Quyết định 2652/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng theo chính quyền địa phương 2 cấp và sắp xếp lại đơn vị hành chính trên địa bàn thành phố Huế đến 31/7/2025
| Số hiệu | 2652/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 20/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Hoàng Hải Minh |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2652/QĐ-UBND |
Huế, ngày 20 tháng 8 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Huế;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Công văn số 1127/LNKL-TTDL ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm về việc thực hiện theo dõi diễn biến rừng, chi trả dịch vụ môi trường rừng trong quá trình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp và sắp xếp lại đơn vị hành chính;
Căn cứ Quyết định công bố hiện trạng rừng và báo cáo kết quả theo dõi diễn biến rừng đến 31/7/2025 của 36 xã, phường có rừng trên địa bàn thành phố.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4535/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng theo chính quyền địa phương 2 cấp và sắp xếp lại đơn vị hành chính trên địa bàn thành phố Huế đến 31/7/2025 với những nội dung chủ yếu sau:
I. DIỆN TÍCH CÓ RỪNG TOÀN THÀNH PHỐ ĐẾN NGÀY 31/7/2025 [1]
1. Diện tích đất có rừng: 305.665,00 ha, trong đó:
a) Rừng tự nhiên: 205.550,08 ha.
b) Rừng trồng đã thành rừng: 77.331,52 ha.
c) Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng: 22.783,40 ha.
2. Diện tích rừng đủ tiêu chí để tính toán tỷ lệ che phủ rừng: 282.881,60 ha.
- Tỷ lệ che phủ rừng toàn thành phố đạt 57,18 %.
II. DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA CÓ RỪNG ĐẾN 31/7/2025
1. Diễn biến thay đổi trạng thái rừng
1.1. Diễn biến diện tích rừng tự nhiên: Giảm 31,58 ha, bao gồm các nguyên nhân sau:
- Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng: 1,74 ha
- Thay đổi do sạt lở: 1,83 ha
- Chuyển mục đích sử dụng rừng: 30,61 ha
1.2. Diễn biến diện tích rừng trồng đã thành rừng: Tăng 19,33 ha, cụ thể như sau:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2652/QĐ-UBND |
Huế, ngày 20 tháng 8 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Huế;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Công văn số 1127/LNKL-TTDL ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm về việc thực hiện theo dõi diễn biến rừng, chi trả dịch vụ môi trường rừng trong quá trình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp và sắp xếp lại đơn vị hành chính;
Căn cứ Quyết định công bố hiện trạng rừng và báo cáo kết quả theo dõi diễn biến rừng đến 31/7/2025 của 36 xã, phường có rừng trên địa bàn thành phố.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4535/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng theo chính quyền địa phương 2 cấp và sắp xếp lại đơn vị hành chính trên địa bàn thành phố Huế đến 31/7/2025 với những nội dung chủ yếu sau:
I. DIỆN TÍCH CÓ RỪNG TOÀN THÀNH PHỐ ĐẾN NGÀY 31/7/2025 [1]
1. Diện tích đất có rừng: 305.665,00 ha, trong đó:
a) Rừng tự nhiên: 205.550,08 ha.
b) Rừng trồng đã thành rừng: 77.331,52 ha.
c) Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng: 22.783,40 ha.
2. Diện tích rừng đủ tiêu chí để tính toán tỷ lệ che phủ rừng: 282.881,60 ha.
- Tỷ lệ che phủ rừng toàn thành phố đạt 57,18 %.
II. DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA CÓ RỪNG ĐẾN 31/7/2025
1. Diễn biến thay đổi trạng thái rừng
1.1. Diễn biến diện tích rừng tự nhiên: Giảm 31,58 ha, bao gồm các nguyên nhân sau:
- Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng: 1,74 ha
- Thay đổi do sạt lở: 1,83 ha
- Chuyển mục đích sử dụng rừng: 30,61 ha
1.2. Diễn biến diện tích rừng trồng đã thành rừng: Tăng 19,33 ha, cụ thể như sau:
a) Tăng diện tích: 4.191,69 ha, trong đó gồm các nguyên nhân
- Cập nhật 4.161,34 ha diện tích trồng rừng các năm trước thành rừng trồng có trữ lượng.
- Nguyên nhân khác: Do điều chỉnh 30,35 ha đất trống, đất khác sang trạng thái rừng trồng cho phù hợp với hiện trạng thực tế.
b) Giảm diện tích: 4.172,36 ha, trong đó gồm các nguyên nhân
- Khai thác rừng: 4.063,72 ha.
- Cháy rừng: 4,60 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng rừng: 104,04 ha.
1.3. Diễn biến diện tích đã trồng chưa thành rừng: Giảm 512,43 ha, cụ thể như sau:
a) Tăng diện tích: 3.673,27 ha, nguyên nhân: Trồng rừng.
b) Giảm diện tích: 4.185,70 ha, trong đó gồm các nguyên nhân
- Cập nhật 4.161,34 ha diện tích đã trồng chưa thành rừng các năm trước thành rừng trồng có trữ lượng.
- Chuyển mục đích sử dụng rừng: 23,92 ha.
- Nguyên nhân khác: Do điều chỉnh 0,44 ha diện tích đã trồng chưa thành rừng sang trạng thái đất khác cho phù hợp với hiện trạng thực tế.
2. Diễn biến thay đổi mục đích sử dụng rừng
2.1. Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Cập nhật 158,57 ha rừng có chức năng phòng hộ, sản xuất sang mục đích khác, trong đó:
+ Rừng tự nhiên: 30,61 ha.
+ Rừng trồng: 104,04 ha.
+ Diện tích mới trồng chưa thành rừng: 23,92 ha.
2.2. Cập nhật chức năng ngoài quy hoạch sang đất lâm nghiệp
Căn cứ Công văn số 2010/UBND-NN ngày 04/3/2024 của UBND tỉnh (nay là UBND thành phố) về việc cập nhật kết quả rà soát, đối khớp ba loại rừng và ba loại đất lâm nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) giai đoạn 2021-2030. Sở Nông nghiệp và Môi trường đã chỉ đạo lực lượng kiểm lâm tiến hành rà soát, làm việc với các đơn vị liên quan, chính quyền địa phương và cập nhật chức năng ba loại rừng đối với diện tích thuộc dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng kết hợp sân gôn và các dịch vụ phụ trợ tại phường Phong Phú và Khu du lịch nghỉ dưỡng, phát triển thể chất kết hợp vui chơi, thể thao Lộc Bình - thành phố Huế. Kết quả như sau:
a) Cập nhật 43,00 ha diện tích rừng và đất chưa có rừng ngoài quy hoạch vào chức năng sản xuất để phù hợp với hiện trạng sử dụng đất năm 2024 tại khu vực thực hiện Dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng kết hợp sân gôn và các dịch vụ phụ trợ tại phường Phong Phú, trong đó:
- Sân gôn 9 hố: 14,89 ha.
- Sân gôn 27 hố: 28,11 ha.
b) Cập nhật 17,08 ha diện tích rừng và đất chưa có rừng ngoài quy hoạch vào chức năng phòng hộ để phù hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5 Luật Lâm nghiệp tại khu vực thực hiện Khu du lịch nghỉ dưỡng, phát triển thể chất kết hợp vui chơi, thể thao Lộc Bình.
(Chi tiết số liệu tại các phụ lục kèm theo
1. Chủ tịch UBND các xã, phường có trách nhiệm công khai và cung cấp thông tin hiện trạng rừng đến 31/7/2025 trên địa bàn; thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp; tổ chức quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, sử dụng đất lâm nghiệp theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tiếp tục tổ chức theo dõi diễn biến rừng hàng năm, cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu, tổng hợp báo cáo UBND thành phố phê duyệt vào quý I năm sau. Cung cấp số liệu, bản đồ về hiện trạng tài nguyên rừng và đất quy hoạch phát triển rừng cho các sở, ngành, địa phương, các đơn vị liên quan để sử dụng vào việc phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố. Thực hiện việc quản lý, lưu trữ hồ sơ, cơ sở dữ liệu diễn biến rừng trên địa bàn thành phố theo quy định.
3. UBND các xã, phường, Thống kê thành phố và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về hiện trạng rừng trên địa bàn thành phố đảm bảo thống nhất giữa kết quả thống kê, kiểm kê đất đai với kết quả theo dõi diễn biến rừng hằng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thống kê thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG THÀNH PHỐ HUẾ ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành
phố)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích đầu kỳ (31/12/2024) |
Diện tích thay đổi |
Diện tích cuối kỳ (31/7/2025) |
Đặc dụng |
PhAng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
||||||||||
|
Tổng |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo tồn loài sinh cảnh |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG |
Tổng |
Đầu nguồn |
Rừng bảo vệ nguồn nước |
Rừng phòng hộ biên giới |
Rừng chắn gió, chắn cát bay |
Rừng chắn sóng, lấn biển |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
306.189,68 |
-524,68 |
305.665,00 |
94.024,06 |
33.104,77 |
52.539,49 |
|
8.379,80 |
|
77.460,81 |
72.860,52 |
2.731,98 |
|
1.617,05 |
251,26 |
120.273,17 |
13.906,96 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
282.893,85 |
-12,25 |
282.881,60 |
93.918,96 |
33.09232 |
52.532,71 |
|
8.293,73 |
|
75.240,94 |
70.856,39 |
2.620,92 |
|
1.523,99 |
239,64 |
102.133,19 |
11.588,51 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
205.581,66 |
-31,58 |
205.550,08 |
91.499,73 |
33.042,63 |
51.489,01 |
|
6.968,09 |
|
65.89632 |
65.079,88 |
59,59 |
|
753,87 |
2,88 |
48.154,13 |
|
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
205.581,66 |
-31,58 |
205.550,08 |
91.499,73 |
33.042,63 |
51.489,01 |
|
6.968,09 |
|
65.896,22 |
65.079,88 |
59,59 |
|
753,87 |
2,88 |
48.154,13 |
|
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
77.312,19 |
19,33 |
77.331,52 |
2.419,23 |
49,89 |
1.043,70 |
|
1.325,64 |
|
9.344,72 |
5.776,51 |
2.561,33 |
|
770,12 |
236,76 |
53.979,06 |
11.588,51 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
15.427,05 |
336,22 |
15.763,27 |
1.907,48 |
42,43 |
808,13 |
|
1.056,92 |
|
4.162,83 |
2.776,24 |
967,13 |
|
337,36 |
82,10 |
7.184,51 |
2.508,45 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
61.880,69 |
-316,89 |
61.563,80 |
511,75 |
7,46 |
235,57 |
|
268,72 |
|
5.181,89 |
3.000,27 |
1.594,20 |
|
432,76 |
154,66 |
46.790,10 |
9.080,06 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
4,45 |
|
4,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,45 |
|
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
282.893,85 |
-12,35 |
282.881,60 |
93.918,96 |
33.092,32 |
52.532,71 |
|
8.293,73 |
|
75.240,94 |
70.856,39 |
2.620,92 |
|
1.523,99 |
239,64 |
102.133,19 |
11.588,51 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
277.229,20 |
59,54 |
277.288,74 |
93.918,96 |
33.092,52 |
52.532,71 |
|
8.293,73 |
|
74.345,90 |
70.841,41 |
2.620,92 |
|
883,57 |
|
99.049,18 |
9.974,70 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
1,44 |
|
1,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,44 |
|
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
90,30 |
|
90,30 |
|
|
|
|
|
|
55,43 |
|
|
|
37,90 |
17,53 |
|
34,87 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
90,30 |
|
90,30 |
|
|
|
|
|
|
55,43 |
|
|
|
37,90 |
17,53 |
|
34,87 |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập nước |
1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
5.572,91 |
-71,79 |
5.501,12 |
|
|
|
|
|
|
839,61 |
14,98 |
|
|
602,52 |
222,11 |
3.082,57 |
1.578,94 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
205.581,66 |
-31,58 |
205.550,08 |
91.499,73 |
33.042,63 |
51.489,01 |
|
6.968,09 |
|
65.896,22 |
65.079,88 |
59,59 |
|
753,87 |
2,88 |
48.154,13 |
|
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
199.417,66 |
-30,96 |
199.386,70 |
89.991,57 |
32.641,45 |
50.382,03 |
|
6.968,09 |
|
63.604,91 |
62.788,57 |
59,59 |
|
753,87 |
2,88 |
45.790,22 |
|
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
199.316,25 |
-30,96 |
199.285,29 |
89.909,36 |
32.641,45 |
50.382,03 |
|
6.885,88 |
|
63.592,33 |
62.788,57 |
47,01 |
|
753,87 |
2,88 |
45.783,60 |
|
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
101,41 |
|
101,41 |
82,21 |
|
|
|
82,21 |
|
12,58 |
|
12,58 |
|
|
|
6,62 |
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
852,58 |
|
852,58 |
544,07 |
64,98 |
479,09 |
|
|
|
167,95 |
167,95 |
|
|
|
|
140,56 |
|
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
5.311,42 |
-0,62 |
5.310,80 |
964,09 |
336,20 |
627,89 |
|
|
|
2.123,36 |
2.123,36 |
|
|
|
|
2.223,35 |
|
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
57.126,28 |
-135,65 |
56.990,63 |
4.792,08 |
675,26 |
3.818,04 |
|
298,78 |
|
11.093,48 |
9.766,66 |
310,25 |
|
911,86 |
104,71 |
36.911,83 |
4.193,24 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
23.295,83 |
-512,43 |
22.783,40 |
105,10 |
12,25 |
6,78 |
|
86,07 |
|
2.219,87 |
2.004,13 |
111,06 |
|
93,06 |
11,62 |
18.139,98 |
2.318,45 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
15.159,82 |
-0,67 |
15.159,15 |
4.049,91 |
547,44 |
3.469,58 |
|
32,89 |
|
4.631,27 |
4.578,43 |
29,61 |
|
13,71 |
9,52 |
6.454,84 |
23,13 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
18.670,63 |
377,45 |
19.048,08 |
637,07 |
115,57 |
341,68 |
|
179,82 |
|
4.242,34 |
3.184,10 |
169,58 |
|
805,09 |
83,57 |
12.317,01 |
1.851,66 |
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ
RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ THÀNH PHỐ HUẾ ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành
phố)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng |
BQL rừng đặc dụng |
BQL rừng phòng hộ |
Tổ chức kinh tế |
Lực lượng vũ trang |
Tổ chức KH và CN; ĐT, GD |
Hộ gia đình, cá nhân trong nước |
Cộng đồng dân cư |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
UBND |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
305.665,00 |
85.344,57 |
76.861,54 |
25.586,54 |
3.285,23 |
2.485,18 |
51.152,98 |
17.471,51 |
- |
43.477,45 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
282.881,60 |
85.320,09 |
73.291,26 |
23.311,92 |
3.186,82 |
2.063,43 |
40.983,09 |
17.307,76 |
- |
37.417,23 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
205.550,08 |
84.159,91 |
63.575,61 |
13.889,69 |
1.282,72 |
96,88 |
14.010,03 |
16.886,69 |
- |
11.64835 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
205.550,08 |
84.159,91 |
63.575,61 |
13.889,69 |
1.282,72 |
96,88 |
14.010,03 |
16.886,69 |
- |
11.648,55 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
77.331,52 |
1.160,18 |
9.715,65 |
9.422,23 |
1.904,10 |
1.966,55 |
26.973,06 |
421,07 |
- |
25.768,68 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
15.763,27 |
868,96 |
5.121,81 |
3.457,03 |
1.144,78 |
78,69 |
1.613,72 |
98,43 |
- |
3.379,85 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
61.563,80 |
291,22 |
4.593,84 |
5.965,20 |
759,32 |
1.887,86 |
25.359,34 |
322,64 |
- |
22.384,38 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
4,45 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4,45 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
282.881,60 |
85.320,09 |
73.291,26 |
23.311,92 |
3.186,82 |
2.063,43 |
40.983,09 |
17.307,76 |
- |
37.417,23 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
277.288,74 |
85.320,09 |
73.276,81 |
23.132,41 |
3.183,35 |
1.914,84 |
39.306,42 |
17.305,87 |
- |
33.848,95 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
1,44 |
- |
- |
- |
- |
- |
1,44 |
- |
- |
- |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
90,30 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,93 |
- |
89,37 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
90,30 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,93 |
- |
89,37 |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập nước |
1233 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
5.501,12 |
- |
14,45 |
179,51 |
3,47 |
148,59 |
1.675,23 |
0,96 |
- |
3.478,91 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
205.550,08 |
84.159,91 |
63.575,61 |
13.889,69 |
1.282,72 |
96,88 |
14.010,03 |
16.886,69 |
- |
11.648,55 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
199.386,70 |
82.655,90 |
61.593,35 |
13.510,43 |
1.282,72 |
13,25 |
13.249,52 |
16.151,29 |
- |
10.930,24 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
199.285,29 |
82.655,90 |
61.593,35 |
13.409,02 |
1.282,72 |
13,25 |
13.249,52 |
16.151,29 |
- |
10.930,24 |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
101,41 |
- |
- |
101,41 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
852,58 |
544,07 |
162,83 |
12,77 |
- |
83,63 |
11,47 |
- |
- |
37,81 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
5.310,80 |
959,94 |
1.819,43 |
366,49 |
- |
- |
749,04 |
735,40 |
- |
680,50 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
56.990,63 |
4.518,94 |
12.216,72 |
3.951,44 |
533,89 |
725,70 |
15.577,43 |
959,25 |
- |
18.507,26 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
22.783,40 |
24,48 |
3.570,28 |
2.274,62 |
98,41 |
421,75 |
10.169,89 |
163,75 |
- |
6.060,22 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
15.159,15 |
4.057,35 |
4.700,80 |
885,90 |
323,72 |
7,14 |
1.257,79 |
209,27 |
- |
3.717,18 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
19.048,08 |
437,11 |
3.945,64 |
790,92 |
111,76 |
296,81 |
4.149,75 |
586,23 |
- |
8.729,86 |
TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG THÀNH PHỐ HUẾ ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành
phố)
Đơn vị tính: diện
tích: ha
Tỷ lệ che phủ: %
|
TT |
Đơn vị |
Tổng diện tích tự nhiên |
Tổng diện tích có rừng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Phân loại theo mục đích sử dụng |
Mục đích khác |
Tỷ lệ che phủ rừng |
||||
|
Diện tích đã thành rừng |
Diện tích đã trồng chưa thành rừng |
Tổng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6)+(7) = (8)+(12) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)=(9)+(10) +(11) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13)=(5)+(6)* 100/(3) |
|
TỔNG |
494.710,95 |
305.665,00 |
205.550,08 |
77.331,52 |
22.783,40 |
291.758,04 |
94.024,06 |
77.460,81 |
120.273,17 |
13.906,96 |
57,18 |
|
|
1 |
Phường An Cựu |
1.671,06 |
327,53 |
|
318,09 |
9,44 |
239,77 |
239,77 |
|
|
87,76 |
19,04 |
|
2 |
Phường Hóa Châu |
3.459,75 |
20,99 |
2,88 |
17,63 |
0,48 |
17,02 |
|
17,02 |
|
3,97 |
0,59 |
|
3 |
Phường Hương An |
1.942,61 |
319,46 |
|
269,95 |
49,51 |
297,28 |
|
|
297,28 |
22,18 |
13,90 |
|
4 |
Phường Hương Thủy |
3.393,10 |
602,32 |
|
398,89 |
203,43 |
520,75 |
|
|
520,75 |
81,57 |
11,76 |
|
5 |
Phường Hương Trà |
8.327,45 |
3.383,17 |
1.421,44 |
1.523,98 |
437,75 |
3.172,24 |
|
647,58 |
2.524,66 |
210,93 |
35,37 |
|
6 |
Phường Kim Long |
9.014,12 |
5.439,53 |
53,77 |
4.724,66 |
661,10 |
4.937,06 |
4,95 |
639,45 |
4.292,66 |
502,47 |
53,01 |
|
7 |
Phường Kim Trà |
4.279,87 |
743,79 |
|
648,24 |
95,55 |
729,44 |
|
253,97 |
475,47 |
14,35 |
15,15 |
|
8 |
Phường Phong Điền |
59.247,78 |
46.652,76 |
37.588,06 |
7.001,79 |
2.062,91 |
46.108,97 |
32.106,32 |
4.258,63 |
9.744,02 |
543,79 |
75,26 |
|
9 |
Phường Phong Dinh |
8.715,65 |
2.176,57 |
308,16 |
876,22 |
992,19 |
1.895,77 |
|
289,16 |
1.606,61 |
280,80 |
13,59 |
|
10 |
Phường Phong Phú |
6.084,99 |
1.576,60 |
158,22 |
1.070,60 |
347,78 |
1.337,44 |
|
424,90 |
912,54 |
239,16 |
20,19 |
|
11 |
Phường Phong Quảng |
4.169,98 |
460,47 |
|
389,01 |
71,46 |
345,67 |
|
57,40 |
288,27 |
114,80 |
9,33 |
|
12 |
Phường Phong Thái |
18.702,04 |
9.023,65 |
3.267,12 |
3.394,70 |
2.361,83 |
8.664,48 |
|
2.398,99 |
6.265,49 |
359,17 |
35,62 |
|
13 |
Phường Phú Bài |
34.462,99 |
24.633,74 |
12.511,79 |
10.011,20 |
2.110,75 |
22.984,39 |
|
13.235,55 |
9.748,84 |
1.649,35 |
65,35 |
|
14 |
Phường Thanh Thủy |
4.892,31 |
1.357,47 |
|
1.241,80 |
115,67 |
838,14 |
37,65 |
207,32 |
593,17 |
519,33 |
25,38 |
|
15 |
Phường Thuận An |
3.648,27 |
321,54 |
|
290,34 |
31,20 |
241,68 |
|
241,55 |
0,13 |
79,86 |
7,96 |
|
16 |
Phường Thuận Hóa |
757,57 |
19,89 |
|
19,89 |
|
|
|
|
|
19,89 |
2,63 |
|
17 |
Phường Thủy Xuân |
3.701,97 |
1.430,37 |
83,40 |
1.274,58 |
72,39 |
980,00 |
335,85 |
181,58 |
462,57 |
450,37 |
36,68 |
|
18 |
Xã A Lưới 1 |
19.858,94 |
13.368,04 |
10.848,54 |
1.841,56 |
677,94 |
13.119,52 |
3.016,25 |
4.312,97 |
5.790,30 |
248,52 |
63,90 |
|
19 |
Xã A Lưới 2 |
9.762,27 |
5.676,00 |
4.032,63 |
1.339,86 |
303,51 |
5.407,69 |
|
2.769,97 |
2.637,72 |
268,31 |
55,03 |
|
20 |
Xã A Lưới 3 |
15.422,74 |
12.021,24 |
9.613,51 |
1.738,24 |
669,49 |
11.721,10 |
|
7.139,00 |
4.582,10 |
300,14 |
73,60 |
|
21 |
Xã A Lưới 4 |
23.366,16 |
19.570,72 |
15.105,75 |
3.351,53 |
1.113,44 |
19.146,48 |
750,21 |
7.768,13 |
10.628,14 |
424,24 |
78,99 |
|
22 |
Xã A Lưới 5 |
46.439,90 |
40.095,59 |
35.899,59 |
2.857,23 |
1.338,77 |
39.746,71 |
11.059,08 |
14.194,53 |
14.493,10 |
348,88 |
83,46 |
|
23 |
Xã Bình Điền |
26.649,90 |
19.997,54 |
7.039,81 |
11.097,76 |
1.859,97 |
17.740,28 |
|
7.786,97 |
9.953,31 |
2.257,26 |
68,06 |
|
24 |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
26.137,79 |
15.657,54 |
9.332,25 |
5.128,99 |
1.196,30 |
14.633,19 |
7.761,62 |
1.801,59 |
5.069,98 |
1.024,35 |
55,33 |
|
25 |
Xã Đan Điền |
8.261,81 |
829,62 |
|
751,83 |
77,79 |
446,41 |
|
80,88 |
365,53 |
383,21 |
9,10 |
|
26 |
Xã Hưng Lộc |
9.564,23 |
6.368,44 |
468,08 |
4.120,36 |
1.780,00 |
5.561,37 |
260,94 |
|
5.300,43 |
807,07 |
47,97 |
|
27 |
Xã Khe Tre |
25.602,30 |
22.794,14 |
18.823,20 |
3.395,95 |
574,99 |
21.884,20 |
14.533,38 |
1.815,44 |
5.535,38 |
909,94 |
86,79 |
|
28 |
Xã Lộc An |
17.757,56 |
10.193,27 |
6.377,04 |
2.324,03 |
1.492,20 |
9.738,60 |
5.592,60 |
167,75 |
3.978,25 |
454,67 |
49,00 |
|
29 |
Xã Long Quảng |
21.584,94 |
18.673,73 |
17.260,68 |
907,74 |
505,31 |
18.545,05 |
7.473,54 |
4.531,31 |
6.540,20 |
128,68 |
84,17 |
|
30 |
Xã Nam Đông |
17.594,88 |
14.283,12 |
11.677,86 |
1.918,29 |
686,97 |
13.846,23 |
7.536,30 |
1.878,01 |
4.431,92 |
436,89 |
77,27 |
|
31 |
Xã Phú Hồ |
5.772,19 |
145,41 |
28,55 |
94,37 |
22,49 |
50,89 |
|
42,86 |
8,03 |
94,52 |
2,13 |
|
32 |
Xã Phú Lộc |
11.929,90 |
6.301,59 |
3.588,31 |
1.981,86 |
731,42 |
5.962,89 |
3.315,60 |
38,43 |
2.608,86 |
338,70 |
46,69 |
|
33 |
Xã Phú Vang |
8.618,84 |
145,71 |
2,39 |
124,64 |
18,68 |
83,24 |
|
|
83,24 |
62,47 |
1,47 |
|
34 |
Xã Phú Vinh |
5.794,82 |
670,77 |
27,82 |
549,42 |
93,53 |
574,03 |
|
198,54 |
375,49 |
96,74 |
9,96 |
|
35 |
Xã Quảng Điền |
4.593,42 |
6,68 |
|
0,22 |
6,46 |
0,05 |
|
0,05 |
|
6,63 |
0,00 |
|
36 |
Xã Vinh Lộc |
6.653,42 |
376,00 |
29,23 |
336,07 |
10,70 |
240,01 |
|
81,28 |
158,73 |
135,99 |
5,49 |
TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA
THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành
phố)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rùng |
Mã |
Diện tích thay đổi |
Trồng rừng |
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng |
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng |
Khai thác rừng |
Cháy rừng |
Phá rừng trái pháp luật |
Chuyển mục đích sử dụng |
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết... |
Nguyên nhân khác |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
-524,68 |
3.673,27 |
|
|
-4.063,72 |
-4,60 |
-1,74 |
-158,57 |
-1,83 |
32,51 |
|
1 |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
-12,25 |
|
4.161,34 |
|
-4.063,72 |
-4,60 |
-1,74 |
-134,65 |
-1,83 |
32,95 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
-31,58 |
|
|
|
|
|
-1,74 |
-30,61 |
-1,83 |
2,6 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
-31,58 |
|
|
|
|
|
-1,74 |
-30,61 |
-1,83 |
2,6 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
19,33 |
|
4.161,34 |
|
-4.063,72 |
-4,60 |
|
-104,04 |
|
30,35 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
336,22 |
|
518,26 |
|
-187,30 |
|
|
-10,53 |
|
15,79 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
-316,89 |
|
3.643,08 |
|
-3.876,42 |
-4,60 |
|
-93,51 |
|
14,56 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
-12,25 |
|
4.161,34 |
|
-4.063,72 |
-4,60 |
-1,74 |
-134,65 |
-1,83 |
32,95 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
59,54 |
|
3.812,40 |
|
-3.654,35 |
|
-1,74 |
-117,69 |
-1,83 |
22,75 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập nước |
1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
-71,79 |
|
348,94 |
|
-409,37 |
-4,60 |
|
-16,96 |
|
10,2 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
-31,58 |
|
|
|
|
|
-1,74 |
-30,61 |
-1,83 |
2,6 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
-30,96 |
|
|
|
|
|
-1,39 |
-30,61 |
-1,56 |
2,6 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
-30,96 |
|
|
|
|
|
-1,39 |
-30,61 |
-1,56 |
2,6 |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
-0,62 |
|
|
|
|
|
-0,35 |
|
-0,27 |
|
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
-135,65 |
|
-4.161,34 |
|
4.063,72 |
4,60 |
1,74 |
-13,25 |
1,83 |
-32,95 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
-512,43 |
3.673,27 |
-4.161,34 |
|
|
|
|
-23,92 |
|
-0,44 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
-0,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
-0,67 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
377,45 |
-3.673,27 |
|
|
4.063,72 |
4,60 |
1,74 |
10,67 |
1,83 |
-31,84 |
DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành
phố)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loài cây |
Tổng |
Phân theo cấp tuổi |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
Tổng cộng |
77.331,52 |
2.877,80 |
16.723,80 |
11.594,24 |
17.083,05 |
29.052,63 |
|
1 |
Bạch đàn |
15,84 |
|
|
|
3,44 |
12,40 |
|
2 |
Bạch đàn+Keo |
82,42 |
|
|
|
17,07 |
65,35 |
|
3 |
Bần |
19,79 |
|
0,22 |
|
19,57 |
|
|
4 |
Bần chua |
47,87 |
|
|
29,69 |
18,18 |
|
|
5 |
Bần chua+Dừa nước (Dừa lá) |
7,48 |
|
|
7,48 |
|
|
|
6 |
Bần chua+Dừa nước (Dừa lá)+Đước |
3,97 |
|
|
3,97 |
|
|
|
7 |
Bằng lăng (Săng lẻ)+Phượng vĩ |
5,88 |
|
|
|
5,88 |
|
|
8 |
Bời lời đỏ (Kháo vàng) |
3,59 |
|
2,71 |
0,88 |
|
|
|
9 |
Cao su |
2.017,06 |
|
0,61 |
1,63 |
76,21 |
1.938,61 |
|
10 |
Cao su+Keo |
18,07 |
|
|
|
1,23 |
16,84 |
|
11 |
Chò chỉ |
2,77 |
|
|
|
2,77 |
|
|
12 |
Chò chỉ+Giổi xanh+Huỷnh+Lim xanh+Sao đen+Re |
24,15 |
24,15 |
|
|
|
|
|
13 |
Dẻ đỏ |
1,68 |
|
|
|
1,68 |
|
|
14 |
Đước |
4,12 |
|
|
|
|
4,12 |
|
15 |
Huỳnh |
6,51 |
6,51 |
|
|
|
|
|
16 |
Huỷnh+Lim xanh+Chò chỉ+Sao đen |
86,41 |
|
|
|
46,44 |
39,97 |
|
17 |
Keo |
59.320,44 |
2.655,95 |
14.495,37 |
9.157,77 |
14.332,69 |
18.678,66 |
|
18 |
Keo lá liềm |
201,80 |
|
|
117,83 |
83,97 |
|
|
19 |
Keo lá liềm+Lim xanh+Bời lời đỏ (Kháo vàng)+Xà cừ (Sọ khỉ)+Muồng đen |
5,06 |
|
|
|
|
5,06 |
|
20 |
Keo lá tràm+Lim xanh+Bời lời nhớt+Xà cừ (Sọ khỉ)+Muồng đen |
3,41 |
|
|
|
|
3,41 |
|
21 |
Keo lai |
3.619,70 |
|
1.598,89 |
1.982,91 |
37,90 |
|
|
22 |
Keo+Bạch đàn |
13,81 |
|
|
|
|
13,81 |
|
23 |
Keo+Lim xanh+Giáng hương lá to |
6,28 |
|
1,70 |
4,58 |
|
|
|
24 |
Keo+Lim xanh+Lát hoa |
4,18 |
|
4,18 |
|
|
|
|
25 |
Keo+Lim xanh+Sao đen |
16,61 |
|
16,61 |
|
|
|
|
26 |
Keo+Lim xanh+Sến trung (Sến hải nam, Chà ran sến) |
49,59 |
|
5,05 |
44,54 |
|
|
|
27 |
Keo+Loài khác, mọc nhanh |
1.278,46 |
|
|
|
136,77 |
1.141,69 |
|
28 |
Keo+Phi lao |
2,97 |
|
|
|
|
2,97 |
|
29 |
Keo+Sao đen |
1.991,76 |
|
|
|
1.187,99 |
803,77 |
|
30 |
Keo+Sao đen+Chò chỉ+Lim xanh |
152,47 |
|
|
|
152,47 |
|
|
31 |
Keo+Sao đen+Huỷnh+Chò chỉ |
141,33 |
|
|
|
|
141,33 |
|
32 |
Keo+Sao đen+Huỷnh+Dầu rái (Dầu con rái, Dầu nước) |
18,03 |
|
|
|
|
18,03 |
|
33 |
Keo+Sao đen+Lim xanh |
156,06 |
|
|
|
156,06 |
|
|
34 |
Keo+Sến trung (Sến hải nam, Chà ran sến)+Lim xanh |
7,80 |
|
7,80 |
|
|
|
|
35 |
Keo+Thông |
319,83 |
|
141,89 |
15,96 |
|
161,98 |
|
36 |
Keo+Xoan đào+Chò chỉ |
14,61 |
|
|
14,61 |
|
|
|
37 |
Lát hoa+Lim xanh+Sao đen |
89,35 |
|
89,35 |
|
|
|
|
38 |
Lim xanh+Sao đen |
174,61 |
174,61 |
|
|
|
|
|
39 |
Lim xanh+Sến trung (Sến hải nam, Chà ran sến) |
16,18 |
16,18 |
|
|
|
|
|
40 |
Mít |
12,22 |
|
|
|
12,22 |
|
|
41 |
Phi lao |
1.130,64 |
|
|
0,45 |
41,36 |
1.088,83 |
|
42 |
Phi lao+Keo |
34,66 |
|
|
|
|
34,66 |
|
43 |
Phi lao+Keo+Bạch đàn |
22,02 |
|
|
|
|
22,02 |
|
44 |
Sao đen |
33,65 |
|
1,87 |
0,40 |
15,25 |
16,13 |
|
45 |
Sao đen+Chò chỉ+Huỷnh+Keo |
237,00 |
|
|
|
235,03 |
1,97 |
|
46 |
Sao đen+Chò chỉ+Keo |
1,27 |
|
|
|
1,27 |
|
|
47 |
Sao đen+Dầu rái (Dầu con rái, Dầu nước)+Chò chỉ |
61,25 |
|
|
|
|
61,25 |
|
48 |
Sao đen+Dầu rái (Dầu con rái, Dầu nước)+Chò chỉ+Keo |
124,29 |
|
|
|
1,33 |
122,96 |
|
49 |
Sao đen+Dầu rái (Dầu con rái, Dầu nước)+Keo |
4,31 |
|
|
|
|
4,31 |
|
50 |
Sao đen+Keo |
657,39 |
|
158,56 |
0,65 |
49,89 |
448,29 |
|
51 |
Sao đen+Keo+Lim xanh+Re +Lát hoa |
26,30 |
|
|
|
|
26,30 |
|
52 |
Sao đen+Lát hoa |
133,69 |
|
127,68 |
6,01 |
|
|
|
53 |
Sao đen+Lát hoa+Lim xanh+Keo |
4,86 |
|
4,86 |
|
|
|
|
54 |
Sao đen+Lim xanh+Lát hoa+Keo |
8,89 |
|
0,87 |
8,02 |
|
|
|
55 |
Sao đen+Lim xanh+Lát hoa+Sến trung (Sến hải nam, Chà ran sến)+Huỷnh |
5,25 |
|
|
5,25 |
|
|
|
56 |
Thông |
4.077,97 |
|
20,91 |
54,08 |
324,65 |
3.678,33 |
|
57 |
Thông+Keo |
526,89 |
|
1,65 |
88,82 |
69,31 |
367,11 |
|
58 |
Trầm dó (Trầm hương) |
42,53 |
|
42,29 |
0,13 |
0,11 |
|
|
59 |
Trầm dó (Trầm hương)+Kiền kiền |
2,13 |
|
|
2,13 |
|
|
|
60 |
Tre/lồ ô |
145,13 |
|
0,52 |
45,72 |
|
98,89 |
|
61 |
Loài khác |
87,23 |
0,40 |
0,21 |
0,73 |
52,31 |
33,58 |
DANH SÁCH CÁC LÔ CẬP NHẬT DIỄN BIẾN PHÁ RỪNG TRÁI PHÁP
LUẬT VÀ SẠT LỞ ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành
phố)
|
TT |
Xã |
Tiểu khu |
Khoảnh |
Lô |
Diện tích thay đổi (ha) |
Chủ rừng |
Trạng thái trước cập nhật |
Trạng thái sau cập nhật |
|
I |
Phá rừng trái pháp luật |
1,74 |
|
|
|
|||
|
1 |
Xã A Lưới 2 |
289 |
9 |
15a |
0,15 |
Nhóm hộ Trần Văn Sen |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
2 |
Xã A Lưới 4 |
365 |
6 |
20c |
0,09 |
Ban QLRPH A Lưới |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
3 |
Xã A Lưới 4 |
365 |
9 |
7b |
0,06 |
Ban QLRPH A Lưới |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
4 |
Xã A Lưới 4 |
368 |
7 |
68k |
0,02 |
Ban QLRPH A Lưới |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
5 |
Xã A Lưới 5 |
286 |
7 |
8a |
0,39 |
Nhóm hộ Hồ Thị Xáo |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
6 |
Xã Long Quảng |
391 |
1 |
13a |
0,04 |
Cộng đồng thôn 3 |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
7 |
Xã Long Quảng |
391 |
2 |
15a |
0,17 |
Cộng đồng thôn 4 |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
8 |
Xã Long Quảng |
391 |
2 |
18a |
0,29 |
Cộng đồng thôn 4 |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
9 |
Xã Long Quảng |
395 |
7 |
1b |
0,02 |
Nhóm 2 Thôn 1 |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
10 |
Xã Long Quảng |
397 |
2 |
13c |
0,13 |
Cộng đồng thôn 3 |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
11 |
Xã Long Quảng |
397 |
2 |
13d |
0,09 |
Cộng đồng thôn 3 |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
12 |
Xã Long Quảng |
397 |
2 |
13e |
0,08 |
Cộng đồng thôn 3 |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
13 |
Xã Nam Đông |
377 |
3 |
1a |
0,03 |
Cộng đồng thôn 7 |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
14 |
Xã Nam Đông |
377 |
9 |
5a |
0,05 |
Cộng đồng thôn 4 |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
15 |
Xã Nam Đông |
421 |
9 |
7a |
0,13 |
Cộng đồng thôn 1 |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
II |
Sạt lở |
1,83 |
|
|
|
|||
|
1 |
Xã A Lưới 4 |
309 |
5 |
2a |
0,44 |
Ban quản lý RPH A Lưới |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
2 |
Xã A Lưới 4 |
356 |
6 |
4b |
0,84 |
Ban quản lý RPH A Lưới |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
3 |
Xã A Lưới 5 |
345 |
3 |
6a |
0,27 |
Ban quản lý RPH Sao La |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
|
4 |
Xã A Lưới 5 |
353 |
6 |
7e1 |
0,28 |
Ban quản lý RPH Sao La |
Rừng tự nhiên |
Đất trống |
DANH SÁCH CÁC LÔ ĐÃ CẬP NHẬT DIỄN BIẾN TỪ NGOÀI QUY HOẠCH
VÀO CHỨC NĂNG SẢN XUẤT, PHÒNG HỘ ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành
phố)
|
TT |
Xã, phường |
Tiểu khu |
Khoảnh |
Lô |
Diện tích thay đổi (ha) |
Chức năng 3 loại rừng trước cập nhật |
Chức năng 3 loại rừng sau cập nhật |
|
|
Theo dữ liệu thống kê đất đai năm 2023 và kiểm kê đất đai 2024 |
Theo bản đồ trích đo địa chính được Sở Tài nguyên và Môi trường (trước đây) xác nhận ngày 25/7/2024 |
|||||||
|
|
Tổng |
|
|
|
|
60,08 |
|
|
|
I |
Dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng kết hợp sân gôn và các dịch vụ phụ trợ tại phường Phong Phú |
43,00 |
|
|
||||
|
|
Sân gôn 9 hố |
|
|
|
|
14,89 |
|
|
|
1 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
193 |
3,08 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
2 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
193 |
3,08 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
3 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
194 |
1,31 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
4 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
194 |
1,31 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
5 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
195 |
0,08 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
6 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
195 |
0,08 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
7 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
196 |
0,48 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
8 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
196 |
0,48 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
9 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
197 |
1,95 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
10 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
197 |
1,95 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
11 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
198 |
0,44 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
12 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
198 |
0,44 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
13 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
65a |
0,21 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
|
Sân gôn 27 hố |
28,11 |
|
|
||||
|
1 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
1110 |
1,62 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
2 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
132 |
0,28 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
3 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
139 |
0,53 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
4 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
1410 |
0,45 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
5 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
1411 |
1,50 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
6 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
1413 |
0,28 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
7 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
1414 |
1,78 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
8 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
1415 |
2,04 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
9 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
1510 |
0,03 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
10 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
1610 |
3,63 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
11 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
164f |
7,89 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
12 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
169 |
0,47 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
13 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
174e |
1,25 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
14 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
1811 |
1,29 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
15 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
189 |
0,81 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
16 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
199 |
0,08 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
17 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
199 |
0,08 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
18 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
200 |
1,58 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
19 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
200 |
1,58 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
20 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
202 |
0,47 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
21 |
Phường Phong Phú |
|
4 |
1 |
202 |
0,47 |
Ngoài quy hoạch |
Sản xuất |
|
II |
Dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng kết hợp sân gôn và các dịch vụ phụ trợ tại phường Phong Phú và Khu du lịch nghỉ dưỡng, phát triển thể chất kết hợp vui chơi, thể thao Lộc Bình |
17,08 |
|
|
||||
|
1 |
Xã Phú Lộc |
Xã Lộc Bình |
NTK |
0 |
17 |
0,02 |
Ngoài quy hoạch |
Phòng hộ |
|
2 |
Xã Vinh Lộc |
Xã Lộc Bình |
NTK |
0 |
38 |
0,30 |
Ngoài quy hoạch |
Phòng hộ |
|
3 |
Xã Vinh Lộc |
Xã Lộc Bình |
NTK |
0 |
39 |
0,73 |
Ngoài quy hoạch |
Phòng hộ |
|
4 |
Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền |
NTK |
0 |
12 |
0,41 |
Ngoài quy hoạch |
Phòng hộ |
|
5 |
Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền |
NTK |
0 |
15 |
0,80 |
Ngoài quy hoạch |
Phòng hộ |
|
6 |
Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền |
NTK |
0 |
16 |
0,31 |
Ngoài quy hoạch |
Phòng hộ |
|
7 |
Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền |
NTK |
0 |
18 |
8,87 |
Ngoài quy hoạch |
Phòng hộ |
|
8 |
Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền |
NTK |
0 |
19 |
0,09 |
Ngoài quy hoạch |
Phòng hộ |
|
9 |
Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền |
NTK |
0 |
20 |
0,67 |
Ngoài quy hoạch |
Phòng hộ |
|
10 |
Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền |
NTK |
0 |
21 |
0,20 |
Ngoài quy hoạch |
Phòng hộ |
|
11 |
Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền |
NTK |
0 |
23 |
4,53 |
Ngoài quy hoạch |
Phòng hộ |
|
12 |
Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền |
NTK |
0 |
36 |
0,15 |
Ngoài quy hoạch |
Phòng hộ |
DANH SÁCH CÁC DỰ ÁN ĐÃ CẬP NHẬT DIỄN BIẾN CHUYỂN MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG ĐẾN 31/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của UBND thành
phố)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Quyết định |
Cộng |
Phân theo trạng thái |
||
|
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Mới trồng chưa thành rừng |
|||
|
|
Tổng |
158,57 |
30,61 |
104,04 |
23,92 |
|
1 |
Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Khai thác đất làm vật liệu san lấp tại khu vực xã Lộc Bổn, huyện Phú Lộc |
12,01 |
|
12,01 |
|
|
2 |
Quyết định số 3250/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Xây dựng công trình khai thác cát trắng tại xã Phong Hiền, huyện Phong Điền (giai đoạn 2) |
11,74 |
|
11,74 |
|
|
3 |
Quyết định số 3249/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Trạm Biến áp 110kv Vinh Thanh và đầu nối |
0,02 |
|
0,02 |
|
|
4 |
Quyết định số 3292/QĐ-UBND ngày 21/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Nhà máy sản xuất sản phẩm thuộc lĩnh vực công nghiệp chế biến, chế tạo tại thửa đất số 01, mảnh trích đo bản đồ địa chính số 01-2023 thuộc Cụm công nghiệp Tứ Hạ, thị xã Hương Trà |
2,23 |
|
2,06 |
0,17 |
|
5 |
Quyết định số 3296/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Đường từ xã Trung Sơn, huyện A Lưới đi Mốc 646 |
18,42 |
18,42 |
|
|
|
6 |
Quyết định số 3317/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp Bình Thành, thị xã Hương Trà |
27,89 |
|
25,34 |
2,55 |
|
7 |
Quyết định số 3318/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Xây dựng công trình mỏ cát trắng Phong Chương (giai đoạn 2) |
4,61 |
|
4,61 |
|
|
8 |
Quyết định số 3330/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Sửa chữa nền đường, mặt đường và công trình đoạn Km89+754 – Km101+300/QL.49, tỉnh Thừa Thiên Huế |
4,76 |
|
3,12 |
1,64 |
|
9 |
Quyết định số 3370/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất thao trường huấn luyện Phú Bài |
43,61 |
|
26,02 |
17,59 |
|
10 |
Quyết định số 3371/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện công trình Trường Mầm non Thượng Lộ |
0,14 |
|
0,14 |
|
|
11 |
Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Khai thác mỏ đất san lấp khu vực xã Lộc Bình, huyện Phú Lộc |
7,34 |
|
6,28 |
1,06 |
|
12 |
Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Hạ tầng đô thị Phú Đa, huyện Phú Vang (Hạng mục Tuyến đường Trung tâm huyện lỵ nối dài đến phá (giai đoạn 2), thị trấn Phú Đa (điểm đầu nối đường Nguyễn Đức Xuyên, điểm cuối nối đường liên xã Phú Xuân-Vinh Hà) |
1,21 |
|
0,59 |
0,62 |
|
13 |
Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Đường từ đồn Biên phòng Nhâm ra biên giới |
12,19 |
12,19 |
|
|
|
14 |
Quyết định số 685/QĐ-UBND, ngày 12/3/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện công trình Xây dựng Đài quan sát phòng không Bốt Đỏ/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Huế) |
0,98 |
|
0,98 |
|
|
15 |
Quyết định số 783/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường và khu vực phụ trợ tại thôn Liên Bằng, xã Hương Thọ, thành phố Huế (nay là thôn Liên Bằng, phường Long Hồ, quận Thuận Hóa) |
4,67 |
|
4,48 |
0,19 |
|
16 |
Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường và đất làm vật liệu san lấp tại thôn Phú Mậu, xã Hương Phú, huyện Nam Đông (nay là thôn Phú Mậu, xã Hương Phú, huyện Phú Lộc) |
5,24 |
|
5,24 |
|
|
17 |
Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Trụ sở Công an các xã, thị trấn |
0,18 |
|
0,18 |
|
|
18 |
Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Trụ sở Công an các xã, thị trấn |
0,1 |
|
|
0,10 |
|
19 |
Quyết định số 1444/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện công trình Doanh trại Trạm Kiểm soát Biên phòng Tư Hiền A (di chuyển) |
0,84 |
|
0,84 |
|
|
20 |
Quyết định số 1661/QĐ-UBND ngày 07/6/2026 về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Trạm biến áp 220kV Chân Mây và đường dây đấu nối |
0,39 |
|
0,39 |
|
[1] Diện tích trên bao gồm phần bàn giao cho thành phố Đà Nẵng theo Nghị quyết số 144/NQ-CP ngày 18/9/2024 của Chính phủ về việc xác định địa giới hành chính giữa tỉnh Thừa Thiên Huế và thành phố Đà Nẵng do lịch sử để lại. Hiện Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế đã cung cấp hồ sơ liên quan đến địa giới hành chính mới (theo Nghị quyết số 144/NQ-CP ngày 18/9/2024 và Nghị quyết số 1675/NQ- UBTVQH15 ngày 16/6/2025) đến Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm để hỗ trợ cập nhật vào cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh