Quyết định 2493/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 2493/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Đình Long |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2493/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 04 tháng 8 năm 2025 |
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1969/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 3277TTr-SYT ngày 30/7/2025.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
Điều 2. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự từ 05 đến 17; từ 19 đến 22 của Mục III Lĩnh vực Khám chữa bệnh thuộc Phần A Quy trình thủ tục cấp tỉnh tại Phụ lục công bố kèm theo Quyết định số 1333/QĐ-UBND ngày 29/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế, Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
1. Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ thư ký: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lập danh sách và dự thảo giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
156 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. |
40 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
216 giờ (27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đã cắt giảm 03 ngày) |
|||
2. Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thành viên Tổ Thư ký) |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ thư ký: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lập danh sách và dự thảo giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
52 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. |
24 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ (12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đã cắt giảm 03 ngày) |
|||
3. Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thành viên Tổ Thư ký) |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ thư ký: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lập danh sách và dự thảo nội dung gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
388 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt nội dung gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
56 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
464 giờ (58 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đã cắt giảm 02 ngày). |
|||
4. Đăng ký hành nghề
4.1. Trường hợp quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thành viên Tổ Thư ký) |
Thư ký tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Chuyển danh sách đăng ký hành nghề trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt danh sách và cho đăng tải danh sách đăng ký người hành nghề lên Cổng thông tin điện tử Sở Y tế và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược |
- Đăng tải danh sách đăng ký người hành nghề lên Cổng thông tin điện tử Sở Y tế và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. - Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ thời điểm tiếp nhận văn bản đăng ký hành nghề) |
|||
4.2. Trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2493/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 04 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1969/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 3277TTr-SYT ngày 30/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
Điều 2. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự từ 05 đến 17; từ 19 đến 22 của Mục III Lĩnh vực Khám chữa bệnh thuộc Phần A Quy trình thủ tục cấp tỉnh tại Phụ lục công bố kèm theo Quyết định số 1333/QĐ-UBND ngày 29/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế, Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 04/08/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
1. Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ thư ký: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lập danh sách và dự thảo giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
156 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. |
40 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
216 giờ (27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đã cắt giảm 03 ngày) |
|||
2. Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thành viên Tổ Thư ký) |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ thư ký: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lập danh sách và dự thảo giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
52 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. |
24 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ (12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đã cắt giảm 03 ngày) |
|||
3. Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thành viên Tổ Thư ký) |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ thư ký: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lập danh sách và dự thảo nội dung gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
388 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt nội dung gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
56 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
464 giờ (58 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đã cắt giảm 02 ngày). |
|||
4. Đăng ký hành nghề
4.1. Trường hợp quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thành viên Tổ Thư ký) |
Thư ký tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Chuyển danh sách đăng ký hành nghề trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt danh sách và cho đăng tải danh sách đăng ký người hành nghề lên Cổng thông tin điện tử Sở Y tế và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược |
- Đăng tải danh sách đăng ký người hành nghề lên Cổng thông tin điện tử Sở Y tế và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. - Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ thời điểm tiếp nhận văn bản đăng ký hành nghề) |
|||
4.2. Trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược. |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thành viên Tổ Thư ký) |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ thư ký: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Chuyển danh sách đăng ký hành nghề trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt danh sách và đăng tải danh sách đăng ký người hành nghề lên Cổng thông tin điện tử Sở Y tế và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược |
- Đăng tải danh sách đăng ký người hành nghề lên Cổng thông tin điện tử Sở Y tế và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh; - Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ thời điểm tiếp nhận văn bản đăng ký hành nghề). |
|||
5. Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược. |
04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thành viên Tổ Thư ký) |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ thư ký: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
52 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt Quyết định thu hồi giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. |
24 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ (12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đã cắt giảm 03 ngày) |
|||
6. Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thư ký Đoàn thẩm định) |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên Đoàn thẩm định: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo biên bản thẩm định, quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật và giấy hoạt động khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
380 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt Biên bản thẩm định, quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật và giấy hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. |
56 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
456 giờ (57 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đã cắt giảm 13 ngày) |
|||
7. Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thư ký Đoàn thẩm định) |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên Đoàn thẩm định: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo giấy hoạt động khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
52 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt giấy hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. |
24 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ (12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đã cắt giảm 08 ngày) |
|||
8. Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
8.1. Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ (không thay đổi địa điểm), thời gian làm việc
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho các thành viên của Đoàn thẩm định. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thư ký Đoàn thẩm định) |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên Đoàn thẩm định: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Quyết định điều chỉnh nội dung giấy hoạt động khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
52 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt quyết định điều chỉnh nội dung giấy hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. |
24 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ (12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đã cắt giảm 08 ngày) |
|||
8.2. Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, (Thư ký Đoàn thẩm định) |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên Đoàn thẩm định: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo Quyết định điều chỉnh nội dung giấy hoạt động khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
380 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt quyết định điều chỉnh nội dung giấy hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. |
56 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
456 giờ (57 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ; đã cắt giảm 13 ngày) |
|||
9. Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thành viên Tổ Thư ký) |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ thư ký: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lập danh sách và dự thảo giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
160 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt giấy phép hành khám bệnh, chữa bệnh. |
52 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
216 giờ (27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đã cắt giảm 03 ngày) |
|||
10. Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thành viên Tổ Thư ký) |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ thư ký: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lập danh sách và dự thảo giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
52 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt giấy phép hành khám bệnh, chữa bệnh. |
24 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ (12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đã cắt giảm 03 ngày) |
|||
11. Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược. |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thành viên Tổ Thư ký) |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ thư ký: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lập danh sách và dự thảo giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ; - Trường hợp cần xác minh việc cập nhật kiến thức y khoa liên tục của người hành nghề do cơ quan tổ chức nước ngoài thực hiện thì thời hạn thực hiện thủ tục gia hạn là 15 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh. |
380 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. |
56 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
464 giờ (58 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đã cắt giảm 02 ngày) |
|||
12. Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý hành nghề Y, Dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y, Dược (Thành viên Tổ Thư ký) |
Tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ thư ký: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thư ký lập danh sách và dự thảo giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Thư ký tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho người nộp hồ sơ. |
52 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt giấy phép hành khám bệnh, chữa bệnh. |
24 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ (12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đã cắt giảm 03 ngày) |
|||
13. Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy cho Trưởng phòng Nghiệp vụ Y (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
08 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Nghiệp vụ Y |
Phân công công chức/viên chức xử lý hồ sơ. |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức/viên chức xử lý hồ sơ |
- Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC gửi Trưởng phòng Nghiệp vụ Y. |
64 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Nghiệp vụ Y |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư Sở. |
16 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
08 giờ |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn thư Sở; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ (15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ) |
|||
14. Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Nghiệp vụ Y (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Nghiệp Vụ Y |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng Nghiệp Vụ Y. |
76 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp Vụ Y |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Sở Y tế; - Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ) |
|||
15. Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Nghiệp vụ Y (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Nghiệp Vụ Y |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
44 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp Vụ Y |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư Sở. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Sở Y tế; - Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
16. Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Nghiệp vụ Y (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Nghiệp Vụ Y |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trong trường hợp hồ sơ đầy đủ dự thảo phiếu tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. |
44 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp Vụ Y |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư |
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
17. Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức/viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Nghiệp vụ Y (Thư ký Hội đồng thí điểm khám chữa bệnh từ xa - Phòng Nghiệp vụ Y). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y (Thư ký Hội đồng thẩm định) |
- Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định (Chủ tịch Hội đồng và các thành viên, thư ký); - Tham mưu tổ chức đánh giá, thẩm định thí điểm khám chữa bệnh từ xa, chuyển lại các nội dung đánh giá, thẩm định thẩm định cho Thư ký (Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y) để tổng hợp. |
284 giờ |
|
|
Tổng hợp số ý kiến của các thành viên Hội đồng, ban hành biên bản, tham mưu dự thảo văn bản cho phép thí điểm khám chữa bệnh từ xa. |
40 giờ |
|||
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Nghiệp vụ y |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
- Ký văn bản cho phép thí điểm khám, chữa bệnh từ xa; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến văn thư để lấy số văn bản. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư |
- Lấy số văn bản, đóng dấu; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Chuyển kết quả đến phòng Nghiệp vụ Y lưu hồ sơ. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
360 giờ (45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).). |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh