Quyết định 256/2025/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 256/2025/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Nguyễn Minh Hùng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 256/2025/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/20251QH15;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 9924/TTr-SGDĐT ngày 22 tháng 12 năm 2025 và Báo cáo số 10456/BC-SGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng (trừ các cơ sở giáo dục tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư).
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo quy định tại các Phụ lục 01, 02, 03, 04, 05, 06 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Quyết định này là mức tối đa. Tùy theo điều kiện cụ thể của từng cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục về nhu cầu sử dụng thực tế; điều kiện cơ sở vật chất để lắp đặt, bảo quản và khai thác sử dụng; nguồn kinh phí thực hiện để trang bị cho phù hợp.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo quy định tại Quyết định này và các quy định khác về quản lý, sử dụng tài sản công thực hiện mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
2. Kho bạc Nhà nước nơi các cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục mở tài khoản giao dịch căn cứ tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành theo Quyết định này thực hiện kiểm soát chi đối với các đơn vị.
3. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm hướng dẫn việc triển khai, thực hiện các tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các cơ sở giáo dục ban hành theo Quyết định này.
4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.
2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực toàn bộ kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: số 31/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo thành phố Hải Phòng; số 35/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng; số 2678/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Khu vực III; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 256/2025/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/20251QH15;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 9924/TTr-SGDĐT ngày 22 tháng 12 năm 2025 và Báo cáo số 10456/BC-SGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng (trừ các cơ sở giáo dục tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư).
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo quy định tại các Phụ lục 01, 02, 03, 04, 05, 06 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Quyết định này là mức tối đa. Tùy theo điều kiện cụ thể của từng cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục về nhu cầu sử dụng thực tế; điều kiện cơ sở vật chất để lắp đặt, bảo quản và khai thác sử dụng; nguồn kinh phí thực hiện để trang bị cho phù hợp.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo quy định tại Quyết định này và các quy định khác về quản lý, sử dụng tài sản công thực hiện mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
2. Kho bạc Nhà nước nơi các cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục mở tài khoản giao dịch căn cứ tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành theo Quyết định này thực hiện kiểm soát chi đối với các đơn vị.
3. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm hướng dẫn việc triển khai, thực hiện các tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các cơ sở giáo dục ban hành theo Quyết định này.
4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.
2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực toàn bộ kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: số 31/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo thành phố Hải Phòng; số 35/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng; số 2678/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Khu vực III; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON
(Ban hành kèm theo Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
I. Thiết bị tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non.
II. Đồ chơi - Thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non.
III. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT và Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT):
|
STT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Tiêu chuẩn, định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Các phần mềm quản lý: tài chính, tài sản, thư viện, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, quản lý chất lượng giáo dục, học trực tiếp, tuyển sinh đầu cấp... |
1 loại phần mềm/trường |
1 |
|
|
2 |
Thiết bị khối phòng học tập |
|
|
|
|
2.1 |
Phòng học cho từng lớp học |
|
|
|
|
2.1.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy; màn hình dạy học tương tác (75 inch trở lên); |
Cái |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng học |
|
2.1.2 |
Máy vi tính kết nối với ti vi phục vụ giảng dạy |
Cái |
1 |
|
|
2.2 |
Phòng thể chất |
|
|
|
|
2.2.1 |
Đệm lót sân phòng thể chất |
Bộ/phòng |
1 |
|
|
2.2.2 |
Bộ vách leo núi trẻ mầm non |
Bộ/phòng |
1 |
|
|
2.2.3 |
Kệ tủ, giá, giỏ cất thiết bị dụng cụ |
Bộ/phòng |
1 |
|
|
2.2.4 |
Bộ đồ chơi thể chất đa năng lắp ghép |
Bộ/phòng |
1 |
|
|
2.2.5 |
Bộ vận động thăng bằng |
Bộ/phòng |
1 |
|
|
2.3 |
Phòng tin học |
|
|
|
|
2.3.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy; màn hình dạy học tương tác (75 inch trở lên); Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy |
Cái |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Tin học |
|
2.3.2 |
Máy chủ (máy giáo viên gồm cả thiết bị lưu điện) |
Bộ |
1 |
|
|
2.3.3 |
Máy vi tính để bàn dành cho học sinh + thiết bị lưu điện |
Bộ |
30 |
|
|
2.3.4 |
Ổn áp phòng máy vi tính |
Cái |
2 |
|
|
2.3.5 |
Bàn để máy vi tính học sinh |
Bộ |
15 |
|
|
2.3.6 |
Ghế học sinh |
Cái |
30 |
|
|
2.3.7 |
Bàn, ghế máy vi tính giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
2.3.8 |
Phần mềm |
Bộ |
1 |
|
|
2.4 |
Phòng học bộ môn Âm nhạc |
|
|
|
|
2.4.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); |
Cái |
1 |
|
|
2.4.2 |
Máy tính phục vụ giảng dạy |
Cái |
1 |
|
|
2.4.3 |
Hệ thống âm thanh + Ổn áp + micro |
Bộ |
1 |
|
|
2.4.4 |
Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
2.4.5 |
Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho trẻ |
Cái |
30 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Âm nhạc |
|
2.4.6 |
Các nhạc cụ (thanh phách, song loan, trống nhỏ, tam giác chuông, trống lục lạc) |
Cái |
30 |
|
|
2.4.7 |
Hệ thống tay vịn/dóng múa và gương xung quanh tường trong phòng học. |
Hệ thống |
1 |
|
|
2.4.8 |
Bàn, ghế học sinh |
Bộ |
30 |
|
|
2.4.9 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
2.4.10 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
2.5 |
Phòng học bộ môn Ngoại ngữ |
|
|
|
|
2.5.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); |
Cái |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Ngoại ngữ |
|
2.5.2 |
Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy |
Cái |
1 |
|
|
2.5.3 |
Máy vi tính + Thiết bị tai nghe cho học sinh |
Cái |
30 |
|
|
2.5.4 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây |
Bộ |
1 |
|
|
2.5.5 |
Bàn, ghế học sinh |
Bộ |
30 |
|
|
2.5.6 |
Phần mềm |
Bộ |
1 |
|
|
2.5.7 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
2.5.8 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3 |
Khối phòng hỗ trợ học tập |
|
|
|
|
3.1 |
Thư viện |
|
|
|
|
3.1.1 |
Máy tính và bàn ghế dùng cho thư viện điện tử |
Bộ/trường |
3 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Thư viện |
|
3.1.2 |
Thảm lót sàn |
Phòng |
1 |
|
|
3.1.3 |
Bộ dụng cụ, thiết bị phòng thư viện gồm: Truyện tranh, sách cho trẻ và giáo viên, kính lúp.... |
Bộ |
1 |
|
|
3.2 |
Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Tư vấn học đường |
|
3.2.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên) |
Cái |
1 |
|
|
3.2.2 |
Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy |
Cái |
1 |
|
|
3.2.3 |
Đồ dùng dạy học cho trẻ khuyết tật dụng cụ cho dạy học kỹ năng tự phục vụ |
Bộ |
1 |
|
|
3.2.4 |
Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) |
Bộ |
1 |
|
|
3.3 |
Phòng Y tế |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Y tế |
|
3.3.1 3.3.2 3.3.3 3.3.4 3.3.5 |
Máy tính để bàn |
Bộ |
1 |
|
|
Nồi hấp dụng cụ y tế bằng điện |
Cái |
1 |
||
|
Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn |
Cái |
1 |
||
|
Giường y tế |
Cái |
3 |
||
|
Bàn, ghế làm việc |
Bộ |
1 |
||
|
3.4 |
Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và học sinh |
|
|
|
|
3.4.1 |
Tủ cơm điện |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.2 |
Tủ lạnh (chứa thực phẩm tươi) |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.3 |
Hệ thống bếp điện |
Bộ/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.4 |
Bồn chứa nước sinh hoạt, rửa vật dụng |
Cái/trường |
2 |
|
|
3.4.5 |
Bộ bồn rửa - kệ phơi |
Bộ/nhà bếp |
3 |
|
|
3.4.6 |
Hệ thống bếp gas |
Bộ/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.7 |
Máy hút nóng nhà bếp |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.8 |
Máy lọc nước |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.9 |
Máy sấy chén |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.10 |
Máy rửa chén |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.11 |
Máy xay thịt công nghiệp |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.12 |
Máy làm sữa đậu nành |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.13 |
Máy ép trái cây |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.14 |
Máy xay sinh tố |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.15 |
Máy xắt gọt rau củ đa năng |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.16 |
Máy hấp cơm/nồi cơm ga |
Cái/nhà bếp |
2 |
|
|
3.4.17 |
Nồi áp suất |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.18 |
Nồi nhôm nấu canh |
Cái/nhà bếp |
2 |
|
|
3.4.19 |
Chảo lớn xào, kho |
Cái/nhà bếp |
2 |
|
|
3.4.20 |
Nồi chia cơm cho các lớp |
Cái/nhà bếp |
15 |
|
|
3.4.21 |
Nồi chia canh cho các lớp |
Cái/nhà bếp |
15 |
|
|
3.4.22 |
Nồi chia thịt cho các lớp |
Cái/nhà bếp |
15 |
|
|
3.4.23 |
Dao, thớt, giá... |
Bộ/nhà bếp |
3 |
|
|
3.4.24 |
Lò nướng |
Cái/nhà bếp |
2 |
|
|
3.4.25 |
Tủ hấp khăn tiệt trùng |
Cái/trường |
1 |
|
|
3.4.26 |
Tủ đựng thực phẩm lưu kho (sữa, gạo...) |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.27 |
Tủ bếp đựng các vật dụng nhà bếp (dụng cụ chia thực phẩm) |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.28 |
Bàn tiếp phẩm |
Cái/nhà bếp |
2 |
|
|
3.4.29 |
Bàn sơ chế |
Cái/nhà bếp |
2 |
|
|
3.4.30 |
Bàn chia thức ăn |
Cái/nhà bếp |
2 |
|
|
3.4.31 |
Xe chia thức ăn 2 tầng |
Xe/nhà bếp |
2 |
|
|
3.4.32 |
Nồi nấu cháo công nghiệp |
Chiếc/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.33 |
Hệ thống quạt thông gió; Hút mùi; Cửa chắn côn trùng |
Hệ thống/nhà bếp |
1 |
|
|
3.4.34 |
Cân điện tử |
Chiếc |
1 |
|
|
3.4.35 |
Máy khử ozon rửa rau, củ |
Chiếc |
1 |
|
PHỤ LỤC II
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
I. Thiết bị tối thiểu dùng cho Giáo dục tiểu học: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục tiểu học ban hành kèm theo Thông tư 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.
II. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT):
|
STT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Tiêu chuẩn, định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng |
|
|
|
|
1.1 |
Máy vi tính |
Bộ |
2 |
|
|
1.2 |
Máy Scanner |
Cái |
1 |
|
|
1.3 |
Máy photocopy in siêu tốc in, sao đề |
Cái |
1 |
|
|
1.4 |
Máy in màu |
Cái |
1 |
|
|
1.5 |
Máy chấm trắc nghiệm (Bao gồm: Máy laptop, máy scan và phần mềm chấm thi trắc nghiệm) |
Bộ |
1 |
|
|
1.6 |
Máy quay phim có giá đỡ |
Cái |
1 |
|
|
1.7 |
Máy in giấy A3 (in kết quả điểm) |
Cái |
1 |
|
|
2 |
Các phần mềm quản lý: tài chính, tài sản, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, ngân hàng đề thi, thi trắc nghiệm, quản lý chất lượng giáo dục, học trực tiếp, tuyển sinh đầu cấp... |
1 loại phần mềm/trường |
1 |
|
|
3 |
Thiết bị khối phòng học tập |
|
|
|
|
3.1 |
Phòng học |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng học |
|
3.1.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt; |
Cái |
1 |
|
|
3.1.2 |
Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy |
Cái |
1 |
|
|
3.1.3 |
Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) |
Bộ |
20 |
|
|
3.1.4 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.1.5 |
Bảng chống lóa |
Cái |
|
|
|
3.2 |
Phòng học bộ môn Âm nhạc (tối thiểu 1 phòng/trường) |
|
|
|
|
3.2.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt |
Cái |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Âm nhạc |
|
3.2.2 |
Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy |
Cái |
1 |
|
|
3.2.3 |
Hệ thống âm thanh + Ổn áp |
Bộ |
1 |
|
|
3.2.4 |
Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.2.5 |
Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho học sinh |
Bộ |
40 |
|
|
3.2.6 |
Hệ thống tay vịn/dóng múa và gương xung quanh tường trong phòng học |
Hệ thống |
1 |
|
|
3.2.7 |
Các nhạc cụ (thanh phách, song loan, trống nhỏ, tam giác chuông, trống lục lạc, kèn...) |
Bộ |
1 |
|
|
3.2.8 |
Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) |
Bộ |
20 |
|
|
3.2 9 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.2.10 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.3 |
Phòng học bộ môn Mĩ thuật (tối thiểu 1 phòng/ trường) |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Mĩ thuật |
|
3.3.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.3.2 |
Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy |
Cái |
1 |
|
|
3.3.3 |
Hệ thống âm thanh/Máy cassette + Ổn áp |
Bộ |
1 |
|
|
3.3.4 |
Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) |
Bộ |
20 |
|
|
3.3.5 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.3.6 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.4 |
Phòng bộ môn Khoa học - Công nghệ (tối thiểu 1 phòng/trường) |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Khoa học Công nghệ |
|
3.4.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.4.2 |
Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy |
Cái |
1 |
|
|
3.4.3 |
Thiết bị làm thí nghiệm/thực hành |
Bộ |
1 |
|
|
3.4.4 |
Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) |
Bộ |
20 |
|
|
3.4.5 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.4.6 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.5 |
Phòng học bộ môn Tin học |
|
|
|
|
3.5.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt |
Cái |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Tin học |
|
3.5.2 |
Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy |
Cái |
1 |
|
|
3.5.3 |
Máy chủ (máy giáo viên gồm cả thiết bị lưu điện) |
Bộ |
1 |
|
|
3.5.4 |
Máy vi tính để bàn dành cho học sinh + thiết bị lưu điện |
Bộ |
40 |
|
|
3.5.5 |
Ổn áp phòng máy vi tính |
Cái |
2 |
|
|
3.5.6 |
Bàn để máy vi tính học sinh |
Bộ |
40 |
|
|
3.5.7 |
Ghế học sinh |
Cái |
40 |
|
|
3.5.8 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.5.9 |
Bàn, ghế máy vi tính giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.5.10 |
Phần mềm |
Bộ |
1 |
|
|
3.6 |
Phòng học bộ môn Ngoại ngữ |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Ngoại ngữ |
|
3.6.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.6.2 |
Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy |
Cái |
1 |
|
|
3.6.3 |
Máy vi tính + Thiết bị tai nghe cho học sinh |
Cái |
40 |
|
|
3.6.4 |
Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) |
Bộ |
20 |
|
|
3.6.5 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây |
Bộ |
1 |
|
|
3.6.6 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.6.7 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.6.8 |
Phần mềm |
Bộ |
1 |
|
|
3.7 |
Phòng đa chức năng |
|
|
|
|
3.7.1 |
Màn hình tương tác 75 inch trở lên |
Cái |
1 |
|
|
3.7.2 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.7.3 |
Hệ thống âm thanh |
Bộ |
1 |
|
|
3.7.4 |
Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy |
Cái |
1 |
|
|
3.7.5 |
Bộ dụng cụ STEM tiểu học (Chủ đề hệ mặt trời, mô hình nhà mát, phòng cách âm, phát điện gió, kẹo tinh thể, điện mặt trời, lọc nước mini...) với các chủ đề: Ánh sáng, nhiệt độ, Nóng chảy, âm thanh truyền đi như thế nào.... |
Bộ |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng đa chức năng |
|
3.7.6 |
Bộ dụng cụ thực hành STEM: Robotics (Bots nhỏ - Bộ làm quen), Thiết bị ghép nối với máy tính,... |
Bộ |
1 |
|
|
3.7.7 |
Bộ lắp ghép STEM tiểu học |
Bộ |
1 |
|
|
3.7.8 |
Bộ dụng cụ bảo hộ (Găng tay bảo hộ, kính bảo hộ, Hộp đựng dụng cụ, Tạp dề chống hóa chất..) |
Bộ |
1 |
|
|
3.7.9 |
Bàn, ghế cho GV |
Bộ |
1 |
|
|
3.7.10 |
Bàn, ghế cho HS (02 chỗ ngồi) |
Bộ |
20 |
|
|
3.7.11 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
4 |
Thiết bị khối phòng hỗ trợ học tập |
|
|
|
|
4.1 |
Thư viện |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Thư viện |
|
4.1.1 |
Máy vi tính (dành cho Thủ thư), bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện |
Bộ |
1 |
|
|
4.1.2 |
Máy vi tính dùng tra cứu tài liệu (bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện) |
Bộ |
12 |
|
|
4.1.3 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
4.1.4 |
Phần mềm quản lý thư viện |
Bộ |
1 |
|
|
4.1.5 |
Bàn, ghế đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/1 bàn) |
Cái |
2 |
|
|
4.1.6 |
Bàn, ghế đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ Ngồi, 3 vách ngăn/1 bàn) |
Cái |
8 |
|
|
4.1.7 |
Bảng giới thiệu |
Cái |
4 |
|
|
4.1.8 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
4.2 |
Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ GD học sinh khuyết tật học hòa nhập |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Tư vấn học đường |
|
4.2.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
4.2.2 |
Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy |
Cái |
1 |
|
|
4.2.3 |
Đồ dùng dạy học cho HS khiếm thị, khiếm thính và dụng cụ cho dạy học kỹ năng tự phục vụ |
Bộ |
6 |
|
|
4.2.4 |
Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) |
Bộ |
1 |
|
|
5 |
Thiết bị khối phụ trợ |
|
|
|
|
5.1 |
Phòng Y tế |
|
|
|
|
5.1.1 |
Máy tính để bàn |
Bộ |
1 |
|
|
5.1.2 |
Nồi hấp dụng cụ y tế bằng điện |
Cái |
1 |
|
|
5.1.3 |
Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn |
Cái |
1 |
|
|
5.1.4 |
Giường y tế |
Cái |
3 |
|
|
5.1.5 |
Bàn, ghế làm việc |
Bộ |
1 |
|
|
6 |
Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và học sinh (dành cho các điểm trường có tổ chức bán trú) |
|
|
|
|
6.1 |
Tủ cơm điện |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.2 |
Máy xay thịt |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.3 |
Máy xay rau, củ |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.4 |
Tủ lạnh bảo quản thực phẩm |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.5 |
Hệ thống bếp gas |
Bộ/nhà bếp |
1 |
|
|
6.6 |
Hệ thống bếp điện |
Bộ/nhà bếp |
1 |
|
|
6.7 |
Tủ, giá bảo quản sản phẩm, đồ dùng học tập |
Cái/lớp |
2 |
|
|
6.8 |
Bộ bồn rửa - kệ phơi |
Cái/nhà bếp |
3 |
|
|
6.9 |
Máy hút nóng nhà bếp |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.10 |
Máy lọc nước |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.11 |
Máy sấy chén |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.12 |
Máy rửa chén |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.13 |
Máy làm sữa đậu nành |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.14 |
Máy ép trái cây |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.15 |
Máy xây sinh tố |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.16 |
Máy gọt rau củ đa năng |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.17 |
Nồi áp suất |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.18 |
Lò nướng |
Cái/nhà bếp |
2 |
|
|
6.19 |
Tủ hấp khăn diệt trùng |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.20 |
Tủ bếp đựng thực phẩm nhà bếp |
Cái/nhà bếp |
1 |
|
|
6.21 |
Bàn tiếp phẩm |
Cái/nhà bếp |
2 |
|
|
6.22 |
Bàn sơ chế |
Cái/nhà bếp |
2 |
|
|
6.23 |
Bàn chia thức ăn |
Cái/nhà bếp |
2 |
|
|
6.24 |
Xe chia thức ăn 2 tầng |
Xe/nhà bếp |
2 |
|
|
6.25 |
Nồi nấu cháo công nghiệp |
Chiếc/nhà bếp |
1 |
|
|
6.26 |
Hệ thống quạt thông gió; Hút mùi; Cửa chắn côn trùng |
Hệ thống/nhà bếp |
1 |
|
|
6.27 |
Cân điện tử |
Chiếc |
1 |
|
|
6.28 |
Máy khử ozon rửa rau, củ |
Chiếc |
1 |
|
PHỤ LỤC III
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CHO GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
I. Thiết bị tối thiểu dùng cho giáo dục Trung học cơ sở: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục trung học cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.
II. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT):
|
STT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Tiêu chuẩn, định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng |
|
|
|
|
1.1 |
Máy vi tính |
Bộ |
2 |
|
|
1.2 |
Máy Scanner |
Cái |
1 |
|
|
1.3 |
Máy photocopy in siêu tốc in, sao đề |
Cái |
1 |
|
|
1.4 |
Máy in màu |
Cái |
1 |
|
|
1.5 |
Máy chấm trắc nghiệm (Bao gồm: Máy laptop, máy scan và phần mềm chấm thi trắc nghiệm) |
Bộ |
1 |
|
|
1.6 |
Máy quay phim có giá đỡ |
Cái |
1 |
|
|
1.7 |
Máy in giấy A3 (in kết quả điểm) |
Cái |
1 |
|
|
2 |
Các phần mềm quản lý: Tài chính, tài sản, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, ngân hàng đề thi, thi trắc nghiệm, quản lý chất lượng giáo dục, học trực tiếp, tuyển sinh đầu cấp... |
1 loại phần mềm/trường |
1 |
|
|
3 |
Thiết bị khối phòng học tập |
|
|
|
|
3.1 |
Phòng học (cho 1 lớp học không quá 45 học sinh) |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ trong phòng học |
|
3.1.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.1.2 |
Máy vi tính (kết nối ti vi phục vụ giảng dạy) |
Bộ |
1 |
|
|
3.1.3 |
Bộ dụng cụ hỗ trợ dạy học gồm: 01 Loa trợ giảng, 08 Bảng nhóm, 01 bảng giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.1.4 |
Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế rời) hoặc 2 chỗ ngồi |
Bộ |
45-24 |
|
|
3.1.5 |
Bàn, ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế rời) |
Bộ |
1 |
|
|
3.2 |
Phòng bộ môn Âm nhạc |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Âm nhạc |
|
3.2.1 |
Đàn Organ dùng cho học sinh |
Cây |
45 |
|
|
3.2.2 |
Đàn Organ dùng cho giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.2.3 |
Đàn Piano dành cho giáo viên |
Cây |
1 |
|
|
3.2.4 |
tivi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.2.5 |
Tăng âm + Loa + Micro |
Bộ |
1 |
|
|
3.2.6 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.2.7 |
Bàn, ghế học sinh (bàn ghế rời nhau, thiết kế dạng xếp được) |
Bộ |
45 |
|
|
3.2.8 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.3 |
Phòng bộ môn Mỹ thuật |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Mỹ thuật |
|
3.3.1 |
Máy tính (kết nối với ti vi) |
Bộ |
1 |
|
|
3.3.2 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.3.3 |
Micro trợ giảng |
Cái |
1 |
|
|
3.3.4 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.3.5 |
Bàn, ghế học sinh (bàn liền với ghế, thiết kế dạng xếp được) |
Bộ |
45 |
|
|
3.3.6 |
Bảng viết chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.4 |
Phòng bộ môn Công nghệ |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Công nghệ |
|
3.4.1 |
Máy chiếu vật thể |
Cái |
1 |
|
|
3.4.2 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.4.3 |
Máy tính (kết nối với ti vi) |
Bộ |
1 |
|
|
3.4.4 |
Bảng viết chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.4.5 |
Micro trợ giảng |
Cái |
1 |
|
|
3.4.6 |
Phần mềm thí nghiệm ảo |
Bộ |
1 |
|
|
3.4.7 |
Bàn ghế giáo viên |
Cái |
1 |
|
|
3.4.8 |
Bàn Thực hành Công nghệ của học sinh |
Cái |
45 |
|
|
3.4.9 |
Ghế xếp học sinh |
Cái |
45 |
|
|
3.4.10 |
Bàn chuẩn bị thí nghiệm |
Cái |
4 |
|
|
3.5 |
Phòng bộ môn Khoa học tự nhiên |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Khoa học tự nhiên |
|
3.5.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.5.2 |
Máy chiếu vật thể |
Cái |
1 |
|
|
3.5.3 |
Máy lọc khí độc (đối với phòng thực hành Hóa học, Sinh học) |
Cái |
2 |
|
|
3.5.4 |
Máy cất nước (đối với phòng thực hành Hóa học, Sinh học) |
Cái |
2 |
|
|
3.5.5 |
Các phần mềm thí nghiệm ảo (các môn Vật lí, Hóa học, Sinh học) |
Bộ |
1 |
|
|
3.5.6 |
Bàn, ghế thực hành dùng cho giáo viên |
Cái |
1 |
|
|
3.5.7 |
Bàn, ghế thực hành dành cho học sinh (ghế xếp) |
Cái |
45 |
|
|
3.5.8 |
Micro trợ giảng |
Cái |
1 |
|
|
3.5.9 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.5.10 |
Tủ lạnh (đối với phòng thực hành Sinh học) |
Cái |
1 |
|
|
3.5.11 |
Hệ thống đèn chiếu sáng nhân tạo (dành cho phòng thực hành Sinh học) |
Bộ |
7 |
|
|
3.6 |
Phòng bộ môn Tin học |
|
|
|
|
3.6.1 |
Máy vi tính (dành cho giáo viên, kết nối với các máy học sinh và ti vi, gồm cả thiết bị lưu điện) |
Bộ |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Tin học |
|
3.6.2 |
Máy tính (dành cho học sinh) |
Bộ |
45 |
|
|
3.6.3 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.6.4 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.6.5 |
Bàn, ghế học sinh được thiết kế chuyên dụng để đặt máy tính |
Bộ |
45 |
|
|
3.6.6 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.6.7 |
Thiết bị lắp Wifi. |
Cái |
1 |
|
|
3.6.8 |
Micro trợ giảng |
Cái |
2 |
|
|
3.6.9 |
Phần mềm ứng dụng: Kiểm tra trắc nghiệm trên máy tính. |
Bộ |
1 |
|
|
3.6.10 |
Phần mềm chấm trắc nghiệm trên thiết bị thông minh. |
Bộ |
4 |
|
|
3.7 |
Phòng bộ môn Ngoại ngữ |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Ngoại ngữ |
|
3.7.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.7.2 |
Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho giáo viên, học sinh |
Cái |
46 |
|
|
3.7.3 |
Máy tính cho giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.7.4 |
Máy tính cho học sinh |
Bộ |
45 |
|
|
3.7.5 |
Hệ thống mạng, điện |
Phòng |
1 |
|
|
3.7.6 |
Máy chiếu đa vật thể |
Cái |
1 |
|
|
3.7.7 |
Ghế cho giáo viên |
Cái |
1 |
|
|
3.7.8 |
Bàn xếp di động thiết kế cho một học sinh |
Cái |
45 |
|
|
3.7.9 |
Ghế cho một học sinh |
Cái |
45 |
|
|
3.7.10 |
Phần mềm, sách điện tử |
Bộ |
1 |
|
|
3.7.11 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.8 |
Phòng đa chức năng |
|
|
|
|
3.8.1 |
Hệ thống lưu trữ dùng chung gồm: Thiết bị lưu trữ + UPS Maruson + Tủ Rack |
Hệ thống |
1 |
|
|
3.8.2 |
Màn hình tương tác 75 inch trở lên |
Cái |
1 |
|
|
3.8.3 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt; |
Cái |
1 |
|
|
3.8.4 |
Âm thanh phòng học (1 Amply, 2 loa, 1 micro cầm tay, 1 Mic cài áo, dây loa vật tư lắp đặt) |
Bộ |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng đa chức năng |
|
3.8.5 |
Thiết bị hội nghị trực tuyến auto camera tracking và các thiết bị phụ kiện kèm theo |
Cái |
1 |
|
|
3.8.6 |
Bục giảng thông minh (Với máy tính core i7, màn hình cảm ứng đa điểm 23.8 inch; 10 điểm chạm tương tác) |
Cái |
1 |
|
|
3.8.7 |
Máy vi tính học sinh |
Bộ |
45 |
|
|
3.8.8 |
Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho giáo viên+học sinh |
Cái |
46 |
|
|
3.8.9 |
Ghế cho giáo viên |
Cái |
1 |
|
|
3.8.10 |
Bàn xếp di động thiết kế cho một học sinh |
Cái |
45 |
|
|
3.8.11 |
Ghế cho một học sinh |
Cái |
45 |
|
|
3.8.12 |
Phần mềm ứng dụng mô phỏng 2D/3D |
Phần mềm |
1 |
|
|
3.8.13 |
Phần mềm Sách giáo khoa điện tử - Phiên bản Giáo viên |
Phần mềm |
1 |
|
|
3.8.14 |
Phần mềm Smartclass phiên bản giáo viên HUB +LIVE |
license |
1 |
|
|
3.8.15 |
Bộ phần mềm Let's Talk English A1, A2, B1, B2 |
Phần mềm |
1 |
|
|
3.8.16 |
Phần mềm tiếng anh tương tác theo cấp độ THCS |
Phần mềm |
1 |
|
|
3.8.17 |
Phần mềm Smartclass+ phiên bản cho học sinh |
License |
45 |
|
|
3.8.18 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.9 |
Phòng bộ môn Khoa học xã hội |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Khoa học xã hội |
|
3.9.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.9.2 |
Máy chiếu vật thể |
Cái |
1 |
|
|
3.9.3 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
Cái |
1 |
|
|
3.9.4 |
Bàn, ghế dành cho học sinh (ghế xếp) |
Cái |
45 |
|
|
3.9.5 |
Micro trợ giảng |
Cái |
1 |
|
|
3.9.6 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
4 |
Thiết bị khối phòng hỗ trợ học tập |
|
|
|
|
4.1 |
Thư viện |
|
|
|
|
4.1.1 |
Máy vi tính (dành cho Thủ thư), bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện |
Bộ |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Thư viện |
|
4.1.2 |
Máy vi tính dùng tra cứu tài liệu (bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị bưu điện) |
Bộ |
12 |
|
|
4.1.3 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt; màn hình Led |
Cái |
1 |
|
|
4.1.4 |
Phần mềm quản lý thư viện |
Bộ |
1 |
|
|
4.1.5 |
Bàn, ghế đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/1 bàn) |
Cái |
2 |
|
|
4.1.6 |
Bàn, ghế đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ ngồi, 3 vách ngăn/1 bàn) |
Cái |
8 |
|
|
4.1.7 |
Bảng giới thiệu |
Cái |
4 |
|
|
4.1.8 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
4.2 |
Phòng thiết bị giáo dục |
|
|
|
|
4.2.1 |
Máy tính để bàn |
Bộ |
1 |
|
|
4.2.2 |
Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) |
Bộ |
1 |
|
|
4.3 |
Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập |
|
|
|
|
4.3.1 |
Máy tính để bàn |
Bộ |
1 |
|
|
4.3.2 |
Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) |
Bộ |
2 |
|
|
4.4 |
Phòng Đoàn, Đội |
|
|
|
|
4.4.1 |
Máy tính để bàn |
Bộ |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng hoạt động Đoàn, Đội |
|
4.4.2 |
Ti vi HD phục vụ các nội dung tuyên truyền (75 inch trở lên) |
Cái |
1 |
|
|
4.4.3 |
Âm thanh di động công suất lớn |
Bộ |
1 |
|
|
4.4.4 |
Hệ thống thu âm |
Bộ |
1 |
|
|
4.4.5 |
Hệ thống loa phát thanh |
Bộ |
1 |
|
|
4.4.6 |
Máy quay phim chụp ảnh |
Cái |
1 |
|
|
4.4.7 |
Kèn Trumpet |
Cây |
1 |
|
|
4.4.8 |
Trống Đội Victoria (Cỡ lớn) |
Bộ |
1 |
|
|
4.4.9 |
Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) |
Bộ |
1 |
|
|
4.5 |
Phòng truyền thống |
|
5 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Truyền thống |
|
4.5.1 |
Máy tính để bàn |
Bộ |
1 |
|
|
4.5.2 |
Ti vi HD phục vụ cho các nội dung tuyên truyền (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
4.5.3 |
Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) |
Bộ |
1 |
|
|
5 |
Thiết bị khối phụ trợ |
|
|
|
|
5.1 |
Phòng Y tế trường học |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng họp |
|
5.1.1 |
Máy tính để bàn |
Bộ |
1 |
|
|
5.1.2 |
Nồi hấp khử trùng |
Cái |
1 |
|
|
5.1.3 |
Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn |
Cái |
1 |
|
|
5.1.4 |
Giường y tế |
Cái |
3 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng sinh hoạt tổ chuyên môn |
|
5.1.5 |
Bàn, ghế làm việc |
Bộ |
1 |
PHỤ LỤC IV
TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ
DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG,
TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
I. Thiết bị tối thiểu dùng cho Giáo dục trung học học phổ thông: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục trung học cơ sở, Giáo dục trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở; Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.
II. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT):
|
STT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Tiêu chuẩn, định mức |
Ghi chú |
|
I |
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG |
|
|
|
|
1 |
Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng |
|
|
|
|
1.1 |
Máy vi tính |
Bộ |
2 |
|
|
1.2 |
Máy Scanner |
Cái |
1 |
|
|
1.3 |
Máy photocopy siêu tốc in, sao đề |
Cái |
1 |
|
|
1.4 |
Máy in màu |
Cái |
1 |
|
|
1.5 |
Máy chấm trắc nghiệm (Bao gồm: Máy laptop, máy scan và phần mềm chấm thi trắc nghiệm) |
Bộ |
1 |
|
|
1.6 |
Máy quay phim có giá đỡ |
Cái |
1 |
|
|
1.7 |
Máy in giấy A3 (in kết quả điểm) |
Cái |
1 |
|
|
1 |
Các phần mềm quản lý: tài chính, tài sản, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, ngân hàng đề thi, quản lý chất lượng giáo dục, học trực tiếp, tuyển sinh đầu cấp... |
1 loại phần mềm/trường |
1 |
|
|
3 |
Thiết bị các khối phòng học tập |
|
|
|
|
3.1 |
Phòng học |
|
|
|
|
3.1.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ trong phòng học |
|
3.1.2 |
Máy vi tính (kết nối ti vi phục vụ giảng dạy) |
Bộ |
1 |
|
|
3.1.3 |
Bộ dụng cụ hỗ trợ dạy học gồm: 01 Loa trợ giảng, 08 Bảng nhóm, 01 bảng giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.1.4 |
Bàn, ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế rời) hoặc (01 bàn 02 chỗ ngồi) |
Bộ |
45-24 |
|
|
3.1.5 |
Bàn, ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế rời) |
Bộ |
1 |
|
|
3.1.6 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.2 |
Phòng bộ môn Âm nhạc |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Âm nhạc |
|
3.2.1 |
Đàn Organ dùng cho học sinh |
Cây |
45 |
|
|
3.2.2 |
Đàn Organ dùng cho giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.2.3 |
Đàn Piano dành cho giáo viên |
Cây |
1 |
|
|
3.2.4 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.2.5 |
Tăng âm + Loa + Micro |
Bộ |
1 |
|
|
3.2.6 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.2.7 |
Bàn, ghế học sinh (bàn ghế rời nhau, thiết kế dạng xếp được) |
Bộ |
45 |
|
|
3.2.8 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.3 |
Phòng bộ môn Mỹ thuật |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Mỹ thuật |
|
3.3.1 |
Máy tính (kết nối với ti vi) |
Bộ |
1 |
|
|
3.3.2 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.3.3 |
Micro trợ giảng |
Cái |
1 |
|
|
3.3.4 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.3.5 |
Bàn, ghế học sinh (bàn liền với ghế, thiết kế dạng xếp được) |
Bộ |
45 |
|
|
3.3.6 |
Bảng viết chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.4 |
Phòng bộ Vật lý - Công nghệ |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ |
|
3.4.1 |
Máy chiếu vật thể |
Cái |
1 |
|
|
3.4.2 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.4.3 |
Máy tính (kết nối với ti vi) |
Bộ |
1 |
|
|
3.4.4 |
Bảng viết chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.4.5 |
Micro trợ giảng |
Cái |
1 |
|
|
3.4.6 |
Phần mềm thí nghiệm ảo |
Bộ |
1 |
|
|
3.4.7 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.4.8 |
Bàn thí nghiệm giáo viên |
Cái |
1 |
|
|
3.4.9 |
Bàn, ghế thí nghiệm học sinh |
Bộ |
45 |
|
|
3.4.10 |
Bàn chuẩn bị thí nghiệm |
Cái |
1 |
|
|
3.4.11 |
Nguồn điện 0-24 V |
Bộ |
1 |
|
|
3.4.12 |
Hệ thống điều khiển trung tâm |
Bộ |
1 |
|
|
3.4.13 |
Tủ phòng đựng hóa chất |
Cái |
3 |
|
|
3.4.14 |
Tủ y tế phòng học BM |
Cái |
1 |
|
|
3.4.15 |
Máy cất nước 1 lần |
Cái |
1 |
|
|
3.4.16 |
Xe đẩy phòng thí nghiệm |
Cái |
2 |
|
|
3.4.17 |
Bồn rửa đơn |
Cái |
1 |
|
|
3.4.18 |
Kệ treo phòng thí nghiệm |
Cái |
2 |
|
|
3.5 |
Phòng bộ môn Tin học |
|
|
|
|
3.5.1 |
Máy vi tính (dành cho giáo viên, kết nối với các máy học sinh và ti vi, gồm cả thiết bị lưu điện) |
Bộ |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Tin học |
|
3.5.2 |
Máy tính (dành cho học sinh) |
Bộ |
45 |
|
|
3.5.3 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.5.4 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.5.5 |
Bàn, ghế học sinh được thiết kế chuyên dụng để đặt máy tính |
Bộ |
45 |
|
|
3.5.6 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.5.7 |
Thiết bị lắp Wifi. |
Cái |
1 |
|
|
3.5.8 |
Micro trợ giảng |
Cái |
2 |
|
|
3.5.9 |
Phần mềm ứng dụng: Kiểm tra trắc nghiệm trên máy tính. |
Bộ |
1 |
|
|
3.5.10 |
Phần mềm chấm trắc nghiệm trên thiết bị thông minh. |
Bộ |
4 |
|
|
3.6 |
Phòng bộ môn Ngoại ngữ (03 phòng) |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Ngoại ngữ |
|
3.6.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.6.2 |
Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho giáo viên, học sinh |
Cái |
46 |
|
|
3.6.3 |
Máy tính cho giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.6.4 |
Máy tính cho học sinh |
Bộ |
45 |
|
|
3.6.5 |
Hệ thống mạng, điện |
Phòng |
1 |
|
|
3.6.6 |
Máy chiếu đa vật thể |
Cái |
1 |
|
|
3.6.7 |
Ghế cho giáo viên |
Cái |
1 |
|
|
3.6.8 |
Bàn xếp di động thiết kế cho một học sinh |
Cái |
45 |
|
|
3.6.9 |
Ghế cho một học sinh |
Cái |
45 |
|
|
3.6.10 |
Phần mềm, sách điện tử |
Bộ |
1 |
|
|
3.6.11 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.7 |
Phòng đa chức năng |
|
|
|
|
3.7.1 |
Hệ thống lưu trữ dùng chung gồm: Thiết bị lưu trữ + UPS Maruson + Tủ Rack |
Hệ thống |
1 |
|
|
3.7.2 |
Màn hình tương tác 75 inch trở lên |
Cái |
1 |
|
|
3.7.3 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt; màn hình Led |
Cái |
2 |
|
|
3.7.4 |
Âm thanh phòng học (1 Amply, 2 loa, 1 micro cầm tay, 1 Mic cài áo, dây loa vật tư lắp đặt) |
Bộ |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng đa chức năng |
|
3.7.5 |
Thiết bị hội nghị trực tuyến auto camera tracking và các thiết bị phụ kiện kèm theo |
Cái |
1 |
|
|
3.7.6 |
Bục giảng thông minh (Với máy tính core i7, màn hình cảm ứng đa điểm 23.8 inch; 10 điểm chạm tương tác) |
Cái |
1 |
|
|
3.7.7 |
Máy vi tính học sinh |
Bộ |
45 |
|
|
3.7.8 |
Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho giáo viên, học sinh |
Cái |
46 |
|
|
3.7.9 |
Ghế cho giáo viên |
Cái |
1 |
|
|
3.7.10 |
Bàn xếp di động thiết kế cho một học sinh |
Cái |
45 |
|
|
3.7.11 |
Ghế cho một học sinh |
Cái |
45 |
|
|
3.7.12 |
Phần mềm ứng dụng mô phỏng 2D/3D |
Phần mềm |
1 |
|
|
3.7.13 |
Phần mềm Sách giáo khoa điện tử - Phiên bản Giáo viên |
Phần mềm |
1 |
|
|
3.7.14 |
Phần mềm Smartclass phiên bản giáo viên HUB + LIVE |
license |
1 |
|
|
3.7.15 |
Bộ phần mềm Let's Talk English A1, A2, B1, B2 |
Phần mềm |
1 |
|
|
3.7.16 |
Phần mềm tiếng anh tương tác theo cấp độ THPT |
Phần mềm |
1 |
|
|
3.7.17 |
Phần mềm Smartclass+ phiên bản cho học sinh |
License |
45 |
|
|
3.7.18 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.8 |
Phòng học bộ môn Hóa học- Sinh học |
|
|
|
|
3.8.1 |
Máy vi tính (dành cho giáo viên, kết nối với các máy học sinh và ti vi, gồm cả thiết bị lưu điện) |
Bộ |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Hóa - Sinh |
|
3.8.2 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.8.3 |
Bàn, ghế giáo viên |
Bộ |
1 |
|
|
3.8.4 |
Bàn thí nghiệm giáo viên |
Cái |
1 |
|
|
3.8.5 |
Bàn, ghế thí nghiệm học sinh |
Bộ |
45 |
|
|
3.8.6 |
Bàn chuẩn bị thí nghiệm |
cái |
1 |
|
|
3.8.7 |
Nguồn điện 0-24 V |
Bộ |
1 |
|
|
3.8.8 |
Hệ thống điều khiển trung tâm |
Bộ |
1 |
|
|
3.8.9 |
Tủ phòng đựng hóa chất |
Cái |
3 |
|
|
3.8.10 |
Tủ hút khí độc |
Cái |
1 |
|
|
3.8.11 |
Tủ y tế phòng học BM |
Cái |
1 |
|
|
3.8.12 |
Máy cất nước 1 lần |
Cái |
1 |
|
|
3.8.13 |
Xe đẩy phòng thí nghiệm |
Cái |
2 |
|
|
3.8.14 |
Bồn rửa đơn |
Cái |
1 |
|
|
3.8.15 |
Kệ treo phòng thí nghiệm |
Cái |
2 |
|
|
3.8.16 |
Quạt hút thải khí độc (lắp trong PHBM) |
Cái |
1 |
|
|
3.8.17 |
Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng Hóa học |
Bộ |
12 |
|
|
3.8.18 |
Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện |
Bộ |
2 |
|
|
3.8.19 |
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
Tờ |
12 |
|
|
3.8.20 |
Bộ mô phỏng 3D |
Bộ |
1 |
|
|
3.8.21 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
3.9 |
Phòng bộ môn Khoa học xã hội |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Khoa học xã hội |
|
3.9.1 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
3.9.2 |
Máy chiếu vật thể |
Cái |
1 |
|
|
3.9.3 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
Cái |
1 |
|
|
3.9.4 |
Bàn, ghế dành cho học sinh (ghế xếp) |
Cái |
45 |
|
|
3.9.5 |
Micro trợ giảng |
Cái |
1 |
|
|
3.9.6 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
4 |
Thiết bị khối phòng hỗ trợ học tập |
|
|
|
|
4.1 |
Thư viện |
|
|
|
|
4.1.1 |
Máy vi tính (dành cho Thủ thư), bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện |
Bộ |
1 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Thư viện |
|
4.1.2 |
Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
4.1.3 |
Máy vi tính dùng tra cứu tài liệu (bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện) |
Bộ |
12 |
|
|
4.1.4 |
Phần mềm quản lý thư viện |
Bộ |
1 |
|
|
4.1.5 |
Bàn, ghế đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/T bàn) |
Cái |
2 |
|
|
4.1.6 |
Bàn, ghế đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ ngồi, 3 vách ngăn/1 bàn) |
Cái |
8 |
|
|
4.1.7 |
Bảng giới thiệu |
Cái |
4 |
|
|
4.1.8 |
Bảng chống lóa |
Cái |
1 |
|
|
4.2 |
Phòng thiết bị giáo dục |
|
|
|
|
4.2.1 |
Máy tính để bàn |
Bộ |
1 |
|
|
4.2.2 |
Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) |
Bộ |
1 |
|
|
4.3 |
Phòng tư vấn học đường |
|
|
|
|
4.3.1 |
Máy tính để bàn |
Bộ |
1 |
|
|
4.3.2 |
Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) |
Bộ |
1 |
|
|
4.4 |
Phòng Đoàn Thanh niên |
|
|
|
|
4.4.1 |
Máy tính để bàn |
Bộ |
2 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Đoàn, Đội |
|
4.4.2 |
Ti vi HD phục vụ các nội dung tuyên truyền (75 inch trở lên) |
Cái |
1 |
|
|
4.4.3 |
Âm thanh di động công suất lớn |
Bộ |
1 |
|
|
4.4.4 |
Hệ thống thu âm |
Bộ |
1 |
|
|
4.4.5 |
Hệ thống loa phát thanh |
Bộ |
1 |
|
|
4.4.6 |
Máy quay phim chụp ảnh |
Cái |
1 |
|
|
4.4.7 |
Tủ đựng hồ sơ |
Cái |
2 |
|
|
4.4.8 |
Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) |
Bộ |
1 |
|
|
4.5 |
Phòng truyền thống |
|
5 |
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Truyền thống |
|
4.5.1 |
Máy tính để bàn |
Bộ |
1 |
|
|
4.5.2 |
Ti vi HD phục vụ cho các nội dung tuyên truyền (75 inch trở lên); bảng trượt |
Cái |
1 |
|
|
4.5.3 |
Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) |
Bộ |
1 |
|
|
5 |
Thiết bị khối phụ trợ |
|
|
|
|
5.1 |
Phòng Y tế trường học |
|
|
Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Y tế |
|
5.1.1 |
Máy tính để bàn |
Bộ |
1 |
|
|
5.1.2 |
Nồi hấp khử trùng |
Cái |
1 |
|
|
5.1.3 |
Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn |
Cái |
1 |
|
|
5.1.4 |
Giường y tế |
Cái |
3 |
|
|
5.1.5 |
Bàn, ghế làm việc |
Bộ |
1 |
|
|
II |
TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
|
|
|
|
1 |
Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng |
|
|
|
|
1.1 |
Phần mềm đánh giá, kiểm định chất lượng |
Bộ/500 học sinh |
01 |
|
|
1.2 |
Máy scan chuyên dụng (2 mặt) |
Cái/đơn vị |
02 |
|
|
1.3 |
Máy photocopy phục vụ in đề thi và tài liệu |
Cái/đơn vị |
02 |
|
|
2 |
Phương tiện, phần mềm hỗ trợ dạy và học |
|
|
|
|
2.1 |
Tivi tương tác, phần mềm và phụ kiện đi kèm; màn hình Led |
Bộ/Phòng |
01 |
|
|
2.3 |
Bộ thiết bị thực tế ảo VR |
Bộ/đơn vị |
04 |
|
|
2.4 |
Bộ thu thập dữ liệu di động |
Bộ/đơn vị |
01 |
|
|
2.5 |
Máy tính dùng thiết kế và lập trình |
Bộ/Phòng |
05 |
|
|
2.6 |
Bộ định tuyến kết nối không dây |
Bộ/Phòng |
02 |
|
|
2.7 |
Bộ thiết bị Robotics và tìm hiểu khoa học kỹ thuật |
Bộ/Phòng |
08 |
|
|
2.8 |
Robot thi đấu |
Bộ/Phòng |
10 |
|
|
2.9 |
Thiết bị định tuyến và lưu trữ (Wifi) |
Bộ/Phòng |
02 |
|
|
2.10 |
Bộ thiết bị Smart Home |
Bộ/Phòng |
01 |
|
|
2.11 |
Bộ công cụ STEAM, MakerSpace |
Bộ/Phòng |
08 |
|
|
2.12 |
Sân thi đấu Robotics cho học sinh |
Bộ/Phòng |
02 |
|
|
2.13 |
Cổng từ chống trộm tài liệu |
Bộ/Phòng |
01 |
|
|
2.14 |
Máy nạp khử từ (phục vụ mượn trả tài liệu) |
Bộ/Phòng |
01 |
|
|
2.15 |
Máy in mã vạch |
Bộ/Phòng |
01 |
|
|
2.16 |
Máy in thẻ nhựa |
Bộ/Phòng |
01 |
|
|
2.17 |
Máy trạm tra cứu thông tin |
Bộ/Phòng |
01 |
|
|
2.18 |
Switch 24 port (Bộ chuyển mạch 24 cổng) |
Bộ/đơn vị |
01 |
|
|
2.19 |
Phần mềm quản lý thư viện điện tử và tài nguyên thư viện |
Gói/đơn vị |
01 |
|
|
2.20 |
Gói sách số hóa cấp THCS; THPT |
Gói/đơn vị |
01 |
|
|
3 |
Thiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh của học sinh |
|
|
|
|
3.1 |
Máy chà sàn công nghiệp |
Cái/ đơn vị |
02 |
|
|
3.2 |
Máy phun/bơm xịt nước áp lực cao |
Cái/ đơn vị |
01 |
|
|
3.3 |
Máy hút bụi công nghiệp (hút khô và ướt) |
Cái/ đơn vị |
01 |
|
|
3.4 |
Máy phun thuốc khử trùng |
Cái/ đơn vị |
02 |
|
|
3.5 |
Điều hoà (2 chiều) |
2 |
Cái |
|
|
4 |
Thiết bị phục vụ cho công tác y tế trường học |
Bộ/Đơn vị |
01 |
|
|
4.1 |
Giường y tế |
Cái |
03 |
|
|
4.2 |
Túi y tế cơ động |
Cái |
01 |
|
|
4.3 |
Tủ y tế |
Cái |
01 |
|
|
5 |
Thiết bị, dụng cụ hoạt động thể dục thể thao trong trường học (Bộ thảm nhựa tập võ thuật) 100m2/bộ |
Bộ/đơn vị |
02 |
|
PHỤ LỤC V
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC GIÁO DỤC CHUYÊN BIỆT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 256 /2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
I. Thiết bị tối thiểu dùng cho giáo dục chuyên biệt: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục dạy học tối thiểu dừng cho Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học; Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.
II. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT; Thông tư 26/2023/TT-BGDĐT):
|
STT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Tiêu chuẩn, định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp |
|
|
|
|
1.1 |
Bàn ủ ấm thức ăn 4 khay Inox 201 hoặc Inox 304 |
Cái/100 học sinh |
01 |
|
|
1.2 |
Tủ đựng bát đĩa |
Cái/100 học sinh |
01 |
|
|
1.3 |
Bàn chia thức ăn có 2 sàn |
Cái/100 học sinh |
01 |
|
|
1.4 |
Bàn chậu đôi |
Cái/100 học sinh |
01 |
|
|
1.5 |
Bếp ga công nghiệp có 3 bếp |
Cái/100 học sinh |
01 |
|
|
1.6 |
Tủ cơm ga 30 kg |
Cái/100 học sinh |
01 |
|
|
1.7 |
Tủ cơm điện 6 khay |
Cái/100 học sinh |
01 |
|
|
1.8 |
Máy lọc nước |
Cái/100 học sinh |
01 |
|
|
1.9 |
Tủ lạnh |
Cái/100 học sinh |
01 |
|
|
2 |
Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng |
|
|
|
|
2.1 |
Bộ bảng kiểm phát triển (đánh giá trẻ từ 0 đến 6 tuổi) |
Bộ/100 học sinh |
2 |
|
|
2.2 |
Bộ công cụ đánh giá: NEMI 2; ASQ; GARS 3; PEP 3; YCAT 2; RAVEN màu; WISC - V; Bayley III; Small Steps |
Bộ/Phòng |
2 |
|
|
2.3 |
Bộ công cụ đánh giá dựa trên chương trình chuyên biệt |
Bộ/100 học sinh |
2 |
|
|
2.4 |
Thiết bị đánh giá thị lực |
Bộ/đơn vị |
2 |
|
|
3 |
Phương tiện, phần mềm hỗ trợ dạy và học |
|
|
|
|
3.1 |
Máy vi tính có cài đặt phần mềm chuyển đổi chữ in sang chữ nổi |
Cái/đơn vị |
5 |
|
|
3.2 |
Máy photocopy thermoform in hình nổi trên giấy nhựa Braillon cho học sinh khiếm thị |
Cái/đơn vị |
2 |
|
|
3.3 |
Phần mềm Boardmaker |
Bộ/đơn vị |
1 |
|
|
3.4 |
Máy đánh chữ nổi Perkins Braille |
Cái/đơn vị |
5 |
|
|
3.5 |
Máy in hình màu nối cho học sinh khiếm thị |
Cái/đơn vị |
2 |
|
|
3.6 |
Máy in hình có chấm Braille cho học sinh khiếm thị |
Cái/đơn vị |
2 |
|
|
3.7 |
Máy in chữ nổi Braille và chữ in trên cùng một trang sách |
Cái/đơn vị |
2 |
|
|
3.8 |
Bộ mô hình dạy Toán Hình học, Lý, Hóa và máy tính điện tử có phát âm Talking Calculator |
Bộ/đơn vị |
20 |
|
|
3.9 |
Bộ máy đóng sách và máy làm nhãn chữ nối |
Cái/đơn vị |
3 |
|
|
3.10 |
Màn hình Led, bộ máy vi tính và máy in A3 để đánh máy và in phóng to sách cho học sinh khuyết tật |
Bộ/đơn vị |
2 |
|
|
3.11 |
Bộ vận động: Nhà banh, cầu trượt gỗ có khoảng trống dưới gầm, dụng cụ ép cảm thụ bản thể, cầu thang tập đi, nệm lớn có lò xo |
Bộ/100 học sinh |
01 |
|
|
3.12 |
Bộ trống điện tử, trống lục lạc tambourine, bộ lắc tay maraca, đàn gõ xylophone, kèn pianicas |
Bộ/Phòng |
01 |
|
|
3.13 |
Bộ đàn dây: Đàn guita, đàn mandoline, đàn violine |
Bộ/Phòng |
01 |
|
|
3.14 |
Đàn accordeon |
Cái/Phòng |
2 |
|
|
3.15 |
Máy phóng to chữ CCTV |
Cái/đơn vị |
2 |
|
|
3.16 |
Thiết bị hướng dẫn đọc, viết chữ nổi |
Cái/đơn vị |
20 |
|
|
3.17 |
Kính phóng đại |
Cái/đơn vị |
5 |
|
|
3.18 |
Máy hiển thị chữ nổi |
Cái/đơn vị |
2 |
|
|
3.19 |
Thiết bị đo thính lực 2 kênh |
Bộ/đơn vị |
2 |
|
|
3.20 |
Bộ bàn, ghế chuyên dùng cho học sinh (1 bàn, 02 ghế rời) và tủ đựng đồ dùng cá nhân, đồ chơi cho học sinh |
Bộ/đơn vị |
20 |
|
|
3.21 |
Đàn organ |
Bộ/Phòng |
1 |
|
|
4 |
Thiết bị, dụng cụ hoạt động thể dục thể thao trong trường học |
|
|
|
|
4.1 |
Bộ vận động đa năng (thang leo, ống chui, cầu trượt) |
Bộ/đơn vị |
3 |
|
|
4.2 |
Bộ đồ chơi vận động thể lực: Xích đu, bập bênh đơn, bập bênh đôi, thang leo ngoài trời, đu quay, cầu trượt |
Bộ/đơn vị |
3 |
|
|
4.3 |
Sàn nhún trampoline |
Bộ/đơn vị |
1 |
|
|
5 |
Thiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh của học sinh |
|
|
|
|
5.1 |
Máy chà sàn công nghiệp |
Cái/ đơn vị |
02 |
|
|
5.2 |
Máy phun/bơm xịt nước áp lực cao |
Cái/ đơn vị |
01 |
|
|
5.3 |
Máy hút bụi công nghiệp (hút khô và ướt) |
Cái/ đơn vị |
01 |
|
|
5.4 |
Máy phun thuốc khử trùng |
Cái/ đơn vị |
02 |
|
|
6 |
Thiết bị phục vụ cho công tác y tế trường học |
Bộ/Đơn vị |
01 |
|
|
6.1 |
Giường y tế |
Cái |
03 |
|
|
6.2 |
Túi y tế cơ động |
Cái |
01 |
|
|
6.3 |
Tủ y tế |
Cái |
01 |
|
PHỤ LỤC VI
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ QUAN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Tiêu chuẩn, định mức |
Ghi chú |
|
I |
BỘ PHẬN VĂN PHÒNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
1 |
Máy phối trang, sắp xếp tài liệu |
Cái |
1 |
|
|
II |
PHỤC VỤ THI, TUYỂN SINH VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN |
|
|
|
|
1 |
Phục vụ Hội đồng in sao đề thi |
|
|
|
|
1.1 |
Máy tính xách tay, để bàn phục vụ ra đề các môn thi |
Cái |
20 |
|
|
1.2 |
Máy tính xách tay phục vụ trộn mã đề thi |
Cái |
2 |
|
|
1.5 |
Máy in siêu tốc phục vụ in sao đề thi |
Cái |
9 |
|
|
1.4 |
Máy photocopy siêu tốc phục vụ in sao đề thi |
Cái |
2 |
|
|
1.5 |
Máy phối trang, sắp xếp tài liệu, đề thi |
Cái |
9 |
|
|
2 |
Phục vụ tuyển sinh đầu cấp: mầm non; lớp 1; lớp 6; lớp 10 |
|
|
|
|
2.1 |
Máy tính để bàn phục vụ tuyển sinh trực tuyến đầu cấp |
Bộ |
2 |
|
|
2.2 |
Máy tính để bàn phục vụ chấm thi trắc nghiệm |
Bộ |
18 |
|
|
2.3 |
Máy quét bài thi trắc nghiệm |
Cái |
1 |
|
|
2.4 |
Máy chủ phục vụ quản lý phần mềm chấm thi trắc nghiệm |
Cái |
1 |
|
|
2.5 |
Phù hiệu; bao, bì đựng đề, bài thi; ... |
Cái/đơn vị |
|
|
|
3 |
Phục vụ thi tốt nghiệp THPT |
|
|
|
|
3.1 |
Máy tính xách tay chuyên dụng phục vụ gieo phách |
Cái |
2 |
|
|
3.2 |
Máy chủ quản lý phần mềm chấm thi trắc nghiệm |
Cái |
1 |
|
|
3.3 |
Máy tính để bàn phục vụ chấm bài thi trắc nghiệm |
Cái |
24 |
|
|
3.4 |
Máy quét bài thi trắc nghiệm |
Cái |
12 |
|
|
3.5 |
Phù hiệu; bao, bì đựng đề, bài thi; ... |
Cái/đơn vị |
|
|
|
4 |
Phục vụ quản lý văn bằng |
|
|
|
|
4.1 |
Bộ máy tính để bàn và máy in màu phục vụ quản lý văn bằng, chứng chỉ |
Bộ |
1 |
|
|
4.2 |
Bộ máy tính để bàn và máy in màu phục vụ in bằng tốt nghiệp THPT |
Bộ |
2 |
|
|
4.3 |
Máy hút bụi, máy hút ẩm |
Cái/đơn vị |
1 |
|
|
4.4 |
Máy in bằng |
Cái/đơn vị |
1 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh