Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3000/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2022 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Số hiệu 3000/QĐ-UBND
Ngày ban hành 19/12/2022
Ngày có hiệu lực 19/12/2022
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Cà Mau
Người ký Nguyễn Minh Luân
Lĩnh vực Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3000/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 19 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 được sửa đổi, bổ sung năm 2017, năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Laođộng - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 1173/TTr-LĐTBXH ngày 15/12/2022 và ý kiến của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2022 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (theo chuẩn nghèo đa chiều được quy định tại Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021 của Chính phủ), cụ thể như sau:

1. Tổng số hộ nghèo: 7.407 hộ, chiếm tỷ lệ 2,41%.

2. Tổng số hộ cận nghèo: 5.710 hộ, chiếm tỷ lệ 1,86%.

(kèm theo Biểu tổng hợp kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2022 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội).

Điều 2. Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo của tỉnh Cà Mau được xác định tại Điều 1 Quyết định này là cơ sở để các sở, ban, ngành và địa phương sử dụng thống nhất trong việc hoạch định chính sách và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội; các giải pháp thực hiện hiệu quả Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, các chính sách an sinh xã hội khác.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Luân

 

Mẫu 7.1. TỔNG HỢP KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO

Năm rà soát: năm 2022

 

 

Tổng số hộ dân cư

Kết quả rà soát (sơ bộ/chính thức)

TT

Khu vực/Địa bàn

(Tại thời điểm rà soát)

Tổng số hộ nghèo

Tổng số hộ cận nghèo

 

 

Số hộ

Số nhân khẩu

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

A

B

1

2

3

4

5

6

I

Khu vực thành thị

72.037

275.481

491

0,68

746

1,04

01

Thành phố Cà Mau

38.228

145.188

92

0,24

125

0,33

02

Huyện Thới Bình

2.594

10.378

1

0,04

0

0,00

03

Huyện U Minh

2.085

7.463

28

1,34

47

2,25

04

Huyện Trần Văn Thời

10.834

44.770

131

1,21

75

0,69

05

Huyện Đầm Dơi

2.970

10.546

5

0,17

7

0,24

06

Huyện Cái Nước

3.918

14.812

6

0,15

42

1,07

07

Huyện Phú Tân

3.678

14.197

28

0,76

84

2,28

08

Huyện Năm Căn

4.669

16.331

157

3,36

160

3,43

09

Huyện Ngọc Hiển

3.061

11.796

43

1,40

206

6,73

II

Khu vực nông thôn

235.218

930.308

6.916

2,94

4.964

2,11

01

Thành phố Cà Mau

21.765

83.760

116

0,53

246

1,13

02

Huyện Thới Bình

32.921

127.094

1.058

3,21

1.066

3,24

03

Huyện U Minh

24.063

94.860

1.971

8,19

452

1,88

04

Huyện Trần Văn Thời

37.095

153.447

911

2,46

543

1,46

05

Huyện Đầm Dơi

40.884

166.026

1.454

3,56

852

2,08

06

Huyện Cái Nước

30.841

123.231

452

1,47

626

2,03

07

Huyện Phú Tân

21.207

85.102

295

1,39

422

1,99

08

Huyện Năm Căn

11.081

40.357

208

1,88

210

1,90

09

Huyện Ngọc Hiển

15.361

56.431

451

2,94

547

3,56

III

Tổng cộng (I+II)

307.255

1.205.789

7.407

2,41

5.710

1,86

01

Thành phố Cà Mau

59.993

228.948

208

0,35

371

0,62

02

Huyện Thới Bình

35.515

137.472

1.059

2,98

1.066

3,00

03

Huyện U Minh

26.148

102.323

1.999

7,64

499

1,91

04

Huyện Trần Văn Thời

47.929

198.217

1.042

2,17

618

1,29

05

Huyện Đầm Dơi

43.854

176.572

1.459

3,33

859

1,96

06

Huyện Cái Nước

34.759

138.043

458

1,32

668

1,92

07

Huyện Phú Tân

24.885

99.299

323

1,30

506

2,03

08

Huyện Năm Căn

15.750

56.688

365

2,32

370

2,35

09

Huyện Ngọc Hiển

18.422

68.227

494

2,68

753

4,09

 

Mẫu 7.2. TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ NGHÈO TRONG NĂM

TT

Khu vực/Địa bàn

Phân tổ

 

Diễn biến giảm số hộ nghèo

Diễn biến tăng số hộ nghèo

Tổng số hộ nghèo cuối năm (theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)

 

Tổng số hộ nghèo đầu năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)

Số hộ thoát nghèo

Nguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, hộ nghèo đơn thân chết đi, chuyển đi nơi khác, tách, nhập với hộ khác,…

Số hộ cận nghèo trở thành hộ nghèo

Số hộ ngoài danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo gặp khó khăn đột xuất trong năm

Nguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, chuyển đến, tách, nhập với hộ khác,…

 

Trở thành hộ cận nghèo

Vượt chuẩn cận nghèo

Tái nghèo

Phát sinh mới

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

I

Khu vực thành thị

Hộ

710

113

119

38

22

0

27

2

491

 

Nhân khẩu

2.739

447

438

164

112

0

78

18

1.898

 

1

Thành phố Cà Mau

Hộ

117

10

18

6

2

 

7

 

92

 

Nhân khẩu

458

36

60

53

12

 

18

8

347

 

2

Huyện Thới Bình

Hộ

6

5

0

0

0

0

0

0

1

 

Nhân khẩu

26

21

0

0

0

0

0

0

5

 

3

Huyện U Minh

Hộ

36

8

6

2

7

0

1

0

28

 

Nhân khẩu

124

27

10

4

33

0

6

0

122

 

4

Huyện Trần Văn Thời

Hộ

196

19

46

11

0

0

11

0

131

 

Nhân khẩu

766

79

180

35

0

0

33

0

505

 

5

Huyện Đầm Dơi

Hộ

10

0

5

0

0

0

0

0

5

 

Nhân khẩu

43

0

15

0

0

0

0

1

29

 

6

Huyện Cái Nước

Hộ

13

3

3

1

0

0

0

0

6

 

Nhân khẩu

37

12

5

1

0

0

0

0

19

 

7

Huyện Phú Tân

Hộ

40

7

6

1

0

0

0

2

28

 

Nhân khẩu

146

18

26

14

0

0

0

9

97

 

8

Huyện Năm Căn

Hộ

184

21

11

15

13

0

7

0

157

 

Nhân khẩu

710

77

45

52

67

0

20

0

623

 

9

Huyện Ngọc Hiển

Hộ

108

40

24

2

0

0

1

0

43

 

Nhân khẩu

429

177

97

5

0

0

1

0

151

 

II

Khu vực nông thôn

Hộ

8.892

789

1.464

284

105

3

443

10

6.916

 

Nhân khẩu

34.876

2.987

5.851

1.041

413

12

1.702

153

27.277

 

1

Thành phố Cà Mau

Hộ

139

23

14

4

6

0

12

0

116

 

Nhân khẩu

424

84

61

13

19

0

38

6

329

 

2

Huyện Thới Bình

Hộ

1.384

154

244

0

12

0

60

0

1.058

 

Nhân khẩu

5.130

559

889

0

53

0

212

0

3.947

 

3

Huyện U Minh

Hộ

2.424

128

317

150

21

1

110

10

1.971

 

Nhân khẩu

10.206

504

1.459

448

80

3

443

31

8.352

 

4

Huyện Trần Văn Thời

Hộ

1.200

147

173

55

13

0

73

0

911

 

Nhân khẩu

4.771

564

699

190

50

0

285

0

3.653

 

5

Huyện Đầm Dơi

Hộ

1.803

105

337

0

13

0

80

0

1.454

 

Nhân khẩu

7.207

396

1.328

51

51

0

301

79

5.863

 

6

Huyện Cái Nước

Hộ

488

49

34

18

15

0

50

0

452

 

Nhân khẩu

1.699

183

120

74

56

0

202

13

1.593

 

7

Huyện Phú Tân

Hộ

411

61

77

0

1

0

21

0

295

 

Nhân khẩu

1.647

237

311

22

8

0

62

15

1.162

 

8

Huyện Năm Căn

Hộ

269

28

29

25

7

2

12

0

208

 

Nhân khẩu

949

104

100

86

32

9

56

0

756

 

9

Huyện Ngọc Hiển

Hộ

774

94

239

32

17

0

25

0

451

 

Nhân khẩu

2.843

356

884

157

64

0

103

9

1.622

 

III

Tổng cộng I + II

Hộ

9.602

902

1.583

322

127

3

470

12

7.407

 

Nhân khẩu

37.615

3.434

6.289

1.205

525

12

1.780

171

29.175

 

1

Thành phố Cà Mau

Hộ

256

33

32

10

8

0

19

0

208

 

Nhân khẩu

882

120

121

66

31

0

56

14

676

 

2

Huyện Thới Bình

Hộ

1.390

159

244

0

12

0

60

0

1.059

 

Nhân khẩu

5.156

580

889

0

53

0

212

0

3.952

 

3

Huyện U Minh

Hộ

2.460

136

323

152

28

1

111

10

1.999

 

Nhân khẩu

10.330

531

1.469

452

113

3

449

31

8.474

 

4

Huyện Trần Văn Thời

Hộ

1.396

166

219

66

13

0

84

0

1.042

 

Nhân khẩu

5.537

643

879

225

50

0

318

0

4.158

 

5

Huyện Đầm Dơi

Hộ

1.813

105

342

0

13

0

80

0

1.459

 

Nhân khẩu

7.250

396

1.343

51

51

0

301

80

5.892

 

6

Huyện Cái Nước

Hộ

501

52

37

19

15

0

50

0

458

 

Nhân khẩu

1.736

195

125

75

56

0

202

13

1.612

 

7

Huyện Phú Tân

Hộ

451

68

83

1

1

0

21

2

323

 

Nhân khẩu

1.793

255

337

36

8

0

62

24

1.259

 

8

Huyện Năm Căn

Hộ

453

49

40

40

20

2

19

0

365

 

Nhân khẩu

1.659

181

145

138

99

9

76

0

1.379

 

9

Huyện Ngọc Hiển

Hộ

882

134

263

34

17

0

26

0

494

 

Nhân khẩu

3.272

533

981

162

64

0

104

9

1.773

 

 

Mẫu 7.3. TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ CẬN NGHÈO TRONG NĂM

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...