Quyết định 2521/QĐ-UBND năm 2025 về Giá dịch vụ xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 2521/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 19/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Trần Chí Hùng |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2521/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 19 tháng 11 năm 2025 |
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ -CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;
Theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo Quyết định số 2185/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt dự án xây dựng bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6118/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ.
(Kèm theo Phụ lục chi tiết).
Điều 2. Giá dịch vụ xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ ban hành được sử dụng làm cơ sở đặt hàng và thanh quyết toán đối với công tác xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ, thuộc danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
GIÁ DỊCH VỤ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU THÀNH PHỐ CẦN
THƠ
(Kèm theo Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: Đồng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2521/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 19 tháng 11 năm 2025 |
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ -CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;
Theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo Quyết định số 2185/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt dự án xây dựng bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6118/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ.
(Kèm theo Phụ lục chi tiết).
Điều 2. Giá dịch vụ xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ ban hành được sử dụng làm cơ sở đặt hàng và thanh quyết toán đối với công tác xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ, thuộc danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
GIÁ DỊCH VỤ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU THÀNH PHỐ CẦN
THƠ
(Kèm theo Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: Đồng
|
Stt |
Nội dung công việc |
Chi phí trực tiếp |
Trong đó: |
Chi phí chung |
Đơn giá (trước thuế) |
Thuế VAT (8%) |
Đơn giá (sau thuế) |
|||
|
Nhân công |
Dụng cụ |
Vật liệu |
Thiết bị |
|||||||
|
|
TỔNG CỘNG ĐƠN GIÁ |
2.890.959.252 |
2.797.208.681 |
35.175.329 |
24.504.400 |
34.070.843 |
532.363.686 |
3.423.322.938 |
273.865.835 |
3.697.187.000 |
|
1 |
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin |
2.169.289.656 |
2.114.869.946 |
22.810.630 |
8.629.630 |
22.979.450 |
424.113.247 |
2.593.402.902 |
207.472.232 |
2.800.875.000 |
|
|
Nội nghiệp |
194.893.689 |
183.780.968 |
3.493.579 |
4.485.330 |
3.133.813 |
29.234.053 |
224.127.742 |
17.930.219 |
242.058.000 |
|
|
Ngoại nghiệp |
1.974.395.967 |
1.931.088.978 |
19.317.051 |
4.144.300 |
19.845.638 |
394.879.193 |
2.369.275.160 |
189.542.013 |
2.558.817.000 |
|
2 |
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường |
550.820.746 |
526.184.100 |
7.745.183 |
9.943.873 |
6.947.590 |
82.623.112 |
633.443.858 |
50.675.509 |
684.119.000 |
|
|
Nội nghiệp |
550.820.746 |
526.184.100 |
7.745.183 |
9.943.873 |
6.947.590 |
82.623.112 |
633.443.858 |
50.675.509 |
684.119.000 |
|
|
Ngoại nghiệp |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp thành phố |
19.269.259 |
17.589.488 |
528.081 |
677.991 |
473.699 |
2.890.389 |
22.159.648 |
1.772.772 |
23.932.000 |
|
|
Nội nghiệp |
19.269.259 |
17.589.488 |
528.081 |
677.991 |
473.699 |
2.890.389 |
22.159.648 |
1.772.772 |
23.932.000 |
|
|
Ngoại nghiệp |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành |
19.269.259 |
17.589.488 |
528.081 |
677.991 |
473.699 |
2.890.389 |
22.159.648 |
1.772.772 |
23.932.000 |
|
|
Nội nghiệp |
19.269.259 |
17.589.488 |
528.081 |
677.991 |
473.699 |
2.890.389 |
22.159.648 |
1.772.772 |
23.932.000 |
|
|
Ngoại nghiệp |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
5 |
Xây dựng dự thảo bảng giá đất |
107.727.261 |
98.501.130 |
2.900.479 |
3.723.862 |
2.601.790 |
16.159.089 |
123.886.351 |
9.910.908 |
133.797.000 |
|
|
Nội nghiệp |
107.727.261 |
98.501.130 |
2.900.479 |
3.723.862 |
2.601.790 |
16.159.089 |
123.886.351 |
9.910.908 |
133.797.000 |
|
|
Ngoại nghiệp |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất |
15.393.212 |
14.071.590 |
415.487 |
533.435 |
372.700 |
2.308.982 |
17.702.194 |
1.416.175 |
19.118.000 |
|
|
Nội nghiệp |
15.393.212 |
14.071.590 |
415.487 |
533.435 |
372.700 |
2.308.982 |
17.702.194 |
1.416.175 |
19.118.000 |
|
|
Ngoại nghiệp |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất |
7.696.606 |
7.035.795 |
207.743 |
266.717 |
186.350 |
1.154.491 |
8.851.097 |
708.088 |
9.559.000 |
|
|
Nội nghiệp |
7.696.606 |
7.035.795 |
207.743 |
266.717 |
186.350 |
1.154.491 |
8.851.097 |
708.088 |
9.559.000 |
|
|
Ngoại nghiệp |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất |
1.493.254 |
1.367.145 |
39.646 |
50.900 |
35.563 |
223.988 |
1.717.242 |
137.379 |
1.855.000 |
|
|
Nội nghiệp |
1.493.254 |
1.367.145 |
39.646 |
50.900 |
35.563 |
223.988 |
1.717.242 |
137.379 |
1.855.000 |
|
|
Ngoại nghiệp |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn giá trên tính cho 19.091 phiếu điều tra. Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các nội dung công việc nội nghiệp tại mục 1 và mục 2 của Bảng đơn giá nhân công).
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (Công, công nhóm) |
Đơn giá nhân công (đồng) |
|||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Tổng cộng |
|||
|
|
TỔNG |
|
|
|
866.119.703 |
1.931.088.978 |
2.797.208.681 |
|
1 |
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin |
|
|
|
183.780.968 |
1.931.088.978 |
2.114.869.946 |
|
1.1 |
Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường |
Nhóm 2 (2KS3) |
225 |
|
150.052.500 |
0 |
150.052.500 |
|
1.2 |
Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào |
Nhóm 2 (1KS3+1KTV4) |
13 |
3.182 |
7.889.427 |
1.931.088.978 |
1.938.978.405 |
|
1.3 |
Xác định loại đất |
Nhóm 2 (1KS3+1KS2) |
8 |
|
5.041.764 |
0 |
5.041.764 |
|
1.4 |
Xác định khu vực |
Nhóm 2 (1KS3+1KS2) |
8 |
|
5.041.764 |
0 |
5.041.764 |
|
1.5 |
Xác định vị trí đất |
Nhóm 2 (1KS3+1KS2) |
25 |
|
15.755.513 |
0 |
15.755.513 |
|
2 |
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường |
|
|
|
526.184.100 |
0 |
526.184.100 |
|
2.1 |
Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra |
Nhóm 2 (2KS3) |
225 |
|
150.052.500 |
0 |
150.052.500 |
|
2.2 |
Xác định mức giá của các vị trí đất |
Nhóm 2 (2KS3) |
113 |
|
75.359.700 |
0 |
75.359.700 |
|
2.3 |
Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường |
Nhóm 2 (2KS3) |
113 |
|
75.359.700 |
0 |
75.359.700 |
|
2.4 |
Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường |
Nhóm 2 (2KS3) |
338 |
|
225.412.200 |
0 |
225.412.200 |
|
3 |
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp thành phố |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
25 |
|
17.589.488 |
0 |
17.589.488 |
|
4 |
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
25 |
|
17.589.488 |
0 |
17.589.488 |
|
5 |
Xây dựng dự thảo bảng giá đất |
|
|
|
98.501.130 |
0 |
98.501.130 |
|
5.1 |
Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
5 |
|
3.517.898 |
0 |
3.517.898 |
|
5.2 |
Giá đất trồng cây lâu năm |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
5 |
|
3.517.898 |
0 |
3.517.898 |
|
5.3 |
Giá đất trồng rừng sản xuất |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
5 |
|
3.517.898 |
0 |
3.517.898 |
|
5.4 |
Giá đất nuôi trồng thủy sản |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
5 |
|
3.517.898 |
0 |
3.517.898 |
|
5.5 |
Giá đất làm muối |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
5 |
|
3.517.898 |
0 |
3.517.898 |
|
5.6 |
Giá đất ở tại nông thôn |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
20 |
|
14.071.590 |
0 |
14.071.590 |
|
5.7 |
Giá đất ở tại đô thị |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
30 |
|
21.107.385 |
0 |
21.107.385 |
|
5.8 |
Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
10 |
|
7.035.795 |
0 |
7.035.795 |
|
5.9 |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
15 |
|
10.553.693 |
0 |
10.553.693 |
|
5.10 |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
15 |
|
10.553.693 |
0 |
10.553.693 |
|
5.11 |
Giá đất cho hoạt động khoáng sản |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
5 |
|
3.517.898 |
0 |
3.517.898 |
|
5.12 |
Giá đất trong khu công nghệ cao |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
5 |
|
3.517.898 |
0 |
3.517.898 |
|
5.13 |
Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
15 |
|
10.553.693 |
0 |
10.553.693 |
|
6 |
Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
20 |
|
14.071.590 |
0 |
14.071.590 |
|
7 |
Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất |
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
10 |
|
7.035.795 |
0 |
7.035.795 |
|
8 |
In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất |
1KTV4 |
5 |
|
1.367.145 |
0 |
1.367.145 |
|
Stt |
Tên dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca) |
Nguyên giá (đồng) |
Đơn giá /ca (đồng) |
Thành tiền (đồng) |
|||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Tổng cộng |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
1.883 |
|
1.870.000 |
1.199 |
2.257.186 |
0 |
2.257.186 |
|
2 |
Ghế văn phòng |
Cái |
60 |
1.883 |
|
520.000 |
333 |
627.667 |
0 |
627.667 |
|
3 |
Tủ để tài liệu |
Cái |
60 |
471 |
|
3.847.700 |
2.466 |
1.161.709 |
0 |
1.161.709 |
|
4 |
Kéo cắt giấy |
Cái |
9 |
47 |
|
20.000 |
85 |
4.017 |
0 |
4.017 |
|
5 |
Bàn dập ghim |
Cái |
24 |
118 |
|
100.000 |
160 |
18.910 |
0 |
18.910 |
|
6 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
18 |
|
5.091 |
429.000 |
917 |
0 |
4.666.750 |
4.666.750 |
|
7 |
Giày bảo hộ |
Đôi |
12 |
|
5.091 |
200.000 |
641 |
0 |
3.263.462 |
3.263.462 |
|
8 |
Tất |
Đôi |
6 |
|
5.091 |
50.000 |
321 |
0 |
1.631.731 |
1.631.731 |
|
9 |
Cặp đựng tài liệu |
Cái |
24 |
|
5.091 |
220.000 |
353 |
0 |
1.794.904 |
1.794.904 |
|
10 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
|
5.091 |
50.000 |
160 |
0 |
815.865 |
815.865 |
|
11 |
USB (4 GB) |
Cái |
12 |
1.883 |
|
300.000 |
962 |
1.810.577 |
0 |
1.810.577 |
|
12 |
Quạt thông gió 0,04 kW/h |
Cái |
60 |
706 |
|
295.000 |
189 |
133.506 |
0 |
133.506 |
|
13 |
Quần áo mưa |
Bộ |
6 |
|
1.527 |
203.500 |
1.304 |
0 |
1.991.952 |
1.991.952 |
|
14 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
12 |
|
5.091 |
126.875 |
407 |
0 |
2.070.258 |
2.070.258 |
|
15 |
Ba lô |
Cái |
24 |
|
5.091 |
335.500 |
538 |
0 |
2.737.228 |
2.737.228 |
|
16 |
Thước nhựa 40 cm |
Cái |
24 |
942 |
2.546 |
15.000 |
24 |
22.644 |
61.202 |
83.846 |
|
17 |
Gọt bút chì |
Cái |
9 |
188 |
509 |
7.000 |
30 |
5.624 |
15.226 |
20.850 |
|
18 |
Đèn neon 0,04 kW/h |
Bộ |
30 |
1.883 |
|
356.300 |
457 |
860.145 |
0 |
860.145 |
|
19 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
36 |
942 |
|
360.000 |
385 |
362.308 |
0 |
362.308 |
|
20 |
Máy tính bấm số |
Cái |
60 |
1.177 |
1.273 |
329.000 |
211 |
248.226 |
268.472 |
516.699 |
|
21 |
Ổ ghi CD 0,4 kW |
Cái |
36 |
100 |
|
450.000 |
481 |
48.077 |
0 |
48.077 |
|
22 |
Máy hút bụi 1,5 kW/h |
Cái |
60 |
330 |
|
3.045.833 |
1.952 |
644.311 |
0 |
644.311 |
|
23 |
Máy hút ẩm 2 kW/h |
Cái |
60 |
306 |
|
8.075.227 |
5.176 |
1.583.987 |
0 |
1.583.987 |
|
24 |
Quạt trần 0,1 kW/h |
Cái |
60 |
942 |
|
1.240.000 |
795 |
748.769 |
0 |
748.769 |
|
25 |
Điện năng |
kW |
|
2.414 |
|
2.204 |
2.204 |
5.320.614 |
0 |
5.320.614 |
|
|
TỔNG (chia theo từng bước) |
Cơ cấu (%) |
15.858.277 |
19.317.051 |
35.175.329 |
|||||
|
100,00 |
100,00 |
|
|
|
||||||
|
1 |
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin |
22,03 |
100,00 |
3.493.579 |
19.317.051 |
22.810.630 |
||||
|
1.1 |
Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường |
13,95 |
|
2.212.230 |
0 |
2.212.230 |
||||
|
1.2 |
Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào |
3,11 |
100,00 |
493.192 |
19.317.051 |
19.810.244 |
||||
|
1.3 |
Xác định loại đất |
0,93 |
|
147.482 |
0 |
147.482 |
||||
|
1.4 |
Xác định khu vực |
0,93 |
|
147.482 |
0 |
147.482 |
||||
|
1.5 |
Xác định vị trí đất |
3,11 |
|
493.192 |
0 |
493.192 |
||||
|
2 |
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường |
48,84 |
|
7.745.183 |
0 |
7.745.183 |
||||
|
2.1 |
Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra |
13,95 |
|
2.212.230 |
0 |
2.212.230 |
||||
|
2.2 |
Xác định mức giá của các vị trí đất |
6,98 |
|
1.106.908 |
0 |
1.106.908 |
||||
|
2.3 |
Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường |
6,98 |
|
1.106.908 |
0 |
1.106.908 |
||||
|
2.4 |
Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường |
20,93 |
|
3.319.137 |
0 |
3.319.137 |
||||
|
3 |
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp thành phố |
3,33 |
|
528.081 |
0 |
528.081 |
||||
|
4 |
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành |
3,33 |
|
528.081 |
0 |
528.081 |
||||
|
5 |
Xây dựng dự thảo bảng giá đất |
18,29 |
|
2.900.479 |
0 |
2.900.479 |
||||
|
5.1 |
Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
0,65 |
|
103.079 |
0 |
103.079 |
||||
|
5.2 |
Giá đất trồng cây lâu năm |
0,65 |
|
103.079 |
0 |
103.079 |
||||
|
5.3 |
Giá đất trồng rừng sản xuất |
0,65 |
|
103.079 |
0 |
103.079 |
||||
|
5.4 |
Giá đất nuôi trồng thủy sản |
0,65 |
|
103.079 |
0 |
103.079 |
||||
|
5.5 |
Giá đất làm muối |
0,65 |
|
103.079 |
0 |
103.079 |
||||
|
5.6 |
Giá đất ở tại nông thôn |
2,62 |
|
415.487 |
0 |
415.487 |
||||
|
5.7 |
Giá đất ở tại đô thị |
3,93 |
|
623.230 |
0 |
623.230 |
||||
|
5.8 |
Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
1,31 |
|
207.743 |
0 |
207.743 |
||||
|
5.9 |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
1,96 |
|
310.822 |
0 |
310.822 |
||||
|
5.10 |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
1,96 |
|
310.822 |
0 |
310.822 |
||||
|
5.11 |
Giá đất cho hoạt động khoáng sản |
0,65 |
|
103.079 |
0 |
103.079 |
||||
|
5.12 |
Giá đất trong khu công nghệ cao |
0,65 |
|
103.079 |
0 |
103.079 |
||||
|
5.13 |
Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai |
1,96 |
|
310.822 |
0 |
310.822 |
||||
|
6 |
Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất |
2,62 |
|
415.487 |
0 |
415.487 |
||||
|
7 |
Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất |
1,31 |
|
207.743 |
0 |
207.743 |
||||
|
8 |
In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất |
0,25 |
|
39.646 |
0 |
39.646 |
||||
|
Stt |
Tên vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức |
Đơn giá (đồng) |
Thành tiền (đồng) |
||||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Tổng cộng |
||||
|
1 |
Băng dính to |
Cuộn |
40 |
|
20.000 |
800.000 |
0 |
800.000 |
|
|
2 |
Bút dạ màu |
Bộ |
12 |
11 |
66.500 |
798.000 |
731.500 |
1.529.500 |
|
|
3 |
Bút chì |
Chiếc |
37 |
33 |
7.000 |
259.000 |
231.000 |
490.000 |
|
|
4 |
Bút xóa |
Chiếc |
40 |
|
5.520 |
220.800 |
0 |
220.800 |
|
|
5 |
Bút nhớ dòng |
Chiếc |
39 |
|
14.500 |
565.500 |
0 |
565.500 |
|
|
6 |
Tẩy chì |
Chiếc |
30 |
15 |
22.000 |
660.000 |
330.000 |
990.000 |
|
|
7 |
Mực in A3 Laser |
Hộp |
3 |
|
800.000 |
2.400.000 |
0 |
2.400.000 |
|
|
8 |
Mực phô tô |
Hộp |
8 |
|
990.000 |
7.920.000 |
0 |
7.920.000 |
|
|
9 |
Hồ dán |
Hộp |
12 |
|
20.000 |
240.000 |
0 |
240.000 |
|
|
10 |
Bút bi |
Chiếc |
38 |
33 |
10.600 |
402.800 |
349.800 |
752.600 |
|
|
11 |
Sổ ghi chép |
Cuốn |
15 |
22 |
50.000 |
750.000 |
1.100.000 |
1.850.000 |
|
|
12 |
Cặp 3 dây |
Chiếc |
17 |
22 |
30.000 |
510.000 |
660.000 |
1.170.000 |
|
|
13 |
Giấy A4 |
Gram |
40 |
10 |
72.000 |
2.880.000 |
720.000 |
3.600.000 |
|
|
14 |
Giấy A3 |
Gram |
10 |
|
144.000 |
1.440.000 |
0 |
1.440.000 |
|
|
15 |
Ghim dập |
Hộp |
30 |
|
3.800 |
114.000 |
0 |
114.000 |
|
|
16 |
Ghim vòng |
Hộp |
25 |
|
16.000 |
400.000 |
0 |
400.000 |
|
|
17 |
Túi sơ mi đựng tài liệu |
Chiếc |
|
22 |
1.000 |
0 |
22.000 |
22.000 |
|
|
|
TỔNG (chia theo từng bước) |
Cơ cấu (%) |
20.360.100 |
4.144.300 |
24.504.400 |
||||
|
100,00 |
100,00 |
||||||||
|
1 |
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin |
22,03 |
100,00 |
4.485.330 |
4.144.300 |
8.629.630 |
|||
|
1.1 |
Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường |
13,95 |
0,00 |
2.840.234 |
0 |
2.840.234 |
|||
|
1.2 |
Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào |
3,11 |
100,00 |
633.199 |
4.144.300 |
4.777.499 |
|||
|
1.3 |
Xác định loại đất |
0,93 |
0,00 |
189.349 |
0 |
189.349 |
|||
|
1.4 |
Xác định khu vực |
0,93 |
0,00 |
189.349 |
0 |
189.349 |
|||
|
1.5 |
Xác định vị trí đất |
3,11 |
0,00 |
633.199 |
0 |
633.199 |
|||
|
2 |
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường |
48,84 |
0,00 |
9.943.873 |
0 |
9.943.873 |
|||
|
2.1 |
Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra |
13,95 |
0,00 |
2.840.234 |
0 |
2.840.234 |
|||
|
2.2 |
Xác định mức giá của các vị trí đất |
6,98 |
0,00 |
1.421.135 |
0 |
1.421.135 |
|||
|
2.3 |
Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường |
6,98 |
0,00 |
1.421.135 |
0 |
1.421.135 |
|||
|
2.4 |
Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường |
20,93 |
0,00 |
4.261.369 |
0 |
4.261.369 |
|||
|
3 |
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp thành phố |
3,33 |
0,00 |
677.991 |
0 |
677.991 |
|||
|
4 |
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành |
3,33 |
0,00 |
677.991 |
0 |
677.991 |
|||
|
5 |
Xây dựng dự thảo bảng giá đất |
18,29 |
0,00 |
3.723.862 |
0 |
3.723.862 |
|||
|
5.1 |
Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
0,65 |
0,00 |
132.341 |
0 |
132.341 |
|||
|
5.2 |
Giá đất trồng cây lâu năm |
0,65 |
0,00 |
132.341 |
0 |
132.341 |
|||
|
5.3 |
Giá đất trồng rừng sản xuất |
0,65 |
0,00 |
132.341 |
0 |
132.341 |
|||
|
5.4 |
Giá đất nuôi trồng thủy sản |
0,65 |
0,00 |
132.341 |
0 |
132.341 |
|||
|
5.5 |
Giá đất làm muối |
0,65 |
0,00 |
132.341 |
0 |
132.341 |
|||
|
5.6 |
Giá đất ở tại nông thôn |
2,62 |
0,00 |
533.435 |
0 |
533.435 |
|||
|
5.7 |
Giá đất ở tại đô thị |
3,93 |
0,00 |
800.152 |
0 |
800.152 |
|||
|
5.8 |
Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
1,31 |
0,00 |
266.717 |
0 |
266.717 |
|||
|
5.9 |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
1,96 |
0,00 |
399.058 |
0 |
399.058 |
|||
|
5.10 |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
1,96 |
0,00 |
399.058 |
0 |
399.058 |
|||
|
5.11 |
Giá đất cho hoạt động khoáng sản |
0,65 |
0,00 |
132.341 |
0 |
132.341 |
|||
|
5.12 |
Giá đất trong khu công nghệ cao |
0,65 |
0,00 |
132.341 |
0 |
132.341 |
|||
|
5.13 |
Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai |
1,96 |
0,00 |
399.058 |
0 |
399.058 |
|||
|
6 |
Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất |
2,62 |
0,00 |
533.435 |
0 |
533.435 |
|||
|
7 |
Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất |
1,31 |
0,00 |
266.717 |
0 |
266.717 |
|||
|
8 |
In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất |
0,25 |
0,00 |
50.900 |
0 |
50.900 |
|||
|
Stt |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Công suất (kW/h) |
Thời hạn (năm) |
Định mức |
Đơn giá thiết bị (đồng) |
Hao mòn/ca (đồng) |
Thành tiền (đồng) |
||||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Tổng cộng |
||||||
|
1 |
Máy in A3 0,5 kW/h |
Cái |
0,5 |
5 |
153 |
|
28.300.000 |
11.320 |
|
1.731.960 |
0 |
1.731.960 |
|
2 |
Máy tính để bàn 0,4 kW/h |
Cái |
0,4 |
5 |
353 |
|
15.750.000 |
6.300 |
|
2.223.900 |
0 |
2.223.900 |
|
3 |
Máy điều hòa nhiệt độ 2,2 kW/h |
Cái |
2,2 |
8 |
177 |
|
20.218.000 |
5.055 |
|
894.647 |
0 |
894.647 |
|
4 |
Máy chiếu (slide) 0,5 kW/h |
Cái |
0,5 |
5 |
71 |
|
39.800.000 |
15.920 |
|
1.130.320 |
0 |
1.130.320 |
|
5 |
Máy tính xách tay 0,5 kW/h |
Cái |
0,5 |
5 |
39 |
1.273 |
17.039.000 |
6.816 |
13.631 |
265.808 |
17.352.518 |
17.618.326 |
|
6 |
Máy phô tô 1 kW/h |
Cái |
1,5 |
5 |
118 |
|
41.650.000 |
16.660 |
|
1.965.880 |
0 |
1.965.880 |
|
7 |
Máy ảnh |
Cái |
|
5 |
|
318 |
9.800.000 |
3.920 |
7.840 |
0 |
2.493.120 |
2.493.120 |
|
8 |
Điện năng |
kW |
|
|
2.728 |
|
2.204 |
2.204 |
|
6.012.691 |
0 |
6.012.691 |
|
|
TỔNG (chia theo từng bước) |
Cơ cấu (%) |
14.225.206 |
19.845.638 |
34.070.843 |
|||||||
|
100,00 |
100,00 |
|||||||||||
|
1 |
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin |
22,03 |
100,00 |
3.133.813 |
19.845.638 |
22.979.450 |
||||||
|
1.1 |
Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường |
13,95 |
0,00 |
1.984.416 |
- |
1.984.416 |
||||||
|
1.2 |
Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào |
3,11 |
100,00 |
442.404 |
19.845.638 |
20.288.041 |
||||||
|
1.3 |
Xác định loại đất |
0,93 |
0,00 |
132.294 |
- |
132.294 |
||||||
|
1.4 |
Xác định khu vực |
0,93 |
0,00 |
132.294 |
- |
132.294 |
||||||
|
1.5 |
Xác định vị trí đất |
3,11 |
0,00 |
442.404 |
- |
442.404 |
||||||
|
2 |
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường |
48,84 |
0,00 |
6.947.590 |
- |
6.947.590 |
||||||
|
2.1 |
Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra |
13,95 |
0,00 |
1.984.416 |
- |
1.984.416 |
||||||
|
2.2 |
Xác định mức giá của các vị trí đất |
6,98 |
0,00 |
992.919 |
- |
992.919 |
||||||
|
2.3 |
Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường |
6,98 |
0,00 |
992.919 |
- |
992.919 |
||||||
|
2.4 |
Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường |
20,93 |
0,00 |
2.977.336 |
- |
2.977.336 |
||||||
|
3 |
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp thành phố |
3,33 |
0,00 |
473.699 |
- |
473.699 |
||||||
|
4 |
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành |
3,33 |
0,00 |
473.699 |
- |
473.699 |
||||||
|
5 |
Xây dựng dự thảo bảng giá đất |
18,29 |
0,00 |
2.601.790 |
- |
2.601.790 |
||||||
|
5.1 |
Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
0,65 |
0,00 |
92.464 |
- |
92.464 |
||||||
|
5.2 |
Giá đất trồng cây lâu năm |
0,65 |
0,00 |
92.464 |
- |
92.464 |
||||||
|
5.3 |
Giá đất trồng rừng sản xuất |
0,65 |
0,00 |
92.464 |
- |
92.464 |
||||||
|
5.4 |
Giá đất nuôi trồng thủy sản |
0,65 |
0,00 |
92.464 |
- |
92.464 |
||||||
|
5.5 |
Giá đất làm muối |
0,65 |
0,00 |
92.464 |
- |
92.464 |
||||||
|
5.6 |
Giá đất ở tại nông thôn |
2,62 |
0,00 |
372.700 |
- |
372.700 |
||||||
|
5.7 |
Giá đất ở tại đô thị |
3,93 |
0,00 |
559.051 |
- |
559.051 |
||||||
|
5.8 |
Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
1,31 |
0,00 |
186.350 |
- |
186.350 |
||||||
|
5.9 |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
1,96 |
0,00 |
278.814 |
- |
278.814 |
||||||
|
5.10 |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
1,96 |
0,00 |
278.814 |
- |
278.814 |
||||||
|
5.11 |
Giá đất cho hoạt động khoáng sản |
0,65 |
0,00 |
92.464 |
- |
92.464 |
||||||
|
5.12 |
Giá đất trong khu công nghệ cao |
0,65 |
0,00 |
92.464 |
- |
92.464 |
||||||
|
5.13 |
Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai |
1,96 |
0,00 |
278.814 |
- |
278.814 |
||||||
|
6 |
Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất |
2,62 |
0,00 |
372.700 |
- |
372.700 |
||||||
|
7 |
Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất |
1,31 |
0,00 |
186.350 |
- |
186.350 |
||||||
|
8 |
In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất |
0,25 |
0,00 |
35.563 |
- |
35.563 |
||||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh