Quyết định 3067/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 3067/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 19/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3067/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1350/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 về Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 541/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 19 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định
số 3067/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn thành phố |
Trồng trọt |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
2 |
Thu hồi bằng công nhận làng nghề |
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Chi cục Phát triển nông thôn (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
3 |
Thu hồi bằng công nhận làng nghề truyền thống |
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Chi cục Phát triển nông thôn (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
4 |
Thu hồi bằng công nhận nghề truyền thống |
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Chi cục Phát triển nông thôn (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
5 |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội thành |
Tài nguyên nước |
Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
6 |
Lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
Tài nguyên nước |
Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
7 |
Điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước |
Tài nguyên nước |
Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
8 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
9 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
10 |
Tham gia ý kiến về quy hoạch 03 loại rừng đối với các công trình, dự án đầu tư trên địa bàn thành phố, các hồ sơ trả lời các vụ án vi phạm trên địa bàn |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
11 |
Thẩm định hiện trạng rừng đối với khu vực đầu tư xây dựng các công trình dự án có thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
12 |
Xác nhận không thực hiện trồng rừng thay thế đối với các côngtrình đầu tư xây dựng trên diện tích quy hoạch lâm nghiệp thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
13 |
Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
14 |
Phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng cho tổ chức |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
15 |
Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
16 |
Phê duyệt phương án xử lý lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
17 |
Lập, quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo |
Biển và Hải đảo |
Chi cục Biển đảo và Thủy sản (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
18 |
Điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Biển và Hải đảo |
Chi cục Biển đảo và Thủy sản (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
19 |
Cung cấp dữ liệu tài nguyên môi trường biển và hải đảo để xây dựng CSDL của Bộ, ngành, địa phương |
Biển và Hải đảo |
Chi cục Biển đảo và Thủy sản (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3067/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1350/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 về Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 541/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 19 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định
số 3067/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn thành phố |
Trồng trọt |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
2 |
Thu hồi bằng công nhận làng nghề |
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Chi cục Phát triển nông thôn (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
3 |
Thu hồi bằng công nhận làng nghề truyền thống |
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Chi cục Phát triển nông thôn (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
4 |
Thu hồi bằng công nhận nghề truyền thống |
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Chi cục Phát triển nông thôn (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
5 |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội thành |
Tài nguyên nước |
Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
6 |
Lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
Tài nguyên nước |
Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
7 |
Điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước |
Tài nguyên nước |
Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
8 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
9 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
10 |
Tham gia ý kiến về quy hoạch 03 loại rừng đối với các công trình, dự án đầu tư trên địa bàn thành phố, các hồ sơ trả lời các vụ án vi phạm trên địa bàn |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
11 |
Thẩm định hiện trạng rừng đối với khu vực đầu tư xây dựng các công trình dự án có thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
12 |
Xác nhận không thực hiện trồng rừng thay thế đối với các côngtrình đầu tư xây dựng trên diện tích quy hoạch lâm nghiệp thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
13 |
Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
14 |
Phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng cho tổ chức |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
15 |
Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
16 |
Phê duyệt phương án xử lý lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
17 |
Lập, quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo |
Biển và Hải đảo |
Chi cục Biển đảo và Thủy sản (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
18 |
Điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Biển và Hải đảo |
Chi cục Biển đảo và Thủy sản (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
19 |
Cung cấp dữ liệu tài nguyên môi trường biển và hải đảo để xây dựng CSDL của Bộ, ngành, địa phương |
Biển và Hải đảo |
Chi cục Biển đảo và Thủy sản (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
