Quyết định 2761/QĐ-UBND năm 2026 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Tài chính trên địa bàn thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 2761/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Hồ Văn Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2761/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 14 tháng 9 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/NQ-UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1078/TTr-STC ngày 31 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI (CŨ) VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC (CŨ)
THUỘC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 2761/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu văn bản |
Ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Cơ quan ban hành |
|
1 |
Quyết định |
93/1998/QĐ-UB |
31/7/1998 |
Về việc Phê duyệt mức tính chi phí trợ cước vận chuyển, trợ giá các mặt hàng chính sách phục vụ miền núi để thanh, quyết toán cho các đơn vị cung cấp đến tay người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Bình Phước. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
2 |
Quyết định |
105/1999/QĐ-UB |
15/5/1999 |
Về việc ban hành mức thu và thời gian nộp tiền sử dụng đất đối với việc giao đất ở cho cán bộ công nhân viên. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
3 |
Quyết định |
109/2000/QĐ-UB |
12/01/2000 |
Về việc ban hành quy định thực hiện phân cấp đầu tư và xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
4 |
Quyết định |
88/2000/QĐ-UB |
10/02/2000 |
Về việc Bổ sung định mức trang bị các thiết bị nội thất cho trụ sở làm việc đối với các cơ quan khu vực tỉnh lỵ Bình Phước. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
5 |
Quyết định |
69/2000/QĐ-UB |
08/10/2000 |
Về việc Quy định mức trang bị các thiết bị nội thất cho trụ sở làm việc đối với cơ quan khu vực tỉnh lỵ Bình Phước. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
6 |
Quyết định |
94/2003/QĐ-UB |
13/10/2003 |
Về việc Giao chỉ tiêu vận động mua trái phiếu Chính phủ. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
7 |
Quyết định |
11/2004/QĐ-UB |
02/9/2004 |
Về việc “Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh” |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
8 |
Quyết định |
78/2008/QĐ-UBND |
21/11/2008 |
Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí xây dựng công trình vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
9 |
Quyết định |
59/2009/QĐ-UBND |
22/12/2009 |
Về việc Ban hành Quy định phân cấp về quản lý tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
10 |
Quyết định |
09/2010/QĐ-UBND |
03/01/2010 |
Về việc Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính, chi đào tạo dạy nghề và trung học kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
11 |
Quyết định |
43/2010/QĐ-UBND |
30/7/2010 |
Về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện của tỉnh Đồng Nai thực hiện |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
12 |
Quyết định |
09/2011/QĐ-UBND |
29/01/2011 |
Về việc Ban hành Quy định về một số khoản chi cho hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
13 |
Quyết định |
28/2011/QĐ-UBND |
03/9/2011 |
Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
14 |
Quyết định |
49/2012/QĐ-UBND |
24/8/2012 |
Về chế độ hỗ trợ tạm thời đối với cán bộ, viên chức, nhân viên công tác tại Ban Bảo vệ Chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
15 |
Quyết định |
80/2013/QĐ-UBND |
31/12/2013 |
Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
16 |
Quyết định |
35/2014/QĐ-UBND |
27/8/2014 |
Về việc Ban hành Quy định về điều chỉnh, bổ sung, bãi bỏ một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
17 |
Quyết định |
23/2018/QĐ-UBND |
24/4/2018 |
Về việc Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
18 |
Quyết định |
46/2019/QĐ-UBND |
27/12/2019 |
Về việc Quy định cách tính học viên bình quân, tỷ lệ hao hụt học viên hàng năm và không giảm trừ dự toán đối với tỷ lệ hao hụt số lượng học viên dưới 10% trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
19 |
Quyết định |
56/2021/QĐ-UBND |
14/12/2021 |
Về việc Quy định tài sản công có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
20 |
Quyết định |
49/2024/QĐ-UBND |
20/12/2024 |
Về việc Ban hành Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
21 |
Quyết định |
16/2008/QĐ-UBND |
22/04/2008 |
Về việc Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
22 |
Quyết định |
34/2012/QĐ-UBND |
03/12/2012 |
Về việc Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
23 |
Quyết định |
78/2012/QĐ-UBND |
25/12/2012 |
Về việc Quy định mức chi thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư” trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
24 |
Quyết định |
234/1999/QĐ-UB |
22/10/1999 |
Về việc Bổ sung nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy về quản lý tài chính doanh nghiệp cho Sở Tài chính - Vật giá tỉnh Bình phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
25 |
Quyết định |
02/2000/QĐ-UB |
04/01/2000 |
Về việc Bổ sung nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý tài chính đầu tư cho Sở Tài chính - Vật giá tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
26 |
Quyết định |
99/2000/QĐ-UB |
31/10/2000 |
Về việc điều cấp xe ô tô cho các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
27 |
Quyết định |
81/2002/QĐ-UB |
26/12/2002 |
Về việc Phê duyệt Đề án phân cấp quản lý chi sự nghiệp giáo dục, sự nghiệp y tế và các Ban Quản lý rừng phòng hộ về cho huyện, thị quản lý |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
28 |
Quyết định |
87/2003/QĐ-UB |
26/9/2003 |
Về việc Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
29 |
Quyết định |
120/2003/QĐ-UB |
25/12/2003 |
Về việc Quy định tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh năm đầu thời kỳ ổn định |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
30 |
Quyết định |
124/2004/QĐ-UB |
15/12/2004 |
Về việc Sửa đổi Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 87/2003/QĐ-UB ngày 26/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
31 |
Quyết định |
34/2005/QĐ-UBND |
17/3/2005 |
Về việc "Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước" |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
32 |
Quyết định |
71/2005/QĐ-UBND |
28/7/2005 |
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp sinh hoạt phí cho đội viên Đội trí thức trẻ tình nguyện tham gia xây dựng cơ sở xã, phường vững mạnh tại Thị xã Đồng Xoài |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
33 |
Quyết định |
33/2009/QĐ-UBND |
06/8/2009 |
Về việc Điều chỉnh mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
34 |
Quyết định |
37/2013/QĐ-UBND |
30/8/2013 |
Về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
35 |
Quyết định |
35/2015/QĐ-UBND |
07/10/2015 |
Về việc Ban hành tiêu chí xác định dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
36 |
Quyết định |
50/2015/QĐ-UBND |
23/12/2015 |
Về việc Ban hành quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
37 |
Quyết định |
68/2016/QĐ-UBND |
22/12/2016 |
Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
38 |
Quyết định |
21/2021/QĐ-UBND |
16/6/2021 |
Về việc Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ sở y tế công lập thuộc phạm vi quản lý kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 và Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
39 |
Quyết định |
17/2022/QĐ-UBND |
15/8/2022 |
Về việc Ban hành quy định thời hạn lập, xét duyệt, gửi, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hằng năm và trình tự, thời gian lập, gửi, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hằng năm do cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
40 |
Quyết định |
53/2024/QĐ-UBND |
30/12/2024 |
Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thời hạn lập, xét duyệt, gửi, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hằng năm và trình tự, thời gian lập, gửi, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hằng năm do cấp xã quản lý trên địa bàn bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
41 |
Quyết định |
62/2024/QĐ-UBND |
25/10/2024 |
Về việc Quy định về bồi thường chi phí di chuyển tài sản; bồi thường, hỗ trợ chi phí di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2761/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 14 tháng 9 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/NQ-UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1078/TTr-STC ngày 31 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI (CŨ) VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC (CŨ)
THUỘC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 2761/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu văn bản |
Ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Cơ quan ban hành |
|
1 |
Quyết định |
93/1998/QĐ-UB |
31/7/1998 |
Về việc Phê duyệt mức tính chi phí trợ cước vận chuyển, trợ giá các mặt hàng chính sách phục vụ miền núi để thanh, quyết toán cho các đơn vị cung cấp đến tay người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Bình Phước. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
2 |
Quyết định |
105/1999/QĐ-UB |
15/5/1999 |
Về việc ban hành mức thu và thời gian nộp tiền sử dụng đất đối với việc giao đất ở cho cán bộ công nhân viên. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
3 |
Quyết định |
109/2000/QĐ-UB |
12/01/2000 |
Về việc ban hành quy định thực hiện phân cấp đầu tư và xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
4 |
Quyết định |
88/2000/QĐ-UB |
10/02/2000 |
Về việc Bổ sung định mức trang bị các thiết bị nội thất cho trụ sở làm việc đối với các cơ quan khu vực tỉnh lỵ Bình Phước. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
5 |
Quyết định |
69/2000/QĐ-UB |
08/10/2000 |
Về việc Quy định mức trang bị các thiết bị nội thất cho trụ sở làm việc đối với cơ quan khu vực tỉnh lỵ Bình Phước. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
6 |
Quyết định |
94/2003/QĐ-UB |
13/10/2003 |
Về việc Giao chỉ tiêu vận động mua trái phiếu Chính phủ. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
7 |
Quyết định |
11/2004/QĐ-UB |
02/9/2004 |
Về việc “Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh” |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
8 |
Quyết định |
78/2008/QĐ-UBND |
21/11/2008 |
Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí xây dựng công trình vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
9 |
Quyết định |
59/2009/QĐ-UBND |
22/12/2009 |
Về việc Ban hành Quy định phân cấp về quản lý tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
10 |
Quyết định |
09/2010/QĐ-UBND |
03/01/2010 |
Về việc Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính, chi đào tạo dạy nghề và trung học kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
11 |
Quyết định |
43/2010/QĐ-UBND |
30/7/2010 |
Về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện của tỉnh Đồng Nai thực hiện |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
12 |
Quyết định |
09/2011/QĐ-UBND |
29/01/2011 |
Về việc Ban hành Quy định về một số khoản chi cho hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
13 |
Quyết định |
28/2011/QĐ-UBND |
03/9/2011 |
Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
14 |
Quyết định |
49/2012/QĐ-UBND |
24/8/2012 |
Về chế độ hỗ trợ tạm thời đối với cán bộ, viên chức, nhân viên công tác tại Ban Bảo vệ Chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
15 |
Quyết định |
80/2013/QĐ-UBND |
31/12/2013 |
Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
16 |
Quyết định |
35/2014/QĐ-UBND |
27/8/2014 |
Về việc Ban hành Quy định về điều chỉnh, bổ sung, bãi bỏ một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
17 |
Quyết định |
23/2018/QĐ-UBND |
24/4/2018 |
Về việc Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
18 |
Quyết định |
46/2019/QĐ-UBND |
27/12/2019 |
Về việc Quy định cách tính học viên bình quân, tỷ lệ hao hụt học viên hàng năm và không giảm trừ dự toán đối với tỷ lệ hao hụt số lượng học viên dưới 10% trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
19 |
Quyết định |
56/2021/QĐ-UBND |
14/12/2021 |
Về việc Quy định tài sản công có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
20 |
Quyết định |
49/2024/QĐ-UBND |
20/12/2024 |
Về việc Ban hành Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
21 |
Quyết định |
16/2008/QĐ-UBND |
22/04/2008 |
Về việc Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
22 |
Quyết định |
34/2012/QĐ-UBND |
03/12/2012 |
Về việc Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
23 |
Quyết định |
78/2012/QĐ-UBND |
25/12/2012 |
Về việc Quy định mức chi thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư” trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
24 |
Quyết định |
234/1999/QĐ-UB |
22/10/1999 |
Về việc Bổ sung nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy về quản lý tài chính doanh nghiệp cho Sở Tài chính - Vật giá tỉnh Bình phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
25 |
Quyết định |
02/2000/QĐ-UB |
04/01/2000 |
Về việc Bổ sung nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý tài chính đầu tư cho Sở Tài chính - Vật giá tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
26 |
Quyết định |
99/2000/QĐ-UB |
31/10/2000 |
Về việc điều cấp xe ô tô cho các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
27 |
Quyết định |
81/2002/QĐ-UB |
26/12/2002 |
Về việc Phê duyệt Đề án phân cấp quản lý chi sự nghiệp giáo dục, sự nghiệp y tế và các Ban Quản lý rừng phòng hộ về cho huyện, thị quản lý |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
28 |
Quyết định |
87/2003/QĐ-UB |
26/9/2003 |
Về việc Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
29 |
Quyết định |
120/2003/QĐ-UB |
25/12/2003 |
Về việc Quy định tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh năm đầu thời kỳ ổn định |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
30 |
Quyết định |
124/2004/QĐ-UB |
15/12/2004 |
Về việc Sửa đổi Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 87/2003/QĐ-UB ngày 26/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
31 |
Quyết định |
34/2005/QĐ-UBND |
17/3/2005 |
Về việc "Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước" |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
32 |
Quyết định |
71/2005/QĐ-UBND |
28/7/2005 |
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp sinh hoạt phí cho đội viên Đội trí thức trẻ tình nguyện tham gia xây dựng cơ sở xã, phường vững mạnh tại Thị xã Đồng Xoài |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
33 |
Quyết định |
33/2009/QĐ-UBND |
06/8/2009 |
Về việc Điều chỉnh mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
34 |
Quyết định |
37/2013/QĐ-UBND |
30/8/2013 |
Về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
35 |
Quyết định |
35/2015/QĐ-UBND |
07/10/2015 |
Về việc Ban hành tiêu chí xác định dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
36 |
Quyết định |
50/2015/QĐ-UBND |
23/12/2015 |
Về việc Ban hành quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
37 |
Quyết định |
68/2016/QĐ-UBND |
22/12/2016 |
Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
38 |
Quyết định |
21/2021/QĐ-UBND |
16/6/2021 |
Về việc Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ sở y tế công lập thuộc phạm vi quản lý kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 và Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
39 |
Quyết định |
17/2022/QĐ-UBND |
15/8/2022 |
Về việc Ban hành quy định thời hạn lập, xét duyệt, gửi, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hằng năm và trình tự, thời gian lập, gửi, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hằng năm do cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
40 |
Quyết định |
53/2024/QĐ-UBND |
30/12/2024 |
Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thời hạn lập, xét duyệt, gửi, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hằng năm và trình tự, thời gian lập, gửi, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hằng năm do cấp xã quản lý trên địa bàn bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
41 |
Quyết định |
62/2024/QĐ-UBND |
25/10/2024 |
Về việc Quy định về bồi thường chi phí di chuyển tài sản; bồi thường, hỗ trợ chi phí di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh