Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2988/QĐ-UBND năm 2026 công bố kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu 2988/QĐ-UBND
Ngày ban hành 12/09/2026
Ngày có hiệu lực 12/09/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Thanh Hóa
Người ký Lê Quang Hùng
Lĩnh vực Doanh nghiệp,Xuất nhập khẩu

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2988/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 12 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15 ngày 12 tháng 11 năm 2021;

Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Quyết định số 5375/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Phương án điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa thực hiện hằng năm giai đoạn 2021 - 2025;

Theo đề nghị của Thống kê tỉnh tại Tờ trình số 387/TTr-TKT ngày 07/9/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2025, gồm các thông tin như sau:

1. Trị giá và các mặt hàng xuất, nhập khẩu hàng hóa chính ngạch chính thức năm 2025 (Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo) .

2. Trị giá xuất khẩu chính ngạch phân theo một số nước, khối, lãnh thổ chủ yếu và theo các mặt hàng chủ yếu chính thức năm 2025 (Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).

3. Trị giá nhập khẩu chính ngạch phân theo một số nước, khối, lãnh thổ chủ yếu và theo các mặt hàng chủ yếu chính thức năm 2025 (Chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo).

4. Số lượng doanh nghiệp, trị giá xuất khẩu, nhập khẩu năm 2025 phân theo thành phần kinh tế (Chi tiết tại Phụ lục 4 kèm theo) .

5. Trị giá xuất, nhập khẩu chính ngạch chính thức năm 2025 chia theo xã, phường của tỉnh (Chi tiết tại Phụ lục 5 kèm theo) .

6. Trị giá xuất khẩu các tỉnh/thành phố năm 2025 và bảng xếp hạng theo thứ bậc (Chi tiết tại Phụ lục 6 kèm theo) .

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Thống kê tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Cục Thống kê (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Các phòng, ban thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THĐT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Hùng

 

PHỤ LỤC 1:

TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU CHÍNH NGẠCH CHÍNH THỨC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

NĂM 2025

Lượng

Trị giá
(1000 USD)

A

XUẤT KHẨU

 

 

 

I

Giá trị hàng hoá xuất khẩu chính ngạch

1000 USD

 

7,155,477

II

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu chính ngạch

 

 

 

1

Dưa chuột đóng hộp

Tấn

2,058

2,344

2

Tinh bột sắn

Tấn

48,896

28,564

3

Thịt súc sản

Tấn

1,261

13,058

4

Hải sản khác

Tấn

12,771

49,910

5

Chả cá Surimi

Tấn

3,194

8,119

6

Bột cá

Tấn

20,694

26,017

7

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

1000 SP

3,099

35,907

8

Thuốc lá bao

1000 USD

 

22,682

9

Dăm gỗ

1000 m3

1,144

495,379

10

Ba lô du lịch

1000 USD

 

242,265

11

Bóng đá

1000 USD

 

79,368

12

Hàng may mặc

1000 USD

 

1,824,215

13

Giày dép các loại

1000 USD

 

2,788,357

14

Xi măng

Tấn

1,790,641

95,284

15

Đá ốp lát các loại

1000 m2

7,028

278,837

16

Dầu nhiên liệu - Fuel Oil

Tấn

208,700

104,624

17

Lưu huỳnh dạng hạt

Tấn

199,374

42,938

18

BenZen

Tấn

181,655

119,911

19

P-Xylen

Tấn

624,987

465,015

B

NHẬP KHẨU

 

 

 

I

Giá trị nhập khẩu

1000 USD

 

9,807,345

II

Mặt hàng chủ yếu

 

 

 

1

Nguyên phụ liệu sản xuất tân dược

1000 USD

 

19,571

2

Dầu thô

1000 tấn

12,151

6,192,969

3

Vải may mặc

1000 USD

 

465,874

4

Phụ liệu hàng may mặc

1000 USD

 

70,518

5

Phụ liệu giày dép

1000 USD

 

261,170

6

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

1000 USD

 

480,451

7

Dược phẩm

1000 USD

 

104,637

8

Thức ăn gia súc và nguyên liệu

1000 USD

 

27,076

9

Sản phẩm hóa chất

1000 USD

 

102,819

 

PHỤ LỤC 2:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU CHÍNH NGẠCH PHÂN THEO MỘT SỐ NƯỚC, KHỐI, LÃNH THỔ CHỦ YẾU VÀ THEO CÁC MẶT HÀNG CHỦ YẾU CHÍNH THỨC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Số TT

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu chính ngạch

Đơn vị tính

Năm 2025

Lượng

Trị giá (1000 USD)

1

Dưa chuột đóng hộp

Tấn

2058

2344

 

Trong đó:

 

 

 

 

Trung Quốc

Tấn

519

574

 

Anh

Tấn

390

442

 

Nga

Tấn

1,113

1,269

2

Tinh bột sắn

Tấn

48,896

28,564

 

Trong đó:

 

 

 

 

Trung Quốc

Tấn

30,723

17,948

 

Đài Loan

Tấn

12,704

7,217

 

Pa-ki-xtan

Tấn

2,822

1,587

3

Thịt súc sản

Tấn

1,261

13,058

 

Trong đó:

 

 

 

 

Hồng Kông

Tấn

431

4,303

 

Singapore

Tấn

114

1,141

 

Trung Quốc

Tấn

345

3,459

 

Thái Lan

Tấn

37

372

4

Hải sản khác

Tấn

12,771

49,910

 

Trong đó:

 

 

 

 

Mỹ

Tấn

2,839.59

11,003

 

Nhật Bản

Tấn

5,933

23,404

 

Trung Quốc

Tấn

1,828

7,052

 

Hàn Quốc

Tấn

1,169

4,522

 

Vương quốc Anh

Tấn

858

3,374

5

Chả cá Surimi

Tấn

3,194

8,119

 

Trong đó:

 

 

 

 

Trung Quốc

Tấn

1,303

3,545

 

Hàn Quốc

Tấn

307.3

858

 

Nhật Bản

Tấn

899

2,461

6

Bột cá

Tấn

20,694

26,017

 

Trong đó:

 

 

 

 

Trung Quốc

Tấn

12,094

15,313

 

Hàn Quốc

Tấn

1,867

2,358

 

Nhật Bản

Tấn

3,709

4,844

 

Pháp

Tấn

-

-

 

Mỹ

Tấn

-

-

7

Sản phẩm mây, tre , cói và thảm

1000 SP

3,099

35,907

 

Trong đó:

 

 

 

 

Trung Quốc

1000 SP

531

5,987

 

Hàn Quốc

1000 SP

516

5,920

 

Nhật Bản

1000 SP

832

9,802

 

Thụy Điển

1000 SP

85

939

 

Pháp

1000 SP

489

5,407

 

Tây Ban Nha

1000 SP

-

-

 

Hà Lan

1000 SP

-

-

 

Anh

1000 SP

318

3,634

 

Đức

1000 SP

27

304

8

Thuốc lá bao

1000 USD

 

22,682

 

Trong đó:

 

 

 

 

Hồng Kông

1000 USD

 

11,673

 

Lào

1000 USD

 

4,093

 

Malaysia

1000 USD

 

1,263

 

Mỹ

1000 USD

 

-

9

Dăm gỗ

1000 m3

1,144

495,379

 

Trong đó:

 

 

 

 

Mỹ

1000 m3

67

29,365

 

Trung Quốc

1000 m3

509

222,196

 

Nhật Bản

1000 m3

107

47,469

 

Vương quốc Anh

1000 m3

28

12,188

10

Balô du lịch

1000 USD

 

242,265

 

Trong đó:

 

 

 

 

Mỹ

1000 USD

 

12, 154

 

Nhật Bản

1000 USD

 

48, 790

 

Hàn Quốc

1000 USD

 

39,231

 

Trung Quốc

1000 USD

 

3,528

 

Úc

1000 USD

 

110,574

11

Bóng đá

1000 USD

 

79,368

 

Trong đó:

 

 

 

 

Mỹ

1000 USD

 

1,170

 

Nhật Bản

1000 USD

 

2,958

 

Hàn Quốc

1000 USD

 

24,812

 

Úc

1000 USD

 

2,857

12

Hàng may mặc

1000 USD

 

1,824,215

 

Trrong đó:

 

 

 

 

EU

1000 USD

 

667,590

 

ASEAN

1000 USD

 

217,595

 

Mỹ

1000 USD

 

145,245

 

Nhật Bản

1000 USD

 

132,890

 

Hàn Quốc

1000 USD

 

79,957

 

Canađa

1000 USD

 

20,917

13

Giày dép các loại

1000 USD

 

2,788,357

 

T ong đó:

 

 

 

 

EU

1000 USD

 

663,576

 

AS EAN

1000 USD

 

230,116

 

Mỹ

1000 USD

 

425,830

 

Nhật Bản

1000 USD

 

197,455

 

Hàn Quốc

1000 USD

 

200,263

 

Trung Quốc

1000 USD

 

59,110

 

Canađa

1000 USD

 

32,643

14

Xi măng

Tấn

1,790,641

95,284

 

Trong đó:

 

 

 

 

Malaysia

Tấn

944,057

55,349

 

Trung Quốc

Tấn

337,255

19,301

 

Singapore

Tấn

115,058

6,256

 

Brunei

Tấn

26,003

1,505

15

Đá ốp lát các loại

1000 m2

7,028

278,837

 

Trong đó:

 

 

 

 

Đức

1000 m2

898

34,729

 

Trung Quốc

1000 m2

353

13,898

 

Pháp

1000 m2

686

26,583

 

Vương quốc Anh

1000 m2

462

17,913

 

Bỉ

1000 m2

1,688

66,082

16

Dầu nhiên liệu - Fuel Oil

Tấn

208,700

104,624

 

Trong đó:

 

 

 

 

Malaysia

Tấn

38,567

21,871

 

Singapore

Tấn

151,149

80,026

17

Lưu huỳnh dạng hạt

Tấn

199,374

42,938

 

Trong đó:

 

 

 

 

Malaysia

Tấn

41,494

11,378

 

Trung Quốc

Tấn

133,457

28,741

 

Indonesia

Tấn

8,263

1,639

18

BenZen

Tấn

181,655

119,911

 

Trong đó:

 

 

 

 

Indonesia

Tấn

-

-

 

Malaysia

Tấn

11,749

8,611

 

Trung Quốc

Tấn

159,313

116,203

19

P-Xylen

Tấn

624,987

465,015

 

Trong đó:

 

 

 

 

Trung Quốc

Tấn

369,144

271,468

 

Malaysia

Tấn

58,958

43,971

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...