Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 257/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 257/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đinh liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 660/QĐ-BDTTG ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố một số thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quyết định về việc ủy quyền cho Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng thực hiện một số nhiệm vụ công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo;
Theo đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 03/TTr-SDTTG ngày 12 tháng 01 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành chính cấp tỉnh được chuẩn hóa trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Sửa đổi thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo có số thứ tự: 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 19, 20 Mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 884/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã Thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết (được sửa đổi) |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết (được sửa đổi) |
Văn bản/Văn vản QPPL quy định về nội dung sửa đổi |
Ghi chú |
|
1 |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.012664.H17 |
29 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Chủ tịch UBND thành phố |
Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi về thẩm quyền từ UBND thành phố sang Chủ tịch UBND thành phố; giảm thời hạn giải quyết |
|
2 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.012661.H17 |
58 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Chủ tịch UBND thành phố |
Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi về thẩm quyền từ UBND thành phố sang Chủ tịch UBND thành phố; giảm thời hạn giải quyết |
|
3 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.012641.H17 |
58 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Chủ tịch UBND thành phố |
Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi về thẩm quyền từ UBND thành phố sang Chủ tịch UBND thành phố; giảm thời hạn giải quyết |
|
4 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
1.012639.H17 |
44 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Chủ tịch UBND thành phố |
Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi về thẩm quyền từ UBND thành phố sang Chủ tịch UBND thành phố; giảm thời hạn giải quyết |
|
5 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
1.012637.H17 |
44 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Chủ tịch UBND thành phố |
Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi về thẩm quyền từ UBND thành phố sang Chủ tịch UBND thành phố; giảm thời hạn giải quyết |
|
6 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
1.012660.H17 |
44 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND thành phố sang Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng; giảm thời gian giải quyết |
|
7 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
1.012607.H17 |
29 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND thành phố thành Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng; giảm thời gian giải quyết |
|
8 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
1.012606.H17 |
29 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND thành phố thành Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng; giảm thời gian giải quyết |
|
9 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
1.012605.H17 |
29 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND thành phố thành Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng; giảm thời gian giải quyết |
|
10 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
1.012657.H17 |
29 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND thành phố thành Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng; giảm thời gian giải quyết |
|
11 |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.012645.H17 |
29 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND thành phố thành Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng; giảm thời gian giải quyết |
|
12 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
1.014339.H17 |
29 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
- Quyết định số 660/QĐ-BDTTG ngày 18/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo - Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND thành phố thành Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng; mã thủ tục hành chính từ 1.012644 sang 1.014339; giảm thời gian giải quyết |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 257/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đinh liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 660/QĐ-BDTTG ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố một số thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quyết định về việc ủy quyền cho Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng thực hiện một số nhiệm vụ công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo;
Theo đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 03/TTr-SDTTG ngày 12 tháng 01 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành chính cấp tỉnh được chuẩn hóa trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Sửa đổi thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo có số thứ tự: 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 19, 20 Mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 884/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã Thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết (được sửa đổi) |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết (được sửa đổi) |
Văn bản/Văn vản QPPL quy định về nội dung sửa đổi |
Ghi chú |
|
1 |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.012664.H17 |
29 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Chủ tịch UBND thành phố |
Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi về thẩm quyền từ UBND thành phố sang Chủ tịch UBND thành phố; giảm thời hạn giải quyết |
|
2 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.012661.H17 |
58 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Chủ tịch UBND thành phố |
Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi về thẩm quyền từ UBND thành phố sang Chủ tịch UBND thành phố; giảm thời hạn giải quyết |
|
3 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.012641.H17 |
58 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Chủ tịch UBND thành phố |
Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi về thẩm quyền từ UBND thành phố sang Chủ tịch UBND thành phố; giảm thời hạn giải quyết |
|
4 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
1.012639.H17 |
44 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Chủ tịch UBND thành phố |
Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi về thẩm quyền từ UBND thành phố sang Chủ tịch UBND thành phố; giảm thời hạn giải quyết |
|
5 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
1.012637.H17 |
44 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Chủ tịch UBND thành phố |
Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi về thẩm quyền từ UBND thành phố sang Chủ tịch UBND thành phố; giảm thời hạn giải quyết |
|
6 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
1.012660.H17 |
44 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND thành phố sang Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng; giảm thời gian giải quyết |
|
7 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
1.012607.H17 |
29 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND thành phố thành Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng; giảm thời gian giải quyết |
|
8 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
1.012606.H17 |
29 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND thành phố thành Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng; giảm thời gian giải quyết |
|
9 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
1.012605.H17 |
29 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND thành phố thành Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng; giảm thời gian giải quyết |
|
10 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
1.012657.H17 |
29 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND thành phố thành Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng; giảm thời gian giải quyết |
|
11 |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.012645.H17 |
29 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND thành phố thành Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng; giảm thời gian giải quyết |
|
12 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
1.014339.H17 |
29 ngày |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
- Quyết định số 660/QĐ-BDTTG ngày 18/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo - Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng |
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND thành phố thành Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng; mã thủ tục hành chính từ 1.012644 sang 1.014339; giảm thời gian giải quyết |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh