Quyết định 2672/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 2672/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Đặng Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2672/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 14 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1823/QĐ-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 198/TTr-SGDĐT ngày 6 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính thay thế, 08 thủ tục hành chính bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với thủ tục Xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên đã được công bố tại Quyết định số 345/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Bãi bỏ các nội dung đã công bố đối với thủ tục Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật tại Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Bãi bỏ các nội dung đã công bố đối với thủ tục hành chính số thứ tự: Số 14 phần I mục A; số 11 phần I mục B Phụ lục kèm theo Quyết định số 2180/QĐ- UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 2672/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (VNĐ) |
Cơ sở pháp lí |
DV công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
||||||
|
1 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025. |
X |
|
|
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
||||||
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026. |
X |
|
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||||||
|
3 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 |
X |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
TT |
Tên TTHC thay thế (Tên mới) |
Tên TTHC bị thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
DV công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||||
|
1 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
- Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT ngày 25/8/2008; - Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025; - Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025. |
X |
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
1 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
3 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15 ngày 10/12/2025 |
|
4 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
|
|
|
Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
5 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 |
|
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh |
|
|
6 |
Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học |
Quyết định số 35/QĐ- BGDĐT ngày 12/01/2026 |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ |
|
|
|
Lĩnh vực Giáo dục Trung học |
|
|
1 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Thông tư số 36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021; Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022. |
|
2 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2672/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 14 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1823/QĐ-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 198/TTr-SGDĐT ngày 6 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính thay thế, 08 thủ tục hành chính bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với thủ tục Xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên đã được công bố tại Quyết định số 345/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Bãi bỏ các nội dung đã công bố đối với thủ tục Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật tại Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Bãi bỏ các nội dung đã công bố đối với thủ tục hành chính số thứ tự: Số 14 phần I mục A; số 11 phần I mục B Phụ lục kèm theo Quyết định số 2180/QĐ- UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 2672/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (VNĐ) |
Cơ sở pháp lí |
DV công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
||||||
|
1 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025. |
X |
|
|
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
||||||
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026. |
X |
|
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||||||
|
3 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 |
X |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
TT |
Tên TTHC thay thế (Tên mới) |
Tên TTHC bị thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
DV công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||||
|
1 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
- Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT ngày 25/8/2008; - Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025; - Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025. |
X |
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
1 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
3 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15 ngày 10/12/2025 |
|
4 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
|
|
|
Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
5 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 |
|
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh |
|
|
6 |
Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học |
Quyết định số 35/QĐ- BGDĐT ngày 12/01/2026 |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ |
|
|
|
Lĩnh vực Giáo dục Trung học |
|
|
1 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Thông tư số 36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021; Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022. |
|
2 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh