Quyết định 2548/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương thành phố Huế
| Số hiệu | 2548/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Hà Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2548/QĐ-UBND |
Huế, ngày 23 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của UBND thành phố phân cấp cho Sở Công Thương trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2590/TTr- SCT ngày 19 tháng 7 năm 2026.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương
(Phần I. Danh mục quy trình kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC theo đúng trình tự thực hiện quy định
(Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 183, 184, 186, 187, 188, 189. Mục XXII. Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp. Phần A. Phụ lục kèm theo Quyết định số 2209/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
|
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
1. |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000309 |
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của UBND thành phố phân cấp cho Sở Công Thương trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế; |
|
2. |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000631 |
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của UBND thành phố phân cấp cho Sở Công Thương trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế; |
|
3. |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
2.000609 |
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của UBND thành phố phân cấp cho Sở Công Thương trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế; |
|
4. |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
2.001573 |
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của UBND thành phố phân cấp cho Sở Công Thương trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế; |
|
5. |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
1.003705 |
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của UBND thành phố phân cấp cho Sở Công Thương trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế; |
|
6. |
Kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
2.000324 |
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của UBND thành phố phân cấp cho Sở Công Thương trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế; |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương 2.000309
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ; - Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
24 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra: - Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt. - Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý. |
02 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét: - Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt; - Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý. Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết. |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ: - Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn; - Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ. |
02 giờ |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Lưu kho để tái sử dụng hồ sơ - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ |
||
2. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương 2.000631
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ; - Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
24 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra: - Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt. - Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý. |
02 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét: - Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt; - Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý. Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết. |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ: - Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn; - Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ. |
02 giờ |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Lưu kho để tái sử dụng hồ sơ - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2548/QĐ-UBND |
Huế, ngày 23 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của UBND thành phố phân cấp cho Sở Công Thương trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2590/TTr- SCT ngày 19 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương
(Phần I. Danh mục quy trình kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC theo đúng trình tự thực hiện quy định
(Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 183, 184, 186, 187, 188, 189. Mục XXII. Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp. Phần A. Phụ lục kèm theo Quyết định số 2209/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG
(Kèm
theo Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
1. |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000309 |
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của UBND thành phố phân cấp cho Sở Công Thương trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế; |
|
2. |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000631 |
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của UBND thành phố phân cấp cho Sở Công Thương trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế; |
|
3. |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
2.000609 |
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của UBND thành phố phân cấp cho Sở Công Thương trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế; |
|
4. |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
2.001573 |
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của UBND thành phố phân cấp cho Sở Công Thương trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế; |
|
5. |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
1.003705 |
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của UBND thành phố phân cấp cho Sở Công Thương trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế; |
|
6. |
Kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
2.000324 |
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của UBND thành phố phân cấp cho Sở Công Thương trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế; |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương 2.000309
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ; - Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
24 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra: - Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt. - Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý. |
02 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét: - Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt; - Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý. Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết. |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ: - Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn; - Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ. |
02 giờ |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Lưu kho để tái sử dụng hồ sơ - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ |
||
2. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương 2.000631
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ; - Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
24 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra: - Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt. - Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý. |
02 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét: - Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt; - Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý. Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết. |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ: - Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn; - Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ. |
02 giờ |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Lưu kho để tái sử dụng hồ sơ - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ |
||
3. Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp 2.000609
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ; - Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
24 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra: - Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt. - Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý. |
02 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét: - Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt; - Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý. Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết. |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ: - Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn; - Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ. |
02 giờ |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Lưu kho để tái sử dụng hồ sơ - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ |
||
4. Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp 2.001573
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ; - Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
24 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra: - Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt. - Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý. |
02 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét: - Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt; - Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý. Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết. |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ: - Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn; - Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ. |
02 giờ |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Lưu kho để tái sử dụng hồ sơ - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ |
||
5. Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp 1.003705
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ; - Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
100 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra: - Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt. - Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý. |
04 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét: - Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt; - Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý. Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết. |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ: - Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn; - Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Lưu kho để tái sử dụng hồ sơ - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ |
||
6. Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương 2.000324
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ; - Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
44 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS |
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra: - Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt. - Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý. |
04 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét: - Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt; - Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý. Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết. |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ: - Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn; - Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
64 giờ |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh