Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2638/QĐ-UBND năm 2026 đính chính Quyết định 44/2026/QĐ-UBND hướng dẫn danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ

Số hiệu 2638/QĐ-UBND
Ngày ban hành 10/08/2026
Ngày có hiệu lực 10/08/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Phú Thọ
Người ký Nguyễn Khắc Hiếu
Lĩnh vực Tài chính nhà nước,Giáo dục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2638/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 10 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH QUYẾT ĐỊNH SỐ 44/2026/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 7 NĂM 2026 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ QUY ĐỊNH CHI TIẾT DANH MỤC CÁC KHOẢN THU, MỨC THU VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU, CHI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định chi tiết danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Văn bản số 3267/SGD&ĐT- KHTC ngày 29 tháng 7 năm 2026 và Văn bản số 2454/STP-KTVBQPPL ngày 05 tháng 08 năm 2026 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đính chính nội dung Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định chi tiết danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ, cụ thể như sau:

1. Đính chính tên Phụ lục kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND.

- Tại Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND có ghi: “Phụ biểu số 01 PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH”.

- Nay đính chính thành: “PHỤ LỤC Quyết định quy định chi tiết danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ”.

2. Đính chính nội dung Phụ lục kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ- UBND, bỏ hai cột “Số học sinh sử dụng dịch vụ”, “Số tiền thu được (Đơn vị tính triệu đồng)” và toàn bộ số liệu tương ứng tại hai cột này trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND.

3. Lý do đính chính: Do sai sót về thể thức, kỹ thuật trình bày khi hoàn thiện Phụ lục, có thể gây hiểu nhầm đây là nội dung áp dụng của văn bản.

4. Nội dung Phụ lục sau khi được đính chính được thể hiện tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Các nội dung khác của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND không thuộc nội dung đính chính tại Điều 1 Quyết định này được giữ nguyên.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; người đứng đầu các cơ sở giáo dục công lập và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Khắc Hiếu

 

PHỤ LỤC

QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT DANH MỤC CÁC KHOẢN THU, MỨC THU VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU, CHI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số 2638/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Số TT

Danh mục, nội dung dịch vụ

Cấp học/ Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu tối đa
(Đơn vị tính: Đồng)

1

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ

Mầm non, tiểu học, trung học cơ sở

01 học sinh/giờ

6.000

2

Dịch vụ ăn uống

 

 

 

2.1

Dịch vụ cung cấp bữa ăn (bao gồm: Chi phí thực phẩm, vật tư, chất đốt, điện nước, thuê người nấu ăn, phục vụ các bữa ăn)

Mầm non, tiểu học

bữa phụ /học sinh

10.000

bữa chính /học sinh

25.000

Trung học cơ sở, trung học phổ thông, giáo dục thường xuyên

bữa phụ /học sinh

15.000

bữa chính /học sinh

30.000

2.2

Dịch vụ cung cấp nước uống

Mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên

01 học sinh/tháng

15.000

3

Dịch vụ bán trú (dịch vụ cung cấp đồ dùng phục vụ học sinh bán trú)

Mầm non, tiểu học

01 học sinh/năm học

200.000

4

Dịch vụ hoạt động ngoại khóa, kĩ năng sống, trải nghiệm, hoạt động trải nghiệm STEM

Mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên

01 học sinh/năm học

1.000.000

5

Dịch vụ công nghệ và học tập số

Mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên

01 học sinh/tháng

30.000

6

Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác

 

 

 

6.1

Dịch vụ vệ sinh phục vụ cho học sinh

Mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên

01 học sinh/tháng

25.000

6.2

Dịch vụ trông giữ phương tiện cho học sinh

Phổ thông, giáo dục thường xuyên

xe đạp/tháng

15.000

xe đạp điện/tháng

20.000

xe máy, xe máy điện/tháng

30.000

6.3

Dịch vụ sử dụng điều hòa, bình nóng lạnh (tiền điện, chi phí sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa, bình nóng lạnh)

Mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên

01 học sinh/tháng

25.000

6.4

Dịch vụ tăng cường kỹ năng Tiếng Anh, Tin học, phát triển năng khiếu nghệ thuật, văn nghệ, thể dục thể thao cho học sinh

Giáo viên người Việt Nam

01 học sinh/tiết

20.000

Giáo viên người nước ngoài

01 học sinh/tiết

30.000

6.5

Dịch vụ ký túc xá đối với các cơ sở giáo dục (trừ trường nội trú, bán trú) có tổ chức chỗ ở ký túc xá cho học sinh

Phổ thông, giáo dục thường xuyên

01 học sinh/tháng

200.000

6.6

Dịch vụ bảo vệ (đối với các đơn vị chưa được bố trí kinh phí từ ngân sách nhà nước)

Mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên

01 học sinh/tháng

25.000

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...