Quyết định 2499/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2499/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2499/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý ban hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2986/TTr-SCT ngày 03 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung 12 TTHC cấp tỉnh và bãi bỏ 54 TTHC cấp tỉnh và 09 TTHC bãi bỏ cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2026. Đối với 03 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng có mã số “2.000604.H17, 2.001675.H17, 2.001665.H17” có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2499/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|||||||
|
1. |
2.000578.H17 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định |
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15. + Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương. + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
UBND cấp tỉnh |
|
II |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu |
|||||||
|
2. |
2.001282.H17 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá đã có quyết định tạm ngừng nhập khẩu nhằm phụ vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
UBND cấp tỉnh |
|
3. |
1.013771.H17 |
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
UBND cấp tỉnh |
|
4. |
1.000957.H17 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. + Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
5. |
1.000905.H17 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
- Thời hạn xử lý hồ sơ lần đầu: 05 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp thông báo. - Thời hạn xử lý hồ sơ sau khi sửa đổi, bổ sung: 03 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. + Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
6. |
1.013778.H17 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
III |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
|||||||
|
7. |
2.000309.H17 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 7/4/2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp; - Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý ban hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
8. |
2.000631.H17 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
|
9. |
2.000609.H17 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
|
10. |
2.001573.H17 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
|
11. |
1.003705.H17 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
|
12. |
2.000324.H17 |
Kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
15 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
IV. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|||
|
1. |
2.000604.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
UBND cấp tỉnh |
|
2. |
2.001675.H17 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
3. |
2.001665.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
4. |
1.000475.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Kinh doanh khí |
UBND cấp tỉnh |
|
5. |
1.000455.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Kinh doanh khí |
UBND cấp tỉnh |
|
|
6. |
1.000742.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Kinh doanh khí |
UBND cấp tỉnh |
|
|
7. |
2.000304.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Kinh doanh khí |
UBND cấp tỉnh |
|
|
8. |
1.000709.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Kinh doanh khí |
UBND cấp tỉnh |
|
|
9. |
1.000704.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Kinh doanh khí |
UBND cấp tỉnh |
|
|
10. |
1.004021.H17 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp tỉnh |
|
11. |
1.003992.H17 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
12. |
2.001646.H17 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
13. |
2.001630.H17 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
14. |
1.004007.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp tỉnh |
|
15. |
2.001424.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
16. |
1.000510.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
17. |
1.000491.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
18. |
1.005184.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
19. |
1.005372.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
20. |
1.000649.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
21. |
1.000706.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
22. |
1.000387.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
23. |
2.000146.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
24. |
2.000142.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
25. |
2.000136.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
26. |
2.000078.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
27. |
2.000073.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
28. |
2.000207.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
29. |
2.000201.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
30. |
2.000194.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
31. |
2.000187.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
32. |
2.000175.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
33. |
2.000196.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
34. |
1.000425.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
35. |
2.000180.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
36. |
2.000166.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
37. |
2.000156.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
38. |
2.000390.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
39. |
2.000387.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
40. |
2.000376.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
41. |
2.000371.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
42. |
2.000354.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
43. |
2.000279.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
44. |
1.000481.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
45. |
2.000163.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
46. |
1.000444.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
47. |
2.000211.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
48. |
1.003977.H17 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
49. |
1.005376.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
50. |
1.003101.H17 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
51. |
2.001624.H17 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
52. |
2.001619.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
53. |
2.000636.H17 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
54. |
2.000619.H17 |
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 7/4/2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp; - Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý ban hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Quản lý bán hàng đa cấp |
UBND cấp tỉnh |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||||
|
1 |
2.000633.H17 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
|
2 |
1.001279.H17 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
|
|
3 |
2.000629.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
|
|
4 |
2.001283.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
|
5 |
2.001270.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
|
|
6 |
2.001261.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
|
|
7 |
2.000620.H17 |
Cấp Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
|
|
8 |
2.001240.H17 |
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
|
|
9 |
2.000615.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2499/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý ban hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2986/TTr-SCT ngày 03 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung 12 TTHC cấp tỉnh và bãi bỏ 54 TTHC cấp tỉnh và 09 TTHC bãi bỏ cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2026. Đối với 03 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng có mã số “2.000604.H17, 2.001675.H17, 2.001665.H17” có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2499/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|||||||
|
1. |
2.000578.H17 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định |
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15. + Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương. + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
UBND cấp tỉnh |
|
II |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu |
|||||||
|
2. |
2.001282.H17 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá đã có quyết định tạm ngừng nhập khẩu nhằm phụ vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
UBND cấp tỉnh |
|
3. |
1.013771.H17 |
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
UBND cấp tỉnh |
|
4. |
1.000957.H17 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. + Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
5. |
1.000905.H17 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
- Thời hạn xử lý hồ sơ lần đầu: 05 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp thông báo. - Thời hạn xử lý hồ sơ sau khi sửa đổi, bổ sung: 03 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. + Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
6. |
1.013778.H17 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
III |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
|||||||
|
7. |
2.000309.H17 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 7/4/2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp; - Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý ban hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
8. |
2.000631.H17 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
|
9. |
2.000609.H17 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
|
10. |
2.001573.H17 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
|
11. |
1.003705.H17 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
|
12. |
2.000324.H17 |
Kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
15 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
IV. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|||
|
1. |
2.000604.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
UBND cấp tỉnh |
|
2. |
2.001675.H17 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
3. |
2.001665.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
4. |
1.000475.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Kinh doanh khí |
UBND cấp tỉnh |
|
5. |
1.000455.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Kinh doanh khí |
UBND cấp tỉnh |
|
|
6. |
1.000742.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Kinh doanh khí |
UBND cấp tỉnh |
|
|
7. |
2.000304.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Kinh doanh khí |
UBND cấp tỉnh |
|
|
8. |
1.000709.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Kinh doanh khí |
UBND cấp tỉnh |
|
|
9. |
1.000704.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Kinh doanh khí |
UBND cấp tỉnh |
|
|
10. |
1.004021.H17 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp tỉnh |
|
11. |
1.003992.H17 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
12. |
2.001646.H17 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
13. |
2.001630.H17 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
14. |
1.004007.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp tỉnh |
|
15. |
2.001424.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
16. |
1.000510.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
17. |
1.000491.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
18. |
1.005184.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
19. |
1.005372.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
20. |
1.000649.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
21. |
1.000706.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
22. |
1.000387.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
23. |
2.000146.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
24. |
2.000142.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
25. |
2.000136.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
26. |
2.000078.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
27. |
2.000073.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
28. |
2.000207.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
29. |
2.000201.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
30. |
2.000194.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
31. |
2.000187.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
32. |
2.000175.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
33. |
2.000196.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
34. |
1.000425.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
35. |
2.000180.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
36. |
2.000166.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
37. |
2.000156.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
38. |
2.000390.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
39. |
2.000387.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
40. |
2.000376.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
41. |
2.000371.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
42. |
2.000354.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
43. |
2.000279.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
44. |
1.000481.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
45. |
2.000163.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
46. |
1.000444.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
47. |
2.000211.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
48. |
1.003977.H17 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
49. |
1.005376.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
50. |
1.003101.H17 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
51. |
2.001624.H17 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
52. |
2.001619.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
53. |
2.000636.H17 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp tỉnh |
|
|
54. |
2.000619.H17 |
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 7/4/2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp; - Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý ban hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Quản lý bán hàng đa cấp |
UBND cấp tỉnh |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||||
|
1 |
2.000633.H17 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
|
2 |
1.001279.H17 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
|
|
3 |
2.000629.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
|
|
4 |
2.001283.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
|
5 |
2.001270.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
|
|
6 |
2.001261.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
|
|
7 |
2.000620.H17 |
Cấp Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
|
|
8 |
2.001240.H17 |
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
|
|
9 |
2.000615.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh