Quyết định 2738/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 2738/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Đặng Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2738/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 762/QĐ-BNV ngày 02/07/2026 của Bộ Nội vụ Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành tại Nghị định số 138/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 906/TTr-SNV ngày 14 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 2738/QĐ-UBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia 1.115478 |
10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị định số 138/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
x |
|
|
2 |
Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia 1.115479 |
10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị định số 138/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
x |
|
|
3 |
Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia 1.115480 |
10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị định số 138/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
x |
|
|
4 |
Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia 1.115481 |
10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị định số 138/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
x |
|
|
5 |
Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia 1.115482 |
7 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị định số 138/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
x |
|
|
6 |
Đề nghị hỗ trợ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề 1.115483 |
7 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị định số 138/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
x |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2738/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 762/QĐ-BNV ngày 02/07/2026 của Bộ Nội vụ Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành tại Nghị định số 138/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 906/TTr-SNV ngày 14 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 2738/QĐ-UBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia 1.115478 |
10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị định số 138/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
x |
|
|
2 |
Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia 1.115479 |
10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị định số 138/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
x |
|
|
3 |
Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia 1.115480 |
10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị định số 138/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
x |
|
|
4 |
Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia 1.115481 |
10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị định số 138/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
x |
|
|
5 |
Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia 1.115482 |
7 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị định số 138/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
x |
|
|
6 |
Đề nghị hỗ trợ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề 1.115483 |
7 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị định số 138/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
x |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh