Quyết định 2993/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng được quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư 09/2026/TT-BNV
| Số hiệu | 2993/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2993/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.18/2026/NQ-CP NGÀY 18/5/2026 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THÔNG TƯ SỐ 09/2026/TT-BNV NGÀY 15/5/2026 CỦA BỘ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT- VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 5830 /TTr-SNV ngày 19 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng được quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nội vụ (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; Quyết định số 3081/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2025; Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố, theo nội dung chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2993/QĐ-UBND ngày
06/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Hiệu lực từ ngày |
Ghi chú |
|
I.1 Lĩnh vực lao động, tiền lương |
||||||||||
|
1 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
1.000414.H17 |
- 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc cho doanh nghiệp cho thuê lại rút tiền ký quỹ của Ngân hàng nhận ký quỹ. |
Trực tuyến; Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 145/2020/NĐ- CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng |
Từ 01/7/2026 |
Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 2 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số 3081/QĐ-UBND ngày 20/12/2025 |
|
I.2 Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước |
||||||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
1.015021.H17 |
03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) |
Trực tuyến; Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
- Nghị định 112/2021/NĐ- CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Thông tư số 09/2026/TT- BNV ngày 15/5/ 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. |
Sở Nội vụ |
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng |
Từ ngày 30/6/2026 |
Quyết định số 530/QĐ- BNV ngày 14/5/2026 của Bộ Nội vụ |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Hiệu lực từ ngày |
Ghi chú |
|
II.1 Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước |
||||||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
1.013734.H17 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trực tuyến; Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020. - Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Thông tư số 09/2026/TT- BNV ngày 15/5/ 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Từ ngày 30/6/2026 |
Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 1, mục VI phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Đã được công bố tại Quyết định |
Hiệu lực từ ngày |
Ghi chú |
|
1 |
2.002824.H17 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
UBND thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 |
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của UBND thành phố |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 1 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
2 |
2.002825.H17 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
UBND thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH1 |
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 2 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
3 |
2.002826.H17 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
UBND thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH1 |
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 3 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
4 |
2.002827.H17 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
UBND thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH1 |
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 4 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
5 |
2.002828.H17 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
UBND thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH1 |
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 5 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
6 |
2.000134.H17 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Sở Nội vụ |
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 1 Mục VII phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
7 |
1.005449.H17 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Sở Nội vụ |
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 3 Mục VII phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
8 |
1.005450.H17 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Sở Nội vụ |
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 4 mục VII phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
|
9 |
1.013934.H17 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu trữ |
Sở Nội vụ |
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 2 Mục I phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2993/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.18/2026/NQ-CP NGÀY 18/5/2026 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THÔNG TƯ SỐ 09/2026/TT-BNV NGÀY 15/5/2026 CỦA BỘ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT- VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 5830 /TTr-SNV ngày 19 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng được quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nội vụ (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; Quyết định số 3081/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2025; Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố, theo nội dung chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2993/QĐ-UBND ngày
06/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Hiệu lực từ ngày |
Ghi chú |
|
I.1 Lĩnh vực lao động, tiền lương |
||||||||||
|
1 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
1.000414.H17 |
- 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc cho doanh nghiệp cho thuê lại rút tiền ký quỹ của Ngân hàng nhận ký quỹ. |
Trực tuyến; Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 145/2020/NĐ- CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng |
Từ 01/7/2026 |
Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 2 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số 3081/QĐ-UBND ngày 20/12/2025 |
|
I.2 Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước |
||||||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
1.015021.H17 |
03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) |
Trực tuyến; Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
- Nghị định 112/2021/NĐ- CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Thông tư số 09/2026/TT- BNV ngày 15/5/ 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. |
Sở Nội vụ |
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng |
Từ ngày 30/6/2026 |
Quyết định số 530/QĐ- BNV ngày 14/5/2026 của Bộ Nội vụ |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Hiệu lực từ ngày |
Ghi chú |
|
II.1 Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước |
||||||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
1.013734.H17 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trực tuyến; Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020. - Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Thông tư số 09/2026/TT- BNV ngày 15/5/ 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Từ ngày 30/6/2026 |
Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 1, mục VI phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Đã được công bố tại Quyết định |
Hiệu lực từ ngày |
Ghi chú |
|
1 |
2.002824.H17 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
UBND thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 |
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của UBND thành phố |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 1 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
2 |
2.002825.H17 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
UBND thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH1 |
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 2 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
3 |
2.002826.H17 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
UBND thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH1 |
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 3 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
4 |
2.002827.H17 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
UBND thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH1 |
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 4 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
5 |
2.002828.H17 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Việc làm |
UBND thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐCP theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH1 |
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 5 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
6 |
2.000134.H17 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Sở Nội vụ |
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 1 Mục VII phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
7 |
1.005449.H17 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Sở Nội vụ |
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 3 Mục VII phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
8 |
1.005450.H17 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
An toàn, vệ sinh lao động |
Sở Nội vụ |
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 4 mục VII phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
|
9 |
1.013934.H17 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu trữ |
Sở Nội vụ |
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Từ 01/7/2026 |
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 2 Mục I phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh