Quyết định 2995/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em; Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 2995/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Nguyễn Thị Thanh Lịch |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2995/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM; KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 207/2025/NĐ-CP; Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 148/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 241/TTr-SYT ngày 08 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới; 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực: Dân số, Bà mẹ - Trẻ em; Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế theo Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 2. Sở Y tế chịu trách nhiệm rà soát, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng dự thảo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
01
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG VÀ 03 THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC: DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM; KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2995/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (01 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Cơ quan giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính |
|
Mã số TTHC |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
||||||||||
|
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em |
||||||||||
|
1 |
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo 1.014527.H21 |
10 ngày làm việc kể từ ngày được Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo xác nhận người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ |
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
Có |
Một phần |
Theo quy định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. |
- Nghị định số 207/2015/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ - Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 của Chính phủ |
- |
X |
|
|
Tổng cộng: 01 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính |
|
Mã số TTHC |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
||||||||||
|
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh |
||||||||||
|
1 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 1.012280.H21 |
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; - Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị. |
1. Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy Sở Y tế). Địa chỉ - Số 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai. - Số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận một cửa cấp xã. 2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Có |
Một phần |
- Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Tên mẫu đơn, tờ khai; - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính; -Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; - Căn cứ pháp lý. |
* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: I. Trường hợp 1: 750.000 đồng/hồ sơ II. Trường hợp 2: a) Thay đổi quy mô hoạt động: - Bệnh viện: 5.250.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ. b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật - Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ. c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật: Không thu phí. * Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại các Thông tư gốc và các Thông tư sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có). (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) (Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Nghị định số 207/2015/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
- |
X |
|
Tổng cộng: 01 TTHC |
||||||||||
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Mức độ DVC Trực tuyến |
Cấp thực hiện |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
Mã số TTHC |
||||
|
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
||||
|
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em |
||||
|
1 |
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm 1.013845.H21 |
Một phần |
Cấp tỉnh |
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ |
|
2 |
Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm 1.008681.000.00.00.H21 |
Một phần |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ |
|
3 |
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo 1.008685.000.00.00.H21 |
Một phần |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ |
|
Tổng cộng: 03 TTHC |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2995/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM; KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 207/2025/NĐ-CP; Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 148/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 241/TTr-SYT ngày 08 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới; 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực: Dân số, Bà mẹ - Trẻ em; Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế theo Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 2. Sở Y tế chịu trách nhiệm rà soát, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng dự thảo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
01
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG VÀ 03 THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC: DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM; KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2995/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (01 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Cơ quan giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính |
|
Mã số TTHC |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
||||||||||
|
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em |
||||||||||
|
1 |
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo 1.014527.H21 |
10 ngày làm việc kể từ ngày được Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo xác nhận người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ |
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
Có |
Một phần |
Theo quy định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. |
- Nghị định số 207/2015/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ - Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 của Chính phủ |
- |
X |
|
|
Tổng cộng: 01 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính |
|
Mã số TTHC |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
||||||||||
|
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh |
||||||||||
|
1 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 1.012280.H21 |
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; - Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị. |
1. Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy Sở Y tế). Địa chỉ - Số 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai. - Số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận một cửa cấp xã. 2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Có |
Một phần |
- Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Tên mẫu đơn, tờ khai; - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính; -Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; - Căn cứ pháp lý. |
* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: I. Trường hợp 1: 750.000 đồng/hồ sơ II. Trường hợp 2: a) Thay đổi quy mô hoạt động: - Bệnh viện: 5.250.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ. b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật - Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ. c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật: Không thu phí. * Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại các Thông tư gốc và các Thông tư sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có). (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) (Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Nghị định số 207/2015/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
- |
X |
|
Tổng cộng: 01 TTHC |
||||||||||
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Mức độ DVC Trực tuyến |
Cấp thực hiện |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
Mã số TTHC |
||||
|
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
||||
|
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em |
||||
|
1 |
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm 1.013845.H21 |
Một phần |
Cấp tỉnh |
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ |
|
2 |
Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm 1.008681.000.00.00.H21 |
Một phần |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ |
|
3 |
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo 1.008685.000.00.00.H21 |
Một phần |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ |
|
Tổng cộng: 03 TTHC |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh