Quyết định 27/2026/QĐ-UBND định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 27/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Nguyễn Văn Hòa |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 27/2026/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC VẬN CHUYỂN ĐẶC THÙ ĐƯỜNG THỦY (ĐƯỜNG SÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Quyết định ban hành định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP.
2. Các tổ chức, cá nhân tham khảo áp dụng định mức dự toán kèm theo Quyết định này để quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án ngoài quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 3. Định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo loại hình định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù của địa phương, bao gồm:
1. Định mức dự toán công tác bốc xếp bằng cơ giới lên phương tiện thủy nội địa và vận chuyển vật liệu xây dựng bằng sà lan tự hành các loại theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức dự toán vận chuyển vật liệu xây dựng bằng tàu có công suất từ 12CV đến 350CV theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC
DỰ TOÁN CÔNG TÁC BỐC XẾP BẰNG CƠ GIỚI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀ VẬN
CHUYỂN VẬT LIỆU XÂY DỰNG BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH CÁC LOẠI
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND)
Mục 1. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC
1. Định mức dự toán thể hiện mức hao phí vật liệu, hao phí lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công việc.
2. Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; thông tin thu thập, khảo sát thực tế tại hiện trường, phù hợp với điều kiện thực hiện công việc, quy trình thi công, biện pháp thi công chủ đạo.
3. Định mức dự toán bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng và bảng các hao phí định mức.
a) Mức hao phí nhân công:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 27/2026/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC VẬN CHUYỂN ĐẶC THÙ ĐƯỜNG THỦY (ĐƯỜNG SÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Quyết định ban hành định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP.
2. Các tổ chức, cá nhân tham khảo áp dụng định mức dự toán kèm theo Quyết định này để quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án ngoài quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 3. Định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo loại hình định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù của địa phương, bao gồm:
1. Định mức dự toán công tác bốc xếp bằng cơ giới lên phương tiện thủy nội địa và vận chuyển vật liệu xây dựng bằng sà lan tự hành các loại theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức dự toán vận chuyển vật liệu xây dựng bằng tàu có công suất từ 12CV đến 350CV theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC
DỰ TOÁN CÔNG TÁC BỐC XẾP BẰNG CƠ GIỚI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀ VẬN
CHUYỂN VẬT LIỆU XÂY DỰNG BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH CÁC LOẠI
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND)
Mục 1. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC
1. Định mức dự toán thể hiện mức hao phí vật liệu, hao phí lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công việc.
2. Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; thông tin thu thập, khảo sát thực tế tại hiện trường, phù hợp với điều kiện thực hiện công việc, quy trình thi công, biện pháp thi công chủ đạo.
3. Định mức dự toán bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng và bảng các hao phí định mức.
a) Mức hao phí nhân công:
Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân, cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu.
b) Mức hao phí máy thi công:
Là số ca sử dụng máy trực tiếp thực hiện công việc, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thực hiện được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.
4. Kết cấu tập định mức gồm 2 phần:
- Mục 1. Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng.
- Mục 2. Bảng định mức
Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác. Nội dung của từng loại công tác được quy định cụ thể trong từng phần của định mức. Tất cả các công việc có liên quan trong quá trình thi công như: chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công… đã được tính trong định mức.
5. Danh mục định mức bao gồm:
|
STT |
Mã hiệu |
Tên công tác |
Ghi chú |
|
I. Công tác bốc xếp bằng cơ giới lên phương tiện thủy nội địa |
|||
|
1 |
AMST.10111 |
Xúc cát các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 1,6m3 |
|
|
2 |
AMST.10112 |
Xúc cát các loại lên phương tiện tiện thủy nội bằng máy đào gầu dây 2,3m3 |
|
|
3 |
AMST.10121 |
Xúc cát các loại từ phương tiện tiện thủy nội xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 1,6m3 |
|
|
4 |
AMST.10122 |
Xúc cát các loại từ phương tiện tiện thủy nội xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 2,3m3 |
|
|
5 |
AMST.10211 |
Xúc đất lên phương tiện tiện thủy nội bằng máy đào gầu dây 1,6m3 |
|
|
6 |
AMST.10212 |
Xúc đất lên phương tiện tiện thủy nội bằng máy đào gầu dây 2,3m3 |
|
|
7 |
AMST.10221 |
Xúc đất từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 1,6m3 |
|
|
8 |
AMST.10222 |
Xúc đất từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 2,3m3 |
|
|
9 |
AMST.10311 |
Xúc sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 1,6m3 |
|
|
10 |
AMST.10312 |
Xúc sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 2,3m3 |
|
|
11 |
AMST.10321 |
Xúc sỏi, đá dăm các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 1,6m3 |
|
|
12 |
AMST.10322 |
Xúc sỏi, đá dăm các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 2,3m3 |
|
|
13 |
AMST.10411 |
Xúc đá hộc, đá hỗn hợp lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 1,6m3 |
|
|
14 |
AMST.10412 |
Xúc đá hộc, đá hỗn hợp lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 2,3m3 |
|
|
15 |
AMST.10421 |
Xúc đá hộc, đá hỗn hợp từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 1,6m3 |
|
|
16 |
AMST.10422 |
Xúc đá hộc, đá hỗn hợp từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 2,3m3 |
|
|
17 |
AMST.10511 |
Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 6 tấn |
|
|
18 |
AMST.10512 |
Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 16 tấn |
|
|
19 |
AMST.10521 |
Bốc xếp gạch xây các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 6 tấn |
|
|
20 |
AMST.10522 |
Bốc xếp gạch xây các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 16 tấn |
|
|
21 |
AMST.10611 |
Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 6 tấn |
|
|
22 |
AMST.10612 |
Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 16 tấn |
|
|
23 |
AMST.10621 |
Bốc xếp xi măng bao từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 6 tấn |
|
|
24 |
AMST.10622 |
Bốc xếp xi măng bao từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 16 tấn |
|
|
25 |
AMST.10711 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 6 tấn |
|
|
26 |
AMST.10712 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 16 tấn |
|
|
27 |
AMST.10721 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 6 tấn |
|
|
28 |
AMST.10722 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 16 tấn |
|
|
29 |
AMST.10811 |
Bốc xếp cấu kiện thép các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 6 tấn |
|
|
30 |
AMST.10812 |
Bốc xếp cấu kiện thép các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 16 tấn |
|
|
31 |
AMST.10821 |
Bốc xếp cấu kiện thép các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 6 tấn |
|
|
32 |
AMST.10822 |
Bốc xếp cấu kiện thép các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 16 tấn |
|
|
II. Công tác vận chuyển vật liệu xây dựng bằng sà lan tự hành các loại |
|||
|
Vận chuyển cát, đất, sỏi, đá các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn |
|||
|
1 |
AMST.21111 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
2 |
AMST.21112 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
3 |
AMST.21113 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly > 60km |
|
|
4 |
AMST.21121 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
5 |
AMST.21122 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
6 |
AMST.21123 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly > 60km |
|
|
7 |
AMST.21131 |
Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
8 |
AMST.21132 |
Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
9 |
AMST.21133 |
Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly > 60km |
|
|
Vận chuyển cát, đất, sỏi, đá các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn |
|||
|
10 |
AMST.21211 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
11 |
AMST.21212 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
12 |
AMST.21213 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly > 60km |
|
|
13 |
AMST.21221 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
14 |
AMST.21222 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
15 |
AMST.21223 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly > 60km |
|
|
16 |
AMST.21231 |
Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
17 |
AMST.21232 |
Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
18 |
AMST.21233 |
Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly > 60km |
|
|
Vận chuyển cát, đất, sỏi, đá các loại bằng phương tiện thủy nội địa, tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn |
|||
|
19 |
AMST.21311 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
20 |
AMST.21312 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
21 |
AMST.21313 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km |
|
|
22 |
AMST.21321 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
23 |
AMST.21322 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
24 |
AMST.21323 |
Vận chuyển vật liệu đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km |
|
|
25 |
AMST.21331 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
26 |
AMST.21332 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
27 |
AMST.21333 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km |
|
|
28 |
AMST.21341 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
29 |
AMST.21342 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
30 |
AMST.21343 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km |
|
|
31 |
AMST.21351 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
32 |
AMST.21352 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
33 |
AMST.21353 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km |
|
|
34 |
AMST.21361 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
35 |
AMST.21362 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
36 |
AMST.21363 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km |
|
|
Vận chuyển cát, đất, sỏi, đá các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤100 tấn |
|||
|
37 |
AMST.21411 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
38 |
AMST.21412 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
39 |
AMST.21413 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
40 |
AMST.21421 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
41 |
AMST.21422 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
42 |
AMST.21423 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
43 |
AMST.21431 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
44 |
AMST.21432 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
45 |
AMST.21433 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
46 |
AMST.21441 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
47 |
AMST.21442 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
48 |
AMST.21443 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
49 |
AMST.21451 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
50 |
AMST.21452 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
51 |
AMST.21453 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
52 |
AMST.21461 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
53 |
AMST.21462 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
54 |
AMST.21463 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
55 |
AMST.21471 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
56 |
AMST.21472 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
57 |
AMST.21473 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
58 |
AMST.21481 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
59 |
AMST.21482 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
60 |
AMST.21483 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
61 |
AMST.21491 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
62 |
AMST.21492 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
63 |
AMST.21493 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
Vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn |
|||
|
64 |
AMST.22111 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
65 |
AMST.22112 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
66 |
AMST.22113 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn, cự ly > 60km |
|
|
Vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
|||
|
67 |
AMST.22211 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
68 |
AMST.22212 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
69 |
AMST.22213 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly > 60km |
|
|
70 |
AMST.22221 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
71 |
AMST.22222 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
72 |
AMST.22223 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly > 60km |
|
|
Vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
|||
|
73 |
AMST.22311 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
74 |
AMST.22312 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
75 |
AMST.22313 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
76 |
AMST.22321 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
77 |
AMST.22322 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
78 |
AMST.22323 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
79 |
AMST.22331 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
80 |
AMST.22332 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
81 |
AMST.22333 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
Vận chuyển xi măng bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤ 1000 tấn |
|||
|
82 |
AMST.23111 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤ 1000 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
83 |
AMST.23112 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤ 1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
84 |
AMST.23113 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤ 1000 tấn, cự ly > 60km |
|
|
Vận chuyển xi măng bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
|||
|
85 |
AMST.23211 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
86 |
AMST.23212 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
87 |
AMST.23213 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly > 60km |
|
|
88 |
AMST.23221 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
89 |
AMST.23222 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
90 |
AMST.23223 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly > 60km |
|
|
Vận chuyển xi măng bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
|||
|
91 |
AMST.23311 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
92 |
AMST.23312 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
93 |
AMST.23313 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
94 |
AMST.23321 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
95 |
AMST.23322 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
96 |
AMST.23323 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
97 |
AMST.23331 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly ≤ 10km |
|
|
98 |
AMST.23332 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
99 |
AMST.23333 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly > 60km |
|
|
Vận chuyển các loại vật liệu cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; cấu kiện bê tông; cấu kiện thép bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn |
|||
|
100 |
AMST.24111 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
101 |
AMST.24112 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
102 |
AMST.24113 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly >60km |
|
|
103 |
AMST.24121 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
104 |
AMST.24122 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
105 |
AMST.24123 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly >60km |
|
|
106 |
AMST.24131 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
107 |
AMST.24132 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
108 |
AMST.24133 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly >60km |
|
|
109 |
AMST.24141 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
110 |
AMST.24142 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
111 |
AMST.24143 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly >60km |
|
|
Vận chuyển các loại vật liệu cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; cấu kiện bê tông; cấu kiện thép bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn |
|||
|
112 |
AMST.25111 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
113 |
AMST.25112 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
114 |
AMST.25113 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly >60km |
|
|
115 |
AMST.25121 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
116 |
AMST.25122 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
117 |
AMST.25123 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly >60km |
|
|
118 |
AMST.25131 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
119 |
AMST.25132 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
120 |
AMST.25133 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly >60km |
|
|
121 |
AMST.25141 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
122 |
AMST.25142 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
123 |
AMST.25143 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly >60km |
|
|
Vận chuyển các loại vật liệu cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; cấu kiện bê tông; cấu kiện thép bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
|||
|
124 |
AMST.26111 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
125 |
AMST.26112 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
126 |
AMST.26113 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km |
|
|
127 |
AMST.26121 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
128 |
AMST.26122 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
129 |
AMST.26123 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km |
|
|
130 |
AMST.26131 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
131 |
AMST.26132 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
132 |
AMST.26133 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km |
|
|
133 |
AMST.26141 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
134 |
AMST.26142 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
135 |
AMST.26143 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km |
|
|
136 |
AMST.26151 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
137 |
AMST.26152 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
138 |
AMST.26153 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km |
|
|
139 |
AMST.26161 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
140 |
AMST.26162 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
141 |
AMST.26163 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km |
|
|
142 |
AMST.26171 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
143 |
AMST.26172 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
144 |
AMST.26173 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km |
|
|
145 |
AMST.26181 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
146 |
AMST.26182 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
147 |
AMST.26183 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km |
|
|
Vận chuyển các loại vật liệu cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; cấu kiện bê tông; cấu kiện thép bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
|||
|
148 |
AMST.27111 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
149 |
AMST.27112 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
150 |
AMST.27113 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km |
|
|
151 |
AMST.27121 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
152 |
AMST.27122 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
153 |
AMST.27123 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km |
|
|
154 |
AMST.27131 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
155 |
AMST.27132 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
156 |
AMST.27133 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km |
|
|
157 |
AMST.27141 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
158 |
AMST.27142 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
159 |
AMST.27143 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km |
|
|
160 |
AMST.27211 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
161 |
AMST.27212 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
162 |
AMST.27213 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km |
|
|
163 |
AMST.27221 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
164 |
AMST.27222 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
165 |
AMST.27223 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km |
|
|
166 |
AMST.27231 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
167 |
AMST.27232 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
168 |
AMST.27233 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km |
|
|
169 |
AMST.27241 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
170 |
AMST.27242 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
171 |
AMST.27243 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km |
|
|
172 |
AMST.27311 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
173 |
AMST.27312 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
174 |
AMST.27313 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km |
|
|
175 |
AMST.27321 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
176 |
AMST.27322 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
177 |
AMST.27323 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km |
|
|
178 |
AMST.27331 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
179 |
AMST.27332 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
180 |
AMST.27333 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤60km |
|
|
181 |
AMST.27341 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km |
|
|
182 |
AMST.27342 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km |
|
|
183 |
AMST.27343 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km |
|
II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Hướng dẫn sử dụng:
a) Định mức bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng được tính cho một đơn vị theo trọng lượng (tấn), thể tích (m3), diện tích (m2) … tuỳ theo nhóm, loại vật liệu, cấu kiện xây dựng cần bốc xếp từ khâu chuẩn bị nhân lực, công cụ hoặc máy, thiết bị đến khâu tập kết đúng nơi quy định, kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật phù hợp với đặc điểm tính chất riêng biệt của công tác bốc xếp. Định mức dự toán bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng cơ giới được áp dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng cơ giới trong phạm vi nội bộ bến cảng, thuỷ nội địa (≤ 300m) tuỳ theo đặc điểm của địa điểm thực hiện bốc xếp. Định mức bốc xếp vật liệu chưa bao gồm hao phí ca máy chờ của phương tiện vận chuyển.
b) Định mức vận chuyển cát, đá, đất, sỏi bằng tàu sông cho 1m3 cát, đá, đất, sỏi đo trên tàu.
c) Định mức vận chuyển gạch xây các loại và các loại vật liệu, cấu kiện khác bằng tàu sông tính cho 1 tấn gạch các loại, xi măng các loại.
d) Định mức vận chuyển các cấu kiện như: Cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; dầm bê tông; các cấu kiện khác bằng bê tông; các cấu kiện thép bằng tàu sông tính cho 1 tấn.
đ) Công thức xác định định mức vận chuyển như sau:
- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km
![]()
trong đó ![]()
- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 60km
![]()
trong đó ![]()
- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 60km
![]()
trong đó ![]()
- Trong đó:
•
:
Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 10km ứng theo từng loại sông;
•
:
Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi 10km < L ≤ 50km; theo từng
loại sông
•
: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong
phạm vi > 60km theo từng loại sông;
• Li; Lj; Lh: Cự ly vận chuyển của từng đoạn đường theo loại sông;
• i, j, h: Các loại sông trong cự ly vận chuyển (i, j, h =1 tương ứng với sông loại 1; i, j, h =2 tương ứng với sông loại 2; i, j, h =3 tương ứng với sông loại 3).
e) Ví dụ tính toán: Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 400T từ nơi khai thác hoặc cung ứng đến công trình với cự ly là 79km; trong đó: 10km đầu là sông loại 1; 5km tiếp theo là sông loại 2; 45km tiếp theo là sông loại 3; 9km tiếp theo là sông loại 2; 10km tiếp theo là sông loại 3.
- Mức hao phí vận chuyển bằng sà lan 400T với cự ly 79km là: Đm11 x 10 + Đm22 x 5 + Đm23 x 45 + Đm32 x 9 + Đm33 x 10.
2. Một số quy định chung cho vận tải đường thủy
Tuân thủ quy định cấp kỹ thuật luồng đường thủy nội địa theo Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 10/2021/TT- BGTVT ngày 29/4/2021. Việc phân cấp sông trên địa bàn thành phố Cần Thơ tham khảo theo Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Để lựa chọn phương tiện vận chuyển phù hợp theo quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa về chiều sâu, chiều rộng của đường thủy (sông, kênh).
a) Phân loại sông:
- Sông loại 1 bao gồm: Sông cấp đặc biệt và sông cấp I;
- Sông loại 2 bao gồm: Sông cấp II và sông cấp III;
- Sông loại 3 bao gồm: Sông cấp IV, sông cấp V, sông cấp VI và các loại sông chưa được xếp loại.
b) Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa:
Kích thước tính bằng mét
|
Loại sông |
Cấp sông |
Kích thước đường thủy |
Vai trò và chức năng của tuyến đường thủy nội địa đáp ứng với loại tàu |
||||
|
Sông |
Kênh |
Bán kính cong |
|||||
|
Sâu |
Rộng |
Sâu |
Rộng |
||||
|
Loại 1 |
Đặc biệt |
Tùy thuộc vào tàu thiết kế |
Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan trên 4x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải trên 1.000 tấn |
||||
|
I |
>4,0 |
>125 |
>4,5 |
>80 |
>550 |
Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan trên 4x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải trên 1.000 tấn |
|
|
Loại 2 |
II |
>3,5 |
>65 |
>3,5 |
>50 |
>500 |
Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan 4x400 tấn và 2x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 600 tấn |
|
III |
>2,8 |
>50 |
>3,0 |
>35 |
>350 |
Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan đến 2x400 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 300 tấn |
|
|
Loại 3 |
IV |
>2,6 |
>35 |
>2,8 |
>25 |
>100 |
Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan đến 2x100 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 100 tấn |
|
V |
>2,1 |
>25 |
>2,2 |
>15 |
>80 |
Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác với cỡ phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 50 tấn. |
|
|
VI |
>1,3 |
>14 |
>1,3 |
>10 |
>70 |
Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác với cỡ phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 10 tấn. |
|
Ghi chú: Cấp đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ được thể hiện trong Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
c) Trọng tải và cấp sông tương ứng với từng loại công suất tàu:
|
STT |
Loại tàu |
Trọng tải |
Các cấp sông tàu có khả năng vận chuyển |
|
1 |
Tàu công suất 12 CV |
≤20 tấn |
Cấp IV, Cấp V, Cấp VI |
|
2 |
Tàu công suất 25 CV |
20 ÷ ≤ 35 tấn |
Cấp IV, Cấp V |
|
3 |
Tàu công suất 33 CV |
35 ÷ ≤ 60 tấn |
Cấp IV, Cấp V |
|
4 |
Tàu công suất 50 CV |
60 ÷ ≤ 105 tấn |
Cấp III, Cấp IV |
|
5 |
Tàu công suất 90 CV |
105 ÷ ≤ 190 tấn |
Cấp I, Cấp II, Cấp III, Cấp IV |
|
6 |
Tàu công suất 150 CV |
190 ÷ ≤ 350 tấn |
Cấp I, Cấp II, Cấp III |
|
7 |
Tàu công suất 290 CV |
350 ÷ ≤ 510 tấn |
Cấp I, Cấp II, Cấp III |
|
8 |
Tàu công suất 350 CV |
> 510 tấn |
Cấp đặc biệt, Cấp I, Cấp II |
Lưu ý: Nếu từ nơi khai thác hoặc cung ứng đến công trình có nhiều phương án tuyến đường vận chuyển, thì khi tính toán cần chọn phương án tuyến có tổng chi phí vận chuyển thấp nhất, hiệu quả nhất làm cơ sở tính toán nhưng vẫn đáp được yêu cầu tiến độ cung cấp vật liệu, vật tư cho công trình.
Mục 2. ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
AMST.10000 BỐC XÚC VẬT LIỆU LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
AMST.10110 XÚC CÁT CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc vật liệu cát các loại từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.
Đơn vị: 100m3
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Máy đào |
|
|
1,6m3 |
2,3m3 |
||||
|
AMST.101 |
Xúc cát các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,321 |
0,298 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy đào gầu dây |
ca |
0,305 |
0,251 |
||
|
|
11 |
12 |
|||
AMST.10120 XÚC CÁT CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc cát các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 100m3
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Máy đào |
|
|
1,6m3 |
2,3m3 |
||||
|
AMST.101 |
Xúc cát các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,356 |
0,331 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy đào gầu dây |
ca |
0,338 |
0,279 |
||
|
|
21 |
22 |
|||
AMST.10210 XÚC ĐẤT LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc đất từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.
Đơn vị: 100m3
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Máy đào |
|
|
1,6m3 |
2,3m3 |
||||
|
AMST.102 |
Xúc đất lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,389 |
0,362 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy đào gầu dây |
ca |
0,399 |
0,329 |
||
|
|
11 |
12 |
|||
AMST.10220 XÚC ĐẤT TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc đất từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 100m3
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Máy đào |
|
|
1,6m3 |
2,3m3 |
||||
|
AMST.102 |
Xúc đất từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,433 |
0,402 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy đào gầu dây |
ca |
0,443 |
0,366 |
||
|
|
21 |
22 |
|||
AMST.10310 XÚC SỎI, ĐÁ DĂM CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc sỏi, đá dăm các loại từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.
Đơn vị: 100m3
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Máy đào |
|
|
1,6m3 |
2,3m3 |
||||
|
AMST.103 |
Xúc sỏi, đá dăm các loại từ bãi tập kết lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,550 |
0,511 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy đào gầu dây |
ca |
0,315 |
0,260 |
||
|
|
11 |
12 |
|||
AMST.10320 XÚC SỎI, ĐÁ DĂM CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc sỏi, đá dăm các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 100m3
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Máy đào |
|
|
1,6m3 |
2,3m3 |
||||
|
AMST.103 |
Xúc sỏi, đá dăm các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,611 |
0,567 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy đào gầu dây |
ca |
0,350 |
0,289 |
||
|
|
21 |
22 |
|||
AMST.10410 XÚC ĐÁ HỘC, ĐÁ HỖN HỢP LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc đá hộc, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.
Đơn vị: 100m3
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Máy đào |
|
|
1,6m3 |
2,3m3 |
||||
|
AMST.104 |
Xúc đá hộc, đá hỗn hợp lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,756 |
0,702 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy đào gầu dây |
ca |
0,315 |
0,260 |
||
|
|
11 |
12 |
|||
AMST.10420 XÚC ĐÁ HỘC, ĐÁ HỖN HỢP TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc đá hộc, đá hỗn hợp từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 100m3
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Máy đào |
|
|
1,6m3 |
2,3m3 |
||||
|
AMST.104 |
Xúc đá hộc, đá hỗn hợp từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,840 |
0,780 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy đào gầu dây |
ca |
0,350 |
0,289 |
||
|
|
21 |
22 |
|||
AMST.10510 BỐC XẾP GẠCH XÂY CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.
Đơn vị: 1000v
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cần cẩu |
|
|
6 tấn |
16 tấn |
||||
|
AMST.105 |
Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,040 |
0,037 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Cần cẩu |
ca |
0,013 |
0,012 |
||
|
|
11 |
12 |
|||
AMST.10520 BỐC XẾP GẠCH XÂY CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp gạch xây các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 1000v
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cần cẩu |
|
|
6 tấn |
16 tấn |
||||
|
AMST.105 |
Bốc xếp gạch xây các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,035 |
0,033 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Cần cẩu |
ca |
0,011 |
0,010 |
||
|
|
21 |
22 |
|||
AMST.10610 BỐC XẾP XI MĂNG BAO LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.
Đơn vị: 1 tấn
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cần cẩu |
|
|
6 tấn |
16 tấn |
||||
|
AMST.106 |
Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,045 |
0,018 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Cần cẩu |
ca |
0,015 |
0,006 |
||
|
|
11 |
12 |
|||
AMST.10620 BỐC XẾP XI MĂNG BAO TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp xi măng bao từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 1 tấn
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cần cẩu |
|
|
6 tấn |
16 tấn |
||||
|
AMST.106 |
Bốc xếp xi măng bao từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,040 |
0,016 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Cần cẩu |
ca |
0,012 |
0,005 |
||
|
|
21 |
22 |
|||
AMST.10710 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.
Đơn vị: 1 tấn
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cần cẩu |
|
|
6 tấn |
16 tấn |
||||
|
AMST.107 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,037 |
0,030 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Cần cẩu |
ca |
0,012 |
0,010 |
||
|
|
11 |
12 |
|||
AMST.10720 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 1 tấn
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cần cẩu |
|
|
6 tấn |
16 tấn |
||||
|
AMST.107 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,031 |
0,026 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Cần cẩu |
ca |
0,010 |
0,008 |
||
|
|
21 |
22 |
|||
AMST.10810 BỐC XẾP CẤU KIỆN THÉP CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp cấu kiện thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.
Đơn vị: 1 tấn
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cần cẩu |
|
|
6 tấn |
16 tấn |
||||
|
AMST.108 |
Bốc xếp cấu kiện thép các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,033 |
0,027 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Cần cẩu |
ca |
0,011 |
0,009 |
||
|
|
11 |
12 |
|||
AMST.10820 BỐC XẾP CẤU KIỆN THÉP CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp cấu kiện thép các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 1 tấn
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cần cẩu |
|
|
6 tấn |
16 tấn |
||||
|
AMST.108 |
Bốc xếp cấu kiện thép các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu |
Nhân công |
|
|
|
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
0,028 |
0,023 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Cần cẩu |
ca |
0,009 |
0,007 |
||
|
|
21 |
22 |
|||
AMST.20000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
AMST.21110 VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >1000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.211 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0148 |
0,0132 |
0,0130 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.21120 VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >1000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.211 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0167 |
0,0149 |
0,0146 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.21130 VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >1000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.211 |
Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0185 |
0,0165 |
0,0163 |
||
|
|
31 |
32 |
33 |
|||
AMST.21210 VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >600 TẤN ĐẾN ≤1000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.212 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0408 |
0,0364 |
0,0360 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.21220 VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >600 TẤN ĐẾN ≤1000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.212 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0459 |
0,0410 |
0,0405 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.21230 VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >600 TẤN ĐẾN ≤1000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.212 |
Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0510 |
0,0455 |
0,0450 |
||
|
|
31 |
32 |
33 |
|||
AMST.21310 VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.213 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0693 |
0,0626 |
0,0620 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.21320 VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.213 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0780 |
0,0704 |
0,0698 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.21330 VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ DĂM CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.213 |
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0866 |
0,0783 |
0,0775 |
||
|
|
31 |
32 |
33 |
|||
AMST.21340 VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.213 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1040 |
0,0939 |
0,0930 |
||
|
|
41 |
42 |
43 |
|||
AMST.21350 VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.213 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1169 |
0,1056 |
0,1046 |
||
|
|
51 |
52 |
53 |
|||
AMST.21360 VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.213 |
Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1299 |
0,1174 |
0,1163 |
||
|
|
61 |
62 |
63 |
|||
AMST.21410 VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.214 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0927 |
0,0838 |
0,0830 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.21420 VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.214 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1043 |
0,0943 |
0,0934 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.21430 VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.214 |
Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1159 |
0,1048 |
0,1038 |
||
|
|
31 |
32 |
33 |
|||
AMST.21440 VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.214 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1391 |
0,1257 |
0,1245 |
||
|
|
41 |
42 |
43 |
|||
AMST.21450 VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.214 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1564 |
0,1414 |
0,1401 |
||
|
|
51 |
52 |
53 |
|||
AMST.21460 VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.214 |
Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1738 |
0,1571 |
0,1556 |
||
|
|
61 |
62 |
63 |
|||
AMST.21470 VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.214 |
Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1854 |
0,1676 |
0,1660 |
||
|
|
71 |
72 |
73 |
|||
AMST.21480 VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.214 |
Vận chuyển đất đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,2086 |
0,1886 |
0,1868 |
||
|
|
81 |
82 |
83 |
|||
AMST.21490 VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.214 |
Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,2318 |
0,2095 |
0,2075 |
||
|
|
91 |
92 |
93 |
|||
AMST.22110 VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.221 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0668 |
0,0596 |
0,0590 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.22210 VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.222 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1135 |
0,1026 |
0,1016 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.22220 VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.222 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1703 |
0,1538 |
0,1524 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.22310 VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.223 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1519 |
0,1373 |
0,1360 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.22320 VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG < 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.223 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng < 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,2278 |
0,2059 |
0,2040 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.22330 VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG < 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.223 |
Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng < 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,3038 |
0,2746 |
0,2720 |
||
|
|
31 |
32 |
33 |
|||
AMST.23110 VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 600 TẤN ĐẾN ≤ 1000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.231 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤ 1000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0449 |
0,0400 |
0,0396 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.23210 VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.232 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0762 |
0,0689 |
0,0682 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.23220 VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.232 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1143 |
0,1033 |
0,1023 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.23310 VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA TẢI TRỌNG ≤100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.233 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1020 |
0,0922 |
0,0913 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.23320 VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA TẢI TRỌNG ≤100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.233 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1530 |
0,1383 |
0,1370 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.23330 VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA TẢI TRỌNG ≤100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.233 |
Vận chuyển xi măng đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,2039 |
0,1844 |
0,1826 |
||
|
|
31 |
32 |
33 |
|||
AMST.24110 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 1.000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.241 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0138 |
0,0123 |
0,0121 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.24120 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 1.000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.241 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0150 |
0,0134 |
0,0132 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.24130 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 1.000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.241 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0125 |
0,0112 |
0,0110 |
||
|
|
31 |
32 |
33 |
|||
AMST.24140 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 1.000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.241 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0111 |
0,0099 |
0,0098 |
||
|
|
41 |
42 |
43 |
|||
AMST.25110 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 600 TẤN ĐẾN ≤1.000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.251 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0380 |
0,0339 |
0,0335 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.25120 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 600 TẤN ĐẾN ≤1.000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.251 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0414 |
0,0370 |
0,0366 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.25130 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 600 TẤN ĐẾN ≤1.000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.251 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0345 |
0,0308 |
0,0305 |
||
|
|
31 |
32 |
33 |
|||
AMST.25140 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 600 TẤN ĐẾN ≤1.000 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.251 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0306 |
0,0273 |
0,0270 |
||
|
|
41 |
42 |
43 |
|||
AMST.26110 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.261 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0645 |
0,0583 |
0,0577 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.26120 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.261 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0704 |
0,0636 |
0,0630 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.26130 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.261 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0586 |
0,0530 |
0,0525 |
||
|
|
31 |
32 |
33 |
|||
AMST.26140 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.261 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0520 |
0,0470 |
0,0465 |
||
|
|
41 |
42 |
43 |
|||
AMST.26210 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.262 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0968 |
0,0874 |
0,0866 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.26220 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.262 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1055 |
0,0953 |
0,0944 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.26230 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.262 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0880 |
0,0795 |
0,0787 |
||
|
|
31 |
32 |
33 |
|||
AMST.26240 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.262 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0780 |
0,0704 |
0,0698 |
||
|
|
41 |
42 |
43 |
|||
AMST.27110 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.271 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0863 |
0,0780 |
0,0773 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.27120 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.271 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0941 |
0,0851 |
0,0843 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.27130 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.271 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0784 |
0,0709 |
0,0702 |
||
|
|
31 |
32 |
33 |
|||
AMST.27140 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.271 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,0695 |
0,0629 |
0,0623 |
||
|
|
41 |
42 |
43 |
|||
AMST.27210 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.272 |
Vận chuyển vật liệu cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1294 |
0,1170 |
0,1159 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.27220 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.272 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1412 |
0,1276 |
0,1264 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.27230 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.272 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1177 |
0,1064 |
0,1053 |
||
|
|
31 |
32 |
33 |
|||
AMST.27240 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.272 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1043 |
0,0943 |
0,0934 |
||
|
|
41 |
42 |
43 |
|||
AMST.27310 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.273 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1726 |
0,1560 |
0,1545 |
||
|
|
11 |
12 |
13 |
|||
AMST.27320 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.273 |
Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1883 |
0,1702 |
0,1686 |
||
|
|
21 |
22 |
23 |
|||
AMST.27330 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI
3, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.273 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1569 |
0,1418 |
0,1405 |
||
|
|
31 |
32 |
33 |
|||
AMST.27340 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly |
||
|
≤ 10km |
Từ >10km đến ≤60km |
> 60km |
||||
|
AMST.273 |
Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành |
Ca |
0,1391 |
0,1257 |
0,1245 |
||
|
|
41 |
42 |
43 |
|||
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC
DỰ TOÁN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU XÂY DỰNG BẰNG TÀU CÓ CÔNG SUẤT TỪ 12CV ĐẾN 350CV
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND)
Mục 1. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC
1. Định mức vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng Tàu công tác sông phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu và cấu kiện xây dựng, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển và được tính trên phương tiện vận chuyển và không bao gồm hao phí bốc, xếp lên và xuống phương tiện vận chuyển.
2. Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến v.v).
3. Định mức dự toán bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng và bảng các hao phí định mức.
a) Mức hao phí nhân công:
Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân, cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu.
b) Mức hao phí máy thi công:
Là số ca sử dụng máy trực tiếp thực hiện công việc, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thực hiện được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.
4. Kết cấu tập định mức gồm 2 phần:
- Mục 1. Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng.
- Mục 2. Bảng định mức
Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác. Nội dung của từng loại công tác được quy định cụ thể trong từng phần của định mức. Tất cả các công việc có liên quan trong quá trình thi công như: chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công… đã được tính trong định mức.
5. Danh mục định mức bao gồm:
|
STT |
Mã hiệu định mức |
Tên công tác |
Đơn vị tính |
|
Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay bằng tàu công suất từ 12CV đến 350CV |
|||
|
1 |
AM.CT.29011 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100m3/1km |
|
2 |
AM.CT.29012 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100m3/1km |
|
3 |
AM.CT.29013 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100m3/1km |
|
4 |
AM.CT.29021 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100m3/1km |
|
5 |
AM.CT.29022 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100m3/1km |
|
6 |
AM.CT.29023 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100m3/1km |
|
7 |
AM.CT.29031 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100m3/1km |
|
8 |
AM.CT.29032 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100m3/1km |
|
9 |
AM.CT.29033 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100m3/1km |
|
10 |
AM.CT.29041 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100m3/1km |
|
11 |
AM.CT.29042 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100m3/1km |
|
12 |
AM.CT.29043 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100m3/1km |
|
13 |
AM.CT.29051 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100m3/1km |
|
14 |
AM.CT.29052 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100m3/1km |
|
15 |
AM.CT.29053 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100m3/1km |
|
16 |
AM.CT.29061 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100m3/1km |
|
17 |
AM.CT.29062 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100m3/1km |
|
18 |
AM.CT.29063 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100m3/1km |
|
19 |
AM.CT.29071 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100m3/1km |
|
20 |
AM.CT.29072 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100m3/1km |
|
21 |
AM.CT.29073 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100m3/1km |
|
22 |
AM.CT.29081 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100m3/1km |
|
23 |
AM.CT.29082 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100m3/1km |
|
24 |
AM.CT.29083 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100m3/1km |
|
Vận chuyển gạch các loại và các loại vật liệu xây dựng khác bằng tàu công suất từ 12CV đến 350CV |
|||
|
25 |
AM.CT.29111 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100 tấn/1 km |
|
26 |
AM.CT.29112 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100 tấn/1 km |
|
27 |
AM.CT.29113 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100 tấn/1 km |
|
28 |
AM.CT.29121 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100 tấn/1 km |
|
29 |
AM.CT.29122 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100 tấn/1 km |
|
30 |
AM.CT.29123 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100 tấn/1 km |
|
31 |
AM.CT.29131 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100 tấn/1 km |
|
32 |
AM.CT.29132 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100 tấn/1 km |
|
33 |
AM.CT.29133 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100 tấn/1 km |
|
34 |
AM.CT.29141 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100 tấn/1 km |
|
35 |
AM.CT.29142 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100 tấn/1 km |
|
36 |
AM.CT.29143 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100 tấn/1 km |
|
37 |
AM.CT.291151 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100 tấn/1 km |
|
38 |
AM.CT.2952 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100 tấn/1 km |
|
39 |
AM.CT.29153 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100 tấn/1 km |
|
40 |
AM.CT.29161 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100 tấn/1 km |
|
41 |
AM.CT.29162 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100 tấn/1 km |
|
42 |
AM.CT.29163 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100 tấn/1 km |
|
43 |
AM.CT.29171 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100 tấn/1 km |
|
44 |
AM.CT.29172 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100 tấn/1 km |
|
45 |
AM.CT.29173 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100 tấn/1 km |
|
46 |
AM.CT.29181 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km; |
100 tấn/1 km |
|
47 |
AM.CT.29182 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km; |
100 tấn/1 km |
|
48 |
AM.CT.29183 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển > 30km. |
100 tấn/1 km |
II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Hướng dẫn sử dụng
a) Định mức vận chuyển đất, cát, đá, sỏi, đá xay bằng tàu sông cho 1m3 đất, cát, đá, sỏi đo trên Tàu.
b) Định mức vận chuyển gạch các loại, xi măng, sắt thép và các loại vật liệu, cấu kiện khác bằng tàu sông tính cho 1 tấn gạch các loại, xi măng, sắt thép và các loại vật liệu, cấu kiện khác đo trên tàu.
c) Định mức dự toán vận chuyển được quy định tương ứng với vận chuyển trên sông loại 1 (hệ số k1=1). Trường hợp vận chuyển trên các loại sông khác thì định mức vận chuyển điều chỉnh theo hệ số quy định như sau:
- 1km sông loại 2 được quy đổi bằng 1,5km sông loại 1 (hệ số k2 = 1,5k1).
- 1km sông loại 3 được quy đổi thành 2km sông loại 1 (hệ số k3 = 2k1).
d) Công thức xác định định mức vận chuyển như sau:
- Định mức vận chuyển với cự ly vận
chuyển ≤ 10km =
,
trong đó ![]()
- Định mức vận chuyển với cự ly vận
chuyển ≤ 30km =
+ ![]()
, trong đó ![]()
- Định mức vận chuyển với cự ly vận
chuyển > 30km =
+
![]()
+
trong đó
![]()
- Trong đó:
. Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 10km;
. Đm2: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi 10km < L ≤ 30km;
. Đm3: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi > 30km;
. kđ: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại sông;
. li,j,h,g Cự ly vận chuyển của từng đoạn đường theo loại sông;
. i, j, h, g: Các đoạn đường trong cự ly vận chuyển.
đ) Ví dụ tính toán: Vận chuyển cát bằng Tàu công suất 290CV từ nơi khai thác hoặc cung ứng đến công trình với cự ly là 39km; trong đó: 10km đầu là sông loại 1; 5km tiếp theo là sông loại 2; 5km tiếp theo là sông loại 3; 9km tiếp theo là sông loại 2; 10km tiếp theo là sông loại 3. Mức hao phí tàu vận chuyển với cự ly 39km = Đm1 x (10xk1) + Đm2 x (5xk2 + 5xk3 + 9xk2 + 1xk3) + Đm3 x (9xk3).
2. Một số quy định chung cho vận tải đường thủy
Tuân thủ quy định cấp kỹ thuật luồng đường thủy nội địa theo Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 10/2021/TT-BGTVT ngày 29/4/2021. Việc phân cấp sông trên địa bàn thành phố Cần Thơ tham khảo theo Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Để lựa chọn phương tiện vận chuyển phù hợp theo quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa về chiều sâu, chiều rộng của đường thủy (sông, kênh).
a) Phân loại sông:
- Sông loại 1 bao gồm: Sông cấp đặc biệt và sông cấp I;
- Sông loại 2 bao gồm: Sông cấp II và sông cấp III;
- Sông loại 3 bao gồm: Sông cấp IV, sông cấp V, sông cấp VI và các loại sông chưa được xếp loại.
b) Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa:
Kích thước tính bằng mét
|
Loại sông |
Cấp sông |
Kích thước đường thủy |
Vai trò và chức năng của tuyến đường thủy nội địa đáp ứng với loại tàu |
||||
|
Sông |
Kênh |
Bán kính cong |
|||||
|
Sâu |
Rộng |
Sâu |
Rộng |
||||
|
Loại 1 |
Đặc biệt |
Tùy thuộc vào tàu thiết kế |
Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan trên 4x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải trên 1.000 tấn |
||||
|
I |
>4,0 |
>125 |
>4,5 |
>80 |
>550 |
Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan trên 4x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải trên 1.000 tấn |
|
|
Loại 2 |
II |
>3,5 |
>65 |
>3,5 |
>50 |
>500 |
Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan 4x400 tấn và 2x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 600 tấn |
|
III |
>2,8 |
>50 |
>3,0 |
>35 |
>350 |
Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan đến 2x400 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 300 tấn |
|
|
Loại 3 |
IV |
>2,6 |
>35 |
>2,8 |
>25 |
>100 |
Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan đến 2x100 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 100 tấn |
|
V |
>2,1 |
>25 |
>2,2 |
>15 |
>80 |
Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác với cỡ phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 50 tấn. |
|
|
VI |
>1,3 |
>14 |
>1,3 |
>10 |
>70 |
Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác với cỡ phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 10 tấn. |
|
Ghi chú: Cấp đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ được thể hiện trong Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
c) Trọng tải và cấp sông tương ứng với từng loại công suất tàu:
|
STT |
Loại tàu |
Trọng tải |
Các cấp sông tàu có khả năng vận chuyển |
|
1 |
Tàu công suất 12 CV |
≤20 tấn |
Cấp IV, Cấp V, Cấp VI |
|
2 |
Tàu công suất 25 CV |
20 ÷ ≤ 35 tấn |
Cấp IV, Cấp V |
|
3 |
Tàu công suất 33 CV |
35 ÷ ≤ 60 tấn |
Cấp IV, Cấp V |
|
4 |
Tàu công suất 50 CV |
60 ÷ ≤ 105 tấn |
Cấp III, Cấp IV |
|
5 |
Tàu công suất 90 CV |
105 ÷ ≤ 190 tấn |
Cấp I, Cấp II, Cấp III, Cấp IV |
|
6 |
Tàu công suất 150 CV |
190 ÷ ≤ 350 tấn |
Cấp I, Cấp II, Cấp III |
|
7 |
Tàu công suất 290 CV |
350 ÷ ≤ 510 tấn |
Cấp I, Cấp II, Cấp III |
|
8 |
Tàu công suất 350 CV |
> 510 tấn |
Cấp đặc biệt, Cấp I, Cấp II |
Lưu ý: Nếu từ nơi khai thác hoặc cung ứng đến công trình có nhiều phương án tuyến đường vận chuyển, thì khi tính toán cần chọn phương án tuyến có tổng chi phí vận chuyển thấp nhất, hiệu quả nhất làm cơ sở tính toán nhưng vẫn đáp được yêu cầu tiến độ cung cấp vật liệu, vật tư cho công trình.
Mục 2. ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
AM.CT.2900 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT VÀ CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC BẰNG TÀU CÔNG SUẤT 12CV ĐẾN 350CV
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết.
Đơn vị tính: 100m3/1 km
|
Mã hiệu |
Công tác vận chuyển |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Cự ly vận chuyển |
||
|
≤ 10km |
10km < L ≤ 30km |
> 30km |
||||
|
AM.CT.2901 |
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất |
12CV |
ca |
0,2772 |
0,2618 |
0,1112 |
|
AM.CT.2902 |
25CV |
ca |
0,1280 |
0,1189 |
0,0538 |
|
|
AM.CT.2903 |
33CV |
ca |
0,0993 |
0,0885 |
0,0474 |
|
|
AM.CT.2904 |
50CV |
ca |
0,0664 |
0,0610 |
0,0385 |
|
|
AM.CT.2905 |
90CV |
ca |
0,0363 |
0,0322 |
0,0209 |
|
|
AM.CT.2906 |
150CV |
ca |
0,0219 |
0,0198 |
0,0137 |
|
|
AM.CT.2907 |
290CV |
ca |
0,0113 |
0,0103 |
0,0078 |
|
|
AM.CT.2908 |
350CV |
ca |
0,0094 |
0,0083 |
0,0063 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
|||
Ghi chú:
- Định mức trên quy định cho Tàu vận chuyển trên sông loại 1, hàng bậc 1.
- Các loại hàng bậc khác:
+ Hàng bậc 1: Đất, cát định mức nhân với hệ số k=1;
+ Hàng bậc 2: Đá sỏi, đá mạt, đá dăm các loại, đá hộc định mức nhân với hệ số k= 1,1.
+ Hàng bậc 3: Đá xây, đá granite định mức nhân với hệ số k=1,5.
AM.CT.2910 VẬN CHUYỂN GẠCH CÁC LOẠI VÀ CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC BẰNG BẰNG TÀU CÔNG SUẤT 12CV ĐẾN 350CV
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết.
Đơn vị tính: 100 tấn/1 km
|
Mã hiệu |
Công tác vận chuyển |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Cự ly vận chuyển |
||
|
≤ 10km |
10km <L ≤ 30km |
> 30km |
||||
|
AM.CT.2911 |
Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất |
12CV |
ca |
0,2023 |
0,1891 |
0,1261 |
|
AM.CT.2912 |
25CV |
ca |
0,0881 |
0,0865 |
0,0548 |
|
|
AM.CT.2913 |
33CV |
ca |
0,0780 |
0,0539 |
0,0499 |
|
|
AM.CT.2914 |
50CV |
ca |
0,0496 |
0,0428 |
0,0272 |
|
|
AM.CT.2915 |
90CV |
ca |
0,0271 |
0,0250 |
0,0142 |
|
|
AM.CT.2916 |
150CV |
ca |
0,0168 |
0,0150 |
0,0079 |
|
|
AM.CT.2917 |
290CV |
ca |
0,0087 |
0,0077 |
0.0055 |
|
|
AM.CT.2918 |
350CV |
ca |
0,0072 |
0,0067 |
0,0047 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
|||
Ghi chú:
- Định mức trên quy định cho Tàu vận chuyển trên sông loại 1, hàng bậc 1.
- Các loại hàng bậc khác:
+ Hàng bậc 1 bao gồm: gạch các loại; Hàng bậc 1 định mức nhân với hệ số k=1.
+ Hàng bậc 2 bao gồm: Ngói, gỗ cây, than các loại, sơn các loại, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn ghế, chấn song...), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại (thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, dây, cuộn, ống (trừ ống nước)... Hàng bậc 2 định mức nhân với hệ số k=1,1.
+ Hàng bậc 3 bao gồm: Xi măng (xá hoặc bao), vôi các loại, xăng dầu, giống cây trồng, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường chứa đựng bằng phi, cột điện, ống nước (bằng thép, bằng nhựa). Hàng bậc 3 định mức nhân với hệ số k=1,2.
+ Hàng bậc 4 bao gồm: Nhựa nhũ tương chứa bằng phi, bùn, kính các loại, hàng tinh vi, hàng thủy tinh, xăng dầu chứa bằng phi. Hàng bậc 4 định mức nhân với hệ số k=1,3.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh