Quyết định 2663/QĐ-UBND năm 2022 công bố sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2663/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/10/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 11/10/2022 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Lê Trung Chinh |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 2663/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 10 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 885/QĐ-BKHĐT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày 08 tháng 05 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã và hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị quyết số 55/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 2067/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 482/TTr-SKHĐT ngày 05 tháng 10 năm 2022 về việc công bố sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này một số thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế 05 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hoạt động và thành lập doanh nghiệp (hộ kinh doanh) và 16 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) tại Quyết định số 2067/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố bộ thủ tục hành chính lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của
Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh vực hoạt động và thành lập doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
1.001612 |
TTHC sửa đổi |
|
2 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
2.000720 |
TTHC sửa đổi |
|
3 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
1.001570 |
TTHC sửa đổi |
|
4 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
1.001266 |
TTHC sửa đổi |
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
2.000575 |
TTHC sửa đổi |
II. Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã |
1.005280 |
TTHC sửa đổi |
|
2 |
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
2.002123 |
TTHC sửa đổi |
|
3 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã |
1.005277 |
TTHC sửa đổi |
|
4 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
1.005378 |
TTHC sửa đổi |
|
5 |
Đăng ký khi hợp tác xã chia |
2.002122 |
TTHC sửa đổi |
|
6 |
Đăng ký khi hợp tác xã tách |
2.002120 |
TTHC sửa đổi |
|
7 |
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất |
1.005121 |
TTHC sửa đổi |
|
8 |
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập |
1.004972 |
TTHC sửa đổi |
|
9 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) |
2.001973 |
TTHC sửa đổi |
|
10 |
Giải thể tự nguyện hợp tác xã |
1.004982 |
TTHC sửa đổi |
|
11 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã |
1.004979 |
TTHC sửa đổi |
|
12 |
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã |
2.001958 |
TTHC sửa đổi |
|
13 |
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã |
1.005377 |
TTHC sửa đổi |
|
14 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
1.00501 |
TTHC sửa đổi |
|
15 |
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã |
1.004901 |
TTHC sửa đổi |
|
16 |
Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã |
1.004895 |
TTHC sửa đổi |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 2663/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 10 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 885/QĐ-BKHĐT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày 08 tháng 05 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã và hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị quyết số 55/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 2067/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 482/TTr-SKHĐT ngày 05 tháng 10 năm 2022 về việc công bố sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này một số thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế 05 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hoạt động và thành lập doanh nghiệp (hộ kinh doanh) và 16 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) tại Quyết định số 2067/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố bộ thủ tục hành chính lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của
Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh vực hoạt động và thành lập doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
1.001612 |
TTHC sửa đổi |
|
2 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
2.000720 |
TTHC sửa đổi |
|
3 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
1.001570 |
TTHC sửa đổi |
|
4 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
1.001266 |
TTHC sửa đổi |
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
2.000575 |
TTHC sửa đổi |
II. Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã |
1.005280 |
TTHC sửa đổi |
|
2 |
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
2.002123 |
TTHC sửa đổi |
|
3 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã |
1.005277 |
TTHC sửa đổi |
|
4 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
1.005378 |
TTHC sửa đổi |
|
5 |
Đăng ký khi hợp tác xã chia |
2.002122 |
TTHC sửa đổi |
|
6 |
Đăng ký khi hợp tác xã tách |
2.002120 |
TTHC sửa đổi |
|
7 |
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất |
1.005121 |
TTHC sửa đổi |
|
8 |
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập |
1.004972 |
TTHC sửa đổi |
|
9 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) |
2.001973 |
TTHC sửa đổi |
|
10 |
Giải thể tự nguyện hợp tác xã |
1.004982 |
TTHC sửa đổi |
|
11 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã |
1.004979 |
TTHC sửa đổi |
|
12 |
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã |
2.001958 |
TTHC sửa đổi |
|
13 |
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã |
1.005377 |
TTHC sửa đổi |
|
14 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
1.00501 |
TTHC sửa đổi |
|
15 |
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã |
1.004901 |
TTHC sửa đổi |
|
16 |
Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã |
1.004895 |
TTHC sửa đổi |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
