Quyết định 2638/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 2638/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/11/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Nguyễn Duy Hưng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2638/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 28 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 23/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày 20/11/2024 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 764/TTr-SNV ngày 26/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 14 thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động quỹ xã hội, quỹ từ thiện và Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP; 09 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/12/2024.
Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm công khai nội dung cụ thể của thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2638/QĐ-UBND ngày 28/11/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hưng Yên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 93/2019/NĐ-CP NGÀY 25/11/2019 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN; NGHỊ ĐỊNH SỐ 136/2024/NĐ-CP NGÀY 23/10/2024 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI , BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 93/2019/NĐ-CP.
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Văn bản QPPL quy định về TTHC |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động quỹ xã hội, quỹ từ thiện; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP HUYỆN |
||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
60 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
60 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
60 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
60 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
60 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
60 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
60 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
Stt |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.003822 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 9, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ |
|
2 |
2.001590 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 10, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
3 |
2.001567 |
Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 11, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
4 |
1.003621 |
Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (s a đổi, bổ sung) quỹ |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 12, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
5 |
1.003916 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 13, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
6 |
1.003950 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 14, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
7 |
1.003920 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 15, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
8 |
1.003879 |
Thủ tục đổi tên quỹ |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 16, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
9 |
1.003866 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 17, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2638/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 28 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 23/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày 20/11/2024 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 764/TTr-SNV ngày 26/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 14 thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động quỹ xã hội, quỹ từ thiện và Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP; 09 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/12/2024.
Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm công khai nội dung cụ thể của thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2638/QĐ-UBND ngày 28/11/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hưng Yên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 93/2019/NĐ-CP NGÀY 25/11/2019 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN; NGHỊ ĐỊNH SỐ 136/2024/NĐ-CP NGÀY 23/10/2024 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI , BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 93/2019/NĐ-CP.
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Văn bản QPPL quy định về TTHC |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động quỹ xã hội, quỹ từ thiện; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP HUYỆN |
||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
60 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
60 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
60 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
60 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
60 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
60 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
60 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
|
X |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019; - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
Stt |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.003822 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 9, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ |
|
2 |
2.001590 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 10, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
3 |
2.001567 |
Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 11, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
4 |
1.003621 |
Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (s a đổi, bổ sung) quỹ |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 12, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
5 |
1.003916 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 13, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
6 |
1.003950 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 14, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
7 |
1.003920 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 15, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
8 |
1.003879 |
Thủ tục đổi tên quỹ |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 16, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
|
9 |
1.003866 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) |
TTHC số 17, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh