Quyết định 30/2026/QĐ-UBND quy định địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 6 Nghị quyết 93/2025/NQ-HĐND do tỉnh Quảng Ninh ban hành
| Số hiệu | 30/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Nguyễn Thị Hạnh |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 30/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 19 tháng 4 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh từ năm học 2025 - 2026 đến năm học 2030 - 2031;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quyết định quy định địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ xác định đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Quyết định này quy định địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn; danh mục thôn, bản, khu phố nơi thường trú của học sinh, học viên mà khi đi học phải qua địa bàn có địa hình cách trả, giao thông đi lại khó khăn, làm căn cứ xác định điều kiện được hỗ trợ ăn, ở tại trường để học tập trong tuần hoặc đưa đón đến trường và trở về nhà hằng ngày, theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND.
1. Học sinh, học viên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND.
2. Cơ sở giáo dục quy định tại điểm b, c khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND.
Điều 3. Quy định địa bàn và danh mục thôn, bản, khu phố
1. Địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND là khu vực có biển, hồ, sông, suối, đèo dốc, núi cao, sạt lở đất, đá trên tuyến đường mà học sinh, học viên phải đi qua từ nơi thường trú đến nơi học tập.
2. Danh mục thôn, bản, khu phố nơi thường trú của học sinh, học viên, mà khi đi học phải qua địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn quy định tại khoản 1 Điều này và có khoảng cách đến nơi học tập nhỏ hơn khoảng cách quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND, được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026.
2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan, hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này; tổ chức, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND đảm bảo việc thực hiện chính sách đúng đối tượng, đúng điều kiện, đúng chế độ, đúng mục đích và đúng quy định pháp luật.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
|
DANH MỤC THÔN, BẢN, KHU PHỐ NƠI THƯỜNG TRÚ CỦA HỌC SINH,
HỌC VIÊN KHI ĐI HỌC PHẢI QUA ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI
KHÓ KHĂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2026 của
UBND tỉnh)
|
TT |
Xã/phường/đặc
khu, thôn/bản/khu phố |
Đặc điểm |
|
|
||
|
1 |
Thôn Đồng Mùng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa |
|
2 |
Thôn Bằng Anh |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa |
|
3 |
Thôn Khe Đồng |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa |
|
4 |
Thôn Khe Cát |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa |
|
|
||
|
1 |
Thôn Đồng Trà |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
2 |
Thôn Đồng Quặng |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Thôn Nà Cà |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
2 |
Thôn Hua Cầu |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Thôn Tân Ốc 1 |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
2 |
Thôn Tân Ốc 2 |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
3 |
Thôn Khe Càn |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
4 |
Thôn Phủ Liễn |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
5 |
Thôn Đồng Doong |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
6 |
Thôn Khe Áng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
7 |
Thôn Đồng Tán |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
8 |
Thôn Đồng Quánh |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
|
||
|
1 |
Thôn Kéo Kai |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Thôn Đồng Loóng |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
2 |
Thôn Làng Lốc |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
3 |
Thôn Khe Ốn |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
4 |
Thôn Bắc Cáp |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
5 |
Thôn Khe Tre |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
6 |
Thôn Khe Phương |
Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
7 |
Thôn Khe Lương |
Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Thôn Khe Lọng Trong |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
2 |
Thôn Thành Công |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
3 |
Thôn Cái Gian |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
4 |
Thôn Nam Hả Trong |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
5 |
Thôn Khe Hố |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá mùa mưa lũ |
|
6 |
Thôn Tầu Tiên |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
7 |
Thôn Pắc Cáy |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
8 |
Thôn Lang Cang |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
9 |
Thôn Khe Mằn |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
10 |
Thôn Làng Cổng |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
11 |
Thôn Khe Mười |
Đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Thôn Mào Sán Cáu |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
2 |
Thôn Tầm Làng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
3 |
Thôn Nà Pá |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
4 |
Thôn Tán Trúc Tùng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
5 |
Thôn Làng Ngang |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đèo dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
6 |
Thôn Nà Cáng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đèo dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
7 |
Thôn Nà Thổng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đèo dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
8 |
Thôn An Sơn |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
9 |
Bản Tài Lý Sáy |
Đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
10 |
Bản Siềng Lống |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
11 |
Bản Thanh Bình |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
12 |
Bản Siệc Lống Mìn |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
13 |
Bản Lý Khoái |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Thôn Pạc Sủi |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
2 |
Thôn Lý Quáng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
3 |
Thôn Mố Kiệc |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
4 |
Thôn Quảng Sơn 4 |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Bản Nà Lý |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
2 |
Bản Pạc Này |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Thôn Hà Lâm |
Qua suối có đập tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
2 |
Thôn Thống Nhất |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
3 |
Thôn Đoàn Kết |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Thôn Pắc Cương |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
2 |
Thôn Cầm Hắc |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
3 |
Thôn Sông Moóc |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
4 |
Thôn Khe Mọi |
Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
5 |
Thôn Phai Làu |
Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Thôn Cao Thắng |
Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
2 |
Thôn Khe O |
Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
3 |
Thôn Ngàn Mèo Trên |
Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
4 |
Thôn Ngàn Mèo Dưới |
Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
5 |
Thôn Phiêng Sáp |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
6 |
Thôn Kéo Chản |
Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Thôn Nà Nhái |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
2 |
Thôn Lục Ngù |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
3 |
Thôn Nà Luông |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
4 |
Thôn Bản Làng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
5 |
Thôn Cầu Sắt |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
6 |
Thôn Sú Cáu |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
7 |
Thôn Pò Đán |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
8 |
Thôn Pắc Liềng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
9 |
Thôn Nà Mo |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
10 |
Thôn Khe Vằn |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
11 |
Thôn Ngàn Chi |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
12 |
Thôn Khe Lạc |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
13 |
Thôn Khe Và |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
14 |
Thôn Khe Bốc |
Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
15 |
Thôn Mạ Chạt |
Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
16 |
Thôn Khủi Luông |
Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
17 |
Thôn Khe Mó |
Qua suối, đèo dốc cao, nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
18 |
Thôn Thông Châu |
Qua suối, đèo dốc cao, nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Khu phố Đèo Đọc |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; có nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ |
|
2 |
Khu phố Cài |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; có nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ |
|
3 |
Khu phố Khe Lèn |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; có nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Khu Trung Lương |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Thôn Cống Đông |
Qua biển |
|
2 |
Thôn Tân Lập |
Qua biển, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Thôn Quảng Nghĩa 5 |
Qua suối, có nguy cơ bị sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Khu phố 10 |
Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
2 |
Thôn Khe Sím |
Qua sông suối, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Thôn 3 |
Qua đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Thôn 1 |
Qua biển |
|
2 |
Thôn 2 |
Qua biển |
|
3 |
Thôn 3 |
Qua biển |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 30/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 19 tháng 4 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh từ năm học 2025 - 2026 đến năm học 2030 - 2031;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quyết định quy định địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ xác định đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Quyết định này quy định địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn; danh mục thôn, bản, khu phố nơi thường trú của học sinh, học viên mà khi đi học phải qua địa bàn có địa hình cách trả, giao thông đi lại khó khăn, làm căn cứ xác định điều kiện được hỗ trợ ăn, ở tại trường để học tập trong tuần hoặc đưa đón đến trường và trở về nhà hằng ngày, theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND.
1. Học sinh, học viên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND.
2. Cơ sở giáo dục quy định tại điểm b, c khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND.
Điều 3. Quy định địa bàn và danh mục thôn, bản, khu phố
1. Địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND là khu vực có biển, hồ, sông, suối, đèo dốc, núi cao, sạt lở đất, đá trên tuyến đường mà học sinh, học viên phải đi qua từ nơi thường trú đến nơi học tập.
2. Danh mục thôn, bản, khu phố nơi thường trú của học sinh, học viên, mà khi đi học phải qua địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn quy định tại khoản 1 Điều này và có khoảng cách đến nơi học tập nhỏ hơn khoảng cách quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND, được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026.
2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan, hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này; tổ chức, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND đảm bảo việc thực hiện chính sách đúng đối tượng, đúng điều kiện, đúng chế độ, đúng mục đích và đúng quy định pháp luật.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
|
DANH MỤC THÔN, BẢN, KHU PHỐ NƠI THƯỜNG TRÚ CỦA HỌC SINH,
HỌC VIÊN KHI ĐI HỌC PHẢI QUA ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI
KHÓ KHĂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2026 của
UBND tỉnh)
|
TT |
Xã/phường/đặc
khu, thôn/bản/khu phố |
Đặc điểm |
|
|
||
|
1 |
Thôn Đồng Mùng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa |
|
2 |
Thôn Bằng Anh |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa |
|
3 |
Thôn Khe Đồng |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa |
|
4 |
Thôn Khe Cát |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa |
|
|
||
|
1 |
Thôn Đồng Trà |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
2 |
Thôn Đồng Quặng |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Thôn Nà Cà |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
2 |
Thôn Hua Cầu |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Thôn Tân Ốc 1 |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
2 |
Thôn Tân Ốc 2 |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
3 |
Thôn Khe Càn |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
4 |
Thôn Phủ Liễn |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
5 |
Thôn Đồng Doong |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
6 |
Thôn Khe Áng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
7 |
Thôn Đồng Tán |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
8 |
Thôn Đồng Quánh |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
|
||
|
1 |
Thôn Kéo Kai |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Thôn Đồng Loóng |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
2 |
Thôn Làng Lốc |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
3 |
Thôn Khe Ốn |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
4 |
Thôn Bắc Cáp |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
5 |
Thôn Khe Tre |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
6 |
Thôn Khe Phương |
Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
7 |
Thôn Khe Lương |
Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Thôn Khe Lọng Trong |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
2 |
Thôn Thành Công |
Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
3 |
Thôn Cái Gian |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
|
4 |
Thôn Nam Hả Trong |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
5 |
Thôn Khe Hố |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá mùa mưa lũ |
|
6 |
Thôn Tầu Tiên |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
7 |
Thôn Pắc Cáy |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
8 |
Thôn Lang Cang |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
9 |
Thôn Khe Mằn |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
10 |
Thôn Làng Cổng |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
11 |
Thôn Khe Mười |
Đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Thôn Mào Sán Cáu |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
2 |
Thôn Tầm Làng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
3 |
Thôn Nà Pá |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
4 |
Thôn Tán Trúc Tùng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
5 |
Thôn Làng Ngang |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đèo dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
6 |
Thôn Nà Cáng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đèo dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
7 |
Thôn Nà Thổng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đèo dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
8 |
Thôn An Sơn |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
9 |
Bản Tài Lý Sáy |
Đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
10 |
Bản Siềng Lống |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
11 |
Bản Thanh Bình |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
12 |
Bản Siệc Lống Mìn |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
13 |
Bản Lý Khoái |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Thôn Pạc Sủi |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
2 |
Thôn Lý Quáng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
3 |
Thôn Mố Kiệc |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
4 |
Thôn Quảng Sơn 4 |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Bản Nà Lý |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
2 |
Bản Pạc Này |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Thôn Hà Lâm |
Qua suối có đập tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
2 |
Thôn Thống Nhất |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
3 |
Thôn Đoàn Kết |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Thôn Pắc Cương |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
2 |
Thôn Cầm Hắc |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
3 |
Thôn Sông Moóc |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
4 |
Thôn Khe Mọi |
Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
5 |
Thôn Phai Làu |
Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Thôn Cao Thắng |
Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
2 |
Thôn Khe O |
Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
3 |
Thôn Ngàn Mèo Trên |
Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
4 |
Thôn Ngàn Mèo Dưới |
Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
5 |
Thôn Phiêng Sáp |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
6 |
Thôn Kéo Chản |
Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Thôn Nà Nhái |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
2 |
Thôn Lục Ngù |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
3 |
Thôn Nà Luông |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
4 |
Thôn Bản Làng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
5 |
Thôn Cầu Sắt |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
6 |
Thôn Sú Cáu |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
7 |
Thôn Pò Đán |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
8 |
Thôn Pắc Liềng |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
9 |
Thôn Nà Mo |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
10 |
Thôn Khe Vằn |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
11 |
Thôn Ngàn Chi |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
12 |
Thôn Khe Lạc |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
13 |
Thôn Khe Và |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
14 |
Thôn Khe Bốc |
Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
15 |
Thôn Mạ Chạt |
Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
16 |
Thôn Khủi Luông |
Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
17 |
Thôn Khe Mó |
Qua suối, đèo dốc cao, nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
18 |
Thôn Thông Châu |
Qua suối, đèo dốc cao, nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Khu phố Đèo Đọc |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; có nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ |
|
2 |
Khu phố Cài |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; có nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ |
|
3 |
Khu phố Khe Lèn |
Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; có nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Khu Trung Lương |
Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Thôn Cống Đông |
Qua biển |
|
2 |
Thôn Tân Lập |
Qua biển, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Thôn Quảng Nghĩa 5 |
Qua suối, có nguy cơ bị sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Khu phố 10 |
Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
2 |
Thôn Khe Sím |
Qua sông suối, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ |
|
|
||
|
1 |
Thôn 3 |
Qua đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
||
|
1 |
Thôn 1 |
Qua biển |
|
2 |
Thôn 2 |
Qua biển |
|
3 |
Thôn 3 |
Qua biển |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh