Quyết định 2790/QĐ-BTC năm 2026 công bố Danh mục báo cáo định kỳ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo hiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính
| Số hiệu | 2790/QĐ-BTC |
| Ngày ban hành | 06/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Lê Tấn Cận |
| Lĩnh vực | Bảo hiểm,Bộ máy hành chính |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2790/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 16/2020/TT-BTC ngày 26 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 20 tháng 10 năm 2026. Bãi bỏ nội dung công bố chế độ báo cáo STT 1 Mục A và STT 27, 28 Mục B Phần XIV Phụ lục I, chế độ báo cáo STT 27, 28 Mục A và STT 1 Mục B Phần XIV Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2610/QĐ-BTC ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố Danh mục chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
(Kèm theo Quyết định số 2790/QĐ-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Bộ Tài chính)
|
STT |
Tên báo cáo |
Văn bản quy định chế độ báo cáo |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
I |
BÁO CÁO GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC |
||
|
1 |
Báo cáo chi tiết về kinh phí hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp, kinh phí cho hoạt động tuyên truyền về chính sách bảo hiểm nông nghiệp |
- Khoản 6 Điều 37 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp - Khoản 2 Điều 15, khoản 6 Điều 19 và Mẫu số 08 Phụ lục kèm theo Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026 của Chính phủ |
|
|
2 |
Báo cáo kết quả thực hiện bảo hiểm nông nghiệp cho đối tượng bảo hiểm được hỗ trợ |
- Khoản 6 Điều 37 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp - Khoản 2 Điều 15, khoản 7 Điều 19 và Mẫu số 09 Phụ lục kèm theo Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026 của Chính phủ |
|
|
II |
BÁO CÁO CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
||
|
1 |
Báo cáo nghiệp vụ |
- Khoản 2 Điều 39 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp - Khoản 1 Điều 17, khoản 8 Điều 19 và Mẫu số 11 Phụ Lục kèm theo Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026 của Chính phủ |
|
|
2 |
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
- Khoản 2 Điều 39 và Mẫu số 13 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp - Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026 của Chính phủ |
|
CHI TIẾT NỘI DUNG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TẠI PHẦN I. DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
1.1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.2. Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Tài chính
1.3. Tần suất thực hiện báo cáo: Hằng năm
1.4. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Khoản 6 Điều 37 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp; Khoản 2 Điều 15, khoản 6 Điều 19 và Mẫu số 08 Phụ lục kèm theo Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026 của Chính phủ
2. Báo cáo kết quả thực hiện bảo hiểm nông nghiệp cho đối tượng bảo hiểm được hỗ trợ
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2790/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 16/2020/TT-BTC ngày 26 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 20 tháng 10 năm 2026. Bãi bỏ nội dung công bố chế độ báo cáo STT 1 Mục A và STT 27, 28 Mục B Phần XIV Phụ lục I, chế độ báo cáo STT 27, 28 Mục A và STT 1 Mục B Phần XIV Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2610/QĐ-BTC ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố Danh mục chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
(Kèm theo Quyết định số 2790/QĐ-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Bộ Tài chính)
|
STT |
Tên báo cáo |
Văn bản quy định chế độ báo cáo |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
I |
BÁO CÁO GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC |
||
|
1 |
Báo cáo chi tiết về kinh phí hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp, kinh phí cho hoạt động tuyên truyền về chính sách bảo hiểm nông nghiệp |
- Khoản 6 Điều 37 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp - Khoản 2 Điều 15, khoản 6 Điều 19 và Mẫu số 08 Phụ lục kèm theo Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026 của Chính phủ |
|
|
2 |
Báo cáo kết quả thực hiện bảo hiểm nông nghiệp cho đối tượng bảo hiểm được hỗ trợ |
- Khoản 6 Điều 37 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp - Khoản 2 Điều 15, khoản 7 Điều 19 và Mẫu số 09 Phụ lục kèm theo Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026 của Chính phủ |
|
|
II |
BÁO CÁO CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
||
|
1 |
Báo cáo nghiệp vụ |
- Khoản 2 Điều 39 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp - Khoản 1 Điều 17, khoản 8 Điều 19 và Mẫu số 11 Phụ Lục kèm theo Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026 của Chính phủ |
|
|
2 |
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
- Khoản 2 Điều 39 và Mẫu số 13 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp - Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026 của Chính phủ |
|
CHI TIẾT NỘI DUNG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TẠI PHẦN I. DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
1.1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.2. Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Tài chính
1.3. Tần suất thực hiện báo cáo: Hằng năm
1.4. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Khoản 6 Điều 37 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp; Khoản 2 Điều 15, khoản 6 Điều 19 và Mẫu số 08 Phụ lục kèm theo Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026 của Chính phủ
2. Báo cáo kết quả thực hiện bảo hiểm nông nghiệp cho đối tượng bảo hiểm được hỗ trợ
1.1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.2. Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1.3. Tần suất thực hiện báo cáo: Hằng năm
1.4. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Khoản 6 Điều 37 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp; Khoản 2 Điều 15, khoản 7 Điều 19 và Mẫu số 09 Phụ lục kèm theo Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026 của Chính phủ
1.1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp
1.2. Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Tài chính
1.3. Tần suất thực hiện báo cáo: Hằng quý; Hằng năm
1.4. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Khoản 2 Điều 39 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp; Khoản 1 Điều 17, khoản 8 Điều 19 và Mẫu số 11 Phụ lục kèm theo Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026 của Chính phủ
4. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
1.1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp
1.2. Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Tài chính
1.3. Tần suất thực hiện báo cáo: Hằng quý; Hằng năm
1.4. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Khoản 2 Điều 39 và Mẫu số 13 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp; Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026 của Chính phủ
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh