Quyết định 2546/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 2546/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Đặng Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2546/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 03 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực người có công thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 841/TTr-SNV ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực người có công thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với thủ tục hành chính đã được công bố tại các số thứ tự: Số 3, 5, 6, 8, 13, 15, 20, 26, 27, 28, 29 32, 33 phần I, mục A tại Phụ lục Quyết định số 991/QĐ-UBND ngày 13/10/2025; Số 2, 3, 4, 5, 10 tại Phụ lục Quyết định 1754/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 2546/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính /Mã số |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ-TỈNH) |
||||||
|
1 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng 1.010815 |
18 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
- Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
2 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác 1.010802 |
15 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
3 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 1.010803 |
10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
4 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" 1.010804 |
10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
5 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý 1.010811 |
15 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
- Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
6 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ 1.010814 |
15 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
- Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
7 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1.010816 |
24 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
8 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1.010817 |
32 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
9 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày 1.010818 |
12 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
10 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế 1.010819 |
12 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
11 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng 1.010820 |
12 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
- Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; |
x |
|
|
12 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an 1.010805 |
08 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
13 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an 1.010810 |
72 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý người bị thương |
Không |
x |
|
|
|
14 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý 1.010812 |
10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
15 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh 1.010806 |
72 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý người bị thương |
Không |
x |
|
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh 1.010808 |
18 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
- Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
2 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an 1.010807 |
27 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
- Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
3 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ 1.013748 |
34 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2546/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 03 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực người có công thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 841/TTr-SNV ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực người có công thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với thủ tục hành chính đã được công bố tại các số thứ tự: Số 3, 5, 6, 8, 13, 15, 20, 26, 27, 28, 29 32, 33 phần I, mục A tại Phụ lục Quyết định số 991/QĐ-UBND ngày 13/10/2025; Số 2, 3, 4, 5, 10 tại Phụ lục Quyết định 1754/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 2546/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính /Mã số |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ-TỈNH) |
||||||
|
1 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng 1.010815 |
18 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
- Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
2 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác 1.010802 |
15 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
3 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 1.010803 |
10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
4 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" 1.010804 |
10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
5 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý 1.010811 |
15 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
- Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
6 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ 1.010814 |
15 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
- Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
7 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1.010816 |
24 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
8 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1.010817 |
32 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
9 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày 1.010818 |
12 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
10 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế 1.010819 |
12 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
11 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng 1.010820 |
12 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
- Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; |
x |
|
|
12 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an 1.010805 |
08 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
13 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an 1.010810 |
72 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý người bị thương |
Không |
x |
|
|
|
14 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý 1.010812 |
10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
|
15 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh 1.010806 |
72 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý người bị thương |
Không |
x |
|
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh 1.010808 |
18 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
- Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
2 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an 1.010807 |
27 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
- Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
3 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ 1.013748 |
34 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
Không |
x |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh