.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 1 phiếu trả lời
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
1,1490 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,0055 ca |
1.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 1 phiếu trả lời
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
0,0006 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,0055 |
*Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 1 Mục 1 Chương III Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
2. Tra cứu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
2.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 1 phiếu trả lời
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
0,5064 |
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 |
0,1176 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
0,0936 |
|
2.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 1 phiếu trả lời
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Máy tính thông dụng |
0,6142 ca |
|
2 |
Máy in |
Máy in 02 mặt |
0,004 ca |
2.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 1 phiếu trả lời
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giấy A4 |
Gram |
A4 |
0,018 |
|
2 |
Mực in |
Hộp |
Theo máy in |
0,006 |
*Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 2 Mục 1 Chương III Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ LƯU GIỮ, BẢO QUẢN TÀI LIỆU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ lưu giữ, bảo quản tài liệu khoa học và công nghệ.
1. Lưu giữ và bảo quản tài liệu khoa học và công nghệ
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
1.1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 100 tài liệu
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) |
|
|
|
- |
Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 |
0,13 |
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) |
|
|
|
- |
Trung học phổ thông trở lên |
0,0195 |
|
1.2. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 100 tài liệu
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị (ca) |
|
1 |
Máy hút bụi |
Máy hút bụi khô; công suất <3000W |
0,13 ca |
1.3. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 100 tài liệu
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cần kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
1 |
Giẻ lau |
Kg |
Lau được bụi mịn |
0,07 |
*Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 2 Mục 3 Chương III Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh