Quyết định 2690/QĐ-UBND về Phê duyệt Kế hoạch khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
| Số hiệu | 2690/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Bùi Minh Thạnh |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2690/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính về Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 84/2021/TT-BTC ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 154/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt “Chương trình khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 - 2030”.
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 12092/TTr-SNNMT-TTKN ngày 04 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt “Kế hoạch khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026” (Đính kèm Kế hoạch).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các Sở, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân các xã - phường và đặc khu tổ chức triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch này.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã - phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
1. Mục tiêu chung
- Thực hiện hiệu quả các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 - 2030; nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác khuyến nông nhằm thực hiện mục tiêu xây dựng nền nông nghiệp đô thị, nông thôn hiện đại, nông dân văn minh.
- Chuyển giao công nghệ và hiện đại hóa nông nghiệp như tập trung ứng dụng công nghệ cao, công nghệ sinh học, nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp tuần hoàn và giảm phát thải để xây dựng nền nông nghiệp đô thị hiện đại, nâng cao chất lượng và hiệu quả sản xuất.
- Phát triển sản phẩm chủ lực và chuẩn hóa chất lượng như hỗ trợ sản xuất các sản phẩm nông nghiệp chủ lực và đặc thù theo hướng sạch, đạt tiêu chuẩn thực hiện sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP, đạt yêu cầu phát triển sản phẩm của địa phương gắn với mô hình “Mỗi xã một sản phẩm” OCOP… đồng thời tăng năng suất và hiệu quả kinh tế.
- Hỗ trợ doanh nghiệp và kết nối thị trường như tư vấn đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp, tăng thu nhập cho nông dân, doanh nghiệp, và hỗ trợ kết nối tiêu thụ sản phẩm để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp đô thị.
2. Mục tiêu cụ thể
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2690/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính về Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 84/2021/TT-BTC ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 154/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt “Chương trình khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 - 2030”.
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 12092/TTr-SNNMT-TTKN ngày 04 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt “Kế hoạch khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026” (Đính kèm Kế hoạch).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các Sở, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân các xã - phường và đặc khu tổ chức triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch này.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã - phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
1. Mục tiêu chung
- Thực hiện hiệu quả các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 - 2030; nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác khuyến nông nhằm thực hiện mục tiêu xây dựng nền nông nghiệp đô thị, nông thôn hiện đại, nông dân văn minh.
- Chuyển giao công nghệ và hiện đại hóa nông nghiệp như tập trung ứng dụng công nghệ cao, công nghệ sinh học, nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp tuần hoàn và giảm phát thải để xây dựng nền nông nghiệp đô thị hiện đại, nâng cao chất lượng và hiệu quả sản xuất.
- Phát triển sản phẩm chủ lực và chuẩn hóa chất lượng như hỗ trợ sản xuất các sản phẩm nông nghiệp chủ lực và đặc thù theo hướng sạch, đạt tiêu chuẩn thực hiện sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP, đạt yêu cầu phát triển sản phẩm của địa phương gắn với mô hình “Mỗi xã một sản phẩm” OCOP… đồng thời tăng năng suất và hiệu quả kinh tế.
- Hỗ trợ doanh nghiệp và kết nối thị trường như tư vấn đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp, tăng thu nhập cho nông dân, doanh nghiệp, và hỗ trợ kết nối tiêu thụ sản phẩm để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp đô thị.
2. Mục tiêu cụ thể
- Tổ chức 12 lớp tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, phương pháp, kỹ năng khuyến nông, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật cho các đối tượng chuyển giao công nghệ nhằm cập nhật các chính sách, pháp luật đặc thù phát triển nông nghiệp; tiến bộ kỹ thuật mới; phát triển các kỹ năng phục vụ công tác khuyến nông.
- Triển khai 224 lớp tập huấn, trong đó 176 lớp tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp; 42 lớp tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường; 06 lớp tập huấn về phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại. Đồng thời, triển khai 70 lớp đào tạo thường xuyên dưới 03 tháng giúp học viên nắm vững các kiến thức, quy trình kỹ thuật của ngành, tiếp cận những kiến thức, công nghệ mới nhằm triển khai áp dụng từ lý thuyết sang thực hành cho đối tượng nhận chuyển giao.
- Tổ chức 04 cuộc khảo sát học tập trong và ngoài nước giúp học viên và người dân có thêm nhiều cơ hội hợp tác, trao đổi, học tập kinh nghiệm sản xuất và quảng bá hàng hóa, tiêu thụ sản phẩm nông sản tại các nước có nền nông nghiệp công nghệ cao phát triển.
- Tuyên truyền các chính sách nông nghiệp hiện hành về cơ cấu lại ngành nông nghiệp; giới thiệu các tiến bộ khoa học công nghệ mới, gương nông dân sản xuất giỏi, Hợp tác xã tiêu biểu sản xuất theo chuỗi giá trị, thực hành nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ; đẩy mạnh hoạt động khuyến nông, các hoạt động về xây dựng chương trình mục tiêu nông thôn mới qua hệ thống truyền thông đại chúng (61 chương trình phát thanh khuyến nông, 11 phóng sự, 03 hợp tác báo chí); xuất bản tài liệu, các loại ấn phẩm khuyến nông (02 tập san khuyến nông, 38.600 tài liệu, ấn phẩm tuyên truyền, 04 video clip kỹ thuật); duy trì thực hiện trang thông tin điện tử khuyến nông ngày càng nâng cao chất lượng, hiệu quả; thực hiện truyền thông khuyến nông công nghệ số (Tổ chức 05 lớp về phát triển các kỹ năng phục vụ công tác khuyến nông; số hóa và xây dựng cơ sở dữ liệu về khuyến nông hàng năm); tổ chức các sự kiện tuyên truyền (18 hội nghị, hội thảo; 03 lượt tham gia triển lãm, hội chợ nông nghiệp và đưa nông dân, hợp tác xã tham gia các hội chợ, triển lãm; 55 chuyến tham quan học tập trong và ngoài thành phố).
- Xây dựng 88 mô hình trình diễn khuyến nông (sau đây gọi chung là mô hình), chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, tổ chức liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm. Tổ chức 08 lớp nhân rộng mô hình nhằm nâng cao kiến thức, tay nghề cho nông dân để áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật sản xuất bền vững, quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP, GlobalGAP, AseanGAP…) theo yêu cầu thị trường, từng bước hình thành đội ngũ nông dân chuyên nghiệp.
- Tham gia 02 đoàn khảo sát, học tập và hợp tác quốc tế tại nước ngoài về lĩnh vực nông nghiệp nói chung và khuyến nông nói riêng.
1. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
a) Tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, phương pháp, kỹ năng khuyến nông, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật cho các đối tượng chuyển giao công nghệ
Tổ chức 12 lớp cập nhật kịp thời các kiến thức về chính sách, pháp luật liên quan của ngành để hỗ trợ người dân trong sản xuất nông nghiệp. Nâng cao năng lực cho các đối tượng cán bộ khuyến nông, thành viên Tổ Khuyến nông cộng đồng nhằm xây dựng hệ thống chuyển giao công nghệ nông nghiệp đồng bộ, hiệu quả giúp nông dân tiếp cận và áp dụng thành công các tiến bộ khoa học kỹ thuật từ đó nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả sản xuất, phát triển nông nghiệp bền vững; truyền đạt kiến thức đến người dân hiệu quả hơn.
b) Đào tạo, tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
- Tổ chức 224 lớp tập huấn giới thiệu, cập nhật các chính sách, pháp luật mới của ngành; cung cấp kiến thức cho người dân về các công nghệ, tiến bộ kỹ thuật mới trong sản xuất như nông nghiệp tốt, hữu cơ, công nghệ cao, cơ giới hóa, chuyển đổi số, giảm phát thải, tuần hoàn…; nâng cao nhận thức và chuyển đổi phương thức sản xuất nhằm sử dụng hiệu quả, tránh lãng phí tài nguyên, đáp ứng nhu cầu thị trường, tăng thu nhập cho người sản xuất, góp phần ổn định đời sống. Từng bước hình thành đội ngũ nông dân chuyên nghiệp có kiến thức tay nghề cao đáp ứng yêu cầu phát triển nông nghiệp đô thị và theo định hướng của ngành.
- Tổ chức 70 lớp đào tạo thường xuyên dưới 03 tháng nhằm đào tạo và cấp chứng chỉ cho học viên nắm vững các kiến thức, quy trình trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản, chế biến và bảo quản sản phẩm sau thu hoạch.
c) Khảo sát học tập trong và ngoài nước
Tổ chức 04 cuộc khảo sát học tập trong và ngoài nước giúp học viên có thêm nhiều cơ hội trao đổi, học hỏi kinh nghiệm trong xây dựng các chính sách hỗ trợ, các mô hình tiên tiến, hiệu quả theo đặc thù địa phương có thể áp dụng trên địa bàn Thành phố.
d) Xây dựng học liệu khuyến nông
Xây dựng học liệu khuyến nông (giáo trình, tài liệu, sổ tay hướng dẫn…) phục vụ cho việc tập huấn nâng cao năng lực cho đối tượng chuyển giao và nhận chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật trong nông nghiệp. Xây dựng học liệu khuyến nông điện tử (giáo án điện tử, bài giảng điện tử, video clip…) được xây dựng và phát hành trên các nền tảng số.
Đơn vị thực hiện: được phân công theo phụ lục I, II, III, IV kèm theo Kế hoạch.
2.1. Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng (phát thanh, báo chí, truyền hình…); xuất bản tài liệu, các loại ấn phẩm khuyến nông; bản tin, trang thông tin điện tử khuyến nông
a) Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng (phát thanh, báo chí, truyền hình…)
- Phối hợp thực hiện 61 Chương trình phát thanh khuyến nông tuyên truyền lĩnh vực nông nghiệp và bảo vệ môi trường, xây dựng nông thôn mới, phổ biến tiến bộ khoa học kỹ thuật… nhằm giúp nông dân nắm bắt các chủ trương, chính sách mới về nông nghiệp và môi trường phù hợp với thực tiễn, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất.
- Phối hợp với đài truyền hình thực hiện 11 phóng sự... tuyên truyền các quy định trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, tuyên truyền ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi, thực hành chăn nuôi tốt, chăn nuôi hữu cơ,...
- Phối hợp với cơ quan báo chí thực hiện 03 bài viết và phóng sự tuyên truyền các chính sách nông nghiệp hiện hành về cơ cấu lại ngành nông nghiệp; giới thiệu các tiến bộ khoa học công nghệ mới, gương nông dân sản xuất giỏi, HTX tiêu biểu sản xuất theo chuỗi giá trị, thực hành nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ; tiếp tục đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, phát triển nông nghiệp đô thị, tập trung phát triển các sản phẩm nông nghiệp chủ lực; đẩy mạnh hoạt động khuyến nông, các hoạt động về xây dựng chương trình mục tiêu nông thôn mới.
b) Xuất bản tài liệu, các loại ấn phẩm khuyến nông (tờ rơi, cẩm nang, sổ tay, tập san, panel…)
- Xây dựng, viết, biên soạn, biên tập 02 số và phát hành 4.000 bản Tập san (dự kiến 02 số/năm, 2.000 bản/số) giới thiệu những chương trình, chính sách mới, tiến bộ khoa học kỹ thuật của ngành; giới thiệu khái quát những hoạt động đặc trưng, tiêu biểu về Khuyến nông, ngành nông nghiệp và môi trường Thành phố; giới thiệu các mô hình và gương sản xuất nông nghiệp điển hình tiên tiến…
- Xây dựng, biên soạn và in 38.600 bản các loại cẩm nang, sổ tay, tờ rơi,… cung cấp thông tin về nội dung và hình ảnh minh họa chi tiết rõ ràng, giúp nông dân nắm bắt những chính sách hỗ trợ mô hình, kỹ thuật sản xuất, áp dụng vào thực tế góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển kinh tế nông nghiệp theo hướng nông nghiệp sinh thái, nông thôn hiệu đại và nông dân văn minh.
- Xây dựng, biên soạn kịch bản và quay 04 video clip thông tin hướng dẫn kỹ thuật, quy trình thực hiện các bước ứng dụng khoa học tiến bộ thông qua hình thức hình ảnh clip trực diện, giúp nông dân áp dụng,nâng cao hiệu quả sản xuất phù hợp với nhu cầu thực tiễn của ngành nông nghiệp.
c) Trang thông tin điện tử khuyến nông
Xây dựng và đăng tải khoảng 50 tin, bài, ảnh, video clip, sự kiện... tuyên truyền về hoạt động khuyến nông, ngành Nông nghiệp và Môi trường; rà soát nâng cấp, chỉnh sửa giao diện trang thông tin điện tử khuyến nông http://www.khuyennongtphcm.vn nhằm nâng cao hiệu quả chuyển đổi số về cải cách hành chính, khoa học kỹ thuật...
d) Truyền thông khuyến nông công nghệ số
- Tổ chức 05 lớp về phát triển các kỹ năng phục vụ công tác khuyến nông như: Phương pháp tổ chức tập huấn, tư vấn dịch vụ khuyến nông; tiếp cận thị trường, marketing tiếp thị sản phẩm; hướng dẫn thực hành trên đồng ruộng; quản lý, xây dựng và nhân rộng mô hình khuyến nông.
- Số hóa và xây dựng cơ sở dữ liệu: chuyển đổi các tài liệu thông tin và số liệu khuyến nông sang dạng số (các mô hình trình diễn khuyến nông, tập huấn, tham quan, hội thảo, hợp tác…). Xây dựng cơ sở dữ liệu tập trung, chính xác và duy trì cập nhật hệ thống liên tục hàng năm để phục vụ công tác quản lý thông tin.
2.2. Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
a) Tổ chức hội nghị, hội thảo
- Tổ chức 09 cuộc hội thảo chuyên đề, 05 cuộc tổng kết hoạt động khuyến nông nhằm trao đổi, thảo luận, ghi nhận ý kiến của các ban ngành, đơn vị có liên quan, doanh nghiệp, hợp tác xã, người dân... về những chủ đề, định hướng hoạt động Khuyến nông trên địa bàn Thành phố để làm cơ sở phát triển Chương trình khuyến nông theo đúng chủ trương của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Tổ chức 02 cuộc hội thảo cấp Thành phố nhằm đánh giá, tổng kết hiệu quả hoạt động khuyến nông, chuyển giao công nghệ trên địa bàn Thành phố hàng năm.
- Tổ chức 02 hội thảo cấp thành phố về xây dựng và phát triển chăn nuôi gồm 01 Hội thảo về xây dựng và phát triển thương hiệu yến sào Thành phố Hồ Chí Minh và 01 Hội thảo phát triển chăn nuôi bền vững với số lượng khoảng 100 người/hội thảo.
b) Tổ chức, tham gia triển lãm, hội chợ nông nghiệp
- Thực hiện 03 lượt tham gia các Hội chợ triển lãm, sự kiện giới thiệu và kết nối tiêu thụ sản phẩm OCOP do Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các tỉnh, thành phố tổ chức.
- Tổ chức đưa nông dân, hợp tác xã tham gia các hội chợ triển lãm tại các tỉnh, thành phố.
c) Tổ chức tham quan học tập
- Tổ chức 46 cuộc tham quan học tập trong Thành phố tạo điều kiện cho nông dân được học tập, chia sẻ kinh nghiệm, tiếp cận những mô hình nông nghiệp hiệu quả, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật mới, thông minh, hiện đại, mô hình ứng dụng công nghệ cao trong chọn tạo, sản xuất.
- Tổ chức 05 cuộc tham quan tại các tỉnh, thành trong nước.
- Tổ chức 01 cuộc tham quan học tập kinh nghiệm mô hình nhà yến thành công và cách xây dựng thương hiệu yến và 01 cuộc tham quan học tập kinh nghiệm mô hình chăn nuôi tuần hoàn có ứng dụng công nghệ cao trong xử lý chất thải.
- Tổ chức 02 cuộc tham quan học tập tạo điều kiện cho nông dân được học tập, chia sẻ kinh nghiệm, tiếp cận những mô hình nông nghiệp hiệu quả, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật mới, thông minh, hiện đại, các sự kiện về nông nghiệp (hội chợ, triển lãm, hội thảo) trong Thành phố.
Đơn vị thực hiện: được phân công theo phụ lục I, II, III, IV kèm theo Kế hoạch.
3. Xây dựng và nhân rộng mô hình
a) Xây dựng mô hình trình diễn: Triển khai 88 mô hình, bao gồm:
- Mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp: 05 mô hình
Ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ tiên tiến giúp tăng năng suất, đảm bảo chất lượng sản phẩm sạch, giảm thiểu tác động môi trường, tiết kiệm tài nguyên và nâng cao giá trị kinh tế cho nông nghiệp, đặc biệt phù hợp với đô thị hóa và sản xuất bền vững. Cụ thể triển khai mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh ứng dụng công nghệ cao, mô hình ứng dụng bể tròn nổi trong nuôi trồng thủy sản công nghệ cao, mô hình ứng dụng hệ thống quan trắc môi trường tự động trong nuôi trồng thủy sản, mô hình trồng rau ứng dụng công nghệ cao, mô hình trồng hoa ứng dụng công nghệ cao.
- Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ: 23 mô hình
Hỗ trợ chuyển giao giống mới, có giá trị, đa dạng hoá chủng loại giống; nâng cao kỹ năng sản xuất các sản phẩm chủ lực, các sản phẩm nông nghiệp tốt (GAP); hỗ trợ xây dựng thương hiệu, truy xuất nguồn gốc, nâng cao tính cạnh tranh của sản phẩm. Cụ thể triển khai 19 mô hình như: Mô hình trồng rau theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP); Mô hình trồng cây ăn quả theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP); Mô hình nuôi tôm theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP);
Sản xuất nông nghiệp hữu cơ, tạo sản phẩm an toàn. Chuyển giao quy trình sản xuất theo hướng hữu cơ, hữu cơ nhằm tạo ra sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người dân, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu. Cụ thể triển khai 04 mô hình như: Mô hình trồng rau hữu cơ; Mô hình trồng cây ăn quả hữu cơ; Mô hình chăn nuôi theo hướng hữu cơ.
- Mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương: 47 mô hình
+ Mô hình trồng hoa, cây kiểng, bonsai (14 mô hình) áp dụng kỹ thuật trồng và chăm sóc tiên tiến để tạo ra sản phẩm hoa chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu thị trường phù hợp với nền nông nghiệp đô thị phục vụ Đề án số 4081/QĐ-BNN-TT ngày 26 tháng 10 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
+ Mô hình trồng nấm (01 mô hình) nâng cao năng suất, tạo ra sản phẩm dinh dưỡng cao, an toàn, sử dụng hiệu quả phụ phẩm nông nghiệp và hình thành chuỗi giá trị nấm sạch, bền vững, đóng góp vào sự phát triển kinh tế nông thôn.
+ Mô hình trồng cây ăn quả (04 mô hình) tăng năng suất, chất lượng, hiệu quả kinh tế; xây dựng vùng chuyên canh; phát triển vùng cây trồng đặc sản của địa phương.
+ Mô hình trồng Cây công nghiệp (01 mô hình) phát triển cây công nghiệp dài ngày theo hướng bền vững; góp phần phát triển kinh tế địa phương, hình thành vùng nguyên liệu tập trung.
+ Mô hình ủ phân hữu cơ vi sinh (01 mô hình) tạo ra nguồn phân bón hữu cơ an toàn, chất lượng cao từ phế phụ phẩm nông nghiệp; cải tạo và nâng cao độ phì nhiêu, tơi xốp cho đất một cách bền vững; giảm ô nhiễm môi trường do chất thải hữu cơ; giảm chi phí sản xuất cho nông dân nhờ tiết kiệm chi phí mua phân bón hóa học; và thúc đẩy nông nghiệp hữu cơ, sản xuất thực phẩm an toàn, bền vững.
+ Mô hình chăn nuôi gia súc (bò thịt, bò sữa, dê, heo…) (13 mô hình) giúp nông dân chuyển đổi phương thức chăn nuôi truyền thống sang phương thức chăn nuôi tiên tiến phù hợp với điều kiện thổ nhưỡng của địa phương góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp.
+ Mô hình chăn nuôi gia cầm (gà, vịt…) (03 mô hình) chuyển giao các kỹ thuật chăn nuôi tiên tiến, giúp nông dân áp dụng phương pháp chăn nuôi hiệu quả, giảm chi phí, tăng năng suất.
+ Vật nuôi khác (hươu sao, chim cút…) (01 mô hình) tạo sinh kế bền vững cho người dân, giúp tăng thu nhập, cải thiện kinh tế gia đình, tận dụng nguồn thức ăn sẵn có và đặc biệt phát triển chuỗi giá trị cho sản phẩm và các sản phẩm đặc sản tại địa phương.
+ Mô hình nuôi cá cảnh (01 mô hình) đẩy mạnh phát triển các loại cá cảnh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; ứng dụng quy trình nuôi tiên tiến; đa dạng nhiều loài cá cảnh trên thị trường và xuất khẩu; duy trì vùng nuôi cá cảnh truyền thống, hướng tới thành lập làng nghề nuôi cá cảnh, tạo thêm nhiều việc làm cho nông dân địa phương.
+ Mô hình nuôi thủy đặc sản (cua, các loại cá, ếch, lươn, ốc…) (08 mô hình) tạo ra sản phẩm có giá trị kinh tế cao, đa dạng nguồn thực phẩm cho thị trường, phù hợp với phát triển kinh tế đô thị, phù hợp với xu hướng phát triển nông nghiệp đô thị Thành phố Hồ Chí Minh.
- Mô hình tuần hoàn giảm phát thải, kinh tế xanh: 04 mô hình
+ Mô hình chăn nuôi heo thịt trên nền đệm lót sinh học (02 mô hình) thực hiện chăn nuôi heo an toàn sinh học; ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, cơ giới hóa vào chăn nuôi nhằm tăng năng suất, giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng môi trường sống, bảo vệ sức khỏe cộng đồng và góp phần chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu và giảm phát thải khí nhà kính trên địa bàn Thành phố.
+ Mô hình xử lý chất thải trong chăn nuôi heo (01 mô hình) ứng dụng, chuyển giao các tiến bộ kỹ thuật, công nghệ sinh học nhằm xử lý chất thải chăn nuôi, giảm thiểu tối đa lượng chất thải ra môi trường, giảm phát thải khí nhà kính, tạo năng lượng sạch, đồng thời góp phần nâng cao nhận thức của người dân về tái sử dụng phụ phẩm trong sản xuất nông nghiệp gắn liền với việc bảo vệ môi trường; góp phần thực hiện chỉ tiêu về môi trường trong chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.
+ Mô hình sản xuất lúa chất lượng cao, giảm phát thải (01 mô hình) Áp dụng kỹ thuật canh tác ngập khô xen kẻ (AWD) vào sản xuất, giảm giống, phân bón, thuốc BVTV, giảm nước tưới, giảm phát thải khí nhà kính, tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả kinh tế cho nông dân sản xuất lúa góp phần đảm bảo an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường, bảo vệ sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng.
- Mô hình sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản: 09 mô hình
Ứng dụng quy trình nuôi tiên tiến; đa dạng nhiều loài cá cảnh trên thị trường và xuất khẩu; hình thành những mô hình sản xuất chuỗi liên kết cá cảnh; nhằm đáp ứng nhu cầu ngành cá cảnh Thành phố và các tỉnh lân cận và xuất khẩu. Cụ thể triển khai: Mô hình sản xuất cá Xiêm (02 mô hình); mô hình sản xuất giống các loại cá kiểng nước ngọt trong bể (01 mô hình); mô hình nuôi cá cảnh trong bể (06 mô hình).
b) Nhân rộng mô hình trình diễn
Tổ chức 08 lớp tập huấn nhân rộng các mô hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô hình trồng rau, nuôi tôm… theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…), nâng cao kiến thức, tay nghề cho nông dân để áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật sản xuất bền vững, quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP, GlobalGAP, AseanGAP…) theo yêu cầu thị trường, từng bước hình thành đội ngũ nông dân chuyên nghiệp.
Đơn vị thực hiện: được phân công theo phụ lục I, II, III, IV kèm theo Kế hoạch.
4. Tư vấn và dịch vụ khuyến nông
- Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…).
- Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản cho thị trường Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh, thành trong cả nước.
Đơn vị thực hiện: được phân công theo phụ lục I, II, III, IV kèm theo Kế hoạch.
5. Hợp tác quốc tế về khuyến nông
Cử cán bộ khuyến nông tham gia các hoạt động hợp tác quốc tế về khuyến nông với các nước nhằm nâng cao năng lực, trình độ cho người làm công tác khuyến nông.
Đơn vị thực hiện: được phân công theo phụ lục I, II, III, IV kèm theo Kế hoạch.
- Nguồn kinh phí thực hiện: từ ngân sách Nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách và theo quy định hiện hành, kinh phí đối ứng của các tổ chức, cá nhân và các nguồn hợp pháp khác (nếu có).
- Các cơ quan, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ được phân công; căn cứ chế độ chính sách, tiêu chuẩn, định mức do cơ quan có thẩm quyền ban hành để xây dựng dự toán kinh phí; chủ động sắp xếp, cân đối sử dụng kinh phí trong phạm vi dự toán được giao năm 2026 của đơn vị tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 Ủy ban nhân dân Thành phố về việc giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026 để thực hiện nhiệm vụ tại Quyết định theo quy định và theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện các nội dung nhiệm vụ được phân công tại kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, đúng mục tiêu đề ra.
- Tổ chức thẩm định nội dung, dự toán kinh phí chương trình khuyến nông trình Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ.
- Thực hiện kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện các hoạt động khuyến nông trên địa bàn Thành phố đảm bảo hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Thường xuyên theo dõi, rà soát các cơ chế, chính sách, đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố sửa đổi, bổ sung, ban hành cho phù hợp với điều kiện thực tế để nâng cao hiệu quả trong hoạt động khuyến nông.
- Tổng hợp tình hình và kết quả thực hiện; tổ chức tổng kết đánh giá, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định.
2. Sở Tài chính
Phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố bố trí dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách Thành phố theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành để triển khai thực hiện Quyết định này; đồng thời hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định.
3. Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu
- Căn cứ nội dung nhiệm vụ được giao, chủ động xây dựng kế hoạch và kinh phí thực hiện chương trình khuyến nông cấp xã để tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
- Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố về kết quả tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khuyến nông trên địa bàn.
- Định kỳ hàng quý và năm báo cáo kết quả thực hiện gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định.
4. Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao
- Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện các lớp dạy nghề, tập huấn chuyển giao ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ trong sản xuất nông nghiệp.
- Định kỳ hàng quý và năm báo cáo kết quả thực hiện gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định.
5. Hội Nông dân Thành phố
- Xây dựng kế hoạch chi tiết và triển khai thực hiện có hiệu quả các nội dung nhiệm vụ được phân công trong kế hoạch này.
- Phối hợp với các tỉnh thành trong nước và nước ngoài tổ chức khảo sát học tập, trao đổi, học hỏi kinh nghiệm trong xây dựng các chính sách hỗ trợ, các mô hình tiên tiến, hiệu quả theo đặc thù địa phương có thể áp dụng trên địa bàn Thành phố.
- Phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tổ chức các hoạt động về xúc tiến thương mại, quảng bá, kết nối cung cầu, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (hội chợ, chợ phiên, tuần lễ kết nối cung cầu, trưng bày, triển lãm…); tập huấn, dạy nghề nông nghiệp cho nông dân thành phố.
- Định kỳ hàng quý và năm báo cáo kết quả thực hiện gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định.
Trên đây là “Kế hoạch khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026”, đề nghị các sở, ban, ngành đoàn thể Thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tập trung triển khai thực hiện theo quy định. Trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, giải quyết và báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, chỉ đạo các nội dung vượt thẩm quyền./.
NỘI DUNG THỰC HIỆN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Chỉ tiêu |
Đơn vị thực hiện |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đào tạo, tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, phương pháp, kỹ năng khuyến nông, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật cho các đối tượng chuyển giao công nghệ |
lớp |
12 |
|
|
|
|
|
Cập nhật các chính sách, pháp luật đặc thù phát triển nông nghiệp; tiến bộ kỹ thuật mới; phát triển các kỹ năng phục vụ công tác khuyến nông |
lớp |
12 |
Trung tâm Khuyến nông |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
2 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp |
26 |
|
|
|
|
2.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
6 |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...) |
lớp |
6 |
|
|
|
|
|
Tập huấn giới thiệu người chăn nuôi heo áp dụng các tiến bộ kỹ thuật về giống, thức ăn và quy trình chăn nuôi an toàn sinh học, chăn nuôi hữu cơ, VietGAHP |
lớp |
3 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng, chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 đã được phê duyệt. |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
Tập huấn cho người chăn nuôi về kỹ thuật xử lý chất thải chăn nuôi hiệu quả, áp dụng các giải pháp công nghệ tiên tiến trong mô hình nông nghiệp tuần hoàn |
lớp |
3 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng, chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 đã được phê duyệt. |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
2.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
14 |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các chính sách, pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông |
|
8 |
|
|
|
|
|
Tập huấn bồi dưỡng các cơ chế, chủ trương, chính sách trong lĩnh vực xây dựng nông thôn mới |
lớp |
5 |
Văn phòng Nông thôn mới |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
3 |
Tập huấn tuyên truyền các quy định của pháp luật liên quan đến lĩnh vực chăn nuôi, thú y, các quy định về xử lý chất thải chăn nuôi cho người chăn nuôi (heo, bò, chim yến,…) |
lớp |
3 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng, chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 đã được phê duyệt. |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
b |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
6 |
|
|
|
|
|
Tập huấn giới thiệu người chăn nuôi bò thịt, bò sữa ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong quản lý đàn, theo dõi sức khỏe vật nuôi, kiểm soát dinh dưỡng, sinh sản và tối ưu hóa hiệu quả chăn nuôi |
lớp |
3 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng, chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 của Chi cục đã được phê duyệt. |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
Tập huấn hướng dẫn người nuôi chim yến quản lý đàn và kê khai hoạt động chăn nuôi bằng ứng dụng trên điện thoại |
lớp |
3 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng, chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 đã được phê duyệt. |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
2.3 |
Tập huấn về kỹ thuật canh tác, phòng trừ sâu bệnh hại trên cây trồng |
lớp |
6 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Lồng ghép trong kinh phí sự nghiệp kinh tế nông - lâm - thủy lợi hàng năm |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
3 |
Xây dựng học liệu khuyến nông |
bài |
3 |
Trung tâm Khuyến nông |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng (phát thanh, báo chí, truyền hình…); xuất bản tài liệu, các loại ấn phẩm khuyến nông; bản tin, trang thông tin điện tử khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng (phát thanh, báo chí, truyền hình…) |
|
|
|
|
|
|
a |
Chương trình phát thanh khuyến nông |
chương trình |
61 |
|
|
|
|
|
Tuyên truyền các chính sách nông nghiệp - nông thôn trung ương, TP.HCM; Hoạt động khuyến nông TP.HCM, Khuyến nông Quốc gia, Khuyến nông đô thị; Chuyển đổi số trong nông nghiệp, mã số vùng trồng; Sản xuất nông nghiệp theo chuỗi liên kết giá trị; Nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp tuần hoàn, nông nghiệp xanh, nông nghiệp công nghệ cao... |
chương trình |
59 |
Trung tâm Khuyến nông |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
Hướng dẫn kỹ thuật chăn nuôi heo, bò, gia cầm… theo hướng an toàn sinh học, giới thiệu các mô hình chăn nuôi ứng dụng công nghệ cao, các quy định về vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm trong chăn nuôi, chia sẻ kinh nghiệm chuyển đổi từ chăn nuôi nhỏ lẻ sang quy mô tập trung, tuần hoàn, công nghệ xử lý chất thải và cải thiện môi trường chăn nuôi.... |
chương trình |
2 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng, chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 đã được phê duyệt. |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
b |
Phóng sự |
phóng sự |
11 |
|
|
|
|
|
Phóng sự truyền hình theo chủ đề chính, thời lượng từ 5-7 phút |
phóng sự |
1 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng, chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 đã được phê duyệt. |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
Phóng sự phát sóng trên Đài truyền hình về Chương trình xây dựng nông thôn mới |
phóng sự |
10 |
Văn phòng Nông thôn mới |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
c |
Hợp tác báo chí |
chuyên trang |
3 |
|
|
|
|
|
Tuyên truyền trên chuyên trang báo chí |
chuyên trang |
1 |
Trung tâm Khuyến nông |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
Tuyên truyền trên báo chí về chương trình xây dựng nông thôn mới |
chuyên trang |
1 |
Văn phòng Nông thôn mới |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
Tuyên truyền các quy định trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, tuyên truyền ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi, thực hành chăn nuôi tốt, chăn nuôi hữu cơ,... |
bài viết |
1 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng, chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 đã được phê duyệt. |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
1.2 |
Xuất bản tài liệu, các loại ấn phẩm khuyến nông (tờ rơi, cẩm nang, sổ tay, tập san, panel…) |
|
|
|
|
|
|
a |
Tập san khuyến nông |
số |
2 |
Trung tâm Khuyến nông |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
b |
Tài liệu, ấn phẩm tuyên truyền (Cẩm nang, sổ tay, tờ rơi .......) |
bản/cuốn/tờ |
38.600 |
|
|
|
|
|
Tài liệu ấn phẩm tuyên truyền, cẩm nang: Xây dựng, biên soạn và in 3.600 bản Cẩm nang (các lĩnh vực trồng trọt. Chăn nuôi, thủy sản, bảo vệ môi trường, chính sách pháp luật nông nghiệp và môi trường,….) cấp phát miễn phí cho nông dân theo nhu cầu thực tế |
bản |
3.600 |
Trung tâm Khuyến nông |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
Cung cấp thông tin về nội dung và hình ảnh minh họa chi tiết rõ ràng, giúp nông dân nắm bắt các quy định trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, tuyên truyền ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi, thực hành chăn nuôi tốt, chăn nuôi hữu cơ, chăn nuôi tuần hoàn, kê khai hoạt động chăn nuôi... |
bản |
2.000 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng, chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 của Chi cục đã được phê duyệt. |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
Tờ rơi tuyên truyền nông thôn mới Cẩm nang, sổ tay, ấn phẩm tuyên truyền nông thôn mới |
bản |
33.000 |
Văn phòng Nông thôn mới |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
c |
Video clip kỹ thuật |
clip |
4 |
|
|
|
|
|
Thực hiện các video clip về kỹ thuật, về hoạt động Khuyến nông và ngành nông nghiệp trên địa bàn Thành phố. |
clip |
3 |
Trung tâm Khuyến nông |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
Video clip tuyên truyền (Ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số trong chăn nuôi, giới thiệu mô hình chăn nuôi hiệu quả, điển hình tiên tiến, phổ biến chính sách, pháp luật trong chăn nuôi, tuyên truyền chăn nuôi an toàn, bền vững,…) |
clip |
1 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng, chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được phê duyệt. |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
1.3 |
Trang thông tin điện tử khuyến nông |
|
1 |
|
|
|
|
|
Duy trì, phát triển trang Thông tin điện tử Khuyến nông |
năm |
1 |
Trung tâm Khuyến nông |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.4 |
Truyền thông khuyến nông công nghệ số |
|
6 |
|
|
|
|
|
Phát triển các kỹ năng phục vụ công tác khuyến nông: Phương pháp tổ chức tập huấn, tư vấn dịch vụ khuyến nông; tiếp cận thị trường, marketing tiếp thị sản phẩm; hướng dẫn thực hành trên đồng ruộng; quản lý, xây dựng và nhân rộng mô hình khuyến nông |
lớp |
5 |
Trung tâm Khuyến nông |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
Số hóa và xây dựng CSDL về khuyến nông |
năm |
1 |
Trung tâm Khuyến nông |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
2 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
14 |
|
|
|
|
2.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
4 |
|
|
|
|
|
Hội nghị, hội thảo cấp Thành phố |
cuộc |
2 |
Trung tâm Khuyến nông |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
Hội thảo xây dựng và phát triển thương hiệu yến sào TPHCM |
cuộc |
1 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng, chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
Hội thảo phát triển chăn nuôi bền vững |
cuộc |
1 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 đã được phê duyệt. |
|
|
2.2 |
Tổ chức, tham gia triển lãm, hội chợ nông nghiệp |
|
3 |
|
|
|
|
|
Tham gia các Hội chợ triển lãm, sự kiện giới thiệu và kết nối tiêu thụ sản phẩm OCOP do Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các tỉnh, thành phố tổ chức |
lượt |
3 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
2.3 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
7 |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố và tại các tỉnh, thành trong nước |
cuộc |
5 |
Trung tâm Khuyến nông |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
Tham quan học tập kinh nghiệm mô hình nhà yến thành công và cách xây dựng thương hiệu yến |
cuộc |
1 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng, chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 đã được phê duyệt. |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
|
|
Tham quan học tập kinh nghiệm mô hình chăn nuôi tuần hoàn có ứng dụng công nghệ cao trong xử lý chất thải |
cuộc |
1 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
||
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
2 |
|
|
|
||
|
|
Tham gia đoàn khảo sát, học tập và hợp tác quốc tế tại nước ngoài về lĩnh vực nông nghiệp nói chung và khuyến nông nói riêng |
|
2 |
Trung tâm Khuyến nông |
|
Hoạt động thường xuyên theo công tác phối hợp |
|
|
1 |
|
|
|
||
|
1 |
Chi phí thẩm định nội dung và dự toán kinh phí Kế hoạch khuyến nông trên địa bàn TPHCM năm 2027 |
năm |
1 |
Trung tâm Khuyến nông |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND |
NỘI DUNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN CỦA BAN QUẢN LÝ KHU NÔNG
NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Chỉ tiêu |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
ĐÀO TẠO THƯỜNG XUYÊN DƯỚI 03 THÁNG |
|
70 |
|
|
|
1 |
Kỹ thuật chế biến tôm khô ứng dụng công nghệ cao |
lớp (20 học viên/lớp) |
1 |
Nguồn kinh phí sự nghiệp Giáo dục Nghề nghiệp |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
2 |
Nuôi cua thương phẩm trong hộp áp dụng hệ thống tuần hoàn RAS |
lớp (20 học viên/lớp) |
1 |
||
|
3 |
Sản xuất nấm bào ngư |
lớp (20 học viên/lớp) |
2 |
||
|
4 |
Sản xuất nấm linh chi |
lớp (20 học viên/lớp) |
1 |
||
|
5 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc hoa lan Dendrobium và Mokara cắt cành ứng dụng công nghệ cao |
lớp (20 học viên/lớp) |
2 |
||
|
6 |
Kỹ thuật nuôi cá cảnh đẻ trứng ứng dụng công nghệ cao |
lớp (20 học viên/lớp) |
2 |
||
|
7 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc măng tây ứng dụng công nghệ cao |
lớp (20 học viên/lớp) |
2 |
||
|
8 |
Kỹ thuật trồng hoa đồng tiền, hồng môn ứng dụng công nghệ cao |
lớp (20 học viên/lớp) |
1 |
||
|
9 |
Sản xuất nấm rơm ứng dụng công nghệ cao |
lớp (20 học viên/lớp) |
3 |
||
|
10 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc rau mầm ứng dụng công nghệ cao |
lớp (20 học viên/lớp) |
1 |
||
|
11 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc rau tại nhà |
lớp (20 học viên/lớp) |
1 |
||
|
12 |
Nuôi ếch đồng thương phẩm ứng dụng công nghệ cao |
lớp (20 học viên/lớp) |
1 |
Nguồn kinh phí sự nghiệp Giáo dục Nghề nghiệp |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
13 |
Hệ thống trồng rau kết hợp nuôi cá Aquaponic |
lớp (20 học viên/lớp) |
1 |
||
|
14 |
Kỹ thuật sơ chế và bảo quản rau củ quả sau thu hoạch |
lớp (20 học viên/lớp) |
1 |
||
|
15 |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp (20 học viên/lớp) |
8 |
||
|
16 |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng hoa, cây kiểng |
lớp (20 học viên/lớp) |
8 |
||
|
17 |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi tôm |
lớp (20 học viên/lớp) |
2 |
||
|
18 |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp (20 học viên/lớp) |
2 |
||
|
19 |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...) |
lớp (20 học viên/lớp) |
10 |
||
|
20 |
Kỹ thuật sản xuất rau an toàn ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
Ngân sách nhà nước |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
21 |
Kỹ thuật nuôi tôm nước lợ thương phẩm |
Lớp |
1 |
||
|
22 |
Sản xuất nấm rơm ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
23 |
Kỹ thuật chế biến tôm khô ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
24 |
Kỹ thuật chế biến tôm khô ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
25 |
Kỹ thuật trồng hoa kiểng |
Lớp |
2 |
Ngân sách nhà nước |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
26 |
Sản xuất rau ăn quả ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
27 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc hoa Lan Dendrobium và Mokara cắt cành ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
28 |
Kỹ thuật nuôi lươn thương phẩm ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
29 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc rau tại nhà |
Lớp |
1 |
||
|
30 |
Sản xuất rau theo hướng hữu cơ |
Lớp |
1 |
||
|
31 |
Kỹ thuật sản xuất rau an toàn ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
32 |
Sản xuất rau ăn lá ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
2 |
||
|
33 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc rau mầm ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
2 |
||
|
34 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc măng tây ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
35 |
Sản xuất rau theo hướng hữu cơ |
Lớp |
1 |
||
|
36 |
Nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô |
Lớp |
1 |
||
|
II |
TẬP HUẤN VỀ KỸ THUẬT SẢN XUẤT, TỔ CHỨC QUẢN LÝ SẢN XUẤT KINH DOANH NÔNG NGHIỆP |
Lớp |
62 |
|
|
|
1 |
Quy trình trồng rau thủy canh ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
Nguồn kinh phí sự nghiệp Khoa học công nghệ |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
2 |
Quy trình trồng hoa kiểng ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
3 |
Quy trình trồng hoa lan ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
Nguồn kinh phí sự nghiệp Khoa học công nghệ |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
4 |
Quy trình trồng nấm chân dài ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
5 |
Quy trình trồng nấm mối đen ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
6 |
Quy trình nuôi và sản xuất giống cá cảnh (cá hồng két, cá chạch rắn culi....) |
Lớp |
1 |
||
|
7 |
Quy trình trồng cà chua bi ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
8 |
Quy trình trồng dưa leo baby ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
9 |
Tập huấn quy trình sản xuất các loại rau ăn quả, rau ăn lá ứng dụng công nghệ cao. |
Lớp |
2 |
||
|
10 |
Tập huấn sản xuất phân bón hữu cơ ứng dụng trong nông nghiệp. |
Lớp |
1 |
||
|
11 |
Tập huấn quy trình trồng trọt theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP, hữu cơ, JAS |
Lớp |
1 |
||
|
12 |
Tập huấn ứng dụng IoT trong sản xuất nông nghiệp |
Lớp |
1 |
||
|
13 |
Tập huấn quy trình trồng, chăm sóc, phòng trừ bệnh trên các loại hoa lan |
Lớp |
1 |
||
|
14 |
Tập huấn kỹ thuật nuôi các loài thủy sản, tôm ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
2 |
||
|
15 |
Tập huấn quản lý, thu gom và xử lý chất thải trong nuôi trồng thủy sản |
Lớp |
1 |
||
|
16 |
Tập huấn kỹ thuật trồng và chăm sóc nấm ăn, nấm dược liệu |
Lớp |
1 |
||
|
17 |
Kỹ thuật nuôi cua biển, nuôi cua thương phẩm hai giai đoạn và nuôi vỗ cua gạch, cua ốp lên cua chắc, cua cốm, cua lột trong ao đất hoặc bể lọc tuần hoàn để nâng cao giá trị sản phẩm |
Lớp |
1 |
Ngân sách nhà nước |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
18 |
Sản xuất rau ăn lá ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
19 |
Sản xuất rau ăn quả ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
20 |
Sản xuất rau theo hướng hữu cơ |
Lớp |
1 |
||
|
21 |
Kỹ thuật sản xuất rau an toàn ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
22 |
Kỹ thuật nuôi cá cảnh đẻ trứng ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
23 |
Chiến lược thương mại điện tử dành cho doanh nghiệp |
Lớp |
1 |
||
|
24 |
Ứng dụng truy xuất nguồn gốc trong sản xuất và kinh doanh sản phẩm nông nghiệp |
Lớp |
1 |
||
|
25 |
Sản xuất rau ăn lá ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
26 |
Sản xuất rau ăn quả ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
27 |
Sản xuất rau theo hướng hữu cơ |
Lớp |
1 |
||
|
28 |
Sản xuất rau an toàn theo tiêu chuẩn VietGap&IPM |
Lớp |
1 |
||
|
29 |
Xử lý đất và ủ phân cho canh tác hữu cơ |
Lớp |
1 |
||
|
30 |
Sản xuất cà chua ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
31 |
Sản xuất rau cải xanh ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
Ngân sách nhà nước |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
32 |
Sản xuất dưa leo ứng dụng công nghệ cao |
Lớp |
1 |
||
|
33 |
Tập huấn Kỹ thuật nuôi lươn thương phẩm không bùn |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
34 |
Tập huấn Kỹ thuật nuôi lươn thương phẩm ứng dụng công nghệ cao |
Lớp 2 buổi |
2 |
||
|
35 |
Tập huấn Kỹ thuật sản xuất rau, quả hữu cơ - hữu cơ vi sinh |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
36 |
Tập huấn Kỹ thuật sơ chế và bảo quản rau củ quả sau thu hoạch |
Lớp 2 buổi |
2 |
||
|
37 |
Tập huấn Kỹ thuật trồng nấm Mối đen ứng dụng IoT |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
38 |
Tập huấn Kỹ thuật trồng và chăm sóc rau tại nhà |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
39 |
Tập huấn Kỹ thuật tưới nhỏ giọt trong sản xuất nông nghiệp |
Lớp 2 buổi |
2 |
||
|
40 |
Tập huấn Sản xuất nấm rơm ứng dụng công nghệ cao |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
41 |
Tập huấn trồng rau ăn lá hữu cơ |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
42 |
Tập huấn Quản lý dịch bệnh thủy sản, cây trồng bằng chế phẩm sinh học |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
43 |
Tập huấn Quy trình công nghệ sản xuất và sơ chế rau ăn lá trong nhà màng theo chuỗi kép kín đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
44 |
Tập huấn Quy trình sản xuất rau theo tiêu chuẩn Global GAP |
Lớp 2 buổi |
2 |
||
|
45 |
Tập huấn Quy trình trồng trọt theo chuẩn VietGAP, GlobalGAP |
Lớp 2 buổi |
1 |
Ngân sách nhà nước |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
46 |
Tập huấn Sản xuất rau ăn lá ứng dụng công nghệ cao |
Lớp 2 buổi |
2 |
||
|
47 |
Tập huấn Sản xuất rau ăn là ứng dụng công nghệ cao - Kỹ thuật chăm sóc rau tại nhà |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
48 |
Tập huấn Sản xuất rau an toàn theo tiêu chuẩn VietGap&IPM |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
49 |
Tập huấn Sản xuất rau, lúa theo tiêu chuẩn hữu cơ |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
50 |
Tập huấn kỹ thuật công nghệ tưới nhỏ giọt trong trồng trọt |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
51 |
Tập huấn kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai, dịch hại cho nông hộ sản xuất |
Lớp 2 buổi |
3 |
||
|
52 |
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển đối tượng cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
53 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
54 |
Tập huấn về nông nghiệp công nghệ cao |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
55 |
Tập huấn về Xây dựng các mô hình nông nghiệp công nghệ cao |
Lớp 2 buổi |
1 |
||
|
III |
TỔ CHỨC THAM QUAN HỌC TẬP |
Chuyến |
2 |
|
|
|
|
Tham quan mô hình trồng rau thủy canh ứng dụng công nghệ cao |
Chuyến |
1 |
Nguồn kinh phí sự nghiệp Khoa học công nghệ |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Tham quan quy trình trồng cà chua bi ứng dụng công nghệ cao |
Chuyến |
1 |
NỘI DUNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN CỦA HỘI NÔNG DÂN THÀNH
PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố)
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Khảo sát học tập trong và ngoài nước |
chuyến |
4 |
|
|
|
|
Khảo sát học tập ở nước ngoài |
chuyến |
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Khảo sát học tập trong nước |
chuyến |
3 |
||
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
|
|
|
1.1 |
Tổ chức, tham gia triển lãm, hội chợ nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
Đưa nông dân, HTX tham gia các hội chợ triển lãm tại các tỉnh, thành phố |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
NỘI DUNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC
XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
(Kèm theo Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố)
1. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã An Long
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 1 ngày |
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
|
|
|
1.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề |
cuộc |
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
2. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã An Nhơn Tây
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng hoa, cây kiểng |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết hoạt động khuyến nông |
cuộc |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
2 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò thịt, bò sữa, dê, heo…) |
mô hình |
3 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình tuần hoàn giảm phát thải, kinh tế xanh |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Mô hình Chăn nuôi heo thịt trên nền đệm lót sinh học |
mô hình |
1 |
|
|
|
2 |
Nhân rộng mô hình trình diễn |
|
|
|
|
|
2.1 |
Tập huấn nhân rộng các mô hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô hình trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…) |
lớp |
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
3. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã An Thới Đông
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi tôm |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối,....) |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
a |
Mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh ứng dụng công nghệ cao |
mô hình |
1 |
|
|
|
b |
Mô hình ứng dụng bể tròn nổi trong nuôi trồng thủy sản công nghệ cao |
mô hình |
1 |
|
|
|
c |
Mô hình ứng dụng hệ thống quan trắc môi trường tự động trong nuôi trồng thủy sản |
mô hình |
1 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi tôm theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
2 |
Nhân rộng mô hình trình diễn |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn nhân rộng các mô hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô hình trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…) |
lớp |
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
4. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bà Điểm
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...) |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...) |
lớp 4 ngày có thực hành |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
a |
Mô hình trồng hoa, cây kiểng, bonsai |
mô hình |
1 |
|
|
|
b |
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò thịt, bò sữa, dê, heo,…) |
Mô hình |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
5. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bàu Bàng
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng hoa, cây kiểng |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
II |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Mô hình chăn nuôi gia cầm gà, vịt,…) |
mô hình |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
6. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
7. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bắc Tân Uyên
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
2 |
|
|
|
c |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối,....) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
8. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Bến Cát
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng, bonsai |
mô hình |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
9. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
c |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng hoa, cây kiểng |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các chính sách, pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về nông nghiệp và khuyến nông |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
b |
Mô hình nông nghiệp hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau hữu cơ |
mô hình |
1 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
a |
Mô hình trồng hoa, cây kiểng, bonsai |
mô hình |
2 |
|
|
|
|
Mô hình trồng hoa Dendrobium |
|
1 |
|
|
|
|
Mô hình trồng hoa kiểng |
|
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
10. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bình Châu
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
11. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bình Cơ
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các chính sách, pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về nông nghiệp và khuyến nông |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
12. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bình Giã
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò thịt, bò sữa, dê, heo,…) |
Mô hình |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
13. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bình Khánh
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi tôm |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi tôm theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi thủy đặc sản (cua, các loại cá, ếch, lươn, ốc,…) |
mô hình |
1 |
|
|
|
1.3 |
Xây dựng mô hình tuần hoàn giảm phát thải, kinh tế xanh |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình Chăn nuôi heo thịt trên nền đệm lót sinh học |
mô hình |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
14. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bình Lợi
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng hoa, cây kiểng |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi cá cảnh |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết hoạt động khuyến nông |
cuộc |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng cây ăn quả theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng, bonsai (Mai năm 2-3 (2); mai năm 4 (2)) |
mô hình |
4 |
|
|
|
1.3 |
Xây dựng mô hình sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Mô hình sản xuất cá Xiêm |
mô hình |
2 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
15. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bình Mỹ
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các chính sách, pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về nông nghiệp và khuyến nông |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề |
cuộc |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
2 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
|
Mô hình trồng cây ăn quả theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
2 |
Nhân rộng mô hình trình diễn |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Tập huấn nhân rộng các mô hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô hình trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…) |
lớp |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
16. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Cần Giờ
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối....) |
lớp 2 ngày |
2 |
|
|
|
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
||
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
2 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng cây ăn quả theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
5 |
|
|
|
b |
Mô hình nông nghiệp hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng cây ăn quả hữu cơ |
mô hình |
1 |
|
|
|
2 |
Nhân rộng mô hình trình diễn |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Tập huấn nhân rộng các mô hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô hình trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…) |
lớp |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
17. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Chánh Phú Hòa
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối,....) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
18. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Châu Đức
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
19. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Châu Pha
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
20. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân Đặc khu Côn Đảo
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
21. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Củ Chi
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng hoa, cây kiểng |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
2 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
10 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò thịt, bò sữa, dê, heo,…) |
Mô hình |
1 |
|
|
|
1.3 |
Xây dựng mô hình sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi cá cảnh trong bể |
mô hình |
1 |
|
|
|
2 |
Nhân rộng mô hình trình diễn |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Tập huấn nhân rộng các mô hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô hình trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…) |
lớp |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
22. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
2 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối,....) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Mô hình trồng cây ăn quả |
mô hình |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
23. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Mô hình nuôi thủy đặc sản (cua, các loại cá, ếch, lươn, ốc…) |
mô hình |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
23. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Đông Thạnh
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các chính sách, pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về nông nghiệp và khuyến nông |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề |
cuộc |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
2 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.2 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò thịt, bò sữa, dê, heo,…) |
mô hình |
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
V |
CHI PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH KHUYẾN NÔNG HẰNG NĂM |
|
|
|
|
|
1 |
Chi phí thẩm định nội dung và dự toán kinh phí kế hoạch khuyến nông năm 2027 |
năm |
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
24. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Hiệp Phước
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi tôm |
lớp 2 ngày |
2 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh ứng dụng công nghệ cao |
mô hình |
1 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi tôm theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
25. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
26. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
27. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các chính sách, pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về nông nghiệp và khuyến nông |
lớp 1 ngày |
|
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
2 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
V |
CHI PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH KHUYẾN NÔNG HẰNG NĂM |
|
|
|
|
|
1 |
Chi phí thẩm định nội dung và dự toán kinh phí kế hoạch khuyến nông hàng năm (cấp xã - 54 xã, phường sản xuất nông nghiệp) |
năm |
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
28. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
29. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Hưng Long
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng hoa, cây kiểng |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
30. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Kim Long
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các chính sách, pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về nông nghiệp và khuyến nông |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề |
cuộc |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
31. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Lái Thiêu
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối,....) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
32. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Long Bình
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
II |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng, bonsai |
mô hình |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
33. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Long Điền
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề |
cuộc |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
IV |
CHI PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH KHUYẾN NÔNG HẰNG NĂM |
|
|
|
|
|
1 |
Chi phí thẩm định nội dung và dự toán kinh phí kế hoạch khuyến nông hàng năm (cấp xã - 54 xã, phường sản xuất nông nghiệp) |
năm |
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
34. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Long Hòa
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
35. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Long Hương
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
36. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Long Nguyên
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết hoạt động khuyến nông |
cuộc |
1 |
|
|
|
II |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng cây ăn quả theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia cầm (gà, vịt,…) |
Mô hình |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
37. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Long Sơn
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
38. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Long Trường
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Mô hình trồng rau ứng dụng công nghệ cao |
mô hình |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
39. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Minh Thạnh
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa… |
lớp |
|
|
|
|
b |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
c |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa… |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
40. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Ngãi Giao
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp |
|
|
|
|
c |
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
41. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
|
Vật nuôi khác (hươu sao, chim cút,…) |
Mô hình |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
42. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Nhà Bè
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các chính sách, pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về nông nghiệp và khuyến nông |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
43. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Nhuận Đức
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
b |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
đ |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi cá cảnh |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
1.1 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
b |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
2 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.2 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
a1 |
Mô hình trồng rau theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
1.3 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
h |
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò thịt, bò sữa, dê, heo,…) |
Mô hình |
1 |
|
|
|
1.4 |
Xây dựng mô hình tuần hoàn giảm phát thải, kinh tế xanh |
mô hình |
|
|
|
|
c |
Mô hình xử lý chất thải trong chăn nuôi heo |
mô hình |
1 |
|
|
|
2 |
Nhân rộng mô hình trình diễn |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
2.1 |
Tập huấn nhân rộng các mô hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô hình trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…) |
lớp |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
V |
CHI PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH KHUYẾN NÔNG HẰNG NĂM |
|
|
|
|
|
1 |
Chi phí thẩm định nội dung và dự toán kinh phí kế hoạch khuyến nông hàng năm (cấp xã - 54 xã, phường sản xuất nông nghiệp) |
năm |
1 |
|
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
44. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Phú Giáo
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp |
|
|
|
|
b |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
c |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
d |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối,....) |
lớp |
1 |
|
|
|
e |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối,....) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
45. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Phú Hòa Đông
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...) |
lớp |
2 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...) |
lớp 2 ngày |
2 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách, pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về nông nghiệp và khuyến nông |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề |
cuộc |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
b |
Mô hình nông nghiệp hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau hữu cơ |
mô hình |
1 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò thịt, bò sữa, dê, heo,…) |
Mô hình |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
46. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Phước Hải
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết hoạt động khuyến nông |
cuộc |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình nông nghiệp hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi theo hướng hữu cơ |
mô hình |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
V |
CHI PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH KHUYẾN NÔNG HẰNG NĂM |
|
|
|
|
|
1 |
Chi phí thẩm định nội dung và dự toán kinh phí kế hoạch khuyến nông hàng năm (cấp xã - 54 xã, phường sản xuất nông nghiệp) |
năm |
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
47. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Phước Hòa
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
48. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Phước Long
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi cá cảnh trong bể |
mô hình |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
49. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Phước Thắng
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Mô hình nuôi thủy đặc sản (cua, các loại cá, ếch, lươn, ốc,…) |
mô hình |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
50. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Phước Thành
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp |
|
|
|
|
b |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
2 |
|
|
|
c |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối,....) |
lớp |
|
|
|
|
d |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối,....) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
1.2.1 |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
51. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tam Long
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi thủy đặc sản (cua, các loại cá, ếch, lươn, ốc,…) |
mô hình |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
52. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tam Thắng
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
53. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Tây Nam
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...) |
lớp 2 ngày |
2 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...) |
lớp 4 ngày có thực hành |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối,....) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
2 |
|
|
|
a |
Mô hình trồng cây ăn quả |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình thâm canh cây Sầu riêng |
mô hình |
1 |
|
|
|
|
Mô hình thâm canh cây Măng cụt |
mô hình |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
54. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tân An Hội
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi cá cảnh |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
1.2.1 |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết hoạt động khuyến nông |
cuộc |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi cá cảnh |
mô hình |
1 |
|
|
|
2 |
Nhân rộng mô hình trình diễn |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn nhân rộng các mô hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô hình trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…) |
lớp |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
55. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tân Đông Hiệp
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối,....) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng, bonsai |
mô hình |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
56. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tân Hiệp
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi thủy đặc sản (cua, các loại cá, ếch, lươn, ốc,…) |
mô hình |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
III |
CHI PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH KHUYẾN NÔNG HẰNG NĂM |
|
|
|
|
|
|
Chi phí thẩm định nội dung và dự toán kinh phí kế hoạch khuyến nông hàng năm (cấp xã - 54 xã, phường sản xuất nông nghiệp) |
năm |
1 |
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
57. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tân Khánh
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
II |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi thủy đặc sản (cua, các loại cá, ếch, lươn, ốc,…) |
mô hình |
1 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình tuần hoàn giảm phát thải, kinh tế xanh |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình sản xuất lúa chất lượng cao, giảm phát thải |
mô hình |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
58. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tân Nhựt
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...) |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi cá cảnh |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
1.2.1 |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 1 ngày |
4 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề |
cuộc |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò thịt, bò sữa, dê, heo,…) |
Mô hình |
15 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
59. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tân Thành
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình trồng cây ăn quả |
mô hình |
1 |
|
|
|
b |
Mô hình ủ phân hữu cơ vi sinh |
mô hình |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
60. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Tân Uyên
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
1.2.1 |
Tập huấn các chính sách, pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về nông nghiệp và khuyến nông |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình nuôi ếch thịt trong bể (100 m3) |
Mô hình |
1 |
|
|
|
b |
Mô hình nuôi lươn không bùn trong bể (100 m2) |
Mô hình |
1 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi cá cảnh trong bể (10 m3) |
mô hình |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
61. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Thái Mỹ
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng hoa, cây kiểng |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...) |
lớp 2 ngày |
2 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các chính sách, pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về nông nghiệp và khuyến nông |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề |
cuộc |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
2 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình trồng hoa, cây kiểng, bonsai |
mô hình |
2 |
|
|
|
b |
Mô hình trồng nấm |
mô hình |
1 |
|
|
|
c |
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò thịt, bò sữa, dê, heo,…) |
mô hình |
2 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình sản xuất giống các loại cá kiểng nước ngọt trong bể |
mô hình |
1 |
|
|
|
2 |
Nhân rộng mô hình trình diễn |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Tập huấn nhân rộng các mô hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô hình trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…) |
lớp |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
63. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Thanh An
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
b |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
64. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Thạnh An
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối,....) |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi tôm theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
65. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Thủ Dầu Một
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi cá cảnh trong bể |
mô hình |
2 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
66. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân Phường Thuận An
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng, bonsai (Mai năm 4) |
mô hình |
1 |
|
|
|
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng, bonsai (Lan Mokara) |
mô hình |
1 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi cá cảnh trong bể |
mô hình |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
67. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân Phường Thuận Giao
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
68. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Thường Tân
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng hoa, cây kiểng |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...) |
lớp 4 ngày có thực hành |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối,....) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
69. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Trừ Văn Thố
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
b |
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 2 ngày |
2 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
cuộc |
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề |
cuộc |
1 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Mô hình trồng Cây công nghiệp |
mô hình |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
70. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tân
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật làm muối,....) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
71. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các chính sách, pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về nông nghiệp và khuyến nông |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.2 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
72. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Sơn
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong trồng rau, nấm, lúa,… |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ, quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...) |
lớp 2 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các chính sách, pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về nông nghiệp và khuyến nông |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tổ chức tham quan học tập |
cuộc |
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong Thành phố |
cuộc |
2 |
|
|
|
III |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
1.2 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò thịt, bò sữa, dê, heo,…) |
Mô hình |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
73. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.1 |
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp |
lớp 4 ngày |
1 |
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
1.2 |
Tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường |
lớp |
|
|
|
|
a |
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường |
lớp |
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng; công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản lý du lịch sinh thái,...) |
lớp 1 ngày |
1 |
|
|
|
II |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng mô hình nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
|
Mô hình chăn nuôi gia cầm (gà, vịt,…) |
mô hình |
1 |
|
|
|
III |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
74. Phân bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tân Vĩnh Lộc
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Ghi chú |
|
I |
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mô hình trình diễn |
mô hình |
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND |
|
1.2 |
Xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ |
mô hình |
|
|
|
|
a |
Mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt |
mô hình |
|
|
|
|
|
Mô hình trồng cây ăn quả theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
mô hình |
1 |
|
|
|
IV |
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP, HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…) |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
2 |
Dịch vụ cung ứng giống và vật tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
|
|
|
Hoạt động thường xuyên |
|
|
TỔNG KINH PHÍ |
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh