Quyết định 3065/QĐ-UBND năm 2022 sửa đổi Khoản 2 Điều 1 và Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 180/QĐ-UBND về Bộ tiêu chí đánh giá Bộ phận Một cửa, công chức Một cửa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
| Số hiệu | 3065/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/10/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 13/10/2022 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Giang |
| Người ký | Mai Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3065/QĐ-UBND |
Bắc Giang, ngày 13 tháng 10 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 577/TTr- VP ngày 05/10/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 và Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 của UBND tỉnh về Bộ tiêu chí đánh giá Bộ phận Một cửa, công chức Một cửa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, như sau:
1. Tiêu chí đánh giá công chức Một cửa
a) Chấp hành nội quy, quy chế làm việc của Bộ phận Một cửa;
b) Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính;
c) Phản ánh, khiếu nại, mức độ hài lòng của tổ chức, công dân;
d) Thực hiện hoạt động phong trào.
2. Thang điểm đánh giá đối với công chức Một cửa là 100 điểm.
Chi tiết theo Bộ tiêu chí đánh giá tại Phụ lục III, Phụ lục IV sửa đổi, bổ sung kèm theo.
Điều 2. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; cơ quan Trung ương ngành dọc đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CÔNG CHỨC MỘT CỬA CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang)
|
TT |
Tiêu chí |
Điểm tối đa |
Ghi chú |
|
CHẤP HÀNH NỘI QUY VÀ QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG |
40 |
|
|
|
1 |
Thực hiện việc đeo thẻ, mặc đồng phục trong thời gian làm việc |
5 |
|
|
Thực hiện đúng 100%: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần không thực hiện: 4 |
|
|
|
|
Có 2 lần không thực hiện: 3 |
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên không thực hiện: 0 |
|
|
|
|
2 |
Thực hiện thời gian làm việc theo quy định |
5 |
|
|
Thực hiện đúng 100%: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần đi làm muộn/về sớm: 4 |
|
|
|
|
Có 2 lần đi làm muộn/về sớm: 2 |
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên đi làm muộn/về sớm: 0 |
|
|
|
|
3 |
Thực hiện trực tiếp nhận hồ sơ tại quầy làm thủ tục |
5 |
|
|
100% có mặt khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm thủ tục: 5 |
|
|
|
|
Vắng mặt 1 lần (quá 10 phút) khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 4 |
|
|
|
|
Vắng mặt 2 lần (quá 10 phút) khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 2 |
|
|
|
|
Vắng mặt 3 lần (quá 10 phút) trở lên khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 0 |
|
|
|
|
4 |
Có Thông báo đến Trung tâm Phục vụ hành chính công việc có công chức, viên chức trực thay (nghỉ không quá 01 ngày); có văn bản thông báo việc có công chức, viên chức trực thay (nghỉ từ 02 ngày trở lên) |
5 |
|
|
100% có thông báo/văn bản thông báo: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần không có thông báo/văn bản thông báo: 4 |
|
|
|
|
Có 2 lần không có thông báo/văn bản thông báo: 2 |
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên không có thông báo/văn bản thông báo: 0 |
|
|
|
|
5 |
Phối hợp trong việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất |
5 |
|
|
100% báo cáo đúng quy định: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần báo cáo chậm hơn so với quy định: 3 |
|
|
|
|
Có 2 lần trở lên báo cáo chậm hơn so với quy định: 0 |
|
|
|
|
6 |
Phối hợp trong việc giải quyết kiến nghị của cá nhân, tổ chức về việc hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ |
5 |
|
|
Giaỉ quyết ngay: 5 |
|
|
|
|
Giải quyết ngay trong ngày: 3 |
|
|
|
|
Giải quyết sang ngày hôm sau: 0 |
|
|
|
|
7 |
Số lần tham gia họp giao ban định kỳ theo Quy chế (theo văn bản mời họp); các cuộc họp sơ kết, tổng kết của Trung tâm (có nội dung mời công chức một cửa) |
5 |
|
|
Tham gia đầy đủ: 5 |
|
|
|
|
Vắng mặt không tham gia: 0 (Trừ trường hợp nghỉ phép, đi học, nghỉ ốm…có lý do) |
|
|
|
|
8 |
Chấp hành 5S: Sắp xếp hồ sơ, tài liệu khoa học, gọn gàng; vệ sinh quầy làm việc |
5 |
|
|
Thực hiện tốt, không bị nhắc nhở hoặc phản ánh: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần bị Trung tâm nhắc nhở hoặc công dân phản ánh: 3 |
|
|
|
|
Có 2 lần trở lên bị Trung tâm nhắc nhở hoặc công dân phản ánh: 0 |
|
|
|
|
30 |
|
||
|
1 |
Thực hiện hướng dẫn thủ tục hành chính qua mẫu Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (1 lần) đối với hồ sơ thủ tục hành chính chưa tiếp nhận được ngay |
5 |
|
|
|
100% thực hiện hướng dẫn qua Phiếu: 5 |
|
|
|
Không thực hiện một đến 2 lần: 3 |
|
|
|
|
Không thực hiện 3 lần trở lên: 0 |
|
|
|
|
2 |
Số lần cá nhân, tổ chức phải liên hệ với nơi tiếp nhận thủ tục để hoàn thiện hồ sơ |
5 |
|
|
|
Không lần nào: 5 |
|
|
|
Một đến 2 lần: 3 |
|
|
|
|
Ba lần trở lên: 0 |
|
|
|
|
3 |
Số hồ sơ cá nhân, tổ chức phải bổ sung, chỉnh sửa do thiếu thành phần thủ tục quy định; thông tin hồ sơ có lỗi sai sót, thiếu thống nhất sau khi đã được hướng dẫn và tiếp nhận |
5 |
|
|
Không có hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa: 5 |
|
|
|
|
Có 1 hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa: 3 |
|
|
|
|
Có 2 hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa trở lên: 0 |
|
|
|
|
4 |
Cập nhật quá trình xử lý hồ sơ (bổ sung, xin ý kiến, trả lại, kết quả hồ sơ…) vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh |
5 |
|
|
|
100% tổng số hồ sơ tiếp nhận: 5 |
|
|
|
Không cập nhật từ 01 đến 02 hồ sơ: 3 |
|
||
|
Không cập nhật từ 03 hồ sơ trở lên: 0 |
|
||
|
5 |
Số hồ sơ giải quyết quá hạn |
5 |
|
|
Không có hồ sơ quá hạn: 5 |
|
|
|
|
Có hồ sơ quá hạn: 0 (Trừ trường hợp quá hạn do nguyên nhân khách quan) |
|
|
|
|
6 |
Số hồ sơ giải quyết quá hạn không thực hiện Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả hoặc có thực hiện nhưng chậm muộn so với quy định |
5 |
|
|
|
Không có hồ sơ: 5 |
|
|
|
Có 1 hồ sơ: 0 |
|
|
|
|
PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ, KHIẾU NẠI, MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA TỔ CHỨC, CÔNG DÂN |
25 |
|
|
|
1 |
Phản ánh, khiếu nại, tố cáo đúng của cá nhân, tổ chức |
10 |
|
|
Không có phản ánh, kiến nghị, khiếu nại của cá nhân, tổ chức: 10 |
|
|
|
|
Có 01 lần cá nhân, tổ chức phản ánh kiến nghị về công tác hướng dẫn, tiếp nhận: 5 |
|
|
|
|
Có 02 lần trở lên cá nhân, tổ chức phản ánh kiến nghị về công tác hướng dẫn, tiếp nhận: 0 |
|
|
|
|
2 |
Đánh giá mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với công chức, viên chức |
10 |
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài lòng đạt từ 95% đến 100%: 10 |
|
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài lòng đạt từ 80% đến dưới 95%: 7 |
|
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài lòng đạt dưới 80%: 0 |
|
|
|
|
3 |
Số lần để xảy ra bức xúc, tranh cãi, to tiếng trong khi giao tiếp với công dân tại Trung tâm trong giờ làm việc |
5 |
|
|
Không lần nào: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần để xảy ra: 3 |
|
|
|
|
Có từ 2 lần xảy ra trở lên: 0 |
|
|
|
|
5 |
|
||
|
1 |
Tham gia các hoạt động sinh hoạt, tọa đàm, học tập kinh nghiệm của Trung tâm (nếu có) |
5 |
|
|
Tham gia đầy đủ: 5 |
|
|
|
|
Không tham gia đầy đủ: 0 |
|
|
|
|
|
TỔNG ĐIỂM |
100 |
|
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CÔNG CHỨC MỘT CỬA CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang)
|
TT |
Tiêu chí |
Điểm tối đa |
Ghi chú |
|
40 |
|
||
|
1 |
Thực hiện việc đeo thẻ, mặc đồng phục trong thời gian làm việc |
5 |
|
|
Thực hiện đúng 100%: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần không thực hiện: 4 |
|
|
|
|
Có 2 lần không thực hiện: 3 |
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên không thực hiện: 0 |
|
|
|
|
2 |
Thực hiện thời gian làm việc theo quy định |
5 |
|
|
Thực hiện đúng 100%: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần đi làm muộn/về sớm: 4 |
|
|
|
|
Có 2 lần đi làm muộn/về sớm: 2 |
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên đi làm muộn/về sớm: 0 |
|
|
|
|
3 |
Thực hiện trực tiếp nhận hồ sơ tại quầy làm thủ tục |
5 |
|
|
100% có mặt khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm thủ tục: 5 |
|
|
|
|
Vắng mặt 1 lần (quá 10 phút) khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 4 |
|
|
|
|
Vắng mặt 2 lần (quá 10 phút) khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 2 |
|
|
|
|
Vắng mặt 3 lần (quá 10 phút) trở lên khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 0 |
|
|
|
|
4 |
Có Thông báo đến Bộ phận Một cửa việc có công chức, viên chức trực thay (nghỉ không quá 01 ngày); có văn bản thông báo việc có công chức, viên chức trực thay (nghỉ từ 02 ngày trở lên) |
5 |
|
|
100% có thông báo/văn bản thông báo: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần không có thông báo/văn bản thông báo: 4 |
|
|
|
|
Có 2 lần không có thông báo/văn bản thông báo: 2 |
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên không có thông báo/văn bản thông báo: 0 |
|
|
|
|
5 |
Phối hợp trong việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất |
5 |
|
|
100% báo cáo đúng quy định: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần báo cáo chậm hơn so với quy định: 3 |
|
|
|
|
Có 2 lần trở lên báo cáo chậm hơn so với quy định: 0 |
|
|
|
|
6 |
Phối hợp trong việc giải quyết kiến nghị của cá nhân, tổ chức về việc hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ |
5 |
|
|
Giaỉ quyết ngay: 5 |
|
|
|
|
Giải quyết ngay trong ngày: 3 |
|
|
|
|
Giải quyết sang ngày hôm sau: 0 |
|
|
|
|
7 |
Số lần tham gia họp giao ban định kỳ theo Quy chế (theo văn bản mời họp); các cuộc họp sơ kết, tổng kết của Bộ phận Một cửa (có nội dung mời công chức một cửa) |
5 |
|
|
Tham gia đầy đủ: 5 |
|
|
|
|
Vắng mặt không tham gia: 0 (Trừ trường hợp nghỉ phép, đi học, nghỉ ốm…có lý do) |
|
|
|
|
8 |
Chấp hành 5S: Sắp xếp hồ sơ, tài liệu khoa học, gọn gàng; vệ sinh quầy làm việc |
5 |
|
|
Thực hiện tốt, không bị nhắc nhở hoặc phản ánh: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần bị Bộ phận Một cửa nhắc nhở hoặc công dân phản ánh: 3 |
|
|
|
|
Có 2 lần trở lên bị Bộ phận Một cửa nhắc nhở hoặc công dân phản ánh: 0 |
|
|
|
|
30 |
|
||
|
1 |
Thực hiện hướng dẫn thủ tục hành chính qua mẫu Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (1 lần) đối với hồ sơ thủ tục hành chính chưa tiếp nhận được ngay |
5 |
|
|
|
100% thực hiện hướng dẫn qua Phiếu: 5 |
|
|
|
Không thực hiện một đến 2 lần: 3 |
|
|
|
|
Không thực hiện 3 lần trở lên: 0 |
|
|
|
|
2 |
Số lần cá nhân, tổ chức phải liên hệ với công chức Một cửa để hoàn thiện hồ sơ |
5 |
|
|
|
Không lần nào: 5 |
|
|
|
Một đến 2 lần: 3 |
|
|
|
|
Ba lần trở lên: 0 |
|
|
|
|
3 |
Số hồ sơ cá nhân, tổ chức phải bổ sung, chỉnh sửa do thiếu thành phần thủ tục quy định; thông tin hồ sơ có lỗi sai sót, thiếu thống nhất sau khi đã được hướng dẫn và tiếp nhận |
5 |
|
|
|
Không có hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa: 5 |
|
|
|
Có 1 hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa: 3 |
|
|
|
|
Có 2 hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa trở lên: 0 |
|
|
|
|
4 |
Cập nhật quá trình xử lý hồ sơ (bổ sung, xin ý kiến, trả lại, kết quả hồ sơ…) vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh |
5 |
|
|
|
100% tổng số hồ sơ tiếp nhận: 5 |
|
|
|
Không cập nhật từ 01 đến 02 hồ sơ: 3 |
|
||
|
Không cập nhật từ 03 hồ sơ trở lên: 0 |
|
||
|
5 |
Số hồ sơ giải quyết quá hạn |
5 |
|
|
Không có hồ sơ quá hạn: 5 |
|
|
|
|
Có hồ sơ quá hạn: Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa Trong đó: a là tổng số hồ sơ TTHC đã giải quyết trong tháng/năm b là số hồ sơ TTHC đã giải quyết đúng hạn Trường hợp tỷ lệ b/a <0.95 thì điểm đánh giá là 0 Trường hợp tỷ lệ b/a > 0.95 thì đánh giá là 3 |
|
|
|
|
6 |
Số hồ sơ giải quyết quá hạn không thực hiện Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả hoặc có thực hiện nhưng chậm muộn so với quy định |
5 |
|
|
|
Không có hồ sơ: 5 |
|
|
|
Có 1 hồ sơ: 0 |
|
|
|
|
PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ, KHIẾU NẠI, MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA TỔ CHỨC, CÔNG DÂN |
25 |
|
|
|
1 |
Phản ánh, khiếu nại, tố cáo đúng của cá nhân, tổ chức |
10 |
|
|
|
Không có phản ánh, kiến nghị, khiếu nại của cá nhân, tổ chức: 10 |
|
|
|
Có 01 lần cá nhân, tổ chức phản ánh kiến nghị về công tác hướng dẫn, tiếp nhận: 5 |
|
|
|
|
Có 02 lần trở lên cá nhân, tổ chức phản ánh kiến nghị về công tác hướng dẫn, tiếp nhận: 0 |
|
|
|
|
2 |
Đánh giá mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với công chức, viên chức |
10 |
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài lòng đạt từ 95% đến 100%: 10 |
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài lòng đạt từ 80% đến dưới 95%: 7 |
|
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài lòng và rất hài lòng đạt dưới 80%: 0 |
|
|
|
|
3 |
Số lần để xảy ra bức xúc, tranh cãi, to tiếng trong khi giao tiếp với công dân tại Bộ phận Một cửa trong giờ làm việc |
5 |
|
|
|
Không lần nào: 5 |
|
|
|
Có 1 lần để xảy ra: 3 |
|
|
|
|
Có từ 2 lần xảy ra trở lên: 0 |
|
|
|
|
5 |
|
||
|
1 |
Tham gia các hoạt động sinh hoạt, tọa đàm, học tập kinh nghiệm của bộ phận Một cửa (nếu có) |
5 |
|
|
Tham gia đầy đủ: 5 |
|
|
|
|
Không tham gia đầy đủ: 0 |
|
|
|
|
|
TỔNG ĐIỂM |
100 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3065/QĐ-UBND |
Bắc Giang, ngày 13 tháng 10 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 577/TTr- VP ngày 05/10/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 và Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 của UBND tỉnh về Bộ tiêu chí đánh giá Bộ phận Một cửa, công chức Một cửa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, như sau:
1. Tiêu chí đánh giá công chức Một cửa
a) Chấp hành nội quy, quy chế làm việc của Bộ phận Một cửa;
b) Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính;
c) Phản ánh, khiếu nại, mức độ hài lòng của tổ chức, công dân;
d) Thực hiện hoạt động phong trào.
2. Thang điểm đánh giá đối với công chức Một cửa là 100 điểm.
Chi tiết theo Bộ tiêu chí đánh giá tại Phụ lục III, Phụ lục IV sửa đổi, bổ sung kèm theo.
Điều 2. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; cơ quan Trung ương ngành dọc đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CÔNG CHỨC MỘT CỬA CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang)
|
TT |
Tiêu chí |
Điểm tối đa |
Ghi chú |
|
CHẤP HÀNH NỘI QUY VÀ QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG |
40 |
|
|
|
1 |
Thực hiện việc đeo thẻ, mặc đồng phục trong thời gian làm việc |
5 |
|
|
Thực hiện đúng 100%: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần không thực hiện: 4 |
|
|
|
|
Có 2 lần không thực hiện: 3 |
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên không thực hiện: 0 |
|
|
|
|
2 |
Thực hiện thời gian làm việc theo quy định |
5 |
|
|
Thực hiện đúng 100%: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần đi làm muộn/về sớm: 4 |
|
|
|
|
Có 2 lần đi làm muộn/về sớm: 2 |
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên đi làm muộn/về sớm: 0 |
|
|
|
|
3 |
Thực hiện trực tiếp nhận hồ sơ tại quầy làm thủ tục |
5 |
|
|
100% có mặt khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm thủ tục: 5 |
|
|
|
|
Vắng mặt 1 lần (quá 10 phút) khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 4 |
|
|
|
|
Vắng mặt 2 lần (quá 10 phút) khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 2 |
|
|
|
|
Vắng mặt 3 lần (quá 10 phút) trở lên khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 0 |
|
|
|
|
4 |
Có Thông báo đến Trung tâm Phục vụ hành chính công việc có công chức, viên chức trực thay (nghỉ không quá 01 ngày); có văn bản thông báo việc có công chức, viên chức trực thay (nghỉ từ 02 ngày trở lên) |
5 |
|
|
100% có thông báo/văn bản thông báo: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần không có thông báo/văn bản thông báo: 4 |
|
|
|
|
Có 2 lần không có thông báo/văn bản thông báo: 2 |
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên không có thông báo/văn bản thông báo: 0 |
|
|
|
|
5 |
Phối hợp trong việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất |
5 |
|
|
100% báo cáo đúng quy định: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần báo cáo chậm hơn so với quy định: 3 |
|
|
|
|
Có 2 lần trở lên báo cáo chậm hơn so với quy định: 0 |
|
|
|
|
6 |
Phối hợp trong việc giải quyết kiến nghị của cá nhân, tổ chức về việc hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ |
5 |
|
|
Giaỉ quyết ngay: 5 |
|
|
|
|
Giải quyết ngay trong ngày: 3 |
|
|
|
|
Giải quyết sang ngày hôm sau: 0 |
|
|
|
|
7 |
Số lần tham gia họp giao ban định kỳ theo Quy chế (theo văn bản mời họp); các cuộc họp sơ kết, tổng kết của Trung tâm (có nội dung mời công chức một cửa) |
5 |
|
|
Tham gia đầy đủ: 5 |
|
|
|
|
Vắng mặt không tham gia: 0 (Trừ trường hợp nghỉ phép, đi học, nghỉ ốm…có lý do) |
|
|
|
|
8 |
Chấp hành 5S: Sắp xếp hồ sơ, tài liệu khoa học, gọn gàng; vệ sinh quầy làm việc |
5 |
|
|
Thực hiện tốt, không bị nhắc nhở hoặc phản ánh: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần bị Trung tâm nhắc nhở hoặc công dân phản ánh: 3 |
|
|
|
|
Có 2 lần trở lên bị Trung tâm nhắc nhở hoặc công dân phản ánh: 0 |
|
|
|
|
30 |
|
||
|
1 |
Thực hiện hướng dẫn thủ tục hành chính qua mẫu Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (1 lần) đối với hồ sơ thủ tục hành chính chưa tiếp nhận được ngay |
5 |
|
|
|
100% thực hiện hướng dẫn qua Phiếu: 5 |
|
|
|
Không thực hiện một đến 2 lần: 3 |
|
|
|
|
Không thực hiện 3 lần trở lên: 0 |
|
|
|
|
2 |
Số lần cá nhân, tổ chức phải liên hệ với nơi tiếp nhận thủ tục để hoàn thiện hồ sơ |
5 |
|
|
|
Không lần nào: 5 |
|
|
|
Một đến 2 lần: 3 |
|
|
|
|
Ba lần trở lên: 0 |
|
|
|
|
3 |
Số hồ sơ cá nhân, tổ chức phải bổ sung, chỉnh sửa do thiếu thành phần thủ tục quy định; thông tin hồ sơ có lỗi sai sót, thiếu thống nhất sau khi đã được hướng dẫn và tiếp nhận |
5 |
|
|
Không có hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa: 5 |
|
|
|
|
Có 1 hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa: 3 |
|
|
|
|
Có 2 hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa trở lên: 0 |
|
|
|
|
4 |
Cập nhật quá trình xử lý hồ sơ (bổ sung, xin ý kiến, trả lại, kết quả hồ sơ…) vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh |
5 |
|
|
|
100% tổng số hồ sơ tiếp nhận: 5 |
|
|
|
Không cập nhật từ 01 đến 02 hồ sơ: 3 |
|
||
|
Không cập nhật từ 03 hồ sơ trở lên: 0 |
|
||
|
5 |
Số hồ sơ giải quyết quá hạn |
5 |
|
|
Không có hồ sơ quá hạn: 5 |
|
|
|
|
Có hồ sơ quá hạn: 0 (Trừ trường hợp quá hạn do nguyên nhân khách quan) |
|
|
|
|
6 |
Số hồ sơ giải quyết quá hạn không thực hiện Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả hoặc có thực hiện nhưng chậm muộn so với quy định |
5 |
|
|
|
Không có hồ sơ: 5 |
|
|
|
Có 1 hồ sơ: 0 |
|
|
|
|
PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ, KHIẾU NẠI, MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA TỔ CHỨC, CÔNG DÂN |
25 |
|
|
|
1 |
Phản ánh, khiếu nại, tố cáo đúng của cá nhân, tổ chức |
10 |
|
|
Không có phản ánh, kiến nghị, khiếu nại của cá nhân, tổ chức: 10 |
|
|
|
|
Có 01 lần cá nhân, tổ chức phản ánh kiến nghị về công tác hướng dẫn, tiếp nhận: 5 |
|
|
|
|
Có 02 lần trở lên cá nhân, tổ chức phản ánh kiến nghị về công tác hướng dẫn, tiếp nhận: 0 |
|
|
|
|
2 |
Đánh giá mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với công chức, viên chức |
10 |
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài lòng đạt từ 95% đến 100%: 10 |
|
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài lòng đạt từ 80% đến dưới 95%: 7 |
|
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài lòng đạt dưới 80%: 0 |
|
|
|
|
3 |
Số lần để xảy ra bức xúc, tranh cãi, to tiếng trong khi giao tiếp với công dân tại Trung tâm trong giờ làm việc |
5 |
|
|
Không lần nào: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần để xảy ra: 3 |
|
|
|
|
Có từ 2 lần xảy ra trở lên: 0 |
|
|
|
|
5 |
|
||
|
1 |
Tham gia các hoạt động sinh hoạt, tọa đàm, học tập kinh nghiệm của Trung tâm (nếu có) |
5 |
|
|
Tham gia đầy đủ: 5 |
|
|
|
|
Không tham gia đầy đủ: 0 |
|
|
|
|
|
TỔNG ĐIỂM |
100 |
|
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CÔNG CHỨC MỘT CỬA CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang)
|
TT |
Tiêu chí |
Điểm tối đa |
Ghi chú |
|
40 |
|
||
|
1 |
Thực hiện việc đeo thẻ, mặc đồng phục trong thời gian làm việc |
5 |
|
|
Thực hiện đúng 100%: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần không thực hiện: 4 |
|
|
|
|
Có 2 lần không thực hiện: 3 |
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên không thực hiện: 0 |
|
|
|
|
2 |
Thực hiện thời gian làm việc theo quy định |
5 |
|
|
Thực hiện đúng 100%: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần đi làm muộn/về sớm: 4 |
|
|
|
|
Có 2 lần đi làm muộn/về sớm: 2 |
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên đi làm muộn/về sớm: 0 |
|
|
|
|
3 |
Thực hiện trực tiếp nhận hồ sơ tại quầy làm thủ tục |
5 |
|
|
100% có mặt khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm thủ tục: 5 |
|
|
|
|
Vắng mặt 1 lần (quá 10 phút) khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 4 |
|
|
|
|
Vắng mặt 2 lần (quá 10 phút) khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 2 |
|
|
|
|
Vắng mặt 3 lần (quá 10 phút) trở lên khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 0 |
|
|
|
|
4 |
Có Thông báo đến Bộ phận Một cửa việc có công chức, viên chức trực thay (nghỉ không quá 01 ngày); có văn bản thông báo việc có công chức, viên chức trực thay (nghỉ từ 02 ngày trở lên) |
5 |
|
|
100% có thông báo/văn bản thông báo: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần không có thông báo/văn bản thông báo: 4 |
|
|
|
|
Có 2 lần không có thông báo/văn bản thông báo: 2 |
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên không có thông báo/văn bản thông báo: 0 |
|
|
|
|
5 |
Phối hợp trong việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất |
5 |
|
|
100% báo cáo đúng quy định: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần báo cáo chậm hơn so với quy định: 3 |
|
|
|
|
Có 2 lần trở lên báo cáo chậm hơn so với quy định: 0 |
|
|
|
|
6 |
Phối hợp trong việc giải quyết kiến nghị của cá nhân, tổ chức về việc hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ |
5 |
|
|
Giaỉ quyết ngay: 5 |
|
|
|
|
Giải quyết ngay trong ngày: 3 |
|
|
|
|
Giải quyết sang ngày hôm sau: 0 |
|
|
|
|
7 |
Số lần tham gia họp giao ban định kỳ theo Quy chế (theo văn bản mời họp); các cuộc họp sơ kết, tổng kết của Bộ phận Một cửa (có nội dung mời công chức một cửa) |
5 |
|
|
Tham gia đầy đủ: 5 |
|
|
|
|
Vắng mặt không tham gia: 0 (Trừ trường hợp nghỉ phép, đi học, nghỉ ốm…có lý do) |
|
|
|
|
8 |
Chấp hành 5S: Sắp xếp hồ sơ, tài liệu khoa học, gọn gàng; vệ sinh quầy làm việc |
5 |
|
|
Thực hiện tốt, không bị nhắc nhở hoặc phản ánh: 5 |
|
|
|
|
Có 1 lần bị Bộ phận Một cửa nhắc nhở hoặc công dân phản ánh: 3 |
|
|
|
|
Có 2 lần trở lên bị Bộ phận Một cửa nhắc nhở hoặc công dân phản ánh: 0 |
|
|
|
|
30 |
|
||
|
1 |
Thực hiện hướng dẫn thủ tục hành chính qua mẫu Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (1 lần) đối với hồ sơ thủ tục hành chính chưa tiếp nhận được ngay |
5 |
|
|
|
100% thực hiện hướng dẫn qua Phiếu: 5 |
|
|
|
Không thực hiện một đến 2 lần: 3 |
|
|
|
|
Không thực hiện 3 lần trở lên: 0 |
|
|
|
|
2 |
Số lần cá nhân, tổ chức phải liên hệ với công chức Một cửa để hoàn thiện hồ sơ |
5 |
|
|
|
Không lần nào: 5 |
|
|
|
Một đến 2 lần: 3 |
|
|
|
|
Ba lần trở lên: 0 |
|
|
|
|
3 |
Số hồ sơ cá nhân, tổ chức phải bổ sung, chỉnh sửa do thiếu thành phần thủ tục quy định; thông tin hồ sơ có lỗi sai sót, thiếu thống nhất sau khi đã được hướng dẫn và tiếp nhận |
5 |
|
|
|
Không có hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa: 5 |
|
|
|
Có 1 hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa: 3 |
|
|
|
|
Có 2 hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa trở lên: 0 |
|
|
|
|
4 |
Cập nhật quá trình xử lý hồ sơ (bổ sung, xin ý kiến, trả lại, kết quả hồ sơ…) vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh |
5 |
|
|
|
100% tổng số hồ sơ tiếp nhận: 5 |
|
|
|
Không cập nhật từ 01 đến 02 hồ sơ: 3 |
|
||
|
Không cập nhật từ 03 hồ sơ trở lên: 0 |
|
||
|
5 |
Số hồ sơ giải quyết quá hạn |
5 |
|
|
Không có hồ sơ quá hạn: 5 |
|
|
|
|
Có hồ sơ quá hạn: Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa Trong đó: a là tổng số hồ sơ TTHC đã giải quyết trong tháng/năm b là số hồ sơ TTHC đã giải quyết đúng hạn Trường hợp tỷ lệ b/a <0.95 thì điểm đánh giá là 0 Trường hợp tỷ lệ b/a > 0.95 thì đánh giá là 3 |
|
|
|
|
6 |
Số hồ sơ giải quyết quá hạn không thực hiện Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả hoặc có thực hiện nhưng chậm muộn so với quy định |
5 |
|
|
|
Không có hồ sơ: 5 |
|
|
|
Có 1 hồ sơ: 0 |
|
|
|
|
PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ, KHIẾU NẠI, MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA TỔ CHỨC, CÔNG DÂN |
25 |
|
|
|
1 |
Phản ánh, khiếu nại, tố cáo đúng của cá nhân, tổ chức |
10 |
|
|
|
Không có phản ánh, kiến nghị, khiếu nại của cá nhân, tổ chức: 10 |
|
|
|
Có 01 lần cá nhân, tổ chức phản ánh kiến nghị về công tác hướng dẫn, tiếp nhận: 5 |
|
|
|
|
Có 02 lần trở lên cá nhân, tổ chức phản ánh kiến nghị về công tác hướng dẫn, tiếp nhận: 0 |
|
|
|
|
2 |
Đánh giá mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với công chức, viên chức |
10 |
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài lòng đạt từ 95% đến 100%: 10 |
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài lòng đạt từ 80% đến dưới 95%: 7 |
|
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài lòng và rất hài lòng đạt dưới 80%: 0 |
|
|
|
|
3 |
Số lần để xảy ra bức xúc, tranh cãi, to tiếng trong khi giao tiếp với công dân tại Bộ phận Một cửa trong giờ làm việc |
5 |
|
|
|
Không lần nào: 5 |
|
|
|
Có 1 lần để xảy ra: 3 |
|
|
|
|
Có từ 2 lần xảy ra trở lên: 0 |
|
|
|
|
5 |
|
||
|
1 |
Tham gia các hoạt động sinh hoạt, tọa đàm, học tập kinh nghiệm của bộ phận Một cửa (nếu có) |
5 |
|
|
Tham gia đầy đủ: 5 |
|
|
|
|
Không tham gia đầy đủ: 0 |
|
|
|
|
|
TỔNG ĐIỂM |
100 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh