Quyết định 2988/QĐ-UBND năm 2026 công bố kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
| Số hiệu | 2988/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Lê Quang Hùng |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Xuất nhập khẩu |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2988/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 12 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15 ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Quyết định số 5375/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Phương án điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa thực hiện hằng năm giai đoạn 2021 - 2025;
Theo đề nghị của Thống kê tỉnh tại Tờ trình số 387/TTr-TKT ngày 07/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2025, gồm các thông tin như sau:
1. Trị giá và các mặt hàng xuất, nhập khẩu hàng hóa chính ngạch chính thức năm 2025 (Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo) .
2. Trị giá xuất khẩu chính ngạch phân theo một số nước, khối, lãnh thổ chủ yếu và theo các mặt hàng chủ yếu chính thức năm 2025 (Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
3. Trị giá nhập khẩu chính ngạch phân theo một số nước, khối, lãnh thổ chủ yếu và theo các mặt hàng chủ yếu chính thức năm 2025 (Chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo).
4. Số lượng doanh nghiệp, trị giá xuất khẩu, nhập khẩu năm 2025 phân theo thành phần kinh tế (Chi tiết tại Phụ lục 4 kèm theo) .
5. Trị giá xuất, nhập khẩu chính ngạch chính thức năm 2025 chia theo xã, phường của tỉnh (Chi tiết tại Phụ lục 5 kèm theo) .
6. Trị giá xuất khẩu các tỉnh/thành phố năm 2025 và bảng xếp hạng theo thứ bậc (Chi tiết tại Phụ lục 6 kèm theo) .
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Thống kê tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1:
TRỊ
GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU CHÍNH NGẠCH CHÍNH THỨC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
NĂM 2025 |
|
|
Lượng |
Trị giá |
|||
|
A |
XUẤT KHẨU |
|
|
|
|
I |
Giá trị hàng hoá xuất khẩu chính ngạch |
1000 USD |
|
7,155,477 |
|
II |
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu chính ngạch |
|
|
|
|
1 |
Dưa chuột đóng hộp |
Tấn |
2,058 |
2,344 |
|
2 |
Tinh bột sắn |
Tấn |
48,896 |
28,564 |
|
3 |
Thịt súc sản |
Tấn |
1,261 |
13,058 |
|
4 |
Hải sản khác |
Tấn |
12,771 |
49,910 |
|
5 |
Chả cá Surimi |
Tấn |
3,194 |
8,119 |
|
6 |
Bột cá |
Tấn |
20,694 |
26,017 |
|
7 |
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
1000 SP |
3,099 |
35,907 |
|
8 |
Thuốc lá bao |
1000 USD |
|
22,682 |
|
9 |
Dăm gỗ |
1000 m3 |
1,144 |
495,379 |
|
10 |
Ba lô du lịch |
1000 USD |
|
242,265 |
|
11 |
Bóng đá |
1000 USD |
|
79,368 |
|
12 |
Hàng may mặc |
1000 USD |
|
1,824,215 |
|
13 |
Giày dép các loại |
1000 USD |
|
2,788,357 |
|
14 |
Xi măng |
Tấn |
1,790,641 |
95,284 |
|
15 |
Đá ốp lát các loại |
1000 m2 |
7,028 |
278,837 |
|
16 |
Dầu nhiên liệu - Fuel Oil |
Tấn |
208,700 |
104,624 |
|
17 |
Lưu huỳnh dạng hạt |
Tấn |
199,374 |
42,938 |
|
18 |
BenZen |
Tấn |
181,655 |
119,911 |
|
19 |
P-Xylen |
Tấn |
624,987 |
465,015 |
|
B |
NHẬP KHẨU |
|
|
|
|
I |
Giá trị nhập khẩu |
1000 USD |
|
9,807,345 |
|
II |
Mặt hàng chủ yếu |
|
|
|
|
1 |
Nguyên phụ liệu sản xuất tân dược |
1000 USD |
|
19,571 |
|
2 |
Dầu thô |
1000 tấn |
12,151 |
6,192,969 |
|
3 |
Vải may mặc |
1000 USD |
|
465,874 |
|
4 |
Phụ liệu hàng may mặc |
1000 USD |
|
70,518 |
|
5 |
Phụ liệu giày dép |
1000 USD |
|
261,170 |
|
6 |
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
1000 USD |
|
480,451 |
|
7 |
Dược phẩm |
1000 USD |
|
104,637 |
|
8 |
Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
1000 USD |
|
27,076 |
|
9 |
Sản phẩm hóa chất |
1000 USD |
|
102,819 |
PHỤ LỤC 2:
TRỊ
GIÁ XUẤT KHẨU CHÍNH NGẠCH PHÂN THEO MỘT SỐ NƯỚC, KHỐI, LÃNH THỔ CHỦ YẾU VÀ THEO
CÁC MẶT HÀNG CHỦ YẾU CHÍNH THỨC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT |
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu chính ngạch |
Đơn vị tính |
Năm 2025 |
|
|
Lượng |
Trị giá (1000 USD) |
|||
|
1 |
Dưa chuột đóng hộp |
Tấn |
2058 |
2344 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
519 |
574 |
|
|
Anh |
Tấn |
390 |
442 |
|
|
Nga |
Tấn |
1,113 |
1,269 |
|
2 |
Tinh bột sắn |
Tấn |
48,896 |
28,564 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
30,723 |
17,948 |
|
|
Đài Loan |
Tấn |
12,704 |
7,217 |
|
|
Pa-ki-xtan |
Tấn |
2,822 |
1,587 |
|
3 |
Thịt súc sản |
Tấn |
1,261 |
13,058 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Hồng Kông |
Tấn |
431 |
4,303 |
|
|
Singapore |
Tấn |
114 |
1,141 |
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
345 |
3,459 |
|
|
Thái Lan |
Tấn |
37 |
372 |
|
4 |
Hải sản khác |
Tấn |
12,771 |
49,910 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Mỹ |
Tấn |
2,839.59 |
11,003 |
|
|
Nhật Bản |
Tấn |
5,933 |
23,404 |
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
1,828 |
7,052 |
|
|
Hàn Quốc |
Tấn |
1,169 |
4,522 |
|
|
Vương quốc Anh |
Tấn |
858 |
3,374 |
|
5 |
Chả cá Surimi |
Tấn |
3,194 |
8,119 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
1,303 |
3,545 |
|
|
Hàn Quốc |
Tấn |
307.3 |
858 |
|
|
Nhật Bản |
Tấn |
899 |
2,461 |
|
6 |
Bột cá |
Tấn |
20,694 |
26,017 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
12,094 |
15,313 |
|
|
Hàn Quốc |
Tấn |
1,867 |
2,358 |
|
|
Nhật Bản |
Tấn |
3,709 |
4,844 |
|
|
Pháp |
Tấn |
- |
- |
|
|
Mỹ |
Tấn |
- |
- |
|
7 |
Sản phẩm mây, tre , cói và thảm |
1000 SP |
3,099 |
35,907 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
1000 SP |
531 |
5,987 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 SP |
516 |
5,920 |
|
|
Nhật Bản |
1000 SP |
832 |
9,802 |
|
|
Thụy Điển |
1000 SP |
85 |
939 |
|
|
Pháp |
1000 SP |
489 |
5,407 |
|
|
Tây Ban Nha |
1000 SP |
- |
- |
|
|
Hà Lan |
1000 SP |
- |
- |
|
|
Anh |
1000 SP |
318 |
3,634 |
|
|
Đức |
1000 SP |
27 |
304 |
|
8 |
Thuốc lá bao |
1000 USD |
|
22,682 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Hồng Kông |
1000 USD |
|
11,673 |
|
|
Lào |
1000 USD |
|
4,093 |
|
|
Malaysia |
1000 USD |
|
1,263 |
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
- |
|
9 |
Dăm gỗ |
1000 m3 |
1,144 |
495,379 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Mỹ |
1000 m3 |
67 |
29,365 |
|
|
Trung Quốc |
1000 m3 |
509 |
222,196 |
|
|
Nhật Bản |
1000 m3 |
107 |
47,469 |
|
|
Vương quốc Anh |
1000 m3 |
28 |
12,188 |
|
10 |
Balô du lịch |
1000 USD |
|
242,265 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
12, 154 |
|
|
Nhật Bản |
1000 USD |
|
48, 790 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 USD |
|
39,231 |
|
|
Trung Quốc |
1000 USD |
|
3,528 |
|
|
Úc |
1000 USD |
|
110,574 |
|
11 |
Bóng đá |
1000 USD |
|
79,368 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
1,170 |
|
|
Nhật Bản |
1000 USD |
|
2,958 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 USD |
|
24,812 |
|
|
Úc |
1000 USD |
|
2,857 |
|
12 |
Hàng may mặc |
1000 USD |
|
1,824,215 |
|
|
Trrong đó: |
|
|
|
|
|
EU |
1000 USD |
|
667,590 |
|
|
ASEAN |
1000 USD |
|
217,595 |
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
145,245 |
|
|
Nhật Bản |
1000 USD |
|
132,890 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 USD |
|
79,957 |
|
|
Canađa |
1000 USD |
|
20,917 |
|
13 |
Giày dép các loại |
1000 USD |
|
2,788,357 |
|
|
T ong đó: |
|
|
|
|
|
EU |
1000 USD |
|
663,576 |
|
|
AS EAN |
1000 USD |
|
230,116 |
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
425,830 |
|
|
Nhật Bản |
1000 USD |
|
197,455 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 USD |
|
200,263 |
|
|
Trung Quốc |
1000 USD |
|
59,110 |
|
|
Canađa |
1000 USD |
|
32,643 |
|
14 |
Xi măng |
Tấn |
1,790,641 |
95,284 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Malaysia |
Tấn |
944,057 |
55,349 |
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
337,255 |
19,301 |
|
|
Singapore |
Tấn |
115,058 |
6,256 |
|
|
Brunei |
Tấn |
26,003 |
1,505 |
|
15 |
Đá ốp lát các loại |
1000 m2 |
7,028 |
278,837 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Đức |
1000 m2 |
898 |
34,729 |
|
|
Trung Quốc |
1000 m2 |
353 |
13,898 |
|
|
Pháp |
1000 m2 |
686 |
26,583 |
|
|
Vương quốc Anh |
1000 m2 |
462 |
17,913 |
|
|
Bỉ |
1000 m2 |
1,688 |
66,082 |
|
16 |
Dầu nhiên liệu - Fuel Oil |
Tấn |
208,700 |
104,624 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Malaysia |
Tấn |
38,567 |
21,871 |
|
|
Singapore |
Tấn |
151,149 |
80,026 |
|
17 |
Lưu huỳnh dạng hạt |
Tấn |
199,374 |
42,938 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Malaysia |
Tấn |
41,494 |
11,378 |
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
133,457 |
28,741 |
|
|
Indonesia |
Tấn |
8,263 |
1,639 |
|
18 |
BenZen |
Tấn |
181,655 |
119,911 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Indonesia |
Tấn |
- |
- |
|
|
Malaysia |
Tấn |
11,749 |
8,611 |
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
159,313 |
116,203 |
|
19 |
P-Xylen |
Tấn |
624,987 |
465,015 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
369,144 |
271,468 |
|
|
Malaysia |
Tấn |
58,958 |
43,971 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2988/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 12 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15 ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Quyết định số 5375/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Phương án điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa thực hiện hằng năm giai đoạn 2021 - 2025;
Theo đề nghị của Thống kê tỉnh tại Tờ trình số 387/TTr-TKT ngày 07/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2025, gồm các thông tin như sau:
1. Trị giá và các mặt hàng xuất, nhập khẩu hàng hóa chính ngạch chính thức năm 2025 (Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo) .
2. Trị giá xuất khẩu chính ngạch phân theo một số nước, khối, lãnh thổ chủ yếu và theo các mặt hàng chủ yếu chính thức năm 2025 (Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
3. Trị giá nhập khẩu chính ngạch phân theo một số nước, khối, lãnh thổ chủ yếu và theo các mặt hàng chủ yếu chính thức năm 2025 (Chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo).
4. Số lượng doanh nghiệp, trị giá xuất khẩu, nhập khẩu năm 2025 phân theo thành phần kinh tế (Chi tiết tại Phụ lục 4 kèm theo) .
5. Trị giá xuất, nhập khẩu chính ngạch chính thức năm 2025 chia theo xã, phường của tỉnh (Chi tiết tại Phụ lục 5 kèm theo) .
6. Trị giá xuất khẩu các tỉnh/thành phố năm 2025 và bảng xếp hạng theo thứ bậc (Chi tiết tại Phụ lục 6 kèm theo) .
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Thống kê tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1:
TRỊ
GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU CHÍNH NGẠCH CHÍNH THỨC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
NĂM 2025 |
|
|
Lượng |
Trị giá |
|||
|
A |
XUẤT KHẨU |
|
|
|
|
I |
Giá trị hàng hoá xuất khẩu chính ngạch |
1000 USD |
|
7,155,477 |
|
II |
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu chính ngạch |
|
|
|
|
1 |
Dưa chuột đóng hộp |
Tấn |
2,058 |
2,344 |
|
2 |
Tinh bột sắn |
Tấn |
48,896 |
28,564 |
|
3 |
Thịt súc sản |
Tấn |
1,261 |
13,058 |
|
4 |
Hải sản khác |
Tấn |
12,771 |
49,910 |
|
5 |
Chả cá Surimi |
Tấn |
3,194 |
8,119 |
|
6 |
Bột cá |
Tấn |
20,694 |
26,017 |
|
7 |
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
1000 SP |
3,099 |
35,907 |
|
8 |
Thuốc lá bao |
1000 USD |
|
22,682 |
|
9 |
Dăm gỗ |
1000 m3 |
1,144 |
495,379 |
|
10 |
Ba lô du lịch |
1000 USD |
|
242,265 |
|
11 |
Bóng đá |
1000 USD |
|
79,368 |
|
12 |
Hàng may mặc |
1000 USD |
|
1,824,215 |
|
13 |
Giày dép các loại |
1000 USD |
|
2,788,357 |
|
14 |
Xi măng |
Tấn |
1,790,641 |
95,284 |
|
15 |
Đá ốp lát các loại |
1000 m2 |
7,028 |
278,837 |
|
16 |
Dầu nhiên liệu - Fuel Oil |
Tấn |
208,700 |
104,624 |
|
17 |
Lưu huỳnh dạng hạt |
Tấn |
199,374 |
42,938 |
|
18 |
BenZen |
Tấn |
181,655 |
119,911 |
|
19 |
P-Xylen |
Tấn |
624,987 |
465,015 |
|
B |
NHẬP KHẨU |
|
|
|
|
I |
Giá trị nhập khẩu |
1000 USD |
|
9,807,345 |
|
II |
Mặt hàng chủ yếu |
|
|
|
|
1 |
Nguyên phụ liệu sản xuất tân dược |
1000 USD |
|
19,571 |
|
2 |
Dầu thô |
1000 tấn |
12,151 |
6,192,969 |
|
3 |
Vải may mặc |
1000 USD |
|
465,874 |
|
4 |
Phụ liệu hàng may mặc |
1000 USD |
|
70,518 |
|
5 |
Phụ liệu giày dép |
1000 USD |
|
261,170 |
|
6 |
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
1000 USD |
|
480,451 |
|
7 |
Dược phẩm |
1000 USD |
|
104,637 |
|
8 |
Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
1000 USD |
|
27,076 |
|
9 |
Sản phẩm hóa chất |
1000 USD |
|
102,819 |
PHỤ LỤC 2:
TRỊ
GIÁ XUẤT KHẨU CHÍNH NGẠCH PHÂN THEO MỘT SỐ NƯỚC, KHỐI, LÃNH THỔ CHỦ YẾU VÀ THEO
CÁC MẶT HÀNG CHỦ YẾU CHÍNH THỨC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT |
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu chính ngạch |
Đơn vị tính |
Năm 2025 |
|
|
Lượng |
Trị giá (1000 USD) |
|||
|
1 |
Dưa chuột đóng hộp |
Tấn |
2058 |
2344 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
519 |
574 |
|
|
Anh |
Tấn |
390 |
442 |
|
|
Nga |
Tấn |
1,113 |
1,269 |
|
2 |
Tinh bột sắn |
Tấn |
48,896 |
28,564 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
30,723 |
17,948 |
|
|
Đài Loan |
Tấn |
12,704 |
7,217 |
|
|
Pa-ki-xtan |
Tấn |
2,822 |
1,587 |
|
3 |
Thịt súc sản |
Tấn |
1,261 |
13,058 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Hồng Kông |
Tấn |
431 |
4,303 |
|
|
Singapore |
Tấn |
114 |
1,141 |
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
345 |
3,459 |
|
|
Thái Lan |
Tấn |
37 |
372 |
|
4 |
Hải sản khác |
Tấn |
12,771 |
49,910 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Mỹ |
Tấn |
2,839.59 |
11,003 |
|
|
Nhật Bản |
Tấn |
5,933 |
23,404 |
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
1,828 |
7,052 |
|
|
Hàn Quốc |
Tấn |
1,169 |
4,522 |
|
|
Vương quốc Anh |
Tấn |
858 |
3,374 |
|
5 |
Chả cá Surimi |
Tấn |
3,194 |
8,119 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
1,303 |
3,545 |
|
|
Hàn Quốc |
Tấn |
307.3 |
858 |
|
|
Nhật Bản |
Tấn |
899 |
2,461 |
|
6 |
Bột cá |
Tấn |
20,694 |
26,017 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
12,094 |
15,313 |
|
|
Hàn Quốc |
Tấn |
1,867 |
2,358 |
|
|
Nhật Bản |
Tấn |
3,709 |
4,844 |
|
|
Pháp |
Tấn |
- |
- |
|
|
Mỹ |
Tấn |
- |
- |
|
7 |
Sản phẩm mây, tre , cói và thảm |
1000 SP |
3,099 |
35,907 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
1000 SP |
531 |
5,987 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 SP |
516 |
5,920 |
|
|
Nhật Bản |
1000 SP |
832 |
9,802 |
|
|
Thụy Điển |
1000 SP |
85 |
939 |
|
|
Pháp |
1000 SP |
489 |
5,407 |
|
|
Tây Ban Nha |
1000 SP |
- |
- |
|
|
Hà Lan |
1000 SP |
- |
- |
|
|
Anh |
1000 SP |
318 |
3,634 |
|
|
Đức |
1000 SP |
27 |
304 |
|
8 |
Thuốc lá bao |
1000 USD |
|
22,682 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Hồng Kông |
1000 USD |
|
11,673 |
|
|
Lào |
1000 USD |
|
4,093 |
|
|
Malaysia |
1000 USD |
|
1,263 |
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
- |
|
9 |
Dăm gỗ |
1000 m3 |
1,144 |
495,379 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Mỹ |
1000 m3 |
67 |
29,365 |
|
|
Trung Quốc |
1000 m3 |
509 |
222,196 |
|
|
Nhật Bản |
1000 m3 |
107 |
47,469 |
|
|
Vương quốc Anh |
1000 m3 |
28 |
12,188 |
|
10 |
Balô du lịch |
1000 USD |
|
242,265 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
12, 154 |
|
|
Nhật Bản |
1000 USD |
|
48, 790 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 USD |
|
39,231 |
|
|
Trung Quốc |
1000 USD |
|
3,528 |
|
|
Úc |
1000 USD |
|
110,574 |
|
11 |
Bóng đá |
1000 USD |
|
79,368 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
1,170 |
|
|
Nhật Bản |
1000 USD |
|
2,958 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 USD |
|
24,812 |
|
|
Úc |
1000 USD |
|
2,857 |
|
12 |
Hàng may mặc |
1000 USD |
|
1,824,215 |
|
|
Trrong đó: |
|
|
|
|
|
EU |
1000 USD |
|
667,590 |
|
|
ASEAN |
1000 USD |
|
217,595 |
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
145,245 |
|
|
Nhật Bản |
1000 USD |
|
132,890 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 USD |
|
79,957 |
|
|
Canađa |
1000 USD |
|
20,917 |
|
13 |
Giày dép các loại |
1000 USD |
|
2,788,357 |
|
|
T ong đó: |
|
|
|
|
|
EU |
1000 USD |
|
663,576 |
|
|
AS EAN |
1000 USD |
|
230,116 |
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
425,830 |
|
|
Nhật Bản |
1000 USD |
|
197,455 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 USD |
|
200,263 |
|
|
Trung Quốc |
1000 USD |
|
59,110 |
|
|
Canađa |
1000 USD |
|
32,643 |
|
14 |
Xi măng |
Tấn |
1,790,641 |
95,284 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Malaysia |
Tấn |
944,057 |
55,349 |
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
337,255 |
19,301 |
|
|
Singapore |
Tấn |
115,058 |
6,256 |
|
|
Brunei |
Tấn |
26,003 |
1,505 |
|
15 |
Đá ốp lát các loại |
1000 m2 |
7,028 |
278,837 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Đức |
1000 m2 |
898 |
34,729 |
|
|
Trung Quốc |
1000 m2 |
353 |
13,898 |
|
|
Pháp |
1000 m2 |
686 |
26,583 |
|
|
Vương quốc Anh |
1000 m2 |
462 |
17,913 |
|
|
Bỉ |
1000 m2 |
1,688 |
66,082 |
|
16 |
Dầu nhiên liệu - Fuel Oil |
Tấn |
208,700 |
104,624 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Malaysia |
Tấn |
38,567 |
21,871 |
|
|
Singapore |
Tấn |
151,149 |
80,026 |
|
17 |
Lưu huỳnh dạng hạt |
Tấn |
199,374 |
42,938 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Malaysia |
Tấn |
41,494 |
11,378 |
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
133,457 |
28,741 |
|
|
Indonesia |
Tấn |
8,263 |
1,639 |
|
18 |
BenZen |
Tấn |
181,655 |
119,911 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Indonesia |
Tấn |
- |
- |
|
|
Malaysia |
Tấn |
11,749 |
8,611 |
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
159,313 |
116,203 |
|
19 |
P-Xylen |
Tấn |
624,987 |
465,015 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
Tấn |
369,144 |
271,468 |
|
|
Malaysia |
Tấn |
58,958 |
43,971 |
PHỤ LỤC 3:
TRỊ
GIÁ NHẬP KHẨU CHÍNH NGẠCH PHÂN THEO MỘT SỐ NƯỚC, KHỐI, LÃNH THỔ CHỦ YẾU VÀ THEO
CÁC MẶT HÀNG CHỦ YẾU CHÍNH THỨC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT |
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu chính ngạch |
Đơn vị tính |
Năm 2025 |
|
|
Lượng |
Trị giá |
|||
|
1 |
Nguyên phụ liệu sản xuất tân dược |
1000 USD |
|
19,571 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
1000 USD |
|
11,977 |
|
|
Ấn Độ |
1000 USD |
|
2,131 |
|
|
Tây Ban Nha |
1000 USD |
|
310 |
|
|
Thụy Sĩ |
1000 USD |
|
205 |
|
|
Đức |
1000 USD |
|
185 |
|
2 |
Dầu thô |
1000 tấn |
12,151 |
6,192,969 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
KUWAIT |
1000 tấn |
12,151 |
6,192,969 |
|
3 |
Vải may mặc |
1000 USD |
|
465,874 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
1000 USD |
|
311,172 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 USD |
|
32,923 |
|
|
Đài Loan |
1000 USD |
|
39,395 |
|
|
Nhật Bản |
1000 USD |
|
11,434 |
|
|
Thái Lan |
1000 USD |
|
6,225 |
|
4 |
Phụ liệu hàng may mặc |
1000 USD |
|
70,518 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
1000 USD |
|
31,305 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 USD |
|
2,582 |
|
|
Đài Loan |
1000 USD |
|
8,401 |
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
1,950 |
|
|
Thái Lan |
1000 USD |
|
12,970 |
|
5 |
Phụ liệu giày dép |
1000 USD |
|
261,170 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
1000 USD |
|
159,203 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 USD |
|
9,396 |
|
|
Đài Loan |
1000 USD |
|
19,787 |
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
7 ,8 8 2 |
|
|
Thái Lan |
1000 USD |
|
3 ,6 3 7 |
|
6 |
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
1000 USD |
|
480,451 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
1000 USD |
|
270,532 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 USD |
|
29,457 |
|
|
Nhật Bản |
1000 USD |
|
33,573 |
|
|
Đức |
1000 USD |
|
5,630 |
|
|
Đài Loan |
1000 USD |
|
14,213 |
|
7 |
Dược phẩm |
1000 USD |
|
104,637 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Đức |
1000 USD |
|
14,239 |
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
7,118 |
|
|
Trung Quốc |
1000 USD |
|
1,231 |
|
|
Pháp |
1000 USD |
|
16,577 |
|
|
Bỉ |
1000 USD |
|
3,492 |
|
8 |
Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
1000 USD |
|
27,076 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Ác-he n-ti-na |
1000 USD |
|
7,276 |
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
5,851 |
|
|
Bra- xin |
1000 USD |
|
174 |
|
|
Ấn Độ |
1000 USD |
|
313 |
|
9 |
Sản phẩm hóa chất |
1000 USD |
|
102,819 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
1000 USD |
|
43,291 |
|
|
Hàn Quốc |
1000 USD |
|
8,335 |
|
|
Nhật Bản |
1000 USD |
|
7,049 |
|
|
Đài Loan |
1000 USD |
|
17,454 |
|
|
Mỹ |
1000 USD |
|
3,690 |
PHỤ LỤC 4:
SỐ
LƯỢNG DOANH NGHIỆP, TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU NĂM 2025, PHÂN THEO THÀNH PHẦN
KINH TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT |
Thành phần kinh tế |
XUẤT KHẨU |
NHẬP KHẨU |
||
|
Số lượng (DN) |
Trị giá |
Số lượng (DN) |
Trị giá |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
TỔNG SỐ |
379 |
7,155,477 |
554 |
9,807,345 |
|
1 |
Khu vực kinh tế trong nước |
308 |
1,710,454 |
449 |
1,079,554 |
|
1 .1 |
Doanh nghiệp Nhà nước |
1 |
22,682 |
1 |
11,251 |
|
1 .2 |
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước |
307 |
1,687,772 |
448 |
1,068,303 |
|
2 |
Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (FDI) |
71 |
5,445,023 |
105 |
8,727,791 |
|
2 .1 |
Trong đó : Các Doanh nghiệp thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn |
9 |
1,411,975 |
11 |
7,242,075 |
PHỤ LỤC 5:
TRỊ
GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU CHÍNH NGẠCH CHÍNH THỨC NĂM 2025 CHIA THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: 1000 USD
|
Số TT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
NĂM 2025 |
|
|
Xuất khẩu |
Nhập khẩu |
|||
|
|
TOÀN TỈNH |
7,155,477 |
9,807,345 |
|
|
1 |
14797 |
Phường Hạc Thành |
34,727 |
57,257 |
|
2 |
16522 |
Phường Quảng Phú |
853,627 |
348,413 |
|
3 |
16417 |
Phường Đông Quang |
16,019 |
15,131 |
|
4 |
16378 |
Phường Đông Sơn |
22,584 |
28,233 |
|
5 |
15853 |
Phường Đông Tiến |
96,562 |
54,526 |
|
6 |
14758 |
Phường Hàm Rồng |
15,307 |
181,130 |
|
7 |
15925 |
Phường Nguyệt Viên |
599,762 |
103,490 |
|
8 |
16531 |
Phường Sầm Sơn |
14,643 |
3,859 |
|
9 |
16516 |
Phường Nam Sầm Sơn |
27,189 |
9,033 |
|
10 |
14812 |
Phường Bỉm Sơn |
336,986 |
178,816 |
|
11 |
14818 |
Phường Quang Trung |
220,390 |
298,744 |
|
12 |
16576 |
Phường Ngọc Sơn |
10,479 |
6,612 |
|
13 |
16594 |
Phường Tân Dân |
- |
45 |
|
14 |
16597 |
Phường Hải Lĩnh |
2,406 |
591 |
|
15 |
16561 |
Phường Tĩnh Gia |
19 |
36 |
|
16 |
16609 |
Phường Đào Duy Từ |
447,333 |
54,740 |
|
17 |
16645 |
Phường Hải Bình |
1,066,272 |
6,296,036 |
|
18 |
16624 |
Phường Trúc Lâm |
- |
- |
|
19 |
16654 |
Phường Nghi Sơn |
451,526 |
1,048,365 |
|
20 |
16591 |
Xã Các Sơn |
- |
- |
|
21 |
16636 |
Xã Trường Lâm |
143,372 |
33,563 |
|
22 |
15271 |
Xã Hà Trung |
22,729 |
13,207 |
|
23 |
15316 |
Xã Tống Sơn |
- |
- |
|
24 |
15274 |
Xã Hà Long |
476 |
1,143 |
|
25 |
15286 |
Xã Hoạt Giang |
339,726 |
160,846 |
|
26 |
15298 |
Xã Lĩnh Toại |
610 |
187 |
|
27 |
16021 |
Xã Triệu Lộc |
41,780 |
22,758 |
|
28 |
16033 |
Xã Đông Thành |
- |
80 |
|
29 |
16012 |
Xã Hậu Lộc |
49,418 |
28,012 |
|
30 |
16072 |
Xã Hoa Lộc |
32,738 |
16,477 |
|
31 |
16078 |
Xã Vạn Lộc |
4,201 |
2,175 |
|
32 |
16093 |
Xã Nga Sơn |
57,949 |
19,668 |
|
33 |
16114 |
Xã Nga Thắng |
- |
122 |
|
34 |
16138 |
Xã Hồ Vương |
300 |
- |
|
35 |
16108 |
Xã Tân Tiến |
- |
55 |
|
36 |
16144 |
Xã Nga An |
3,533 |
2,789 |
|
37 |
16171 |
Xã Ba Đình |
23 |
- |
|
38 |
15865 |
Xã Hoằng Hóa |
137,033 |
44,027 |
|
39 |
15991 |
Xã Hoằng Tiến |
1,812 |
953 |
|
40 |
16000 |
Xã Hoằng Thanh |
66 |
1,988 |
|
41 |
15961 |
Xã Hoằng Lộc |
13,467 |
7,202 |
|
42 |
15976 |
Xã Hoằng Châu |
- |
18,554 |
|
43 |
15910 |
Xã Hoằng Sơn |
4,094 |
1,784 |
|
44 |
15889 |
Xã Hoằng Phú |
41,473 |
32,006 |
|
45 |
15880 |
Xã Hoằng Giang |
4,905 |
6 |
|
46 |
16438 |
Xã Lưu Vệ |
507 |
486 |
|
47 |
16480 |
Xã Quảng Yên |
618 |
405 |
|
48 |
16498 |
Xã Quảng Ngọc |
22,396 |
11,843 |
|
49 |
16540 |
Xã Quảng Ninh |
- |
107 |
|
50 |
16543 |
Xã Quảng Bình |
19,619 |
14,948 |
|
51 |
16549 |
Xã Tiên Trang |
60,456 |
19,105 |
|
52 |
16489 |
Xã Quảng Chính |
8,987 |
3,751 |
|
53 |
16279 |
Xã Nông Cống |
368,557 |
92,236 |
|
54 |
16309 |
Xã Thắng Lợi |
1,595 |
24 |
|
55 |
16297 |
Xã Trung Chính |
5,429 |
6,022 |
|
56 |
16348 |
Xã Trường Văn |
207 |
32 |
|
57 |
16342 |
Xã Thăng Bình |
13,145 |
5,127 |
|
58 |
16363 |
Xã Tượng Lĩnh |
- |
14 |
|
59 |
16369 |
Xã Công Chính |
188 |
3,603 |
|
60 |
15772 |
Xã Thiệu Hóa |
43,880 |
22,750 |
|
61 |
15796 |
Xã Thiệu Quang |
- |
- |
|
62 |
15778 |
Xã Thiệu Tiến |
1,222 |
908 |
|
63 |
15820 |
Xã Thiệu Toán |
- |
- |
|
64 |
15835 |
Xã Thiệu Trung |
27,007 |
13,867 |
|
65 |
15469 |
Xã Yên Định |
361,035 |
106,318 |
|
66 |
15421 |
Xã Yên Trường |
11,728 |
4,163 |
|
67 |
15409 |
Xã Yên Phú |
- |
27 |
|
68 |
15412 |
Xã Quý Lộc |
- |
- |
|
69 |
15442 |
Xã Yên Ninh |
7,200 |
2,076 |
|
70 |
15457 |
Xã Định Tân |
40,609 |
25,037 |
|
71 |
15448 |
Xã Định Hòa |
256 |
147 |
|
72 |
15499 |
Xã Thọ Xuân |
49,387 |
23,122 |
|
73 |
15505 |
Xã Thọ Long |
281 |
108 |
|
74 |
15520 |
Xã Xuân Hòa |
19,449 |
9,238 |
|
75 |
15553 |
Xã Sao Vàng |
67,645 |
18,669 |
|
76 |
15544 |
Xã Lam Sơn |
6,067 |
20,328 |
|
77 |
15568 |
Xã Thọ Lập |
505 |
- |
|
78 |
15574 |
Xã Xuân Tín |
131 |
- |
|
79 |
15592 |
Xã Xuân Lập |
1,296 |
1,289 |
|
80 |
15349 |
Xã Vĩnh Lộc |
17,980 |
5,228 |
|
81 |
15361 |
Xã Tây Đô |
78,220 |
34,091 |
|
82 |
15382 |
Xã Biện Thượng |
26,431 |
7,494 |
|
83 |
15664 |
Xã Triệu Sơn |
37,435 |
5,177 |
|
84 |
15667 |
Xã Thọ Bình |
1,590 |
2,688 |
|
85 |
15754 |
Xã Thọ Ngọc |
23,698 |
21,906 |
|
86 |
15763 |
Xã Thọ Phú |
217,860 |
43,461 |
|
87 |
15682 |
Xã Hợp Tiến |
6,095 |
282 |
|
88 |
15766 |
Xã An Nông |
- |
68 |
|
89 |
15715 |
Xã Tân Ninh |
86,398 |
42,747 |
|
90 |
15724 |
Xã Đồng Tiến |
3,662 |
1,363 |
|
91 |
14866 |
Xã Mường Chanh |
- |
- |
|
92 |
14860 |
Xã Quang Chiểu |
- |
- |
|
93 |
14848 |
Xã Tam Chung |
- |
- |
|
94 |
14845 |
Xã Mường Lát |
25 |
98 |
|
95 |
14863 |
Xã Pù Nhi |
- |
- |
|
96 |
14864 |
Xã Nhi Sơn |
- |
- |
|
97 |
14854 |
Xã Mường Lý |
- |
- |
|
98 |
14857 |
Xã Trung Lý |
- |
- |
|
99 |
14869 |
Xã Hồi Xuân |
8,054 |
517 |
|
100 |
14902 |
Xã Nam Xuân |
- |
- |
|
101 |
14908 |
Xã Thiên Phủ |
- |
- |
|
102 |
14896 |
Xã Hiền Kiệt |
- |
- |
|
103 |
14890 |
Xã Phú Xuân |
- |
- |
|
104 |
14878 |
Xã Phú Lệ |
- |
- |
|
105 |
14872 |
Xã Trung Thành |
- |
- |
|
106 |
14875 |
Xã Trung Sơn |
137 |
- |
|
107 |
15013 |
Xã Na Mèo |
676 |
649 |
|
108 |
15010 |
Xã Sơn Thủy |
- |
- |
|
109 |
15022 |
Xã Sơn Điện |
19 |
15 |
|
110 |
15025 |
Xã Mường Mìn |
- |
- |
|
111 |
15007 |
Xã Tam Thanh |
- |
- |
|
112 |
15019 |
Xã Tam Lư |
- |
- |
|
113 |
15016 |
Xã Quan Sơn |
- |
12 |
|
114 |
15001 |
Xã Trung Hạ |
- |
- |
|
115 |
15055 |
Xã Linh Sơn |
1,268 |
1,304 |
|
116 |
15058 |
Xã Đồng Lương |
- |
113 |
|
117 |
15049 |
Xã Văn Phú |
- |
- |
|
118 |
15043 |
Xã Giao An |
- |
- |
|
119 |
15031 |
Xã Yên Khương |
- |
- |
|
120 |
15034 |
Xã Yên Thắng |
- |
- |
|
121 |
14974 |
Xã Văn Nho |
- |
- |
|
122 |
14980 |
Xã Thiết Ống |
81 |
- |
|
123 |
14923 |
Xã Bá Thước |
- |
- |
|
124 |
14959 |
Xã Cổ Lũng |
- |
- |
|
125 |
14956 |
Xã Pù Luông |
- |
- |
|
126 |
14950 |
Xã Điền Lư |
- |
- |
|
127 |
14932 |
Xã Điền Quang |
- |
- |
|
128 |
14953 |
Xã Quý Lương |
- |
- |
|
129 |
15061 |
Xã Ngọc Lặc |
41,730 |
16,233 |
|
130 |
15085 |
Xã Thạch Lập |
- |
- |
|
131 |
15091 |
Xã Ngọc Liên |
- |
- |
|
132 |
15124 |
Xã Minh Sơn |
- |
2,932 |
|
133 |
15106 |
Xã Nguyệt Ấn |
- |
7,020 |
|
134 |
15112 |
Xã Kiên Thọ |
9,602 |
10,326 |
|
135 |
15142 |
Xã Cẩm Thạch |
6,848 |
10,818 |
|
136 |
15127 |
Xã Cẩm Thủy |
5 |
26 |
|
137 |
15148 |
Xã Cẩm Tú |
339 |
- |
|
138 |
15163 |
Xã Cẩm Vân |
- |
- |
|
139 |
15178 |
Xã Cẩm Tân |
10,673 |
4,568 |
|
140 |
15187 |
Xã Kim Tân |
3,656 |
2,090 |
|
141 |
15190 |
Xã Vân Du |
9 |
48 |
|
142 |
15250 |
Xã Ngọc Trạo |
111,978 |
36,809 |
|
143 |
15211 |
Xã Thạch Bình |
507 |
- |
|
144 |
15229 |
Xã Thành Vinh |
463 |
171 |
|
145 |
15199 |
Xã Thạch Quảng |
- |
282 |
|
146 |
16174 |
Xã Như Xuân |
1,445 |
637 |
|
147 |
16225 |
Xã Thượng Ninh |
- |
- |
|
148 |
16177 |
Xã Xuân Bình |
79 |
89 |
|
149 |
16186 |
Xã Hóa Quỳ |
- |
- |
|
150 |
16222 |
Xã Thanh Quân |
- |
195 |
|
151 |
16213 |
Xã Thanh Phong |
- |
- |
|
152 |
16234 |
Xã Xuân Du |
116 |
55 |
|
153 |
16249 |
Xã Mậu Lâm |
286 |
325 |
|
154 |
16228 |
Xã Như Thanh |
163,322 |
22,762 |
|
155 |
16264 |
Xã Yên Thọ |
266 |
140 |
|
156 |
16258 |
Xã Xuân Thái |
- |
- |
|
157 |
16273 |
Xã Thanh Kỳ |
80 |
- |
|
158 |
15607 |
Xã Bát Mọt |
- |
- |
|
159 |
15610 |
Xã Yên Nhân |
- |
- |
|
160 |
15628 |
Xã Lương Sơn |
50 |
- |
|
161 |
15646 |
Xã Thường Xuân |
39,457 |
25,990 |
|
162 |
15634 |
Xã Luận Thành |
- |
208 |
|
163 |
15661 |
Xã Tân Thành |
- |
- |
|
164 |
15622 |
Xã Vạn Xuân |
- |
- |
|
165 |
15643 |
Xã Thắng Lộc |
- |
- |
|
166 |
15658 |
Xã Xuân Chinh |
- |
- |
PHỤ LỤC 6:
TRỊ
GIÁ XUẤT KHẨU CÁC TỈNH/THÀNH PHỐ NĂM 2025 VÀ BẢNG XẾP HẠNG THỨ BẬC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT |
Tỉnh/thành phố |
Giá trị (1000 USD) |
Xếp hạng |
|
|
TỔNG SỐ |
474,387,001 |
|
|
1 |
Bắc Ninh |
93,263,299 |
1 |
|
2 |
TP Hồ Chí Minh |
92,664,998 |
2 |
|
3 |
Hải Phòng |
46,542,697 |
3 |
|
4 |
Phú Thọ |
36,585,969 |
4 |
|
5 |
Đồng Nai |
34,984,212 |
5 |
|
6 |
Thái Nguyên |
30,108,631 |
6 |
|
7 |
Ninh Bình |
26,342,614 |
7 |
|
8 |
Hà Nội |
20,890,440 |
8 |
|
9 |
Tây Ninh |
17,850,772 |
9 |
|
10 |
Hưng Yên |
9,544,157 |
10 |
|
11 |
Đồng Tháp |
9,375,361 |
11 |
|
12 |
Thanh Hóa |
7,155,477 |
12 |
|
13 |
Quảng Ninh |
6,031,357 |
13 |
|
14 |
Đà Nẵng |
4,574,118 |
14 |
|
15 |
Cần Thơ |
4,155,955 |
15 |
|
16 |
Nghệ An |
3,850,641 |
16 |
|
17 |
Gia Lai |
3,790,717 |
17 |
|
18 |
Vĩnh Long |
3,677,287 |
18 |
|
19 |
Quảng Ngãi |
3,297,330 |
19 |
|
20 |
Đăk Lăk |
3,119,514 |
20 |
|
21 |
Khánh Hòa |
2,785,640 |
21 |
|
22 |
Lâm Đồng |
2,288,198 |
22 |
|
23 |
An Giang |
2,287,061 |
23 |
|
24 |
Lạng Sơn |
1,793,360 |
24 |
|
25 |
Cà Mau |
1,699,095 |
25 |
|
26 |
Huế |
1,531,098 |
26 |
|
27 |
Hà Tĩnh |
1,512,706 |
27 |
|
28 |
Lào Cai |
1,352,303 |
28 |
|
29 |
Quảng Trị |
731,891 |
29 |
|
30 |
Tuyên Quang |
476,207 |
30 |
|
31 |
Cao Bằng |
53,800 |
31 |
|
32 |
Lai Châu |
36,729 |
32 |
|
33 |
Sơn La |
27,069 |
33 |
|
34 |
Điện Biên |
6,298 |
34 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh