Quyết định 2512/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 2512/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2512/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 696/TTr-KHCN ngày 05/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh (kèm theo 104 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành khoa học và công nghệ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các danh mục, nội dung, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại quyết định này thay thế các thủ tục hành chính tương ứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ được UBND tỉnh Tây Ninh công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí,
lệ phí |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
1.013957 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân |
1.013960 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
1.013961 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức |
1.013964 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân |
1.013969 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
6 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
2.001179 |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
7 |
Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
1.013944 |
10 hoặc 20 ngày ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong trường hợp cần thiết thành lập hội đồng thẩm tra hồ sơ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
8 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
2.002544 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
9 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
2.002546 |
- Trong thời hạn 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định; - Trong thời hạn 12 ngày đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
10 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
2.002548 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
11 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên |
1.012353 |
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. - Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 20 ngày. |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2512/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 696/TTr-KHCN ngày 05/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh (kèm theo 104 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành khoa học và công nghệ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các danh mục, nội dung, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại quyết định này thay thế các thủ tục hành chính tương ứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ được UBND tỉnh Tây Ninh công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí,
lệ phí |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
1.013957 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân |
1.013960 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
1.013961 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức |
1.013964 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân |
1.013969 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
6 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
2.001179 |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
7 |
Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
1.013944 |
10 hoặc 20 ngày ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong trường hợp cần thiết thành lập hội đồng thẩm tra hồ sơ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
8 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
2.002544 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
9 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
2.002546 |
- Trong thời hạn 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định; - Trong thời hạn 12 ngày đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
10 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
2.002548 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
11 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên |
1.012353 |
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. - Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 20 ngày. |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
