Quyết định 2473/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh sách và dự toán kinh phí thực hiện tinh giản biên chế theo Nghị định 154/2025/NĐ-CP đợt 4 năm 2025 do tỉnh Lạng Sơn ban hành
| Số hiệu | 2473/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 18/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Trần Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2473/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 18 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG DANH SÁCH VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN TINH GIẢN BIÊN CHẾ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 154/2025/NĐ-CP NGÀY 15/6/2025 CỦA CHÍNH PHỦ ĐỢT 4 NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 154/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tinh giản biên chế;
Theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thẩm định chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 102/TTr-HĐTĐ ngày 15 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh sách thực hiện chính sách, chế độ theo Nghị định số 154/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ đối với 02 trường hợp là công chức, viên chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn với tổng dự toán kinh phí thực hiện chính sách, chế độ là 298.107.000 đồng (Hai trăm chín mươi tám triệu, một trăm linh bảy triệu đồng chẵn).
(Có danh sách chi tiết kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Sở Tài chính căn cứ dự toán kinh phí được phê duyệt, trình cấp có thẩm quyền bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 cho các cơ quan, đơn vị để thực hiện chi trả cho các đối tượng theo quy định.
Điều 3. Căn cứ danh sách được phê duyệt tại Điều 1, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện thủ tục giải quyết chính sách, chế độ cho các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND xã Thái Bình, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
DANH SÁCH, DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH NGHỈ
HƯU TRƯỚC TUỔI THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 154/2025/NĐ-CP
(Kèm theo Quyết định số 2473/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
|
TT |
Họ và tên |
Ngày tháng năm sinh |
Trình độ đào tạo |
Chức vụ/ chức danh |
Tiền lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh, chức danh hoặc mức lương theo thỏa thuận ghi trong HĐLĐ |
Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) |
Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) |
Tiền lương tháng hiện hưởng |
Tổng số năm đóng bảo hiểm xã hội |
Tuổi nghỉ hưu |
Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế |
Thời điểm tinh giản biên chế |
Số năm được nghỉ hưu trước tuổi |
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế (Làm tròn) |
Bao gồm |
|||||
|
Mức phụ cấp |
Hệ số |
Tuổi |
Tháng |
Tuổi |
Tháng |
Trợ cấp tính cho thời gian nghỉ hưu trước tuổi |
Trợ cấp do có đủ 20 năm đóng BHXH |
Trợ cấp do có trên 20 năm đóng BHXH |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
|
TỔNG CỘNG (01 NGƯỜI) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
227.819,0 |
129.443,0 |
51.777,2 |
46.599,0 |
|
|
|
SỞ Y TẾ (01 NGƯỜI) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
227.819,0 |
129.443,0 |
51.777,2 |
46.599,0 |
|
|
1 |
Nguyễn Thị Hằng |
10/8/1970 |
Trung cấp Y sĩ |
Y sĩ hạng IV- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
4,06 |
9% |
0,37 |
|
10.355 |
29,0 |
57 |
4 |
55 |
3 |
01-12- 2025 |
2,5 |
227.819,0 |
129.443,0 |
51.777,2 |
46.599,0 |
Danh sách này ấn định có 01 người./.
PHỤ LỤC 02
DANH SÁCH, DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH NGHỈ
THÔI VIỆC THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 154/2025/NĐ-CP
(Kèm theo Quyết định số 2473/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
|
TT |
Họ và tên |
Ngày tháng năm sinh |
Trình độ đào tạo |
Chức vụ/ chức danh |
Tiền lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh hoặc mức lương theo thỏa thuận ghi trong HĐLĐ |
Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) |
Tiền lương tháng hiện hưởng |
Tổng số năm đóng BHXH |
Tuổi nghỉ hưu |
Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế |
Thời điểm tinh giản biên chế |
Số năm nghỉ trước |
Trong đó: |
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế (Làm tròn) |
Bao gồm |
||||
|
Tuổi |
Tháng |
Tuổi |
Tháng |
Số năm |
Số tháng |
Trợ cấp 1,5 tháng tiền lương hiện hưởng cho mỗi năm công tác có đóng BHXH |
Trợ cấp 3 tháng tiền lương hiện hưởng đi tìm việc làm |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
|
TỔNG CỘNG (01 NGƯỜI) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.288,0 |
51.544,4 |
18.743,4 |
|
|
|
UBND XÃ THÁI BÌNH (01 người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.288,0 |
51.544,4 |
18.743,4 |
|||
|
1 |
Hoàng Văn Thanh |
16-06-1995 |
Đại học quân sự cơ sở |
Trợ lý Ban Chỉ huy Quân sự |
2,67 |
|
6.248 |
5,5 |
62 |
0 |
30 |
5 |
01-12-2025 |
32,0 |
31 |
7 |
70.288,0 |
51.544,4 |
18.743,4 |
Danh sách này ấn định có 01 người./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2473/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 18 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG DANH SÁCH VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN TINH GIẢN BIÊN CHẾ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 154/2025/NĐ-CP NGÀY 15/6/2025 CỦA CHÍNH PHỦ ĐỢT 4 NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 154/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tinh giản biên chế;
Theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thẩm định chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 102/TTr-HĐTĐ ngày 15 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh sách thực hiện chính sách, chế độ theo Nghị định số 154/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ đối với 02 trường hợp là công chức, viên chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn với tổng dự toán kinh phí thực hiện chính sách, chế độ là 298.107.000 đồng (Hai trăm chín mươi tám triệu, một trăm linh bảy triệu đồng chẵn).
(Có danh sách chi tiết kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Sở Tài chính căn cứ dự toán kinh phí được phê duyệt, trình cấp có thẩm quyền bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 cho các cơ quan, đơn vị để thực hiện chi trả cho các đối tượng theo quy định.
Điều 3. Căn cứ danh sách được phê duyệt tại Điều 1, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện thủ tục giải quyết chính sách, chế độ cho các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND xã Thái Bình, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
DANH SÁCH, DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH NGHỈ
HƯU TRƯỚC TUỔI THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 154/2025/NĐ-CP
(Kèm theo Quyết định số 2473/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
|
TT |
Họ và tên |
Ngày tháng năm sinh |
Trình độ đào tạo |
Chức vụ/ chức danh |
Tiền lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh, chức danh hoặc mức lương theo thỏa thuận ghi trong HĐLĐ |
Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) |
Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) |
Tiền lương tháng hiện hưởng |
Tổng số năm đóng bảo hiểm xã hội |
Tuổi nghỉ hưu |
Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế |
Thời điểm tinh giản biên chế |
Số năm được nghỉ hưu trước tuổi |
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế (Làm tròn) |
Bao gồm |
|||||
|
Mức phụ cấp |
Hệ số |
Tuổi |
Tháng |
Tuổi |
Tháng |
Trợ cấp tính cho thời gian nghỉ hưu trước tuổi |
Trợ cấp do có đủ 20 năm đóng BHXH |
Trợ cấp do có trên 20 năm đóng BHXH |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
|
TỔNG CỘNG (01 NGƯỜI) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
227.819,0 |
129.443,0 |
51.777,2 |
46.599,0 |
|
|
|
SỞ Y TẾ (01 NGƯỜI) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
227.819,0 |
129.443,0 |
51.777,2 |
46.599,0 |
|
|
1 |
Nguyễn Thị Hằng |
10/8/1970 |
Trung cấp Y sĩ |
Y sĩ hạng IV- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
4,06 |
9% |
0,37 |
|
10.355 |
29,0 |
57 |
4 |
55 |
3 |
01-12- 2025 |
2,5 |
227.819,0 |
129.443,0 |
51.777,2 |
46.599,0 |
Danh sách này ấn định có 01 người./.
PHỤ LỤC 02
DANH SÁCH, DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH NGHỈ
THÔI VIỆC THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 154/2025/NĐ-CP
(Kèm theo Quyết định số 2473/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
|
TT |
Họ và tên |
Ngày tháng năm sinh |
Trình độ đào tạo |
Chức vụ/ chức danh |
Tiền lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh hoặc mức lương theo thỏa thuận ghi trong HĐLĐ |
Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) |
Tiền lương tháng hiện hưởng |
Tổng số năm đóng BHXH |
Tuổi nghỉ hưu |
Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế |
Thời điểm tinh giản biên chế |
Số năm nghỉ trước |
Trong đó: |
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế (Làm tròn) |
Bao gồm |
||||
|
Tuổi |
Tháng |
Tuổi |
Tháng |
Số năm |
Số tháng |
Trợ cấp 1,5 tháng tiền lương hiện hưởng cho mỗi năm công tác có đóng BHXH |
Trợ cấp 3 tháng tiền lương hiện hưởng đi tìm việc làm |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
|
TỔNG CỘNG (01 NGƯỜI) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.288,0 |
51.544,4 |
18.743,4 |
|
|
|
UBND XÃ THÁI BÌNH (01 người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.288,0 |
51.544,4 |
18.743,4 |
|||
|
1 |
Hoàng Văn Thanh |
16-06-1995 |
Đại học quân sự cơ sở |
Trợ lý Ban Chỉ huy Quân sự |
2,67 |
|
6.248 |
5,5 |
62 |
0 |
30 |
5 |
01-12-2025 |
32,0 |
31 |
7 |
70.288,0 |
51.544,4 |
18.743,4 |
Danh sách này ấn định có 01 người./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh