Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 30/2026/QĐ-UBND quy định địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 6 Nghị quyết 93/2025/NQ-HĐND do tỉnh Quảng Ninh ban hành

Số hiệu 30/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 19/04/2026
Ngày có hiệu lực 29/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Ninh
Người ký Nguyễn Thị Hạnh
Lĩnh vực Giáo dục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2026/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 19 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN LÀM CĂN CỨ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 6 NGHỊ QUYẾT SỐ 93/2025/NQ-HĐND CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh từ năm học 2025 - 2026 đến năm học 2030 - 2031;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;

Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quyết định quy định địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ xác định đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn; danh mục thôn, bản, khu phố nơi thường trú của học sinh, học viên mà khi đi học phải qua địa bàn có địa hình cách trả, giao thông đi lại khó khăn, làm căn cứ xác định điều kiện được hỗ trợ ăn, ở tại trường để học tập trong tuần hoặc đưa đón đến trường và trở về nhà hằng ngày, theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Học sinh, học viên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND.

2. Cơ sở giáo dục quy định tại điểm b, c khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND.

Điều 3. Quy định địa bàn và danh mục thôn, bản, khu phố

1. Địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND là khu vực có biển, hồ, sông, suối, đèo dốc, núi cao, sạt lở đất, đá trên tuyến đường mà học sinh, học viên phải đi qua từ nơi thường trú đến nơi học tập.

2. Danh mục thôn, bản, khu phố nơi thường trú của học sinh, học viên, mà khi đi học phải qua địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn quy định tại khoản 1 Điều này và có khoảng cách đến nơi học tập nhỏ hơn khoảng cách quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND, được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026.

2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan, hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này; tổ chức, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND đảm bảo việc thực hiện chính sách đúng đối tượng, đúng điều kiện, đúng chế độ, đúng mục đích và đúng quy định pháp luật.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ GDĐT (báo cáo);
- Đảng ủy UBND tỉnh (báo cáo);
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Ninh;
- V0, V1-4; VX1;
- Lưu VT, GD. 008.7

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Hạnh

 

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THÔN, BẢN, KHU PHỐ NƠI THƯỜNG TRÚ CỦA HỌC SINH, HỌC VIÊN KHI ĐI HỌC PHẢI QUA ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh)

TT

Xã/phường/đặc khu, thôn/bản/khu phố
(nơi thường trú)

Đặc điểm
(của đường từ nơi thường trú đến nơi học tập)

I

Xã Quảng La

 

1

Thôn Đồng Mùng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa

2

Thôn Bằng Anh

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa

3

Thôn Khe Đồng

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa

4

Thôn Khe Cát

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa

II

Xã Thống Nhất

 

1

Thôn Đồng Trà

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

2

Thôn Đồng Quặng

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ

III

Xã Tiên Yên

 

1

Thôn Nà Cà

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

2

Thôn Hua Cầu

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa lũ

IV

Xã Lương Minh

 

1

Thôn Tân Ốc 1

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

2

Thôn Tân Ốc 2

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

3

Thôn Khe Càn

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

4

Thôn Phủ Liễn

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

5

Thôn Đồng Doong

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

6

Thôn Khe Áng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

7

Thôn Đồng Tán

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

8

Thôn Đồng Quánh

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

V

Xã Đông Ngũ

 

1

Thôn Kéo Kai

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

VI

Xã Kỳ Thượng

 

1

Thôn Đồng Loóng

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

2

Thôn Làng Lốc

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

3

Thôn Khe Ốn

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

4

Thôn Bắc Cáp

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ

5

Thôn Khe Tre

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

6

Thôn Khe Phương

Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá

7

Thôn Khe Lương

Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá

VII

Xã Ba Chẽ

 

1

Thôn Khe Lọng Trong

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

2

Thôn Thành Công

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

3

Thôn Cái Gian

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

4

Thôn Nam Hả Trong

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ

5

Thôn Khe Hố

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá mùa mưa lũ

6

Thôn Tầu Tiên

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

7

Thôn Pắc Cáy

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ

8

Thôn Lang Cang

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

9

Thôn Khe Mằn

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

10

Thôn Làng Cổng

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

11

Thôn Khe Mười

Đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

VIII

Xã Quảng Tân

 

1

Thôn Mào Sán Cáu

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

2

Thôn Tầm Làng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

3

Thôn Nà Pá

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

4

Thôn Tán Trúc Tùng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

5

Thôn Làng Ngang

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đèo dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

6

Thôn Nà Cáng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đèo dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

7

Thôn Nà Thổng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đèo dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

8

Thôn An Sơn

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

9

Bản Tài Lý Sáy

Đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

10

Bản Siềng Lống

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

11

Bản Thanh Bình

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

12

Bản Siệc Lống Mìn

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

13

Bản Lý Khoái

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

IX

Xã Đường Hoa

 

1

Thôn Pạc Sủi

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

2

Thôn Lý Quáng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

3

Thôn Mố Kiệc

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

4

Thôn Quảng Sơn 4

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

X

Xã Quảng Đức

 

1

Bản Nà Lý

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ

2

Bản Pạc Này

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ

XI

Xã Điền Xá

 

1

Thôn Hà Lâm

Qua suối có đập tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

2

Thôn Thống Nhất

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

3

Thôn Đoàn Kết

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

XII

Xã Hoành Mô

 

1

Thôn Pắc Cương

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

2

Thôn Cầm Hắc

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

3

Thôn Sông Moóc

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

4

Thôn Khe Mọi

Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

5

Thôn Phai Làu

Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

XIII

Xã Lục Hồn

 

1

Thôn Cao Thắng

Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

2

Thôn Khe O

Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

3

Thôn Ngàn Mèo Trên

Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

4

Thôn Ngàn Mèo Dưới

Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

5

Thôn Phiêng Sáp

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

6

Thôn Kéo Chản

Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

XIV

Xã Bình Liêu

 

1

Thôn Nà Nhái

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

2

Thôn Lục Ngù

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

3

Thôn Nà Luông

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

4

Thôn Bản Làng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

5

Thôn Cầu Sắt

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

6

Thôn Sú Cáu

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

7

Thôn Pò Đán

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

8

Thôn Pắc Liềng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

9

Thôn Nà Mo

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

10

Thôn Khe Vằn

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

11

Thôn Ngàn Chi

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

12

Thôn Khe Lạc

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

13

Thôn Khe Và

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

14

Thôn Khe Bốc

Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá

15

Thôn Mạ Chạt

Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá

16

Thôn Khủi Luông

Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá

17

Thôn Khe Mó

Qua suối, đèo dốc cao, nguy cơ sạt lở đất, đá

18

Thôn Thông Châu

Qua suối, đèo dốc cao, nguy cơ sạt lở đất, đá

XV

Phường Hoành Bồ

 

1

Khu phố Đèo Đọc

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; có nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ

2

Khu phố Cài

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; có nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ

3

Khu phố Khe Lèn

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; có nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ

XVI

Phường Bình Khê

 

1

Khu Trung Lương

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ

XVII

Đặc khu Vân Đồn

 

1

Thôn Cống Đông

Qua biển

2

Thôn Tân Lập

Qua biển, qua vùng sạt lở đất, đá

XVIII

Xã Hải Ninh

 

1

Thôn Quảng Nghĩa 5

Qua suối, có nguy cơ bị sạt lở đất, đá

XIX

Phường Mông Dương

 

1

Khu phố 10

Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá

2

Thôn Khe Sím

Qua sông suối, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ

XX

Xã Hải Hòa

 

1

Thôn 3

Qua đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

XXI

Đặc khu Cô Tô

 

1

Thôn 1

Qua biển

2

Thôn 2

Qua biển

3

Thôn 3

Qua biển

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...