Quyết định 2583/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 2583/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2583/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 12 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 206/TTr-SXD ngày 09 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 2413/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
12
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Mức thu phí, lệ phí |
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
1 |
1.013233.H21 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 15.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 7.000 đồng/giấy phép - Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
2 |
1.013235.H21 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép - Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
3 |
1.013238.H21 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép - Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
4 |
1.013236.H21 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép - Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
5 |
1.013231.H21 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép - Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6 |
1.013230.H21 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép - Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
Tổng cộng: 06 TTHC |
|
|
||
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Mức thu phí, lệ phí |
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
1 |
1.013227.H21 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 15.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 7.000 đồng/giấy phép - Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
2 |
1.013228.H21 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép c) Công trình khác: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép d) Đối tượng không thu lệ phí: - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
3 |
1.013229.H21 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép c) Công trình khác: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép d) Đối tượng không thu lệ phí: - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
4 |
1.013225.H21 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép c) Công trình khác: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép d) Đối tượng không thu lệ phí: - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
5 |
1.013226.H21 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép c) Công trình khác: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép d) Đối tượng không thu lệ phí: - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6 |
1.013232.H21 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép c) Công trình khác: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép d) Đối tượng không thu lệ phí: - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
Tổng cộng: 06 TTHC |
|
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2583/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 12 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 206/TTr-SXD ngày 09 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 2413/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
12
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Mức thu phí, lệ phí |
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
1 |
1.013233.H21 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 15.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 7.000 đồng/giấy phép - Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
2 |
1.013235.H21 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép - Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
3 |
1.013238.H21 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép - Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
4 |
1.013236.H21 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép - Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
5 |
1.013231.H21 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép - Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6 |
1.013230.H21 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép - Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
Tổng cộng: 06 TTHC |
|
|
||
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Mức thu phí, lệ phí |
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
1 |
1.013227.H21 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 15.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 7.000 đồng/giấy phép - Đối tượng không thu lệ phí: + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; + Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
2 |
1.013228.H21 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép c) Công trình khác: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép d) Đối tượng không thu lệ phí: - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
3 |
1.013229.H21 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép c) Công trình khác: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép d) Đối tượng không thu lệ phí: - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
4 |
1.013225.H21 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép c) Công trình khác: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép d) Đối tượng không thu lệ phí: - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
5 |
1.013226.H21 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025: a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép c) Công trình khác: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép d) Đối tượng không thu lệ phí: - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6 |
1.013232.H21 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Áp dụng theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép c) Công trình khác: - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép - Mức thu cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép d) Đối tượng không thu lệ phí: - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 2. Thời điểm nộp lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ. |
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
Tổng cộng: 06 TTHC |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh