Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2558/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Số hiệu 2558/QĐ-UBND
Ngày ban hành 26/07/2024
Ngày có hiệu lực 26/07/2024
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hải Phòng
Người ký Nguyễn Văn Tùng
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2558/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 26 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính Phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 127/TTr-SNN ngày 25/7/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng (có danh mục cụ thể kèm theo).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện việc công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố và Dịch vụ công trực tuyến thành phố theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bãi bỏ các nội dung công bố tại các số thứ tự 3, 4, 5 mục III, phần A Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP, Bộ NN&PTNT;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- TTTU, TT HĐNDTP;
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Đài PT&TH HP, Báo HP, CĐ ANHP;
- Cổng TTĐTTP;
- Các Phòng: KSTTHC, NNTN&MT;
- Lưu: VT, KSTTHC5.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tùng

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số: 2558/QĐ-UBND ngày 26/07/2024 của Chủ tịch UBND TP)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

1. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố (06 TTHC)

TT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện TTHC

Căn cứ pháp lý

 

Trực tiếp

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

 

Sở

UBND TP

 

I. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)

 

1

1.012687

Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

35 ngày

20 ngày

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.

 

II. Lĩnh vực Kiểm lâm (05 TTHC)

 

1

1.012688

Quyết định giao rừng cho tổ chức

30 ngày

05 ngày

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.

 

2

1.012689

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức

10 ngày

10 ngày

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.

 

3

1.012690

Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương

10 ngày

05 ngày

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.

 

4

1.012691

Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng

15 ngày

05 ngày

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.

 

5

1.012692

Quyết định điều chỉnh lại chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

25 ngày TH HĐND cấp tỉnh xem xét, quyết định

10 ngày đối với UBND thành phố trình HĐND thành phố xem xét, quyết định

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.

 

25 ngày TH diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành

1. 03 ngày đối với UBND TP có VB lấy ý kiến thống nhất của bộ, ngành.

2. 15 ngày đối với bộ, ngành tham gia ý kiến

3. 05 ngày đối với UBND TP sau khi nhận được ý kiến thống nhất của bộ, ngành trình HĐND thành phố

 

2. Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện (02 TTHC)

TT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện TTHC

Căn cứ pháp lý

Huyện

UBND TP

Trực tiếp

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

I. Lĩnh vực Kiểm lâm (02 TTHC)

1

1.012694

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

20 ngày

 

UBND cấp huyện

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.

2

1.012695

Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng

20 ngày

 

UBND cấp huyện

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2024.

3. Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã (01 TTHC)

TT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện TTHC

Căn cứ pháp lý

Huyện

Trực tiếp

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

I. Lĩnh vực Kiểm lâm (01 TTHC)

1

1.012693

Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư

1. 35 ngày thẩm định hồ sơ trình UBND cấp huyện xem xét, quyết định

2. 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết định giao rừng của UBND cấp huyện, tổ chức bàn giao rừng

05 ngày

UBND cấp xã

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố (03 TTHC)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...