Quyết định 2871/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 04 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 2871/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 02/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2871/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 02 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1631/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hợp nhất thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 2730/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố 01 (một) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 03 (ba) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1099/TTr-STC ngày 26 tháng 11 năm 2025 và Tờ trình số 1119/TTr-STC ngày 28 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 (bốn) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long. (chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 03 quy trình nội bộ (số thứ tự 17, 03, 04) được ban hành kèm theo Quyết định số 1933/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long;
2. Bãi bỏ 04 quy trình nội bộ (số thứ tự 16, 17, 18, 19) được ban hành kèm theo Quyết định số 2116/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt 36 (Ba mươi sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH
VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 2871/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1. |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) |
Đầu tư tại Việt Nam |
Quyết định số 1631/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hợp nhất thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long |
|
2. |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Đầu tư tại Việt Nam |
|
|
3. |
1.009646 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Đầu tư tại Việt Nam |
|
|
4. |
1.012507 |
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
Đấu thầu |
Quyết định số 2730/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố 01 (một) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 03 (ba) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) |
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2871/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 02 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1631/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hợp nhất thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 2730/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố 01 (một) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 03 (ba) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1099/TTr-STC ngày 26 tháng 11 năm 2025 và Tờ trình số 1119/TTr-STC ngày 28 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 (bốn) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long. (chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 03 quy trình nội bộ (số thứ tự 17, 03, 04) được ban hành kèm theo Quyết định số 1933/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long;
2. Bãi bỏ 04 quy trình nội bộ (số thứ tự 16, 17, 18, 19) được ban hành kèm theo Quyết định số 2116/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt 36 (Ba mươi sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH
VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 2871/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1. |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) |
Đầu tư tại Việt Nam |
Quyết định số 1631/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hợp nhất thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long |
|
2. |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Đầu tư tại Việt Nam |
|
|
3. |
1.009646 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Đầu tư tại Việt Nam |
|
|
4. |
1.012507 |
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
Đấu thầu |
Quyết định số 2730/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố 01 (một) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 03 (ba) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) |
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1.1. Trường hợp 1: cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại Điều 36 Nghị định 31/2021/NĐ-CP
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,5 ngày |
|
Bước 2: Sở Tài chính |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư chuyển chuyên viên thực hiện |
Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét |
6,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư xem xét, trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển đến bộ phận trả kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
Bước 2.5 |
Văn thư vào sổ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày |
||
1.2. Trường hợp 2: Trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư thứ cấp trong khu đô thị theo quy định tại Điều 117a Nghị định 31/2021/NĐ-CP
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,5 ngày |
|
Bước 2: Sở Tài chính |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư chuyển chuyên viên thực hiện |
Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét |
6,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư xem xét, trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển đến bộ phận trả kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
Bước 2.5 |
Văn thư vào sổ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày |
||
2. Chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.009645)
|
Thứ tự thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Sở Tài chính |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư chuyển chuyên viên thực hiện. |
Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Xử lý hồ sơ tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; tổ chức lấy ý kiến thẩm định của cơ quan nhà nước có liên quan; Thẩm định, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư |
9,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển kết quả đến bộ phận văn thư đóng dấu và chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
|
|
Bước 2.5 |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số. Chuyển kết quả đến Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh |
|||
|
Bước 3.1 |
Văn thư UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
4 ngày |
|
Bước 3.2 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
17 ngày |
||
3.1. Trường hợp 1: 17 ngày
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Sở Tài chính |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; tổ chức lấy ý kiến và tổng hợp ý kiến thẩm định của cơ quan nhà nước có liên quan. Thẩm định, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư |
9,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển kết quả đến bộ phận văn thư đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
1 ngày |
|
Bước 2.5 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số. Chuyển kết quả đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh |
|||
|
Bước 3.1 |
Văn thư UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển Phòng nghiệp vụ xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
4 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
17 ngày |
||
3.2. Trường hợp 2: 12 ngày
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,5 ngày |
|
Bước 2: Sở Tài chính |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Tiếp nhận, căn cứ theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài xem xét. Chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư |
4 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển kết quả đến bộ phận văn thư đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 ngày |
|
Bước 2.5 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số. Chuyển kết quả đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh |
|||
|
Bước 3.1 |
Văn thư UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển Phòng nghiệp vụ xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
4 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
12 ngày |
||
4. Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu (Mã TTHC: 1.012507)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
xử lý công việc Trách nhiệm |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Hỗ trợ doanh nghiệp và Dịch vụ tài chính phân công chuyên viên phụ trách chuyên môn xử lý hồ sơ |
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Hỗ trợ Doanh nghiệp và Dịch vụ tài chính |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Hỗ trợ doanh nghiệp và Dịch vụ tài chính tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Hỗ trợ doanh nghiệp và Dịch vụ tài chính ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định Trường hợp: chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu đã được cấp còn thời hạn nhưng do thay đổi thông tin trên chứng chỉ |
12 ngày
04 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Hỗ trợ doanh nghiệp và Dịch vụ tài chính ký ban hành quyết định cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu chuyển văn thư đóng dấu |
1 ngày làm |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, đăng tải công khai quyết định cấp chứng chỉ trên Hệ thống và chuyển Bộ phận một cửa để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận một cửa trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh