Quyết định 2849/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2849/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 16/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Nguyễn Minh Phú |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2849/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 16 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 2637/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 48 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC
HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 2849/QĐ-UBND ngày
16 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 01 (áp dụng đối với 11 thủ tục):
(2) Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
(3) Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận;
(4) Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận;
(5) Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam;
(6) Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam;
(7) Thủ tục Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện;
(8) Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
(9) Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
(10) Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2849/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 16 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 2637/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 48 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC
HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 2849/QĐ-UBND ngày
16 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 01 (áp dụng đối với 11 thủ tục):
(2) Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
(3) Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận;
(4) Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận;
(5) Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam;
(6) Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam;
(7) Thủ tục Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện;
(8) Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
(9) Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
(10) Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam;
(11) Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo sở, lãnh đạo phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không đủ theo quy định: thông báo cho cơ sở giáo dục để sửa đổi, bổ sung |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ đủ theo quy định: Tham mưu văn bản xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan |
Văn bản xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|||
|
Bước 4 |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan nghiên cứu hồ sơ, trả lời bằng văn bản |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan. |
10 ngày làm việc |
Văn bản tham gia ý kiến |
|
Bước 5 |
- Chưa đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
07 ngày làm việc |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|
- Đủ điều kiện: Dự thảo Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Dự thảo Tờ trình và Quyết định |
|||
|
Bước 6 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình và Quyết định |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo Quyết định |
|
Bước 8 |
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Ủy ban nhân dân tỉnh. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
||||
2. Quy trình số 02 (áp dụng đối với 02 thủ tục):
(2) Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo sở, lãnh đạo phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không đủ theo quy định: thông báo cho cơ sở giáo dục để sửa đổi, bổ sung |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ đủ theo quy định: Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|||
|
Bước 4 |
- Chưa đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|
- Đủ điều kiện: Dự thảo quyết định |
Dự thảo Quyết định |
|||
|
Bước 5 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Quyết định |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
||||
3. Quy trình số 03: Phê duyệt liên kết giáo dục
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo sở, Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không đủ theo quy định: thông báo cho cơ sở giáo dục để sửa đổi, bổ sung |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
10 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ đủ theo quy định: Sở Giáo dục và Đào tạo gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo để phê duyệt |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|||
|
Bước 4 |
- Chưa đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|
- Đủ điều kiện: Dự thảo quyết định |
Dự thảo Quyết định |
|||
|
Bước 6 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
10 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Quyết định |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định ((bao gồm cả thời gian đề nghị Bộ GDĐT phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp). |
||||
4. Quy trình số 04 (áp dụng đối với 02 thủ tục):
(1) Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục;
(2) Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo sở, lãnh đạo phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không đủ theo quy định: thông báo cho cơ sở giáo dục để sửa đổi, bổ sung |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ đủ theo quy định: Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|||
|
Bước 4 |
- Chưa đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
02 ngày làm việc |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|
- Đủ điều kiện: Dự thảo quyết định |
Dự thảo Quyết định |
|||
|
Bước 5 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Quyết định |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
||||
5. Quy trình số 05 (áp dụng đối với 05 thủ tục):
(1) Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết;
(2) Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục;
(3) Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị;
(4) Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục;
(5) Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo sở, lãnh đạo phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
- Chưa đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|
- Đủ điều kiện: Dự thảo quyết định |
Dự thảo Quyết định |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
02 ngày làm việc |
Quyết định |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
||||
6. Quy trình số 06: Áp dụng đối với 02 thủ tục:
(1) Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài;
(2) Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo sở, lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không đầy đủ: Thông báo bằng văn bản cho các bên đề nghị liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài; - Hồ sơ đủ theo quy định: Sở Giáo dục và Đào tạo tiến hành thẩm định. |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ: - Chưa đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản cho các bên liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài, trong đó nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
08 ngày làm việc |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|
- Đủ điều kiện: Tham mưu Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Tờ trình; Dự thảo quyết định |
|||
|
Bước 5 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình |
|
Bước 7 |
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Ủy ban nhân dân tỉnh. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận, chuyển về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo sở, Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
- Chưa đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|
- Đủ điều kiện: Dự thảo quyết định |
Dự thảo Quyết định |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
20 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
04 ngày làm việc |
Quyết định |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo sở, lãnh đạo phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không đủ theo quy định: thông báo cho cơ sở giáo dục để sửa đổi, bổ sung |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ đủ theo quy định: Tham mưu văn bản xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan |
Văn bản xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|||
|
Bước 4 |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan nghiên cứu hồ sơ, trả lời bằng văn bản |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan. |
05 ngày làm việc |
Văn bản tham gia ý kiến |
|
Bước 5 |
- Chưa đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
02 ngày làm việc |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|
- Đủ điều kiện: Dự thảo Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Dự thảo Tờ trình và Quyết định |
|||
|
Bước 6 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình và Quyết định |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo Quyết định |
|
Bước 8 |
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Ủy ban nhân dân tỉnh. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo sở, Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không đủ theo quy định: thông báo cho cơ sở giáo dục để sửa đổi, bổ sung |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ đủ theo quy định: Gửi Hội đồng thẩm định |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|||
|
Bước 4 |
- Chưa đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
03 ngày làm việc |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|
- Đủ điều kiện: Dự thảo Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Dự thảo Tờ trình và Quyết định |
|||
|
Bước 6 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình và Quyết định |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo Quyết định |
|
Bước 8 |
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Ủy ban nhân dân tỉnh. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
||||
10. Quy trình số 10. Áp dụng đối với 03 thủ tục:
(2) Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
(3) Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Hồ sơ không bảo đảm theo quy định: trong 05 ngày làm việc, tham mưu trình UBND tỉnh thông báo cho cơ sở giáo dục phổ thông tư thục và nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
13 ngày làm việc |
Tờ trình; Văn bản thông báo hồ sơ không đảm bảo quy định |
|
- Hồ sơ đủ theo quy định: Thẩm định hồ sơ; tham mưu trình UBND tỉnh quyết định chuyển đổi |
Hồ sơ; Tờ trình |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định hoặc văn bản thông báo hồ sơ không đảm bảo quy định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định/Văn bản thông báo |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định/Văn bản thông báo |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
11. Quy trình số 11 (Áp dụng đối với 02 thủ tục):
(1) Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học;
(2) Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
Giờ hành chính |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Công chức phòng chuyên môn. |
Giờ hành chính |
Dự thảo Quyết định |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
Giờ hành chính |
Quyết định |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Ngay trong ngày làm việc |
||||
12. Quy trình số 12: Tuyển sinh trung học phổ thông
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Hồ sơ không bảo đảm theo quy định: Trong vòng 05 ngày làm việc, tham mưu trình UBND tỉnh thông báo cho cơ sở giáo dục phổ thông tư thục và nêu rõ lý do |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
13 ngày làm việc |
Tờ trình; Văn bản thông báo hồ sơ không đảm bảo quy định |
|
- Hồ sơ đủ theo quy định: Thẩm định hồ sơ; tham mưu trình UBND tỉnh quyết định chuyển đổi |
Hồ sơ; Tờ trình |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định hoặc văn bản thông báo hồ sơ không đảm bảo quy định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định/Văn bản thông báo |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định/Văn bản thông báo |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
13. Quy trình số 13. Áp dụng đối với 02 thủ tục:
(1) Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học;
(2) Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
- Chưa đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|
- Đủ điều kiện: Dự thảo quyết định |
Dự thảo Quyết định |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
07 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
02 ngày làm việc |
Quyết định |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 15 ngày và 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
||||
14. Quy trình số 14: Áp dụng đối với 03 thủ tục:
(2) Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (Đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập);
(3) Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục (Đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập).
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo/Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
- Chưa đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo/ Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|
- Đủ điều kiện: Lập danh sách đối tượng được thụ hưởng |
Danh sách đối tượng được thụ hưởng |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo/ Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
03 ngày làm việc |
Danh sách đối tượng được thụ hưởng |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo/ UBND cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Danh sách đối tượng được thụ hưởng |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
||||
15. Quy trình số 15: Áp dụng đối với 02 thủ tục:
(1) Xét, cấp học bổng chính sách (Đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển);
(2) Xét, cấp học bổng chính sách (Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục).
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Nội vụ. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
- Chưa đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Nội vụ. |
07 ngày làm việc |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|
- Đủ điều kiện: Lập danh sách đối tượng được thụ hưởng |
Danh sách đối tượng được thụ hưởng |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Nội vụ. |
01 ngày làm việc |
Danh sách đối tượng được thụ hưởng |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Nội vụ. |
01 ngày làm việc |
Danh sách đối tượng được thụ hưởng |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
||||
16. Quy trình số 16: Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
- Chưa đủ điều kiện: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|
- Đủ điều kiện: Dự thảo quyết định |
Dự thảo Quyết định |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
20 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
04 ngày làm việc |
Quyết định |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc buổi thi cuối cùng của kỳ thi |
||||
17. Quy trình số 17: Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không đủ theo quy định: thông báo cho cơ sở giáo dục để sửa đổi, bổ sung |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ đủ theo quy định: Niêm yết danh sách công khai tại trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo |
Danh sách người có đủ tiêu chuẩn dự tuyển |
|||
|
Bước 4 |
Hội đồng cử tuyển thẩm định hồ sơ, xét chọn và đề xuất danh sách người đủ tiêu chuẩn đi học theo chế độ cử tuyển theo chỉ tiêu được giao |
Hội đồng cử tuyển. |
20 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, lập Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Hội đồng cử tuyển. |
04 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình và Quyết định |
|
Bước 6 |
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Ủy ban nhân dân tỉnh. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
||||
18. Quy trình số 18: Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông thực hiện việc xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông cho thí sinh |
Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp. |
05 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày kể từ ngày công bố kết quả thi |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không đầy đủ: Trong vòng 05 ngày làm việc thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân. - Hồ sơ đủ theo quy định: Thẩm tra, tham mưu văn bản xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu có) |
Công chức phòng chuyên môn. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo; Văn bản đề nghị tham gia ý kiến |
|
Bước 4 |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan nghiên cứu hồ sơ, trả lời bằng văn bản |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan. |
05 ngày làm việc |
Văn bản tham gia ý kiến |
|
Bước 5 |
Tổng hợp, dự thảo Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Công chức phòng chuyên môn. |
03 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 6 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 8 |
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không đầy đủ: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân. - Hồ sơ đủ theo quy định: Thẩm tra, tham mưu văn bản xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu có). |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
02 ngày làm việc |
Văn bản thông báo; Văn bản đề nghị tham gia ý kiến |
|
Bước 4 |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan nghiên cứu hồ sơ, trả lời bằng văn bản |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan. |
05 ngày làm việc |
Văn bản tham gia ý kiến |
|
Bước 5 |
Tổng hợp, dự thảo Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Công chức phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 6 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 8 |
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không đầy đủ: Thông báo bằng văn bản gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc thư điện tử cho tổ chức đề nghị |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc (03 ngày làm việc đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp) |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ đủ theo quy định: Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm tra hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Hồ sơ đề nghị |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Trình Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp * Đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo Mẫu số 09 Phụ lục VII kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
03 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 03 ngày làm việc đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp). |
||||
22. Quy trình số 22 (Áp dụng đối với 02 thủ tục):
(2) Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ hoặc không quyết định cho phép thành lập phân hiệu: Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC; Văn bản thông báo hồ sơ không đảm bảo quy định |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định hồ sơ; dự thảo Quyết định của UBND tỉnh |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh. |
04 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
23. Quy trình số 23. Áp dụng đối với 02 thủ tục:
(1) Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
(2) Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ hoặc không quyết định cho phép thành lập phân hiệu: Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
03 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC; Văn bản thông báo hồ sơ không đảm bảo quy định |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định hồ sơ; dự thảo Quyết định của UBND tỉnh |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
24. Quy trình số 24: (Áp dụng đối với 03 thủ tục):
(2) Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
(3) Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ hoặc không quyết định cho phép thành lập phân hiệu: Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
07 ngày làm việc |
- Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC; - Văn bản thông báo hồ sơ không đảm bảo quy định |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định hồ sơ; dự thảo Quyết định của UBND tỉnh |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
25. Quy trình 25: (Áp dụng đối với 02 thủ tục)
(1) Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
(2) Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Dự thảo Tờ trình, quyết định |
Công chức phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình, quyết định |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh. |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
||||
26. Quy trình số 26 (áp dụng đối với 02 thủ tục):
(2) Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm tra hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
08 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc. |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ: Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Sở Giáo dục và Đào tạo gửi Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Hồ sơ; Tờ trình |
|||
|
Bước 4 |
Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp; dự thảo trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Hội đồng thẩm định. |
05 ngày làm việc |
Hồ sơ; Tờ trình |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc. |
||||
28. Quy trình số 28: (Áp dụng đối với 02 thủ tục):
(1) Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
(2) Thủ tục cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Sở Giáo dục và Đào tạo gửi Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Hồ sơ; Tờ trình |
|||
|
Bước 4 |
Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp; dự thảo trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Hội đồng thẩm định. |
14 ngày làm việc |
Hồ sơ; Tờ trình |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 26 ngày làm việc. |
||||
29. Quy trình số 29: Áp dụng đối với 06 thủ tục:
(2) Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở;
(3) Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông;
(4) Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
(5) Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên;
(6) Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo/Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Hồ sơ không bảo đảm theo quy định: Trong vòng 05 ngày làm việc, tham mưu trình UBND tỉnh thông báo cho tổ chức, cá nhân |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo/ Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
14 ngày làm việc |
Tờ trình; Văn bản thông báo hồ sơ không đảm bảo quy định |
|
- Hồ sơ đủ theo quy định: Thẩm định hồ sơ; tham mưu trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Hồ sơ; Tờ trình |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định hoặc văn bản thông báo hồ sơ không đảm bảo quy định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo/ Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định/Văn bản thông báo |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo/ Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
02 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định/Văn bản thông báo |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh/ UBND cấp xã. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
30. Quy trình số 30 (áp dụng đối với 03 thủ tục):
(2) Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
(3) Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo/ Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ: Trong vòng 05 ngày làm việc, Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo/ Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
18 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thẩm định thực tế các điều kiện trong vòng 20 ngày làm việc; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Hồ sơ; Các điều kiện thực tế |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo/ Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo/ Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
31. Quy trình số 31 (áp dụng đối với 08 thủ tục):
(2) Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại;
(3) Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại;
(4) Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động giáo dục trở lại;
(5) Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại;
(6) Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại;
(7) Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại;
(8) Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ: thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung |
Công chức phòng chuyên môn. |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo nội dung cần chỉnh sửa |
|
- Hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định hoặc văn bản thông báo hồ sơ không đảm bảo quy định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
32. Quy trình số 32 (áp dụng đối với 05 thủ tục):
(2) Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở;
(3) Giải thể trường trung học phổ thông chuyên;
(4) Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao;
(5) Giải thể trường dành cho người khuyết tật.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo/Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Hồ sơ không bảo đảm theo quy định: Trong vòng 05 ngày làm việc, tham mưu trình UBND tỉnh thông báo cho tổ chức, cá nhân |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo/ Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
11 ngày làm việc |
Tờ trình; Văn bản thông báo hồ sơ không đảm bảo quy định |
|
- Hồ sơ đủ theo quy định: Thẩm định hồ sơ; tham mưu trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Hồ sơ; Tờ trình |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định hoặc văn bản thông báo hồ sơ không đảm bảo quy định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo/ Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định/Văn bản thông báo |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo/ Phòng VH-XH thuộc UBND cấp xã. |
02 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo quyết định/Văn bản thông báo |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh/UBND cấp xã. |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
33. Quy trình 33 (áp dụng đối với 04 thủ tục):
(1) Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên;
(2) Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên;
(3) Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm);
(4) Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc và 10 ngày thẩm định |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế trong vòng 10 ngày; dự thảo nội dung kết quả giải quyết TTHC |
Hồ sơ; Báo cáo thẩm định |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
02 ngày làm việc |
Dự thảo nội dung kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
02 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày và 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
34. Quy trình số 34 (áp dụng đối với 05 thủ tục):
(2) Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục;
(3) Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục;
(4) Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục;
(5) Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ: Trong vòng 05 ngày làm việc thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc và 15 ngày thẩm định |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế trong vòng 15 ngày; dự thảo nội dung kết quả giải quyết TTHC |
Hồ sơ; Báo cáo thẩm định |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
06 ngày làm việc |
Dự thảo nội dung kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
03 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc và 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
35. Quy trình số 35 (áp dụng đối với 05 thủ tục):
(1) Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao;
(2) Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao;
(3) Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật;
(4) Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật
(5) Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ: Trong vòng 05 ngày làm việc tham mưu trình UBND tỉnh thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho cơ quan, tổ chức, cá nhân |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc và 20 ngày thẩm định |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Thẩm định các điều kiện thực tế trong vòng 20 ngày; dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
- Báo cáo kết quả thẩm định; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh. |
03 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc và 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
36. Quy trình số 36 (áp dụng đối với 02 thủ tục):
(1) Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục;
(2) Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ: Trong vòng 05 ngày làm việc, Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
05 ngày làm việc và 20 ngày thẩm định |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thẩm định thực tế các điều kiện trong vòng 20 ngày; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Hồ sơ; Các điều kiện thực tế |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký ban hành |
Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo. |
04 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc và 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
37. Quy trình số 37 (áp dụng đối với 08 thủ tục):
(1) Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ;
(2) Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục;
(3) Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ;
(4) Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học;
(5) Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục;
(6) Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học;
(7) Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận;
(8) Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa - Xã hội; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản trong vòng 05 ngày làm việc. |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
04 ngày làm việc |
Văn bản thông báo bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Tham mưu UBND cấp xã tổ chức thẩm định các điều kiện trong vòng 20 ngày |
Hồ sơ; các điều kiện thành lập |
|||
|
Bước 4 |
Thẩm định các điều kiện thực tế: - Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
12 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
- Trường hợp chưa đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo chưa đủ điều kiện, trong đó nêu rõ lý do. |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|||
|
Bước 5 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Ký duyệt văn bản: - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu |
Lãnh đạo UBND cấp xã. |
02 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
||||
38. Quy trình số 38 (áp dụng đối với 05 thủ tục):
(1) Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại;
(2) Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại;
(3) Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại;
(4) Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại;
(5) Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa - Xã hội; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra thực tế; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
04 ngày làm việc |
Hồ sơ; các điều kiện |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản: - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu |
Lãnh đạo UBND cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của trường hoặc trung tâm. |
||||
39. Quy trình số 39 (áp dụng đối với 03 thủ tục):
(1) Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ;
(2) Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập;
(3) Giải thể trung tâm học tập cộng đồng.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa - Xã hội; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
07 ngày làm việc |
Hồ sơ; các điều kiện |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
- Chưa quyết định giải thể: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo UBND cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
- Quyết định giải thể |
Quyết định giải thể |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoặc Quyết định giải thể |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể. |
||||
40. Quy trình số 40 (áp dụng đối với 03 thủ tục):
(1) Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập;
(2) Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
(3) Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa - Xã hội; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản trong vòng 05 ngày làm việc. |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
04 ngày làm việc |
Văn bản thông báo bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Tham mưu UBND cấp xã tổ chức thẩm định các điều kiện thực tế |
Hồ sơ; các điều kiện thực tế |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra thực tế các điều kiện: - Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
07 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
|
- Trường hợp chưa đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo chưa đủ điều kiện, trong đó nêu rõ lý do. |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|||
|
Bước 5 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Ký duyệt văn bản: - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu |
Lãnh đạo UBND cấp xã. |
02 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa - Xã hội; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
15 ngày làm việc |
Hồ sơ; các điều kiện |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
02 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
- Chưa quyết định giải thể: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo UBND cấp xã. |
02 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
- Quyết định giải thể |
Quyết định giải thể |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoặc Quyết định giải thể |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể. |
||||
42. Quy trình số 42 (áp dụng đối với 04 thủ tục):
(2) Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục;
(3) Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở;
(4) Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa - Xã hội; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
- Hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa trong vòng 05 ngày làm việc |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
04 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Tham mưu UBND cấp xã tổ chức thẩm định các điều kiện thực tế |
Hồ sơ; các điều kiện thành lập |
|||
|
Bước 4 |
Thẩm định các điều kiện: - Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
17 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
- Trường hợp chưa đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo chưa đủ điều kiện, trong đó nêu rõ lý do. |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|||
|
Bước 5 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Ký duyệt văn bản: - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu |
Lãnh đạo UBND cấp xã. |
02 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa - Xã hội; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
16 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản: - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Không đồng ý: Chuyển lại phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu |
Lãnh đạo UBND cấp xã. |
02 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể. |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa - Xã hội; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản trong vòng 05 ngày làm việc. |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
4,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Tham mưu UBND cấp xã tổ chức thẩm định các điều kiện thực tế trong vòng 20 ngày |
Hồ sơ; các điều kiện thực tế |
|||
|
Bước 4 |
Thẩm định các điều kiện thành lập |
UBND cấp xã, các đơn vị có liên quan. |
20 ngày |
Báo cáo thẩm định |
|
Bước 5 |
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
02 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
- Trường hợp chưa đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo chưa đủ điều kiện, trong đó nêu rõ lý do. |
Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện |
|||
|
Bước 6 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Ký duyệt văn bản: - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu |
Lãnh đạo UBND cấp xã. |
02 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc và 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa - Xã hội; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
04 ngày |
Văn bản thông báo bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|
- Hồ sơ hợp lệ: Tham mưu UBND cấp xã tổ chức thẩm định các điều kiện thực tế |
Hồ sơ; báo cáo thẩm định |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo phòng VH-XH. |
2,5 ngày |
Dự thảo kết quả giải quyết |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản: - Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: chuyển lại phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu. |
Lãnh đạo UBND cấp xã. |
2,5 ngày |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
46. Quy trình số 46 (áp dụng đối với 02 thủ tục):
(1) Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo;
(2) Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa - Xã hội; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
20 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản: - Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: chuyển lại phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu. |
Lãnh đạo UBND cấp xã. |
02 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 24 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa - Xã hội; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
0,5 ngày |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
15 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản: - Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: chuyển lại phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu. |
Lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
||||
48. Quy trình số 48: Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa - Xã hội; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
0,5 ngày |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản: - Đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Không đồng ý: Chuyển lại phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu |
Lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh